Có thể tạo ra bao nhiêu chữ số gồm 4 chữ số khác nhau A... có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau A.. Hỏi có bao nhiêu cách chọn đoàn đại biểu nói trên A... Hỏi có
Trang 1Cho 6 chữ số 1,2,3,4,5,6 Có thể tạo ra bao nhiêu chữ số gồm 4 chữ số khác nhau
A 120
B 240
C 325
D 360
Câu 445
Có bao nhiêu số tự nhiên khác nhau nhỏ hơn 10000 được tạo thành từ 5 chữ số 0, 1, 2, 3,
4, 5
A 625
B 500
C 100
D 25
Câu 446
Tính giá trị của biểu thức sau
A = C0 – 34C1 + 38C2 - + 312C6
A 36
B 96
C 816
D 806
Câu 447
Tính giá trị của biểu thức sau
A= C06+22C16+24C26+26C36+28C46+210C56+212C66
A 51325
B 15625
C 16525
D 16255
Câu 448
Tính giá trị của biểu thức sau
A = C05 +5C15 + 52C25 + 53C35 +54C45+55C55
3125
1325
1235
1253
Câu 449
Cho 6 chữ số 1,2,3,4,5,6 Trong đó có bao nhiêu số chia hết cho 5
20
40
25
60
Câu 450
Trang 2Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau
6
360
2160
3160
Câu 451
Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác nhau
4
260
1260
2010
Câu 452
Với 10 chữ số từ 0 tới 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau
A 27216
B 72216
C 72126
D 72162
Câu 453
Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
Có bao nhiêu tập con X của A thóa điều kiện chứa 1 và không chứa 2
A 8
B 16
C 32
D 64
Câu 454
Cho tập hợp A = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số đôi một khác nhau lấy từ tập A và không bắt đầu là 123
A 3360
B 3348
C 2610
D 2018
Câu 455
Từ 12 học sinh ưu tú của 1 trường THPT, người ta muốn chọn ra 1 đoàn đại biểu gồm 5 người ( gồm Trưởng đoàn, thư ký và 3 thành viên ) tham dự trại hè quốc tế Hỏi có bao nhiêu cách chọn đoàn đại biểu nói trên
A 11
B 12
C 120
D 15480
Câu 456
Một nhóm học sinh gồm 10 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh trong đó
có 2 nam và 1 nữ
A 45
B 5
C 55
D 225
Trang 3Câu 457
Trong 1 phòng học có 2 bàn dài, mỗi bàn có 5 ghế Người ta muốn xếp chỗ ngồi cho 10
em học sinh gồm 5 nam và 5 nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp các học sinh nam ngồi 1 bàn
và học sinh nữ ngồi 1 bàn
A 28800
B 82800
C 88200
D 88020
Câu 458
Một hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi trắng và 6 viên bi vàng Người ta chọn ra 4 viên bi
từ hộp đó Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong số bi lây ra không có đủ 3 màu
A 1365
B 645
C 240
D 300
Câu 459
Một tổ học sinh gồm 7 nam và 4 nữ Giáo viên muốn chọn ra 3 học sinh xếp bàn ghế của lớp, trong đó có ít nhất 1 nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn
A 161
B 42
C 34
D 85
Câu 460
Một đồn cảng sát khu vực có 9 người Trong ngày cần cử 3 người làm nhiệm vụ ở địa điểm A, 2 người ở địa điểm B, còn 4 người ở đồn Hỏi có bao nhiêu cách phân công
A 1260
B 2160
C 2610
D 2601
Câu 461
Một lớp học có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp Hỏi có bao nhiêu cách cử 3 người
đi dự hội nghị sinh viên ở 1 trường sao cho trong 3 người đó có ít nhất 1 cán bộ lớp
A 1140
B 324
C 816
D 306
Câu 462
Tìm số hạng thứ 13 của khai triển : (3 3 + 2 2)15
A 1623 3
B 813 3
C 1922 2
D 87360
Câu 463
Cho elip (E): x²/32 + y²/18 =1 Lập phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm A(4; y) €(E), y> 0
A 3x –4y –24 =0
B 3x –4y +24 =0
C 3x +4y –24 =0
D 3x +4y +24 =0
E A, B đều đúng.
Trang 4Câu 464
Cho elip (E): x²/32 + y²/18 =1 Lập phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm B(x;3) €(E), x< 0
A 3x –4y +24 =0
B 3x –4y -24 =0
C 3x +4y -24 =0
D 3x +4y +24 =0
E A, C đều đúng.
Câu 465
Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua hai điểm: A(1;2;3), B(2;-1;-1) và vuông góc với mặt phẳng (Q): x-y –2z –3= 0
A x- y+z –6=0
B x- y+z –4 =0
C x- y+z –2 =0
D x- y+z +2 =0
E x- y+z +4 = 0.
Câu 466
Cho phương trình : (m2 + 2m)x + (m2 - 2m)y + (m2 + 1)z – 6m – 3 = 0
Tìm điểm cố định mà mặt phẳng luôn đi qua
A M (1,2,3)
B M (2,1,3)
C M (3,2,1)
D M (1,3,2)
Câu 467
Lập phương trình mặt phẳng trung trực của AB với A (2,1,4) và B (-2,-3,2)
A x + y + z – 1 = 0
B 2x + 2y + z – 1 = 0
C x + y + z = 0
D 2x + 2y + 2z -11 = 0
Câu 468
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua B(3 , -2, -3) và song song với các trục Ox và Oy
A x – 3 = 0
B y – 3 = 0
C z – 3 = 0
D x + y + z – 3 = 0
Câu 469
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua C (-2, 3,1 ) và vuông góc với 2 mặt phẳng lần lượt có phương trình : 2x + y + 2z – 10 = 0 và 3x + 2y + z + 8 =0
A 3x – 4y – z + 19 = 0
B 3x – 4y – z + 1 = 0
C x – 4y – 3z + 19 = 0
D 3x – 4y -5z + 11 = 0
Câu 470
Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua A (4,-1,1) và B (3,1,-1) và cùng phương với trục Ox
A x + y = 0
B y + z = 0
C x + z = 0
D x + y + z = 0
Câu 471
Trang 5Lập phương trình mặt phẳng (P), biết mặt phẳng đi qua C(4,3,1) và chứa trục 0y
A x – 4z = 0
B x – 4z + 2 = 0
C x + 2y – 4z + 1 = 0
D x + 2y – z + 12 = 0
Câu 472
Cho họ mặt phẳng có phương trình : 2x + y + z – 1 + m(x + y + z +1) = 0
Viết phương trình đường thẳng (d) cố định mà họ mặt phẳng luôn đi qua
2x + y + z – 1 = 0
x + y + z +1 = 0 A
x + y + 3z +1 = 0
2x + y + z = 0 B
x + y + 2 = 0 C
2x + y + z – 1 = 0
Không có đường thẳng nào cả D
Câu 473
Cho điểm M (4,1-3) và mặt phẳng (P) có phương trình :
(P): 2x – y + z – 4= 0 Khoảng cách từ M tới (P)
A 2/ 6
B 8/ 6
C 3/2
D 3/4
Câu 474
Cho phương trình : (2 + 3)x + (2 - 3)x = 4
Vậy nghiệm là :
A x = 1 hay x = -1
B x = 2 hay x = -2
C x = 1 hay x = 2
D x = 2 hay x = -1
Câu 475
Cho phương trình : (2 + 3)x + (2 - 3)x = m
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
A m < 2
B m > 2
C m >2 hay m < -2
D m = 2
Câu 476
Giải phương trình
A x = 0, x = -5
B x = 1, x = 3
C x = 1, x = 0
D x = 2, x = -5
Trang 6Câu 477
Giải phương trình
A x = 4, x = 7
B x = 2, x = 7
C x = 2, x = 0
D x = 3, x =1
Câu 478
Giải bất phương trình:
A 2 < x < 4
B x > 2
C x < 4
D x > 2 hay x < - 4
Câu 479
Giải hệ phương trình
Vậy Nghiệm là
A (3;4)
B (4;3)
C (3;2)
D (3;6)
Câu 480
Vậy Nghiệm là
A (0;1) hay (2;4)
B (0;1)
C (2;4)
D (1;0) hay (2;4)
Câu 481
Giải hệ phương trình:
Vậy Nghiệm là
A (1;1) hay (2;2)
B (1;2) hay (2;1)
C (1;1)
D (2;1)
Câu 482
Giải hệ phương trình :
Trang 7Vậy Nghiệm là:
A (5;5)
B (-2;1) hay (1;-2)
C (5;5), (0;0); (-2;1) hay (1;-2)
D (0;0)
Câu 483
Giải hệ phương trình :
Vậy Nghiệm là:
A (2;0.125)
B (0.125;2)
C (2;2)
D Không xác định được nghiệm
Câu 484
Giải hệ phương trình
Vậy nghiệm là
A (0.5;0.125)
B (8;3)
C (8;2) hay (0.5;0.125)
D (8;3) hay (0.5;0.125)
Câu 485
Giải hệ phương trình
Vậy Nghiệm là
A x = 1, y = ½
B x = 2, y = 1
C x = ½, y =1 hay x = 1, y =2
D x = 1, y = ½ hay y =2, x = 1
Câu 486
Giải hệ phương trình
Vậy số cặp nghiệm của hệ là
A 1
Trang 8B 2
C 3
D 4
Câu 487
Giải hệ phương trình
Vậy số cặp nghiệm của hệ là
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 488
Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số (1) đổng biến trên khoảng
A m = 0
B m thuộc [0;1]
C m >1
D m <0
Câu 489
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số đã cho khi
A Max = ½
B Max = 1/3
C Max = ¼
D Max = 2
Câu 490
Cho họ hàm số :
Với mọi m, tìm các điểm cố định của họ đường cong
A (1;-4) hay (-1;-4)
B (-1;-4)
C (1;-4)
D (0;0)
Câu 491
biệt
A -2<m<2
B m > -2
C m < 2
Trang 9D m < 0
Câu 492
Biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
Kết luận nào sau đây là sai:
A m = 12 thì phương trình vô nghiệm
B m = 0 phương trình có 1 nghiệm
C m < 0 phương trình vô nghiệm
D m > 12 phương trình có 4 nghiệm
Câu 493
Biện luận theo a số nghiệm của phương trình :
Kết luận nào là đúng
A a = -3 có nghiệm duy nhất
B a > 4 có 2 nghiệm phân biệt
C a < 5 có 1 nghiệm duy nhất
D a = -3 phương trình vô nghiệm
Câu 494
Tìm những điểm nằm trên đồ thị có tọa độ là những số nguyên
B (2;8); (0;-2)
C (6;4); (-4;2)
D (0;0); (-4;2)
Câu 495
Khi a thay đổi, hãy biện luận số nghiệm của phương trình : Kết luận sau đây là đúng
A a < 0 : vô nghiệm
B a = 0 : 2 nghiệm kép
C 6 < a < 10 : 3 nghiệm phân biệt
D A > 10 : 4 nghiệm
Câu 496
Giải bất phương trình:
Trang 10A B
C D B và C đều đúng
Câu 497
Giải bất phương trình:
Câu 498
A Nghiệm duy nhất : B Có hai nghiệm :
Câu 499
Câu 500