Để phân biệt dung dịch rượu etylic với dung dịch glyxerin, ta không dùng Na c.. Hợp chất hữu cơ nào có khả năng tác dụng với dung dịch HCl để cho este thì nó phải là rượu.. Hợp chất có c
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Chọn câu phát biểu sai:
a Phenol có thể tác dụng với NaOH, còn rượu thơm thì không cho phản ứng
b Để phân biệt dung dịch rượu etylic với dung dịch glyxerin, ta không dùng Na
c Hợp chất hữu cơ nào có khả năng tác dụng với dung dịch HCl để cho este thì nó phải là rượu
d Tất cả rượu bậc nhất khi bị oxi hoá với Cu, xúc tác đều tạo andehyt
Câu 2 Với các khẳng định sau:
I Hợp chất nào có khả năng hoà tan Cu(OH)2 thì nó có khả năng làm sủi bọt Na
II Bất kì rượu bậc nhất nào khi khử nước đều cho 1 anken duy nhất trừ metanol
Câu 3 Với các phát biểu sau:
I Để thu được phenol ta cho Natri phenolat phản ứng với dung dịch HCl hoặc dung dịch axit cacbonic
II Khi đun nóng hỗn hợp gồm brombenzen và NaOH có dư ta thu được phenol
Câu 4 Hợp chất có CTCT HCOOH có tên là:
Câu 5 Nhựa Bakelit là sản phẩm giữa:
a Fomaldehit và rượu etylic b Fomaldehit và glyxerin
Câu 6 Axit fomic có thể điều chế trực tiếp từ:
Câu 7 Polime là sản phẩm trong phản ứng:
Câu 8 Hợp chất có công thức C3H6O có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì có CTCT:
Câu 9 Cu(OH)2 có khả năng tác dụng với:
Câu 10 Axit axetic có khả năng tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây?
a CH3OH, CaCO3, CuO, NaCl b C2H5OH, CuSO4, Na2CO3, KOH
c C3H7OH, CuCO3, NaOH, ZnO d Tất cả đều đúng
Câu 11 Muốn nhận diện axit acrylic trong 3 bình mất nhãn chứa 3 chất lỏng: axit axetic, axit acrylic, rượu etylic Ta có thể dùng:
Câu 12 Hợp chất có công thức C3H6O2 có thể tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na là:
Câu 13 Để phân biệt các lọ đựng dung dịch: glucozơ, glixerin, andehit axetic, rượu etylic Ta có thể dùng:
Câu 14 Với sơ đồ phản ứng sau: Tinh bột → A → B → C →Etyl axetat
A, B, C có thể lần lượt là các chất sau:
a Saccarozơ; rượu etylic; axit axetic b glucozơ; rượu etylic; andehit axetic
Câu 15 Cho các hoá chất:
I) Dung dịch H2SO4 II) Dung dịch NaOH III) C2H5OH, xt H2SO4 đặc IV)Cu(OH)2
Trang 2Glyxin tác dụng được với chất nào sau đây?
Câu 16 Kim loại ở dạng nguyên tử khi ở trạng thái:
Câu 17 Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do sự nối các ion dương kim loại bởi:
a Các electron b Các cặp electron dùng chung
c Các electron tự do d Lực hút tĩnh điện
Câu 18 Sự quyết định tính chất vật lí chung của kim loại là do:
Câu 19 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
c Vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá d Không có tính khử, không có tính oxi hoá
Câu 20 Dãy điện hoá của kim loại là 1 dãy những cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo chiều
……….dần tính oxi hoá của các ion kim loại, ……… dần tính khử của kim loại
Câu 21 Cho 4 cặp oxi hoá – khử sau: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; 2H+/H2 Thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá khử trên theo chiều tính oxi hoá tăng dần là:
a Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu < 2H+/H2
b Fe3+/Fe2+ < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe2+/Fe
c Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+
d Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+
Câu 22 Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Để thu được dung dịch FeSO4 tinh khiết ta dùng:
Câu 23 Điều kiện để ăn mòn điện hoá xảy ra là:
a Các điện cực phải khác chất nhau
b Các điện cực phải tiếp xúc nhau
c Các điện cực phải tiếp xúc với cùng chất dung dịch điện li
d Tất cả đều đúng
Câu 24 Hợp kim Sn – Fe được đặt trong không khí ẩm Vật sẽ bị ăn mòn, trong đó Fe đóng vai trò là:
a Cực âm b Cực dương c A, B đều đúng d A, B đều sai
Câu 25 Phương pháp chủ yếu thường dùng để bảo vệ tàu thuỷ trên biển là:
a Phương pháp cách li kim loại với môi trường bên ngoài
b Phương pháp sử dụng hợp kim chống gỉ
c Phương pháp điện hoá
d Phương pháp cho chất chống ăn mòn vào dung dịch điện li
Câu 26 Điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 bằng phương pháp:
a Thuỷ luyện b Nhiệt luyện c Điện phân dung dịch d Cả 3 phương pháp
Câu 27 Điện phân dung dịch CuCl2 thì thu được ở catot chất:
Câu 28 Phương pháp thuỷ luyện dùng để điều chế kim loại bằng cách:
a Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại có tính khử yếu hơn
b Dùng chất khử (Al, CO, H2, ….) để khử oxit kim loại thành nguyên tử kim loại
c Dùng dòng điện 1 chiều để khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
d Dùng nhiệt độ cao để khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
Trang 3Câu 29 Xét phương trình điện phân dung dịch CuSO4:
CuSO4 + H2O dpdd→ Cu + B + C
B, C trong phương trình điện phân lần lượt là:
a H2, H2SO4 b O2, H2SO4 c H2, O2 d O2, SO2
Câu 30 Hiện tượng xảy ra khi thả miếng Natri vào dung dịch CuSO4 là:
a Bọt khí thoát ra và kết tủa đỏ b Bọt khí thoát ra và kết tủa xanh nhạt
Câu 31 Thổi khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì xuất hiện:
a Kết tủa trắng sau đó tan dần b Kết tủa trắng
c dung dịch trở nên trong suốt d Sủi bọt khí
Câu 32 Nước chứa nhiều ion Ca2+ , Cl- là:
a Nước cứng tạm thời b Nước cứng vĩnh cửu
c Nước cứng toàn phần d Tất cả đều đúng
Câu 33 Trong bình nước có chứa hai chất: Mg(HCO3)2 và CaCl2 Trong số các hoá chất: Na2CO3, HCl, NaNO3, Ca(OH)2, Na3PO4, chất có thể làm mềm nước cứng trên là:
a Na2CO3; HCl b Na2CO3; Na3PO4 c Na2CO3; Ca(OH)2d Na2CO3
Câu 34 Xét chuỗi phản ứng sau:
A→ B → →C D A, B, C, D lần lượt là các chất sau:
a CaCO3, Ca(OH)2, CaCO3, Ca(HCO3)2b Ba, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2
Câu 35 Vật bằng nhôm tan được trong:
a Nước có kiềm b nước có axit clohidric c a, b đều đúng d a, b đều sai
Câu 36 Sắt tác dụng được với các chất nào sau đây?
c H2SO4 đặc nguội, O2, AgNO3, HCl d Al2O3, H2SO4 loãng, Cl2
Câu 37 Khi ngâm thanh Cu vào dung dịch FeCl3 màu nâu đỏ, Sau 1 thời gian, ta thấy:
a Dung dịch từ màu nâu đỏ chuyển sang màu xanh
b Kết tủa màu trắng xám của sắt bám vào Cu
c Dung dịch từ màu nâu đỏ chuyển sang màu xanh và kết tủa màu trắng xám của sắt bám vào Cu
d Dung dịch không đổi màu
Câu 38 Hoà tan 1,2g hỗn hợp 2 kim loại kiềm liên tiếp vào nước thu được 1,12 lít khí ở đkc Hai kim loại kiềm đó là:
a 7Li và 23Na b 23Na và 39K c 7Li và 39K d 39K và Fr
Câu 39 Nung 50 gam đá vôi chứa 20% tạp chất lội qua 100g dung dịch NaOH 10% thu được:
c 16,8 gam NaHCO3 và 21,2gam Na2CO3 d kết quả khác
Câu 40 Cho a gam Al và Fe tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 6,72 lít khí Nếu cho a gam hỗn hợp này tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thì thu được 11,2 lít khí Các thể tích đều đo ở điều kiện chuẩn Giá trị của a là:
Trang 4Đáp án
Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng Câu Trả lời đúng