1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Toán HKII K11 năm học 2009-2010

2 321 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 243,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng tâm O cạnh a, SA ABCD và SA a 3.. a Chứng minh: SO ABCD b Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC.. Chứng minh tứ giác BCC B

Trang 1

Ôn tập Toán HKII K11 Năm học 2009-2010 Trang 1

ÔN TẬP HKII MÔN TOÁN K11 (2009-2010)

1 Tính các giới hạn sau:

a)

3

lim

b)

3 3

( 1) (2 1) lim

(2 3)

 

c) lim2 3.21 1 3.41 2

d) lim n 67n 1 

e)

2

2 1

lim

1

x

x

3

lim

3

 

x

x x x

g)

2

1

2 lim

1

 

x

x x x

h)

2 2 1

lim 1

x

x

     

k)

2 2

x 2

lim

x 0

1 4x 1 lim

x

m)

1

lim 1

x

x

 

n)

2

2 lim

x

x

 

2 Xét tính liên tục của các hàm số sau trên miền xác định:

a)

2



b)

2

nếu x 1



3. Định a và b để các hàm số sau liên tục trên :

a)

2

 

 b)

2

f(x)



c)

x a f(x) 1 nếu x = a



4 Chứng minh rằng phương trình x3 3x1 0 cĩ ít nhất hai nghiệm

5 Chứng minh phương trình: 4x42x2 x 3 0 , cĩ ít nhất hai nghiệm phân biệt trên khoảng (–1, 1)

6 Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y x 5 x 2009

b) y 3x 4 4x2 5x 11

c) y 1x7 4x3 5x 1

d) y x 2x x 5

e) y (x 1)(x  2 5)

f) y x2 2x 5

x 1

g) y x.cotx

h) y 3sin x 7cosx 

i) ysin x cosxsin x cosx

j) y (x 20x)2010

k) y x22x 5

l) y tgx 2

5

m) y sin15x

n) y cos(x 22x 5)

o) y cos(sin x)

p) y sin x 5

q) y = cos2010x

r) y 3tg x 2sin x 5  2

s) y 1 tgx

t) y sin 2x 3

v) y sin x.sin x3

Trang 2

Ôn tập Toán HKII K11 Năm học 2009-2010 Trang 2

7 Cho hàm số: y x 3 3x1 cĩ đồ thị là (C)

a) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm x0 = 2

b) Viết phương trình tiếp tuyến biêt tiếp tuyến song song với đường thẳng 45x  y + 54 = 0 c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng y = 1

9 x+1 d) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm 2 ; 1

3

M

8 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng tâm O cạnh a, SA (ABCD) và SA a 3 Gọi H, I và K lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của điểm A trên các cạnh SB, SC và SD

a) Chứng minh: BC (SAB) , CD (SAD) , BD (SAC)

b) Chứng minh: SC (AHK) và điểm I thuộc (AHK)

c) Chứng minh: HK(SAC), từ đĩ suy ra HK AI

d) Xác định gĩc giữa SC và (ABCD), SD và (ABCD)

9 Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình thoi ABCD tâm O và cĩ SA = SC, SB = SD.

a) Chứng minh: SO (ABCD)

b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BA, BC Chứng minh: IK(SBD) và IK SD

10 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A B C   Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và biết rằng

A H (ABC)  Chứng minh rằng:

a) AA BC và AAB C 

b) Gọi MM là giao tuyến của hai mặt phẳng (AHA ) với mặt bên BCC B , trong đĩ M BC ,

M B C   Chứng minh tứ giác BCC B  là hình chữ nhật và MM là đường cao của hình chữ nhật đĩ

11 (HKII 08-09) Cho hình chĩp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuơng cạnh a, SA(ABCD),SA a 3

a) Chứng minh rằng: DC(SAD) và (SAC) ( SBD)

b) Chứng minh rằng tam giác SBC vuơng tại B

c) Gọi M là trung điểm AB, mp( ) đi qua M và vuơng gĩc AB Hãy xác định và tính diện tích

thiết diện của ( ) và hình chĩp

12 Cho hình chĩp S.ABC cĩ ABC đều cạnh a Hai mặt bên (SAB) và (SAC) cùng vuơng gĩc với

(ABC) Gọi I là trung điểm của BC

a) Chứng minh: SA  (ABC)

b) Chứng minh: (SBC)  (SAI)

c) Xác định và tính cosin của gĩc giữa SC và AB

13 Cho hình vuơng ABCD cạnh a Trên đường thẳng vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD) tại A lấy điểm

S Gọi ( ) là mặt phẳng chứa AB và vuơng gĩc với mặt phẳng (SCD) Hãy xác định mặt phẳng ( ) Mặt phẳng ( ) cắt hình chĩp S.ABCD theo thiết diện là hình gì?

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w