1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYỆN THI ĐẠI SỐ 2010-2011

94 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC Phần một: ĐẠI SỐ Bài 1: Phương trình và bất phương trình... Có nghiệm duy nhất b.. Có hainghiệm phân biệt HD: a Nhận thấy x0 là nghiệm thì x0 cũnglà nghiệm... Có hai nghiệm ph

Trang 1

MỤC LỤC Phần một: ĐẠI SỐ

Bài 1: Phương trình và bất phương trình 3

Bài 2 :Tam thức bậc hai 6

Bài 3 : Phương trình – bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 10

Bài 4: Phương trình vô tỉ 11

Bài 5: Bất phương trình vô tỉ 15

Bài 6 : Phương trình trình mũ .17

Bài 7: Bất phương trình mũ 20

Bài 8 Phương trình logarit 21

Bài 9 : Bất phương trình logarit 23

Bài 10 : Hệ phương trình 25

Bài 11: Hệ phương trình mũ và logarit 33

Bài 12 : Bất đẳng thức 37

Bài 13: Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất của hàm số 41

Phần hai : LƯỢNG GIÁC Bài 1 Các công thức lượng giác 42

Bài 2 :Phương trình lượng giác 46

Bài 3:.Phương trình bậc hai, bậc ba đối với một hàm số lượng giác 49

Bài 4 Phương trình bậc nhất đối vớis inx và cosx 51

Bài 5: Phương trình đẳng cấp, thuần nhất

bậc hai ,bậc ba đối với sinx và cosx 53

Bài 6 : Phương trình đối xứng 54

Trang 2

Phần ba : TÍCH PHÂN

Bài 1 : Đạo hàm 56

Bài 2 :Nguyên hàm 57

Bài 3 Nguyên hàm của hàm hữu tỉ 60

Bài 4 Nguyên hàm của hàm lượng giác 62

Bài 5 :Tích phân xác định 64

Bài 6: Tích phân bằng phương pháp 67

đổi biến số

Bài 7: Tích phân bằng phương pháp 74

từng phần

Bài 7: Chứng minh đẳng thức tích phân 76

Bài 8 Diện tích hình phẳng 77

Bài 9 : Thể tích vật thể tròn xoay 80

Phần bốn: SỐ PHỨC 81

Phần năm: BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC VÀ ĐẠI SỐ Bài tập lượng giác 87

Bài tập đại số 90

Bài tập tích phân 92

Trang 3

I/ Giải phương trình bậc ba: ax 3 +bx 2 +cx+d = 0

Ví dụ:

1/ x3–3x2+5x = 0 2/ x3-5x2+2x+2 = 0 3/ 2x3-7x2 +9 = 0 4/ Cho đa thức:P(x)=x3−2mx2 +(2m2 −1)x+m(1−m2)a) Tính P(m)

b) Tìm m để pt P(x)= 0 có 3 nghiệm dương phân biệtII/ Phương trình bậc bốn:

1/ Phương trình trùng phương:ax4 +bx2 +c=0

Cách giải: đặt t = x2 , điều kiện: t ≥0

2/ Phương trình phản thương loại 1:

ax4+bx3 +cx2 +bx+a=0 (a≠0)

Cách giải :phương pháp nhẩm nghiệm

+Bước 1 : nhẩm nghiệm x

0 (thường là ước của d) + Bước2: chia ax3+bx2+cx+d cho x- x

0 , đưa về phương trình dạng tích (x- x

0 )( ax2+ Bx+ C) = 0

Chia đa thức theo sơ đồ hocner

abcdx0aBC0 Với B = a x0 + b

C = B x0 +c

Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG

TRÌNH

Trang 4

+ x≠0: chia hai vế cho x2 , ta được

2 + + + 1+ 12 =0 (a≠0)

x

a x b c bx ax

( 2 + 12)+ ( +1)+c=0

x x b x x

Đặt t =

x

x+1, ĐK t ≥2 Ta được at2 +bt+c−2a=0 3/ Phương trình phản thương loại 2:

Cách giải: tương tự như phương trình bậc ba:

tìm nghiệm x0 rồi chia vế trái cho (x – x0)

Cách giải:

+ x = 0 : không là nghiệm

+ : chia hai vế cho x2 , ta được

Đặt t = , Điều kiện

Ta được

Trang 5

b) Tìm m để pt P(x) = 0 có 4 nghiệm phân biệt

II/ Giải bất phương trình

Lưu ý: Dấu của đa thưc bậc bất kỳ được xét như sau : khoảng

ngoài cùng bên phải luôn cùng dấu với a, qua nghiệm đơn đổi dấu qua

nghiệm kép không đổi dấu

Ví dụ : giải bất phương trình

3(

32

2

≥++

x x x x

7/ x3-5x2+8x-4 ≥0

Cách giải bất phương trình dạng f(x) 0

- Giải phương trình f(x) = 0

Xét dấu biểu thức f(x)

Chọn khoảng nghiệm thích hợp

Trang 6

I/ Tóm tắt giáo khoa

1/Định lý Viet:

a.Định lý thuận: cho phươnh trình :ax2 + bx + c = 0 có

hai nghiệm x1, x2 Ta có

=

a

c x x P

a

b x

x S

2 1

2 1

b Định lý viet đảo :Nếu biết

=

a

c y x P

a

b y x S

thì x, y là nghiệm phương trình X2– SX+ P = 0 Hệ quả: Dấu các nghiệm số của phương trình bậc hai

Phương trình bậc hai có hai nghiệm

Trái dấu ⇔ P<0 Cùng dấu

2/Tam thức bâc hai f(x) = ax2 +bx+c (a0)

a Định lý Thuận về dấu của tam thức bậc hai:

∆< 0 thì af(x) > 0 với mọi x

∆= 0 thì af(x) > 0 với mọi x

Trang 7

∆> khi đó f(x) có hai nghiệm và

af(x) > 0 với mọi x ngoài [x1; x2]

af(x) < 0 với x1 <x< x2

b Định lý đảo về dấu của tam thức bậc hai: Nếu tồn tại

αsố sao cho a.f(α) < 0 thì phương trình có hai

nghiêm phân biệt và số α nằm trong khoảng hai nghiệm đó và x1 <x<x2

c Điều kiện tam thức không đổi dấu

2

0)(

02

1

S

af x

2

0)(

02

1

S

af x

x

+ ( ) ( ) 0

2 1

e Điều kiện f(x) có nghiệm thoả x > α

TH 1: f(x) có nghiệm thoả x1 <α <x2⇔ f(α)<0

Trang 8

TH2: f(x) có nghiệm thoả

2

0)(

02

1

S

af x

2

0)(2

af x

x

(làm tương tự cho trường hợp α< x và khi xảy ra dấu bằng)

IICÁC DẠNG BÀI TẬP Tìm m để các phương trình sau

có nghiệm thỏa điều kiêïn:

1/(m+2)x2-2(m+8)x+5(m-2) = 0 , x1 <−1 x< 2

HD: Đặt f(x) = (m+2)x2-2(m+8)x+5(m-2)

x1 <−1 x< 2 ⇔ (m + 2) f(-1) < 0

12

0)88

0)1(

0)1(.1

f a x

x

3/ (m+1)x2-2(m-1)x+m2+4m-5 = 0 , 2≤x1 <x2

022

0)2(

0'2

x

4/ 3x2-2(m+5)x+m2-4m+15 = 0 , x1< x<3

032

0)3(

0

'3

x

Trang 9

5/ x2-2mx+3m-2 = 0 , 1<x1 <2<x2

0)2(

0)1(.2

f a x

m m

S

f a

f

a x

01

221

0)2(

0)1(

0'2

4)2

1

(

02

0

2 2

11

4521

11

02

2

1

012

m

m m

m m

m m

m

m

p

8/ x2–(m+5)x–m+6 = 0 có hai nghiệm thoả 2x1 + 3x 2 = 13

HD: Pt có hai nghiệm phân biệt khi: ∆>0

Theo vi-et:  1.+ =2 =− ++65

m x

x

m x x

Trang 10

Giải hệ 3 hương trình 3 ẩn tìm được m và so với điều kiện pt có 2 nghiệm phân biệt

9/ mx2 + (2m-1)x + m-3 = 0, có 2 nghiệm thoả 1 1 7

2 1

=+

x x

+ Tính chất 6: dấu băng

xảy ra khi và chỉ khi A , B cùng dấu

Bài 3 : PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Trang 11

x x−2 =m (dùng phương pháp đồ thị) ĐS:m< 0, m > 1

II BÀI TẬP

I TÓM TẮT GIÁO KHOA:

Khi giải phương trình vô tỉ ta thường gặp một số cách sau:

- Bình phương hai vế

- Đặt ẩn phụ

- Đưa về phương trình bậc hai ẩn t, x là tham số

- Đưa vệ phương trình ẩn x, t

- Đư avề hệ phương trình ẩn U, V

II.CÁC DẠNG BÀI TẬP:

- Bình phương hai vế

1/ x - 2x+7 =4 2/ 2x+1=2+ x−3

Bài 4 : phương trình vô tỉ

+ +

Trang 12

7/ 2xx2 + 6x2 −12x+7 =0 ĐS : x=1±2 2 8/ 3 x2 +3x =(x+5)(2−x) ĐS: x = 1, x= –4 9/(x+3)(1-x)+5 x2 +2x−7 =0ĐS:x=–4, x=2

2

31

21

- Đưa về phương trình bậc hai ẩn t, x là tham số

Trang 13

Lưu ý : cũng có thể dùng phương pháp đặt ẩn phụ t=

23/ /23 3x−2+3 6−5x−8=0(xR) (KA- 2009) (HD: Đặt hai ẩn phụ hoặc đặt t = 6−5x, ĐS : x = – 2) 24/ 2 x+2+2 x+1− x+1=4 (KD-2005) (HD: Đặt t = x+1, ĐS : x = 3 )

x

y x y

1

;23

Tìm m để các pt sau có nghiệm thỏa điều kiện1/ x2 −2xm2 = x−1−3 có nghiệm

Trang 14

( Đặtt = x−1+ 3−x, ĐK: 2≤t ≤2,ĐS:

2

1≤m≤ ) 6/ x4 +4x+m +4 x4 +4x+m =6có nghiệm

7/ 1−x2 +23 1−x2 =m Tìm m để phương trình

a Có nghiệm duy nhất

b Có hainghiệm phân biệt

HD: a) Nhận thấy x0 là nghiệm thì x0 cũnglà nghiệm Suy ra

4 2

10/ 2x2 −2x−3=mx+m có nghiệm x≠−1

11/ Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt

122

Bài tập làm thêm:

1/ x+3−3 x =1 (HD:Đặt 2 ẩn phụ; hoặc đặt t =3 x) 2/ Cho pt 1+x + 8−x + (1+x)(8−x) =a

Trang 15

+

−+

+

x

x x

9/

12

13

2

2

−+

=

+

x x

4

9≤ ≤

I Bất phương trình vô tỉ cơ bản

Bài 5: BẤT phương trình vô

Tỉ

+ + + + +

Trang 16

Giải các bất phương trình sau :

3

53

x

x x

x ĐS: x > 5 5/

3

733

x

x x

x

x

(KA-04), ĐSx>10− 346/ 3+x + 6−x− (3+x)(6−x) ≤3 ĐS: −3≤ x≤67/ (x+1)(x+4) 5 x2 +5x+28 ĐS: –9 < x <4

2

2)

2(3)2)(

x

x x

x

55

x

Trang 17

ĐS:

4

51

I.TÓM TẮT GIÁO KHOA:

1/ Công thức luỹ thừa

Bài 6 : PHƯƠNG TRÌNH TRÌNH MŨ

(n số a)

,

Trang 18

2/ Phương trình mũ cơ bản

+ Chú ý: Khi giải phương trình mũ ta cũng thường gặp các dạng sau:

- Đưa về cùng một cơ số

- Phương pháp đặt ẩn phụ

- Phương pháp hàm số

- phương pháp logrit hoá

- Phương trình dạng A.a2x +B( )a.b x +C.b2x =0 thì

chia hai vế cho b2x ta được

-Phương trình α.a f(x) +β.b f(x) =c với a.b = 1 ; Đặt

III.CÁC DẠNG BÀI TẬP :

- Đưa về cùng một cơ số

1/ ( 2)X2− 1 =1 2/ ( 2

85242)

Trang 19

12

.6

23xx − 3(x−1) + x =

- Phương pháp hàm số : Giải p trình f(x) = g(x) (*) Bước1: Tìm một nghiệm của phương trình x = c

Bước2: Chứng minh :

y= f(x) là hàm số luôn đồng biến

y= g(x) là hàm số luôn nghịch biến hoặc là hàm số hằng

Bước 3: Suy ra phương trình (*) có nhiều nhất một

nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất : x = c

Trang 20

20/ 5x +12x =13x

21/ 1+( 3)x =2x

22/ 3x+x-4 = 0

Dạng :sử dụng tính chất đồ thị lồi, chứng minh

phương trình có nhiều nhất 2 nghiệm

a Có hai nghiệm phân biệt

b Có hai nghiệm phân biệt thỏa x1+x2 = 3 2/ m9x+3(m-1) 3x-5m+2 = 0 có hai nghiệm trái dấu 3/ (3+ 8)x +m(3− 8)x =6 Tìm m để phương trình

53

b) Biện luận theo a số nghiệm của pt

Trang 21

Bất phương trình mũ cơ bản

Giải các bất phương trình mũ sau

3 3

1

)310()

3

− +

x

(Học viện giao thông vận tải năm 1998) 6/

8

12

ax > ab x < b

ax > c x < log

ac +

Bài 8 PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

1/Định nghĩa logarit : cho a N > 0 Ta có :

Trang 22

5/ Phương trình logarit cơ bản

Bài tập: Giải các phương trình logarit sau

+ Phương pháp đưa về cùng cơ số:

Trang 23

10/ 3

8 2

log

)1(

log)1(

log)1(

log

2 4 2

2 4 2

2 2

2

2

+

−+

++

=+

−+

+

+

x x

x x x

x x

x

12/ log log log log 3 6

3

2 2 3

2 log 3 log

x x

19/ log 2 log 6 log 4 2

3.2

322

x x x

x

x x

21/ log (2 1) log (2 1)2 4

1

2 1

2xx +x− + x+ x− = ( Khối A 2008)

Tìm m để các phương trình sau có nghiệm thỏa điều kiện

1/ lg(x2+mx) – lg(x-3) = 0 có nghiệm

2/ ( 1)log ( 2) ( 5)log ( 2) 1 0

2 1 2

b Tìm m để (*) có ít nhất 1 nghiệm x∈[ ]1,3 3 (KA-2002)Bài 9 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Trang 24

Bất phương trình logairit cơ bản

4/

4

316

13log)

13

(

log

4 1

ax > c x > ac + Cơ số 0 < a <1 log

ax > logab x <b log

ax > c 0 < x < ac

Trang 25

13/5log3xx2 <1 (ĐH ngân hàng TPHCM 1998)14/log 5 6 log 2 12log ( 3)

3

1 3

32

log

1

3 1 2

log

2 6 7

( Khối B 2008)17/ log 3 2 0

( Khối D 2008)

I HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1 Định nghĩa : là hệ có dạng:

=+ =

+

'''x b y c a

c by ax

Trong đó a, b, c, a’, b’, c’ là các số thực cho trước vàa, b, a’, b’ không đồng thời bằng không

2 Cách giải: Dùng định thức Crame

Trang 26

Định thức : D = a a ' b b' ; D x = c c ' b b' ;

''log

.log1log

D x

y x

* Nếu D=D x =D y =0thì hệ vô số nghiệm

(b b

ax c y

R x

thì hệ vô nghiệm

Ví du1:ï giải các hệ phương trình sau:

=

13

2

22

115

325

163

243

y x

y x

Ví dụ 2: Cho hệ phương trình

1

2

m my x

m y mx

a) Giải và biện luận hệ theo tham số m

b) Giả sử hệ có nghiệm (x, y) Tìm mối liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Tìm m nguyên để hệ có nghiệm (x,y) với x, y là số nguyên

Vídụ 3: Cho hệ phương trình

=+

−++ xm = ym m

m y x

m

2)1()3(

233)12(a) Tìm m để hệ có nghiệm

b) Tìm m để m có nghiệm duy nhất thoả x 2y

Trang 27

c) Tìm m để hệ có ng duy nhất (x, y) sao cho P= x2 +3y2 nhỏ nhất ( dùng phương pháp phương trình)

Bài tập : Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình

2

2

m

m D

D y

m

m D

D x

.y< ⇔m<− ∨m>

x

I HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẲNG CẤP

1.Đa thức đẳng cấp bậc n hai ẩn x vày có dạng

2.Hệ phương trình đẳng cấp:

Hệ phương trình đẳng cấp có dạng :vế trái là những đa thức cùng bậc,vế phải là những đa thức cùng bậc,bậc vế trái và phải không nhất thiết cùng bậc

3.Cách giải:

+ Khi x = 0 :giải hệ

+ Khi x≠0 đặt y = kx thay vào hệ giải tìm t,y,x

* Chú ý : đối với hệ đẳng cấp bậc hai ta có thể giải bằng phương pháp thế ,bằng cách khử y sau đó suy ra y thế 2

vào được pt trùng phương

4.Các bài tập:

+

=+

+

173

2

112

3

2 2

2 2

y xy

x

y xy

=+

133

3

13

2 2

2 2

y xy x

y xy x

+

=+

72

2

3

14

2

2 2

2 2

y xy

x

y xy

43

2 2

2

y xy x

y xy

Trang 28

233

2

12 2

2 2

y xy

x

y xy

=

+

7223

62 2

2 2

y xy x

x y xy

73

=

y y

x x

x y

x y

10

32

2 2

2 2

II Hệ phương trình đối xứng loại I

1 Định nghĩa : Là hệ phương trình không thay đổi khi ta thay x bởi y và y bởi x

2 Cách giải :

* Chú ý :tìm giá trị của tham số để hệ có nghiệm duy nhất Ta có thể thực hiện theo các bước sau:

Bước 1 Điều kiện cần

-Nhận xét rằng nếu có nghiệm (xo,yo ) thì (yo, xo) cũng là nghiệm của hệ,do đó hệ có nghiệm duy nhất xo = yo (*)

- Thay (*) vào hệ tìm được giá trị tham số.Đó chính là điều kiện cần để hệ có nghiệm duy nhất

Bước 2 Điều kiện đủ (thử lại)

3.Các bài tập :

=+

+

7

52

=+

+

8

223

3 y x

xy y x

+ Đặt S = x+y , P = x.y

+ Giải hệ tìm S và P

+ x , y là nghiệm của phương trình

X2-SX+P = 0

* Cần nhớ :

Hệ có nghiệm khi

Hệ có nghiệm duy nhất khi:

Trang 29

2 y xy

x

y x

=

+35

303

3

2 2

y x

xy y x

3

y x

xy y

+

=+

+

m m xy

y

x

m xy y

x

2 2 2

12

a Chứng minh rằng với moi giá trị của m hệ phương trìnhsau luôn có nghiệm

b.Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

 .Gọi (x,y) là

nghiệm của hệ Xác định a để tích xy nhỏ nhất

11/ Tìm giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có

=+++

101511

511

3

3 3

y

y x x

y

y x

x

(KD-2007)

HD : Đặt u= x+1va v= y+1

Trang 30

v v

u u

ĐS : 24

+

2)1()1(

42

2

y y y

x

x

y x y

x

(Đề dự trữ A-2005)

HD : Nhân phân phối pt (2)

III

HỆ ĐỐI XỨNG LOAI II

1.Định nghĩa : là hệ phương trình mà khi thay x bởi y và y bởi x thì phương trình này trở thành phương trình kia củahệ 2.Cách giải :lấy phương trình (1) trừ phương trình (2)

* Chú ý : tìm tham số để hệ có nghiệm duy nhất cũng tương tự như hệ đối xứng loại I

3.Các bài tập

y x x

2

23

22

x

y y

y

x x

=+

2

232

32

y x y

x y x

y y x

12

12

2 2

y x x

2

23

=++

x y

y y

y x

x x

21

212

3

2 3

11

3

x y

y

y x

=

−++

321

321

x y

y x

Trang 31

x

(KA-2003) HD : Dạng f(x) = f(y)

ĐS : (1 ; 1), − + − +2 

5 1

; 2

5 1

; − + − +2 

5 1

; 2

5 1

VI.GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP

THẾ VÀ ĐẶT ẨN PHỤ

1/  + + = ( + )

=

+

24)

=++

3

0122 2

2 2

xy y

x

y y

=+

y x y x

=+

+

32

53

2

2 2 2

y x

y y x x

+

38923

1432 2

2 2

y x y x

y x y x

=+

y x y

x y

x

11

2

11

=++

6)

(

5

y

x y x

y

x y

x

(CĐSP Qui nhơn 2001)

Trang 32

HD: Đặt ẩn phụ ĐS: (

2

1

;2

3), (2 ; 1)

=+

+

)(7

)(192 2

2 2

2

y x y

xy x

y x y

xy x

( ĐH Hàng Hải–2001) HD: Đặt ẩn phụ u = x - y , v = x.y

=

+

1

16 6

4 4

y x

y x

(ĐH TCKT – 2001) HD: Đặt ẩn phụ: S = x2 + y2;P= x2.y2

=

−+

−+

32

12

)1(0)2(6)4

(5)2

y x y x

y x y

x y

x

HD: Đặt

y x

y x X

+

=2

3(),4

1

;8

3(

=++++

4

5)21(

45

2 4

2 3

2

x xy

y x

xy xy y x y

+

y x x

y y x

y x y x xy

2212

+

=+

+

662

922

2

2 2 3 4

x xy x

x y

x x x

Thế

233

2

x x

xy = + −

Trang 33

+

2 2

71

y xy

y x

y x

y x

−+

=

−++

01

5)

(

03)1(

2

2

x y x

y x

y x u

=

−++

752

725

y x

y x

(ĐH Nông nghiệp HNI,2000)

15

421

3

y x

y x

=+

35

30

y y x x

x y y x

(ĐH Thái Nguyên 1998) 4/

=+

=

+

4

283

=

−+

222

11

x y

x

y x

BÀI 11 : HỆ PHƯƠNG TRÌNH

MŨ VÀ LOGRIT

Trang 34

3 3

log log3 3

x y

=+

+

=

633

239

2 2

3 log

y x y x

+

=+

)

2(loglog

12

log

)2

3log(

log3

log

3 3

3

2 2

x

y y

x x

x y

(

log

3)532

(

log

2 3

2 3

x y y y

y x x x

x y

2 2

22

1)(log)(

log

3

5 3

2

2

y x y

+

=

0log.log)(

log

)(loglog

log

2

2 2

2

y x y

x

xy y

+

=

1233

)(24

2

2

2 log

y x y

1)23(log)23(log

549

3 5

2 2

y x y

x

y x

x

y x

xy

3

3 3

27 27

27

log4

log3log

log.log3log

Bài tập tự luyện

Trang 35

1 y

y

x x

x y

69

12

1log

y

x

x y

y x

y

x

y

5 5

122

2log

a y

x

a y

=

y x y x

−+

3

54

y x

y x y

x

y x

xy xy

Trang 36

16) ( ) = ( > )

=

0x 642

=+

3

15

2

121 log log

2 2

5

2x y

x

y y x

18)  + = = ( > )

+

0x 8

110

2log

log

223

log

y x

y x

−0y 64

5,15 ,

2 x

x x

y

y y

1loglog

2

2

x y

x x

log2x 2 y

y x y

26)  ( −= )+ =

9log

1log

log2

u

v u v

loglog

y

x y

q

p

Trang 37

30)  − = = ( > )

0x 2

116

2 2

y x

3

)(log1)(

log

2

2 2

2 2

y xy x

xy y

x

ĐS : (2 ; 2) , (–2 ; –2)

CHUYÊN ĐỀ 1: CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

BẰNG PHƯƠNG PHÁP TƯƠNG ĐƯƠNG

Bài 1 : cho a,b,c ∈ R Chứng minh rằng

Bài 3: Bất đẳng thức Côsi Cho a≥0,b≥0

Chứng minh rằng a b+ ≥2 ab

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = b

Bài 4 : Chứng minh rằng :

3(a2+b2 +1)≥(a+b+1)2 ∀a,bR

CHUYÊN ĐỀ 2: CHỨNG MINH BĐT BẰNG CÁCH

ÁP DỤNG BĐT CÔSI

BÀI 12 : BẤT ĐẲNG THỨC

Trang 38

b a

c b a

a b

c b a

b c

c b a

c = + + + = + + +

1

Áp dụng bất đẳng thức cosi cho 4 số ba lần

Bài 3 : Cho a,b,c là 3 số dương Chứng minh rằng

a+ + + + + ≥ + +

92

22

a c c

b a

Trang 39

)1(

c b a c

c b a R b a b

a b

+

c b a c b

a ( BĐT câu 1/ ) Cách khác tách ra: áp dụng BĐT cosi cho 6 số

+++

+

a c c b b a c b a

+++

++++

a c c b b a a c c b b a

4)

2

911

1+ + + + + + ≥+

+

a

c b b

a c c

b a

2

9)111)(

a b c c b a

c b a a c c b b

a+ + + + + ≥ + +

92

22

( câu 3)Bài 4 : cho 3 số dương a,b,c Chứng minh các bất đẳng thức

ab a

bc c

ab

2

≥+

b

ca a

bc b

ca a

bc

2

ca+ab ≥2 ca ab =2c

Trang 40

2/ Áp dụng BDT cosi ba lần tương tự như trên:

b a b

a a

b

2

1.2

a c

b c b

+

++

2 2

Bài 5 : Cho a,b,c > 0 và a + b + c = 1 Chứng minh

Bài 7 :Cho ,a b≥1.Chứng minh : a b -1+b a− ≤1 ab

Bài 8 :Cho a,b,c là 3 cạnh của tam giác CMR :

Khi nào đẳng thức xảy ra ? (KB 2005)

Bài 11 : Chứng minh các bâùt đẳng thức sau :

Ngày đăng: 08/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w