Viên đạn dang bay Câu3: Hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng m chuyển động với vận tốc có độ lớn V1 =V2 = V thì động lượng của hệ là: A.. Động lượng của vật bằng tích của lực với kho
Trang 1NHỮNG DẠNG TOÁN CƠ BẢN ÔN TẬP HỌC KÌ II
Chủ đề 1 : ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I Tóm tắt lý thuyết :
1 Động lượng : p = m v Động lượng có hướng của vận tốc Đơn vị là : kgms-1
2 Độ biến thiên động lượng : ∆ p = p 2− p 1= F ∆ t
Với F ∆ t: là xung lượng của lực trong khoảng thời gian ∆t
3 Định luật bảo toàn động lượng : p = p ' Nếu hệ có 2 vật ⇔ p 1+ p 2 = p '1+ p '2
p = p 1+ p 2 = m1v 1+ m2v 2 là tổng động lượng của hệ trước tương tác
p ' = p '1+ p '2 = m1v '1+ m2v '2 la øtổng động lượng của hệ sau tương tác
* Lưu ý : Động lượng là một đại lượng vectơ và có hương trùng với hướng của vận tốc Khi sử dụng ĐLBT động lượng phải biểu diẽn dưới dạng vectơ Khi chuyển sang giá trị đại số phải xét trên một hướng (chiều dương ) cụ thể
II Bài tập
Bài 1 : Hai vật có khối lượng m1 = 2kg và m2 = 3kg chuyển động với các vận tốc lần lượt là v1 =4m/s và v2 = 8m/s Tìm tổng động lượng ( phương , chiều , độ lớn ) của hệ trong các trường hợp :
a) v 1 và v 2cùng hướng
b) v 1 và v 2ngược hướng
c) v 1 và v 2 vuông góc
HD giải ( Áp dụng : tổng động lượng của hệ )
Động lượng của hệ : p = m1v 1+ m2v 2
a) Trường hợp v 1 và v 2cùng hướng
Ta có : p = m1v1 + m2v2 = 2.4 + 3.8= 32 kg.m/s
b) Trường hợp v 1 và v 2ngược hướng : Chiếu lên chiều dương theo chiều vectơ v 2
p = m2v2 – m1v1 = 3.8 – 2.4 = 16 kg.m/s
c) Trường hợp v 1 và v 2 vuông góc : Theo định lí Pitago ta có
p = p 1+ p 2 = ( 2 4 )2+ ( 3 8 )2 = 25,3 kg.m/s
Bài 2 : Quả bóng khối lượng m = 0,8 kg chuyển động với vận tốc v = 12 m/s đến đập vào tường rồi bật trở lại với cùng vận tốc v hướng vân jtốc của bóng trước và sau va chạm tuân theo quy tắc phản xạ gương Tính độ lớn động lượng của bóng trước và sau va chạm và độ biến thiên động lượng của bóng nếu bóng đến đập vào tường dươi góc tới bằng : a) α =0
b) α = 600
HD giải : ( Áp dụng độ biến thiên động lượng)
Độ lớn động lượng trước và sau va chạm : p = p’= mv=mv’ =9,6kgm/s
Độ biến thiên động lượng của bóng : ∆ p = p '− p
a) trường hợp α =0 : p , p 'ngược chiều
Về độ lớn ∆p = p’ +p hay ∆p = 2mv = 19,2 kgm/s
Do ∆ p = p 2− p 1= F ∆ t nên F = ∆p/∆t =505,26 N
b) Trường hợp α = 600 các vec tơ p , p ',∆p tạo thành 1 tam giác đều
Do đó : ∆p =p = p’=9,6 kgm/s
Lực do tường tác dụng lên bóng : F = ∆p/∆t =252,63N
Bài 3 : Một tên lửa khối lượng tổng cộng m = 700kg đang chuyển động với vận tốc v = 180m/s thì khai hoả động cơ Một lượng nhiên liệu có khối lượng m1= 75kg , cháy và phụt tức thời ra phía sau với vận tốc v1= 600m/s
Tính vận tốc tên lửa sau khi nhiên liệu cháy phụt ra
Trang 2HD giải
Áp dung định luật bảo toàn động lượng : m v = m1v 1+ m2v 2 (*)
Chiếu (*) lên phương CĐ theo hướng của v ta có : mv = -m1v1 +m2v2 Suy ra : v2= 273,6 m/s
Bài 4 : Một người khối lượng m1 = 50kg đang chạy với vận tốc v1 = 4m/s thì nhảy lên một chiếc xe khối lượng m2 = 80kg chạy song song ngang với người này với vận tốc v2 = 3m/s Sau đó xe và người vẫn tiếp tục chuyển động theo phương cũ Tính vận tốc xe sau khi người nhảy lên nếu ban đầu xe và người chuyển động :
a) Cùng chiều
b) Ngược chiều
HD giải ( Dùng định luật bảo toàn động lượng )
m1v 1+ m2v 2 = ( m1+ m2) v Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe
a) v =
2 1
2 2 1
1
m
m
v m
v
m
+
+
= 3,38 m/s
b) v =
2 1
2 2 1
1
m m
v m v
m
+
+
−
= 0,3 m/s
Chủ đề 2 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
I Tóm tắt lí thuyết
1 Công : Công của lực F trên đoạn đường s là đại lượng
A =F.s.cosα Với α : Góc giữa hướng của lực F và đường đi s
Α < 900 Suy ra A > 0 : Công phát động
A > 900 Suy ra A <0 : Công cản
2 Công suất : là đại đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
t
A
p =
Hay : p = F.v Với vận tốc : v = s/t ( trong CĐ đều )
II Bài tập
Bài 1 : Người ta kéo một vật khối lượng m = 15 kg lên cao 8m Tính công và công suất của lực kéo trong 2 trường hợp : a) Vật chuyển động đều lên trong 20s ( Lấy g = 10m/s2 )
b) vật chuyển đông đều lên trong 4s
HD giải
a) Vật CĐ đều : Fk = P = 15.10 = 150N
A = Fk.s = 1200J
b) Các lực tác dụng vào vật : F k+ p = m a (1) Chiếu (1) lên chiều dương hướng lên
Fk – P = ma → Fk = m( g+a ) = 165 N
Suy ra : A = Fks = 1320J
Bài 2 : Một xe tải khối lượng 2,5T bắt đầu chuyển động nhanh dần đều , sau khi đi được quảng đường 144m thì vận tốc đạt được 12m/s Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là μ =0,04 Tính công của các lực tác dụng lên xe trên quảng đường 144 m đầu tiên Lấy g = 10m/s2
HD giải
Các lực tác dụng lên xe : p , N , F , F ms Ta có Ap =AN = 0
Gia tốc của xe : = =
s
v a
2
2 0,5 m/s2
Theo ĐL II Niutơn và chiếu lên chiều CĐ ta có : F = m ( a + μg ) = 2250 N
Công của lực F : AF= F.s = 3,24.105J
Công của lực ma sát : Am =-μmg.s = -1,44.105J
Trang 3Bài 3 : Một ôtô chuyển động đều trên đường nằm ngang với vận tốc 36km/h Lực kéo của động cơ là F = 1000N Tính công của động cơ thực hiện được trong 10 phút và công suất của động cơ
HD giải
Quảng đường ôtô đi được trong 10 phút = 600s
S = v.t = 6000m
Công của động cơ thực hiện được : A = F.s = 6000kJ
Công suất của động cơ : P = A /t = 10 000 w = 10kw
Chủ đề 3 : ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Động năng : 2
2
1
mv
wd = Với m : Khối lượng của vật
v : Vận tốc của vật
2 Định lí động năng : wd2− wd1 = A
3 Thế năng :
* Thế năng trọng trường : wt = mgz Với z : Độ cao của vật so với đất
* Thế năng đàn hồi : wt = ½.k( ∆l )2 Với ∆l : Độ biến dạng
4 Độ giảm thế năng : wt1 –wt2 = A
II Bài tập
Bài 1 : Một vật khối lượng 100g rơi tự do không vận tốc đầu Cho g = 10m/s2
a) Bao lâu sau khi bắt đầu rơi , vật có động năng là 5J , 20J
b) Sau quảng đường rơi là bao nhiêu vật có động năng là 1J , 4 J
HD giải
2
1
mv
Tương tự t = 2s
2
1
mv
wd = → v v2 = 2gs → s = 1m
Tương tự s = 4m
Bài 2 : Đoàn tầu có khối lượng m = 5tấn , đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hảm phanh , lực hảm F = 5000N Tàu đi thêm đoạn đường s thì dừng lại Tính công của lực hảm , suy ra s
HD giải
Dùng định lí động năng : wd2− wd1 = A Suy ra : 0 - ½.mv2 = Ah = -2,5.105 J
Với Ah = -F.s → s = 50m Bài 3 : Một xe trượt khối lượng m = 80 kg , trượt từ trên đỉnh núi xuống Sauk hi đã thu được vận tốc 5 m/s nó tiếp tục chuyển động trên đư\ờng nằm ngang Tính lực ma sát tác dụng lên xe trên đoạn đường nằm ngang , nếu biết rằng xe đó dừng lại sau khi đã đi được 40m
HD giải
Dùng định lí động năng : wd2− wd1 = A → 0 – ½ mv2 = Ah = -Fms.s ( Vì v2 = 0 )
Suy ra Fms =
s
mv
2
2
Với v = 5m/s , m = 80 kg , s = 40m → Fms = 25N Bài 4 : Một viên đạn khối lượng m = 20kg bắn vào bức tường dày 20cmvới vận tốc v1 = 500m/s ; khi ra khỏi bức tường vận tốc viên đạn là v2 = 200m/s Tính lực cản bức tường lên viên đạn
HD giải
Dùng định lí động năng wd2− wd1= A → ½ mv2 – ½ mv1 = Fc.s
Suy ra Fc = -10,5 103 N
Trang 4Bài 5 : Một lò xo nằm ngang ban đầu không bị biến dạng Khi tác dụng một lực 6N vào lò xo theo phương của lò xo ta thấy nó dãn được 2,5 cm
a) Tìm độ cứng của lò xo
b) Xác định giá trị thế năng đàn hồi khi nó dãn được 2,5cm
HD giải
a) F = k.∆l → k = 204 N/m
b) wt = ½.k( ∆l )2 = ½ 240.0,0252 =0,075J
Bài 6 :Một lò xo có hệ số đàn hồi k = 20N/m có chiều dài tự nhiên l0= 30cm Khi lò xo có chiều dài l = 35cm thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng bao nhiêu
HD giải
∆l=l – l0 → wt = ½.k( ∆l )2 = 0,025J
Chủ đề 4 : ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ NĂNG
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Cơ năng = độâng năng + thế năng
* Cơ năng trọng trường : w = wđ+wt = ½.mv2 +mgz
* Cơ năng đàn hồi : w = wđ+wt = ½.mv2 + ½.k( ∆l )2
2 Định luật bảo toàn cơ năng :
Khi chỉ có tác dụng của trọng lực hay lực đàn hồi, bỏ qua lực cản và lực ma sát thì : w = w đ +w t =hằng số
II Bài tập :
Bài 1 : Từ đỉnh tháp cao 30m , ném một vật nhỏ theo phương ngang với vận tốc v0 = 20m/s Tính vận tốc vật khi vừa chạm đất Bỏ qua sức cản không khí Lấy g =10m/s2
ĐS : v = 31,62m/s
Bài 2 : Một vật có khối lượng m trượt từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α =300 so với mặt phẳng
ngang,chiều dài l = 30m,bỏ qua hệ số ma sát
a.Tính vận tốc của vật ở vị trí động năng bằng 2 lần thế năng
b.Khi đến chân măt nghiêng thì vật tiếp tục chuyển động trên mặt phẳng ngang.tính quãng đường vật đi được cho đến khi dừng lại biết µ=0,2; g=10m/s2
ĐS : a) v = 14,142 m/s
b) s = 75 m
Bài 3 : Một vật được ném lên cao với vận tốc 6m/s , lấy g = 10m/s2
a) Tính độ cao cực đại của vật
b) Ở độ cao nào thì thế năng = động năng
ĐS : a) Zmax = 1,8 m b) z = 0,9 m
Bài 4 : Một con lắc đơn dài 1,6m ,khối lượng vật nặng m = 200g Kéo cho dây treo làm với đường thẳng đứng 1 góc 600
rồi thả nhẹ Bỏ qua ma sát và lấy g = 10m/s2
a) Tính cơ năng của vật tại vị trí cao nhất và tìm vận tốc của vật ở điểm thấp nhất
b) Tính sức căng của sợi dây khi vật qua vị trí cân bằng
ĐS : a) w = wt = 1,6 J ; v = 4 m/s
b) T = mg( 3 cosα -2 cosα0 ) = 4 N
Bài 5 : Một vận động viên có khối lượng 70kg nhảy từ cầu nhảy ở độ cao 8m xuống Khi rời khỏi cầu , người đó có vận tốc 2m/s Lấy g = 10m/s2
a) Bỏ qua sức cản không khí Tính cơ năng của người khi rời khỏi cầu và vận tốc khi vừa chạm nước
b) Nếu lực cản không khí bằng 0,1 trọng lượng của người thì vận tốc của người đó khi chạm nước là bao nhiêu
ĐS : a) 5740J ; v = 12,7 m/s
b) v = 12,05m/s
Trang 5Chủ đề 5 : PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG VÀ CÁC ĐẲNG QUÁ TRÌNH
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
( Khối lượng xác định : m= hằng số )
=
T
V
p.
hằng số
2
2 2
1
1 1
T
V p T
V
⇒ Với p1 , V1 ,T1 : Áp suất , thể tích và nhiệt độ của khí ở trạng thái 1
p2 , V2 ,T2 : Áp suất , thể tích và nhiệt độ của khí ở trạng thái 2
2 Các quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng :
a Quá trình đẳng nhiệt ( T = hằng số )
pV = hằng số → p1V1 = p2V2 Biểu thức ĐL Bôi-Mariôt
b Quá trình đẳng tích ( V = hằng số )
=
T
p
hằng số
2
2
1
1
T
p T
p
=
⇒ Biểu thức ĐL Saclơ
c Quá trình đẳng áp ( p = hằng số )
=
T
V
hằng số
2
2 1
1
T
V T
V
=
⇒ Biểu thức ĐL Gay Luy-xac
3 Phương trình Clapêrôn-Menđêleep
pV = vRT = m RT
µ Với μ : khối lượng mol của chất khí
V : Số mol khí có khối lượng m
R = 8,31 J/mol.K là hằng số của các khí
II Bài tập
Bài 1 : Trước khi nén , hỗn hợp khí trong xilanh của một động cơ có áp suất 0,8 at, nhiệt độ 500C Sau khi nén , thể tích giảm 5 lần, áp suất bằng 8 at Tìm nhiệt độ của khí nén
HD giải
T1 = t1 +273 = 323K , V1 = 5V2
Áp dụng pt trạng thái KLT :
2
2 2
1
1 1
T
V p T
V
1 1
2
2 T V p
V p
= 646K
Bài 2 :Một xi lanh có pittông đóng kín chứa một khối khí ở nhiệt độ 270C, áp suất 750mmHg Nung nóng khối khí đến nhiệt độ 1950Cthì thể tích tăng gấp rưỡi Tính áp suất của khối khí trong xilanh lúc đó
HD giải
T1= 300K , T2 = 468K , V2 = 1,5V1
Áp dụng phương trình trạng thái
2
2 2
1
1 1
T
V p T
V
2 1
1
2 p V T
V T
= 780 mmHg Bài 3 : Một quả bóng có dung tích 2,5lit Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng Mỗi lần bơm được 125 cm3
không khí Tính áp suất của không khí trong quả bóng sau 45 lần bơm Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi
HD giải
Sau 45 lần bơm đã đưa vào quả bóng một lượng khí có thể tích : V1 = 45.125 = 5625cm3
Trạng thái1: Khí trước khi nén Trạng thái 2 : Khí sau khi nén
Trang 6Áp dụng ĐL Bôi-Mariôt : p1V1 = p2V2 → p2 =
2
1 1
V
V p
= 2,25.105pa Bài 4 : Người ta nén 15lit khí ở nhiệt độ 270C, áp suất 1at để thể tích của nó chỉ còn 5lit Khi đó nhiệt độ của khí là
570CTính áp suất của khí sau khi nén
ĐS : 3,3 at
Chủ đề 6 : NGUYÊN LÍ I CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Nguyên lí I nhiệt độnglực học : Độ biến thiên nội năng của hệ bằng tổng đại số nhiệt lượng và công mà hệ nhận
được
∆U = A + Q
Q > 0 : Hệ nhận nhiệt lượng (hay thu nhiệt lượng )
Q < 0 : Hệ nhả nhiệt lượng ( hay truyền nhiệt lượng )
A > 0 : Hệ nhận công từ bên ngoài
A < 0 : Hệ sinh công ( hay thực hiện công )
2 Áp dụng nguyên lí I cho các quá trình của khí lí tưởng :
a) Quá trình đẳng tích :
b) Quá trình đẳng áp :
Q = ∆U +A’ Với A = - A’ = -p(V2 – V1) V2> V1
b) Quátrình đẳng nhiệt :
∆U = 0 Suy ra : Q = A’ = - A
II Bài tập
Bài 1 : Người ta truyền cho chất khí trong xilanh nhiệt lượng 100J Chất khí nở ra thực hiện công 70J đẩy pittông lên Hỏi nội năng của chất khí biến thiên một lượng bằng bao nhiêu ?
HD giải
Khí nhận nhiệt lượng : Q = 100J ; Khí thực hiện công : A = -70J
Áp dụng : ∆U = A + Q = 30J
Bài 2 : Khi truyền nhiệt lượng 6.106J cho chất khí đựng trong 1 xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pittông lên Thể tích của khí tăng thêm 0,5m3 Hỏi nội năng của khí có biến thiên không và biến đổi một lượng bằng bao nhiêu ? Biết áp suất của khí là 8.106N/m2và không đổi trong quá trình khí giãûn nở
HD giải
Công của áp lực đẩy pittông đi lên: A = p.∆V = 4.106
Áp dụng nguyên lí I : ∆U = A + Q = -4.106 +6.106 = 2.106J
Bài 3 : Một lượng khí ở áp suất 3.105N/m2 có thể tích 8l Sau khi đun nóng đẳng áp khí nở ra và có thể tích 10l
a) Tính công khí thực hiện được
b) Tính độ biến thiên nội năng, biết trong khi đun nóng khí nhận được được nhiệt lượng 1000J
HD giải
a) Công khí thực hiện được trong quá trình đẳng áp
A = p ∆V = p ( V2 – V1 ) = 600J
b) Áp dụng nguyên lí I ta có ∆U = -600 + 1000 = 400J
Chủ đề 7 : BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Độ biến dạng tỉ dối :
Trang 7α
0
=
∆
l
l
Với α = 1/E ; σ = F/S
2 Lực đàn hồi :
l
S
0
.
= k ∆ l
Với k =
0
.
l
S
E
là hệ số đàn hồi , đơn vị : N/m
l0 là chiều dài ban đầu
S là tiết diện ngang của thanh ; nếu tiết diện hình tròn thì S = π.r2 = π.d2/4
E là suất đàn hồi
II Bài tập
Bài 1 : Một thanh thép tròn đường kính d = 4cm , chịu tác dụng lực F = 5024 N dọc theo trục của thanh Xác định độ biến dạng của thanh , biết suất đàn hồi là E = 2.1011Pa và chiều dài ban đầu l0 = 50cm
HD giải
S = π.r2 = π.d2/4 → k =
0
.
l
S E
Suy ra : ∆ l = F/k = 0,01mm
Bài 2 : Một sợi dây thép dài 2m khi bị kéo bằng 1 lực F = 3,14.102N thì nó dãn ra 1mm Tính đường kính tiết diện ngang của dây , biết suất đàn hồi của thép là E = 2.1011Pa
ĐS : d = 2mm
Bài 3 : Một lò xo dài 10cm , khi treo vật có khối lượng 0,5 kg thì chiều dài là 12cm Tìm :
a) Độ cứng của lò xo
b) Chiều dài của lò xo khi treo vật có khối lượng 1kg
ĐS : a) 250 N/m
b) l = 14cm
Bài 4.Kéo căng một sợi dây thép hình trụ tròn có chiều dài 5m, tiết diện thẳng 1mm2 bằng một lực 160N người ta thấy dây thép dài thêm 0,4cm Tính suất young của thép? ĐS: E ≈ 2 1011( Pa )
Chủ đề 8 : SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN
I Tóm tắt lí thuyết :
1 Sự nở dài :
Độ nở dài : ∆l = l-l0 = l0α( t-t0 )
Với l0 : Chiều dài cuả thanh ở nhiệt độ t0
l : Chiều dài của thanh ở nhiệt độ t
α : Hệ số nở dài ( phụ thuộc vào bản chất VR ), đơn vị : K-1 hay độ-1
2 Sự nở khối :
Độ nở khối : ∆V = V – V0 = V0β( t – t0 )
Với V0 : Thể tích của vật ở nhiệt độ t0
V : Thể tích của vật ở nhiệt độ t
β : Hệ số nở khối , đơn vị : K-1 hay độ-1 ; β = 3α
II.Bài tập :
Bài 1:2Ở đầu một dây thép có đường kính 1mm có treo một quả nặng Do tác dụng của quả nặng này, dây thép dài thêm một đoạn bằng như khi nung nóng dây thép thêm 20oC tính trọng lượng của quả nặng? Cho suất young của thép 2.1011(N/m2), hệ số nở dài
Trang 8Bài 2 : Một thanh hình trụ bằng đồng thau có tiết diện 25(cm2) được đun nóng từ t1=0oC đến nhiệt độ t2=100oC Cần tác dụng vào hai đầu thanh hình trụ những lực như thế nào để khi đó chiều dài của thanh vẫn giữ không đổi Hệ số giãn nở dài của đồng thau là
Bài 3 : Cần phải đun nóng một thanh thép có tiết diện 100mm2 lên bao nhiêu độ để thanh tthép đó dài thêm một đoạn đúng bằng khi nó bị căng dưới tác dụng của một lực 300(N)? hệ số nở dài của thép là 0,00001(K-1) suất young 20.1010(N/m2)
ĐS: ∆ t = 1 , 5o
CÂU HỎI TRẮC NGIỆM
I.TRẮC NGHIỆM : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN Câu1: Hệ gồm hai vật có khối lượng bằng nhau m = 1kg, chuyển động theo hai phương vuông góc nhau với vận tốc lần lượt v1= 6 m/s , v2 = 8 m/s thì động lượng của hệ là :
A 14 kgm/s B 2 kgm/s C 10 kgms D 10 kgms-1
Câu2: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô bảo toàn ?
B.Viên bi thả rơi đều trong môi trường dầu nhờn D Viên đạn dang bay
Câu3: Hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng m chuyển động với vận tốc có độ lớn
V1 =V2 = V thì động lượng của hệ là:
A p = 2 m V B p = m ( V 1 V + 2 ) C p = 2mV D p = m( V1 + V2)
Câu4: Tên lửa khối lượng M(Kg) đang bay với vận tốc V thì phụt ra tức thời m(kg) khí cháy, bay với vận tốc v đối với tên lửa Sau khi phụt khí tên lửa bay với vận tốc V 'đối với trái đất Bỏ qua sức hút trái đất thì động lượng bảo toàn Ta có :
A M V = m v + ( M − m ) V ' C M V = m ( v + V ) + ( M − m ) V '
B ( M + m ) V = m v + M V ' D M ( V + v ) = m v + ( M − m ) V
Câu 5: ( Chọn câu sai)
A Đơn vị động lượng là kgms-1
B Động lượng của vật bằng tích của lực với khoảng thời gian tác dụng lực
C Hệ kín thì tổng động lượng của hệ trước và sau tương tác bằng nhau
D Nếu ngoại lực theo phương x bằng không thì động lượng theo phương x được bảo toàn
Câu 6 : (Chọn câu sai)
A Động lượng của vật là đaị lượng véc tơ C Khi vật ở vị trí cân băng thì động lượng của vật bằng không
B Véc tơ động lượng cùng hướng với vec tơ vận tốc D Động lượng của hệ bằng tổng động lượng các vật trong hệ
Câu7 : F là lực tác dụng lên vật , ∆t là khoảng thời gian tác dụng lực Độ biến thiên động lượng của vật có giá trị nào ?
A p = F .∆t2 B ∆ p = F .∆t C ∆ p = ½ F .∆t, D ∆p = F .∆t
Câu 8: hai xe có cùng động lượng,( khối lượng m1 > m2 ) cùng chuyển động trên cùng mặt phẳng Hãm phanh cho đến khi dừn lại Hệ số ma sát là như nhau Hỏi xe nào dừng lại trước
C Hai xe dừng lại cùng lúc D Thiếu dữ kiện, không thể kết luận được
Câu9:Trong các trường hợp nào sau đây có công cơ học :
A Ô tô chuyển động thẳng đều C Ngựa kéo xe chuyển động nhanh dần đều
I B Lực sĩ đỡ qủa tạ ở tư thế đứng thẳng D Vật chuyển động tròn đều
Câu10: Công cơ học là đại lượng :
Câu 11 : Khi vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn :
Câu12:Khi khối lượng của vật giảm đi một nửa,vận tốc của vật tăng lên gấp đôi Hỏi động năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu
Câu 13: Máy bay bay với vận tốc v so với mặt đất bắn ra viện đạn khối lượng m bay với vận tốc v so với máy bay Tinh sđộng năng của vật so với mặt đất ?
Trang 9Câu14 : Từ độ cao h, ném một vật có khối lượng m với vận tốc đầu v0 hợp với phương ngang góc α Vận tốc của vật lúc chạm đất phụ thuộc và những yếu tố nào sau đây ?
A. Chỉ phụ thuộc và h và m B phụ thuộc vào v0 , h và α
C Chỉ phụ thuộc vào v0 và h D phụ thuộc cả 4 yếu tố m, h, v0 và α
Câu15: (Chọn câu sai )
A Công của trọng lực không phụ thuộc vào dạng đường đi của vật
B Công của lực đàn hồi phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực
C Công của lực ma sát phụ thuộc vào dạng đường đi của vật chịu lực
D Trọng lực và lực đàn hồi là lực thế
Câu16 : Chọn câu đúng : Công suất được xác định bằng :
A giá trị cộng có khả năqng thực hiện C công thực hiện trên một đơn vị độ dài
B công thực hiện trọng một đơn vị thời gian D Tích của công và thời gian sinh công
Câu17 : Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên cao 1m rồi mang vật đi ngang đoạn 30m Công tổng cộng mà người đó
thực hiện là :
Câu 18: Tác dụng một lực F không đổi làm vật dịch chuyển một độ dời s từ trạng thái nghỉ đến lúc đạt vận tốc v Nếu tăng lực tác
dụng lên n lần thì với cùng độ dời s , vận tốc của vật đã tăng thêm bao nhiêu ?
Câu19: Một viên đạn ban đầu nằm yên sau đó vỡ thành hai mảnh có khối lượng m và 2 m Biết tôngt đông năng của hai mảnh là
K Dộng năng của mảnh nhỏ là bao nhiêu ?
Câu20 : Một viên đạn pháo đang chuyển động thì nổ làm hai mảnh Chon câu trả lời đúng :
A Động lượng và cơ năng toàn phần không bảo toàn C Chỉ có cơ năng đợc bảo toàn
B Động lượng và động năng bảo toàn D Chỉ có động lượng được bảo toàn
Câu21: Một vật thả rơi tự do từ độ cao h Hỏi ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng ?
2
h
2
h
Câu 22: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu v0 Hỏi vật đạt vận tốc bao nhiêu thì động năng bằng thế năng
Câu23: Khi khối lượng của vật tăng gấp đôi ,vận tốc của vật giảm đi một nửa, Hỏi động năng của vật tăng hay giảm bao nhiêu ?
Câu24: Hai vật cùng khối lượng và ở cùng độ cao Vật I thả rơi tự do, vật II ném lên thẳng đứng Hai vật đều rơi đến đất So sánh
công của trọng lực trong hai trường hợp
D Chưa so sánh được vì còn tuỳ thuộc vào sức cản không khí
Câu25 : Từ độ cao h một vật được ném theo phương bất kỳ với vận tốc đầu v0 Bỏ qua sức cản không khí vận tốc của noa khi chạm đất là :
Câu 26: từ độ cao h = 40 m một vật được nén với vận tốc đầu v0 theo phương bất kỳ Lúc chạm đất vật có vận tốc 3 v0 Bỏ qua sức cản không khí tính vận tốc đầu v0 :
Câu 27: đầu tàu có công suất cực đại là 5.105 W Lực cản tổng cộng là 2.104 N Tàu có thể đi với vận tốc cực đại bằng bao nhiêu ?
Câu 28 : Một vật nằm yên có thể có :
Câu 29 : Một vật chuyển đông không nhất thiết phai có:
Câu 30: Động lượng của hệ liên quan chặt chẽ với
Trang 10A động năng B thế năng C xung của lực D Công suất
Câu 31: khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì
A động năng của vật tăng gấp đôi C thế năng của vật tăng gấp đôi
B động lượng của vật tăng gấp đôi D cơ năng của vật tăng gấp đôi
Câu 32: Khi độ biến dạng của lò xo tăng gấp đôi thì thế năng đàn hồi của lò xo tăng hay giảm bao nhiêu :
Câu 33: Một lò xo có độ cứng K mang vật nặng m Kéo vật khỏi vị trí cân bằng đoạn A thả nhẹ Bỏ qua mọi ma sát Hỏi khi vật
cách vị trí cân bằng đoạn x bao nhiêu thì động năng bằng thế năng ?
2
A
Câu 34 : Một quả bóng được ném với vận tốc đầu xác định Đại lượng nào không đổi khi quả bóng chuyển động.
Câu 35 : Trong trường hợp nào sau đây cơ năng bảo toàn ?
B Vật chỉ chịu tác dụng của lực thế D Cả ba trường hợp trên
Câu 36 : Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 0,45m Bỏ qua ma sát Tính vận tốc của vật tại
chân mặt hpẳng nghiêng ( Lấy g = 10 m/s2 )
II TRẮC NGHIỆM PT TT- KLT , NGUYÊN LÍ I , VẬT RẮN :
Câu 37 Trong hệ toạ độ (p,T), thông tin nào sau đây là phù hợp với đường đẳng tích?
A Đường đẳng tích là đường thẳng đi qua gốc toạ độ C Đường đẳng tích là đường thẳng song song với trục OT
B Đường đẳng tích là đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ D Đường đẳng tích là đường hypebol
Câu 38 Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Câu 39 Hiện tượng nào sau đây có liên quan đến định luật Saclơ?
A Quả bóng bàn bị bẹp khi nhúng vào nước nóng có thể phồng ra C Khi bóp mạnh quả bóng bay có thể bị vỡ
B Xe đạp để ngoài nắng có thể bị nổ lốp D Mở nắp lọ dầu ta có thể ngưỡi thấy mùi thơm của dầu Câu 40 Trong quá trình đẳng áp:
A Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ
B Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
C Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
D Thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
Câu 41 Khi khối lượng của khí thay đổi ta chỉ có thể áp dụng :
A Định luật Bôi Lơ Mari ốt C Định luật Sác lơ
Câu 42 Cho một quá trình được biểu diễn theo đồ thị như hình vẽ:
A T không đổi, p tăng, V giảm B V không đổi, p tăng, T giảm
Câu 43 Thông tin nào sau đây là sai khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?
A Các chất khí đều có khối lượng mol giống nhau
B Thể tích mol đo bằng thể tích của một mol chất ấy
C Ở điều kiện tiêu tiêu chuan thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lít
D Khối lượng mol đo bằng khối lượng của một mol chất ấy
Câu 44 Hình vẽ cho biết quá trình biến đổi của một khối lượng khí, hãy cho biết đó là quá trình gì?
Câu 45 Trong một máy ép dùng chất lỏng, mỗi lần pittông nhỏ đi xuống một đoạn h = 0,32 m thì pittông lớn được nâng lên một đoạn H = 0,008m khi đó lực nén lên pit tông lớn là bao nhiêu nếu lực nén lên pittông nhỏ là 570N
P atm
O • V l( )
•
1 2
P atm
O T K( )
•
•
1 2