MỤC LỤC Phần một: ĐẠI SỐ Bài 1: Phương trình và bất phương trình... Có nghiệm duy nhất b.. Có hainghiệm phân biệt HD: a Nhận thấy x0 là nghiệm thì x0 cũnglà nghiệm... Có hai nghiệm ph
Trang 1MỤC LỤC Phần một: ĐẠI SỐ
Bài 1: Phương trình và bất phương trình 3
Bài 2 :Tam thức bậc hai 6
Bài 3 : Phương trình – bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 10
Bài 4: Phương trình vô tỉ 11
Bài 5: Bất phương trình vô tỉ 15
Bài 6 : Phương trình trình mũ .17
Bài 7: Bất phương trình mũ 20
Bài 8 Phương trình logarit 21
Bài 9 : Bất phương trình logarit 23
Bài 10 : Hệ phương trình 25
Bài 11: Hệ phương trình mũ và logarit 33
Bài 12 : Bất đẳng thức 37
Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số 41
Phần hai : LƯỢNG GIÁC Bài 1 Các công thức lượng giác 42
Bài 2 :Phương trình lượng giác 46
Bài 3:.Phương trình bậc hai, bậc ba đối với một hàm số lượng giác 49
Bài 4 Phương trình bậc nhất đối vớis inx và cosx 51
Bài 5: Phương trình đẳng cấp, thuần nhất
bậc hai ,bậc ba đối với sinx và cosx 53
Bài 6 : Phương trình đối xứng 54
Trang 2
Phần ba : TÍCH PHÂN
Bài 1 : Đạo hàm 56
Bài 2 :Nguyên hàm 57
Bài 3 Nguyên hàm của hàm hữu tỉ 60
Bài 4 Nguyên hàm của hàm lượng giác 62
Bài 5 :Tích phân xác định 64
Bài 6: Tích phân bằng phương pháp 67
đổi biến số
Bài 7: Tích phân bằng phương pháp 74
từng phần
Bài 7: Chứng minh đẳng thức tích phân 76
Bài 8 Diện tích hình phẳng 77
Bài 9 : Thể tích vật thể tròn xoay 80
Phần bốn: SỐ PHỨC 81
Phần năm: BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC VÀ ĐẠI SỐ Bài tập lượng giác 87
Bài tập đại số 90
Bài tập tích phân 92
Trang 3I/ Giải phương trình bậc ba: ax 3 +bx 2 +cx+d = 0
Ví dụ:
1/ x3–3x2+5x = 0 2/ x3-5x2+2x+2 = 0 3/ 2x3-7x2 +9 = 0 4/ Cho đa thức:P(x)=x3−2mx2 +(2m2 −1)x+m(1−m2)a) Tính P(m)
b) Tìm m để pt P(x)= 0 có 3 nghiệm dương phân biệtII/ Phương trình bậc bốn:
1/ Phương trình trùng phương:ax4 +bx2 +c=0
Cách giải: đặt t = x2 , điều kiện: t ≥0
2/ Phương trình phản thương loại 1:
ax4+bx3 +cx2 +bx+a=0 (a≠0)
Cách giải :phương pháp nhẩm nghiệm
+Bước 1 : nhẩm nghiệm x
0 (thường là ước của d) + Bước2: chia ax3+bx2+cx+d cho x- x
0 , đưa về phương trình dạng tích (x- x
0 )( ax2+ Bx+ C) = 0
Chia đa thức theo sơ đồ hocner
abcdx0aBC0 Với B = a x0 + b
C = B x0 +c
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG
TRÌNH
Trang 4+ x≠0: chia hai vế cho x2 , ta được
2 + + + 1+ 12 =0 (a≠0)
x
a x b c bx ax
( 2 + 12)+ ( +1)+c=0
x x b x x
Đặt t =
x
x+1, ĐK t ≥2 Ta được at2 +bt+c−2a=0 3/ Phương trình phản thương loại 2:
Cách giải: tương tự như phương trình bậc ba:
tìm nghiệm x0 rồi chia vế trái cho (x – x0)
Cách giải:
+ x = 0 : không là nghiệm
+ : chia hai vế cho x2 , ta được
Đặt t = , Điều kiện
Ta được
Trang 5b) Tìm m để pt P(x) = 0 có 4 nghiệm phân biệt
II/ Giải bất phương trình
Lưu ý: Dấu của đa thưc bậc bất kỳ được xét như sau : khoảng
ngoài cùng bên phải luôn cùng dấu với a, qua nghiệm đơn đổi dấu qua
nghiệm kép không đổi dấu
Ví dụ : giải bất phương trình
3(
32
2
≥++
−
x x x x
7/ x3-5x2+8x-4 ≥0
Cách giải bất phương trình dạng f(x) 0
- Giải phương trình f(x) = 0
Xét dấu biểu thức f(x)
Chọn khoảng nghiệm thích hợp
Trang 6
I/ Tóm tắt giáo khoa
1/Định lý Viet:
a.Định lý thuận: cho phươnh trình :ax2 + bx + c = 0 có
hai nghiệm x1, x2 Ta có
=
a
c x x P
a
b x
x S
2 1
2 1
b Định lý viet đảo :Nếu biết
=
a
c y x P
a
b y x S
thì x, y là nghiệm phương trình X2– SX+ P = 0 Hệ quả: Dấu các nghiệm số của phương trình bậc hai
Phương trình bậc hai có hai nghiệm
Trái dấu ⇔ P<0 Cùng dấu
2/Tam thức bâc hai f(x) = ax2 +bx+c (a≠0)
a Định lý Thuận về dấu của tam thức bậc hai:
∆< 0 thì af(x) > 0 với mọi x
∆= 0 thì af(x) > 0 với mọi x
Trang 7∆> khi đó f(x) có hai nghiệm và
af(x) > 0 với mọi x ngoài [x1; x2]
af(x) < 0 với x1 <x< x2
b Định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai: Nếu tồn tại
αsố sao cho a.f(α) < 0 thì phương trình có hai
nghiêm phân biệt và số α nằm trong khoảng hai nghiệm đó và x1 <x<x2
c Điều kiện tam thức không đổi dấu
2
0)(
02
1
S
af x
2
0)(
02
1
S
af x
x
+ ( ) ( ) 0
2 1
e Điều kiện f(x) có nghiệm thoả x > α
TH 1: f(x) có nghiệm thoả x1 <α <x2⇔ f(α)<0
Trang 8TH2: f(x) có nghiệm thoả
2
0)(
02
1
S
af x
2
0)(2
af x
x
(làm tương tự cho trường hợp α< x và khi xảy ra dấu bằng)
IICÁC DẠNG BÀI TẬP Tìm m để các phương trình sau
có nghiệm thỏa điều kiêïn:
1/(m+2)x2-2(m+8)x+5(m-2) = 0 , x1 <−1 x< 2
HD: Đặt f(x) = (m+2)x2-2(m+8)x+5(m-2)
x1 <−1 x< 2 ⇔ (m + 2) f(-1) < 0
12
0)88
0)1(
0)1(.1
f a x
x
3/ (m+1)x2-2(m-1)x+m2+4m-5 = 0 , 2≤x1 <x2
022
0)2(
0'2
x
4/ 3x2-2(m+5)x+m2-4m+15 = 0 , x1< x<3
032
0)3(
0
'3
x
Trang 95/ x2-2mx+3m-2 = 0 , 1<x1 <2<x2
0)2(
0)1(.2
f a x
m m
S
f a
f
a x
01
221
0)2(
0)1(
0'2
4)2
1
(
02
0
2 2
11
4521
11
02
2
1
012
m
m m
m m
m m
m
m
p
8/ x2–(m+5)x–m+6 = 0 có hai nghiệm thoả 2x1 + 3x 2 = 13
HD: Pt có hai nghiệm phân biệt khi: ∆>0
Theo vi-et: 1.+ =2 =− ++65
m x
x
m x x
Trang 10Giải hệ 3 hương trình 3 ẩn tìm được m và so với điều kiện pt có 2 nghiệm phân biệt
9/ mx2 + (2m-1)x + m-3 = 0, có 2 nghiệm thoả 1 1 7
2 1
=+
x x
+ Tính chất 6: dấu băng
xảy ra khi và chỉ khi A , B cùng dấu
Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
Trang 11x x−2 =m (dùng phương pháp đồ thị) ĐS:m< 0, m > 1
II BÀI TẬP
I TÓM TẮT GIÁO KHOA:
Khi giải phương trình vô tỉ ta thường gặp một số cách sau:
- Bình phương hai vế
- Đặt ẩn phụ
- Đưa về phương trình bậc hai ẩn t, x là tham số
- Đưa vệ phương trình ẩn x, t
- Đư avề hệ phương trình ẩn U, V
II.CÁC DẠNG BÀI TẬP:
- Bình phương hai vế
1/ x - 2x+7 =4 2/ 2x+1=2+ x−3
Bài 4 : phương trình vô tỉ
+ +
Trang 127/ 2x−x2 + 6x2 −12x+7 =0 ĐS : x=1±2 2 8/ 3 x2 +3x =(x+5)(2−x) ĐS: x = 1, x= –4 9/(x+3)(1-x)+5 x2 +2x−7 =0ĐS:x=–4, x=2
2
31
21
- Đưa về phương trình bậc hai ẩn t, x là tham số
Trang 13Lưu ý : cũng có thể dùng phương pháp đặt ẩn phụ t=
23/ /23 3x−2+3 6−5x−8=0(x∈R) (KA- 2009) (HD: Đặt hai ẩn phụ hoặc đặt t = 6−5x, ĐS : x = – 2) 24/ 2 x+2+2 x+1− x+1=4 (KD-2005) (HD: Đặt t = x+1, ĐS : x = 3 )
x
y x y
1
;23
Tìm m để các pt sau có nghiệm thỏa điều kiện1/ x2 −2x−m2 = x−1−3 có nghiệm
Trang 14( Đặtt = x−1+ 3−x, ĐK: 2≤t ≤2,ĐS:
2
1≤m≤ ) 6/ x4 +4x+m +4 x4 +4x+m =6có nghiệm
7/ 1−x2 +23 1−x2 =m Tìm m để phương trình
a Có nghiệm duy nhất
b Có hainghiệm phân biệt
HD: a) Nhận thấy x0 là nghiệm thì x0 cũnglà nghiệm Suy ra
4 2
10/ 2x2 −2x−3=mx+m có nghiệm x≠−1
11/ Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt
122
Bài tập làm thêm:
1/ x+3−3 x =1 (HD:Đặt 2 ẩn phụ; hoặc đặt t =3 x) 2/ Cho pt 1+x + 8−x + (1+x)(8−x) =a
Trang 15+
−+
−
+
x
x x
9/
12
13
2
2
−+
=
+
x x
4
9≤ ≤
−
I Bất phương trình vô tỉ cơ bản
Bài 5: BẤT phương trình vô
Tỉ
+ + + + +
Trang 16Giải các bất phương trình sau :
3
53
−
−
x
x x
x ĐS: x > 5 5/
3
733
−
−
x
x x
x
x
(KA-04), ĐSx>10− 346/ 3+x + 6−x− (3+x)(6−x) ≤3 ĐS: −3≤ x≤67/ (x+1)(x+4) 5 x2 +5x+28 ĐS: –9 < x <4
2
2)
2(3)2)(
−
x
x x
x
55
−
x
Trang 17ĐS:
4
51
I.TÓM TẮT GIÁO KHOA:
1/ Công thức luỹ thừa
Bài 6 : PHƯƠNG TRÌNH TRÌNH MŨ
(n số a)
,
Trang 182/ Phương trình mũ cơ bản
+ Chú ý: Khi giải phương trình mũ ta cũng thường gặp các dạng sau:
- Đưa về cùng một cơ số
- Phương pháp đặt ẩn phụ
- Phương pháp hàm số
- phương pháp logrit hoá
- Phương trình dạng A.a2x +B( )a.b x +C.b2x =0 thì
chia hai vế cho b2x ta được
-Phương trình α.a f(x) +β.b f(x) =c với a.b = 1 ; Đặt
III.CÁC DẠNG BÀI TẬP :
- Đưa về cùng một cơ số
1/ ( 2)X2− 1 =1 2/ ( 2
85242)
Trang 1912
.6
23x − x − 3(x−1) + x =
- Phương pháp hàm số : Giải p trình f(x) = g(x) (*) Bước1: Tìm một nghiệm của phương trình x = c
Bước2: Chứng minh :
y= f(x) là hàm số luôn đồng biến
y= g(x) là hàm số luôn nghịch biến hoặc là hàm số hằng
Bước 3: Suy ra phương trình (*) có nhiều nhất một
nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất : x = c
Trang 2020/ 5x +12x =13x
21/ 1+( 3)x =2x
22/ 3x+x-4 = 0
Dạng :sử dụng tính chất đồ thị lồi, chứng minh
phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm
a Có hai nghiệm phân biệt
b Có hai nghiệm phân biệt thỏa x1+x2 = 3 2/ m9x+3(m-1) 3x-5m+2 = 0 có hai nghiệm trái dấu 3/ (3+ 8)x +m(3− 8)x =6 Tìm m để phương trình
53
b) Biện luận theo a số nghiệm của pt
Trang 21Bất phương trình mũ cơ bản
Giải các bất phương trình mũ sau
3 3
1
)310()
3
− +
x
(Học viện giao thông vận tải năm 1998) 6/
8
12
ax > ab x < b
ax > c x < log
ac +
Bài 8 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1/Định nghĩa logarit : cho a N > 0 Ta có :
Trang 225/ Phương trình logarit cơ bản
Bài tập: Giải các phương trình logarit sau
+ Phương pháp đưa về cùng cơ số:
Trang 2310/ 3
8 2
log
)1(
log)1(
log)1(
log
2 4 2
2 4 2
2 2
2
2
+
−+
++
=+
−+
+
+
x x
x x x
x x
x
12/ log log log log 3 6
3
2 2 3
2 log 3 log
x x
19/ log 2 log 6 log 4 2
3.2
322
x x x
x
x x
21/ log (2 1) log (2 1)2 4
1
2 1
2x− x +x− + x+ x− = ( Khối A 2008)
Tìm m để các phương trình sau có nghiệm thỏa điều kiện
1/ lg(x2+mx) – lg(x-3) = 0 có nghiệm
2/ ( 1)log ( 2) ( 5)log ( 2) 1 0
2 1 2
b Tìm m để (*) có ít nhất 1 nghiệm x∈[ ]1,3 3 (KA-2002)Bài 9 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trang 24Bất phương trình logairit cơ bản
4/
4
316
13log)
13
(
log
4 1
ax > c x > ac + Cơ số 0 < a <1 log
ax > logab x <b log
ax > c 0 < x < ac
Trang 2513/5log3x−x2 <1 (ĐH ngân hàng TPHCM 1998)14/log 5 6 log 2 12log ( 3)
3
1 3
32
log
1
3 1 2
log
2 6 7
( Khối B 2008)17/ log 3 2 0
( Khối D 2008)
I HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
1 Định nghĩa : là hệ có dạng:
=+ =
+
'''x b y c a
c by ax
Trong đó a, b, c, a’, b’, c’ là các số thực cho trước vàa, b, a’, b’ không đồng thời bằng không
2 Cách giải: Dùng định thức Crame
Trang 26Định thức : D = a a ' b b' ; D x = c c ' b b' ;
''log
.log1log
D x
y x
* Nếu D=D x =D y =0thì hệ vô số nghiệm
(b b
ax c y
R x
thì hệ vô nghiệm
Ví du1:ï giải các hệ phương trình sau:
=
−
13
2
22
115
325
163
243
y x
y x
Ví dụ 2: Cho hệ phương trình
1
2
m my x
m y mx
a) Giải và biện luận hệ theo tham số m
b) Giả sử hệ có nghiệm (x, y) Tìm mối liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m
c) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm (x,y) với x, y là số nguyên
Vídụ 3: Cho hệ phương trình
=+
−++ x −m = y − m m
m y x
m
2)1()3(
233)12(a) Tìm m để hệ có nghiệm
b) Tìm m để m có nghiệm duy nhất thoả x 2≥ y
Trang 27c) Tìm m để hệ có ng duy nhất (x, y) sao cho P= x2 +3y2 nhỏ nhất ( dùng phương pháp phương trình)
Bài tập : Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình
2
2
m
m D
D y
m
m D
D x
.y< ⇔m<− ∨m>
x
I HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP
1.Đa thức đẳng cấp bậc n hai ẩn x vày có dạng
2.Hệ phương trình đẳng cấp:
Hệ phương trình đẳng cấp có dạng :vế trái là những đa thức cùng bậc,vế phải là những đa thức cùng bậc,bậc vế trái và phải không nhất thiết cùng bậc
3.Cách giải:
+ Khi x = 0 :giải hệ
+ Khi x≠0 đặt y = kx thay vào hệ giải tìm t,y,x
* Chú ý : đối với hệ đẳng cấp bậc hai ta có thể giải bằng phương pháp thế ,bằng cách khử y sau đó suy ra y thế 2
vào được pt trùng phương
4.Các bài tập:
+
=+
+
173
2
112
3
2 2
2 2
y xy
x
y xy
−
−
=+
−
133
3
13
2 2
2 2
y xy x
y xy x
+
−
=+
−
72
2
3
14
2
2 2
2 2
y xy
x
y xy
43
2 2
2
y xy x
y xy
Trang 28−
233
2
12 2
2 2
y xy
x
y xy
=
+
7223
62 2
2 2
y xy x
x y xy
73
=
−
y y
x x
x y
x y
10
32
2 2
2 2
II Hệ phương trình đối xứng loại I
1 Định nghĩa : Là hệ phương trình không thay đổi khi ta thay x bởi y và y bởi x
2 Cách giải :
* Chú ý :tìm giá trị của tham số để hệ có nghiệm duy nhất Ta có thể thực hiện theo các bước sau:
Bước 1 Điều kiện cần
-Nhận xét rằng nếu có nghiệm (xo,yo ) thì (yo, xo) cũng là nghiệm của hệ,do đó hệ có nghiệm duy nhất xo = yo (*)
- Thay (*) vào hệ tìm được giá trị tham số.Đó chính là điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất
Bước 2 Điều kiện đủ (thử lại)
3.Các bài tập :
=+
+
7
52
=+
+
8
223
3 y x
xy y x
+ Đặt S = x+y , P = x.y
+ Giải hệ tìm S và P
+ x , y là nghiệm của phương trình
X2-SX+P = 0
* Cần nhớ :
Hệ có nghiệm khi
Hệ có nghiệm duy nhất khi:
Trang 292 y xy
x
y x
=
+35
303
3
2 2
y x
xy y x
3
y x
xy y
+
=+
+
m m xy
y
x
m xy y
x
2 2 2
12
a Chứng minh rằng với moi giá trị của m hệ phương trìnhsau luôn có nghiệm
b.Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
.Gọi (x,y) là
nghiệm của hệ Xác định a để tích xy nhỏ nhất
11/ Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có
=+++
101511
511
3
3 3
y
y x x
y
y x
x
(KD-2007)
HD : Đặt u= x+1va v= y+1
Trang 30v v
u u
ĐS : 24
+
2)1()1(
42
2
y y y
x
x
y x y
x
(Đề dự trữ A-2005)
HD : Nhân phân phối pt (2)
III
HỆ ĐỐI XỨNG LOAI II
1.Định nghĩa : là hệ phương trình mà khi thay x bởi y và y bởi x thì phương trình này trở thành phương trình kia củahệ 2.Cách giải :lấy phương trình (1) trừ phương trình (2)
* Chú ý : tìm tham số để hệ có nghiệm duy nhất cũng tương tự như hệ đối xứng loại I
3.Các bài tập
y x x
2
23
22
x
y y
y
x x
=+
2
232
32
y x y
x y x
y y x
12
12
2 2
y x x
2
23
−
=++
−
x y
y y
y x
x x
21
212
3
2 3
11
3
x y
y
y x
=
−++
321
321
x y
y x
Trang 31
x
(KA-2003) HD : Dạng f(x) = f(y)
ĐS : (1 ; 1), − + − +2
5 1
; 2
5 1
; − + − +2
5 1
; 2
5 1
VI.GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP
THẾ VÀ ĐẶT ẨN PHỤ
1/ + + = ( + )
=
+
24)
=++
−
3
0122 2
2 2
xy y
x
y y
=+
y x y x
=+
+
32
53
2
2 2 2
y x
y y x x
−
+
38923
1432 2
2 2
y x y x
y x y x
=+
y x y
x y
x
11
2
11
=++
6)
(
5
y
x y x
y
x y
x
(CĐSP Qui nhơn 2001)
Trang 32HD: Đặt ẩn phụ ĐS: (
2
1
;2
3), (2 ; 1)
−
−
=+
+
)(7
)(192 2
2 2
2
y x y
xy x
y x y
xy x
( ĐH Hàng Hải–2001) HD: Đặt ẩn phụ u = x - y , v = x.y
=
+
1
16 6
4 4
y x
y x
(ĐH TCKT – 2001) HD: Đặt ẩn phụ: S = x2 + y2;P= x2.y2
=
−+
−
−+
32
12
)1(0)2(6)4
(5)2
y x y x
y x y
x y
x
HD: Đặt
y x
y x X
−
+
=2
3(),4
1
;8
3(
−
=++++
4
5)21(
45
2 4
2 3
2
x xy
y x
xy xy y x y
+
y x x
y y x
y x y x xy
2212
+
=+
+
662
922
2
2 2 3 4
x xy x
x y
x x x
Thế
233
2
x x
xy = + −
Trang 33+
2 2
71
y xy
y x
y x
y x
−+
=
−++
01
5)
(
03)1(
2
2
x y x
y x
y x u
−
=
−++
752
725
y x
y x
(ĐH Nông nghiệp HNI,2000)
15
421
3
y x
y x
=+
35
30
y y x x
x y y x
(ĐH Thái Nguyên 1998) 4/
=+
=
+
4
283
−
=
−+
222
11
x y
x
y x
BÀI 11 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH
MŨ VÀ LOGRIT
Trang 343 3
log log3 3
x y
=+
+
=
633
239
2 2
3 log
y x y x
+
=+
)
2(loglog
12
log
)2
3log(
log3
log
3 3
3
2 2
x
y y
x x
x y
(
log
3)532
(
log
2 3
2 3
x y y y
y x x x
x y
2 2
22
−
1)(log)(
log
3
5 3
2
2
y x y
−
+
=
0log.log)(
log
)(loglog
log
2
2 2
2
y x y
x
xy y
+
=
1233
)(24
2
2
2 log
y x y
−
1)23(log)23(log
549
3 5
2 2
y x y
x
y x
x
y x
xy
3
3 3
27 27
27
log4
log3log
log.log3log
Bài tập tự luyện
Trang 351 y
y
x x
x y
69
12
1log
y
x
x y
y x
y
x
y
5 5
122
2log
a y
x
a y
=
y x y x
−+
3
54
y x
y x y
x
y x
xy xy
Trang 3616) ( ) = ( > )
=
0x 642
=+
−
3
15
2
121 log log
2 2
5
2x y
x
y y x
18) + = = ( > )
+
−
0x 8
110
2log
log
223
log
y x
y x
−0y 64
5,15 ,
2 x
x x
y
y y
1loglog
2
2
x y
x x
log2x 2 y
y x y
26) ( −= )+ =
−
9log
1log
log2
u
v u v
loglog
y
x y
q
p
Trang 3730) − = = ( > )
−
−
0x 2
116
2 2
y x
3
)(log1)(
log
2
2 2
2 2
y xy x
xy y
x
ĐS : (2 ; 2) , (–2 ; –2)
CHUYÊN ĐỀ 1: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
BẰNG PHƯƠNG PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG
Bài 1 : cho a,b,c ∈ R Chứng minh rằng
Bài 3: Bất đẳng thức Côsi Cho a≥0,b≥0
Chứng minh rằng a b+ ≥2 ab
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b
Bài 4 : Chứng minh rằng :
3(a2+b2 +1)≥(a+b+1)2 ∀a,b∈R
CHUYÊN ĐỀ 2: CHỨNG MINH BĐT BẰNG CÁCH
ÁP DỤNG BĐT CÔSI
BÀI 12 : BẤT ĐẲNG THỨC
Trang 38b a
c b a
a b
c b a
b c
c b a
c = + + + = + + +
1
Áp dụng bất đẳng thức cosi cho 4 số ba lần
Bài 3 : Cho a,b,c là 3 số dương Chứng minh rằng
a+ + + + + ≥ + +
92
22
a c c
b a
Trang 39
)1(
c b a c
c b a R b a b
a b
+
⇔
c b a c b
a ( BĐT câu 1/ ) Cách khác tách ra: áp dụng BĐT cosi cho 6 số
+++
+
⇔
a c c b b a c b a
+++
++++
⇔
a c c b b a a c c b b a
4)
2
911
1+ + + + + + ≥+
+
a
c b b
a c c
b a
2
9)111)(
⇔
a b c c b a
⇔
c b a a c c b b
a+ + + + + ≥ + +
92
22
( câu 3)Bài 4 : cho 3 số dương a,b,c Chứng minh các bất đẳng thức
ab a
bc c
ab
2
≥+
b
ca a
bc b
ca a
bc
2
≥
ca+ab ≥2 ca ab =2c
Trang 402/ Áp dụng BDT cosi ba lần tương tự như trên:
b a b
a a
b
2
1.2
a c
b c b
+
≥
++
2 2
Bài 5 : Cho a,b,c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh
Bài 7 :Cho ,a b≥1.Chứng minh : a b -1+b a− ≤1 ab
Bài 8 :Cho a,b,c là 3 cạnh của tam giác CMR :
Khi nào đẳng thức xảy ra ? (KB 2005)
Bài 11 : Chứng minh các bâùt đẳng thức sau :