1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa 12 Long An - Đáp án

5 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 228 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Một pin điện hóa tạo ra từ hai điện cực một điện cực gồm một thanh kim loại bằng Cu nhúng vào dung dịch CuSO4 0,06 M dd A nối với điện cực thứ hai là một sợi dây Pt nhúng vào 500

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG TÓAN –LÝ –HÓA -SINH

LONG AN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2010-2011

ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: HÓA HỌC KHỐI 12 CẤP THPT

THỜI GIAN THI: 90 phút (không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 23/01/2011

QUI ĐỊNH:

- Thí sinh trình bày tóm tắt cách giải , công thức áp dụng ( có thể chỉ ghi bước cuối cùng để tính ra kết quả )

- Các kết quả tính gần đúng lấy đến 5 chữ số thập phân (không làm tròn).

Câu 1: Cho biết cân bằng sau :

4HCl (k) + O2 (k) ‡ ˆ ˆˆ ˆ † 2H2O(k) + 2Cl2(k)

Tính hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở nhiệt độ 250C dựa vào các dữ kiện dưới đây

-S0 (J.K-1.mol-1) 187 205,0 188,7 223,0

Câu 2: Một hỗn hợp dung dịch chứa HCN 0,005 M và NaCN 0,5M hãy tính PH của dung

dịch biết

Ka=10-9,35 ,Kw=10-14

Câu 3: Trong quá trình điều chế etylpropionat người ta cho a mol ancol etylic tác dụng

với b mol axit propionic, khi đạt hiệu suất 75% thì nồng độ của ancol bằng 1/7 nồng độ của axit và phản ứng đạt trạng thái cân bằng tính hằng số cân bằng của phản ứng

Câu 4: Một pin điện hóa tạo ra từ hai điện cực một điện cực gồm một thanh kim loại bằng

Cu nhúng vào dung dịch CuSO4 0,06 M (dd A) nối với điện cực thứ hai là một sợi dây Pt nhúng vào 500ml dung dịch (dd B) chứa hai muối FeCl2 ,FeCl3 có tổng khối lượng muối tan

là 4,165 gam Mặt khác khi cho 500 ml dung dịch B trên tác dụng với dung dịch AgNO3dư thu được 10,045g kết tủa AgCl

Tính suất điện động của pin khi pin hoạt động biết Eo

cu2+/cu=0,34 V ;Eo

Fe3+/Fe2+=0,77V

Câu 5: Cho phèn nhôm có công thức KAl(SO4)2.12H2O vào nước được dung dịch bão hòa

có nồng độ 5,66% ở 20oC Lấy 800 g dung dịch bão hòa trên làm bay hơi bớt 300 g H2O ,phần còn lại làm lạnh tới 20oC Hỏi có bao nhiêu g KAl(SO4)2.12H2O bị tách ra khỏi dung dịch

Câu 6: Cho 0,18775 g hỗn hợp gồm hai kim loại Al,Fe tác dụng vừa đủ với 500 ml dung

dịch CuSO4 0,00925M sau phản ứng thu được một kim loại duy nhất và kim loại này không phản ứng với dung dịch HCl Tính phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

Câu 7: Nung m gam hỗn hợp A gồm KMnO4 và KClO3 thu được rắn A1 và khí O2 (phản ứng không hoàn toàn) Trong A1 có 0,8829 gam KCl chiếm 8,1% khối lượng Trộn lượng O2

thu được ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích VO2 : Vkk = 1:3 trong một bình kín thu được hỗn hợp khí A2 Cho vào bình đựng khí này 0,4608 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon thu được hỗn hợp khí A3 gồm 3 khí trong đó CO2 chiếm 20% Tính m ? ( Cho biết rằng không khí chứa 80% là N2 và 20% là O2, và trong hỗn hợp khí A3 có chứa khí O2 )

Câu 8: Có a gam hỗn hợp X gồm etanol và ba hiđrocacbon ở thể lỏng liên tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng Nếu lấy ¼ hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thu được 0,28 lit khí hiđro

ở đktc Nếu lấy ¾ hỗn hợp còn lại đốt cháy hoàn toàn , dẫn sản phẩm cháy đi qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy bình nặng thêm 157,35 gam đồng thời xuất hiện 472,8 gam kết tủa Tính a?

Trang 2

Câu 9: Lấy 7,29 gam hỗn hợp A gồm nhôm và nhôm cacbua hòa tan hoàn toàn trong dung

dịch HCl 2M thì thu được một lượng khí có tỉ khối hơi so với oxi bằng 0,390625 Định phần trăm khối lượng của hỗn hợp A ?

Câu 10 : Hòa tan hoàn toàn 24,56 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe bằng dung dịch

H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,92 lit khí SO2 (đktc) , 1,28 gam lưu huỳnh , 4,032 lit khí H2S ( đktc) và dung dịch X Tính tổng khối lượng muối tan trong dung dịch X ?

Hết

Các số liệu ,hằng số,công thức liên quan ,nguyên tử khối như sau:

G = H – T.S , G = - RTlnK

R=8,314 J.K−1mol−1, K p = K c (RT)n với R = 0,08205 l.atm.K -1 mol -1

E= E 0 + 0.059

n lg[oxihoa][khu]

Ba= 137; Fe=56,C=12,O=16, S=32,Ag=108,N=14,Cl=35.5,Cu=64,Zn=65

H=1; Mg =24,Al=27;Na =23

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HSG TÓAN –LÝ –HÓA -SINH

LONG AN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2010-2011

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN THI: HÓA HỌC KHỐI 12 CẤP THPT

ĐỀ CHÍNH THỨC THỜI GIAN THI: 90 phút (không kể thời gian phát đề )

Ngày thi: 23/01/2011

1 ∆H0

298 = -241,8 ×2 – (-92,3×4) = -114,4 KJ.mol-1

∆So

298 = (188,7×2 + 223,0×2) – (187×4 + 205,0) =

-129,6 J.K-1.mol-1

∆Go

298 = ∆H – T.∆S = -114,4×103 – 298×(-129,6) = -75779,2 J

lnKp = -∆G o

RT = 8,314 29875779, 2× => Kp = 1,92027.1013

∆n = 4-5 = -1

Kp = Kc.(RT)∆n ; Kc = Kp.(RT)−∆n = Kp×0,08205×298 0,2

2 Ta có Ka..Ca/Cm<<10-7 nên ta có cân bằng

CN- + H2O  HCN + OH-

Kb= Kw/Ka=10-4,65

ban đầu 0,5 0,005 0

pư x x x

[ ] 0,5-x 0,005 +x x

x(0, 005 x)

0,5 x

+

X2 + (0,005+10-4.65)X - 0,5.10-4.65 = 0 x = 1.67207.10-3 0,2

3 Ta có naxit >nancol hiệu suất tính theo ancol

C2H5OH + C2H5COOH  C2H5COOC2H5 + H2O

Ban đầu a b 0 0

Pư 3a/4 3a/4 3a/4 3a/4

[ ] a/4 b-3a/4 3a/4 3a/4

2 cb

(3a / 4) K

a / 4.(b 3a / 4)

=

− mà b-3a/4 = 7.

a

4 Gọi x ,y lần lượt số mol FeCl2,FeCl3

127x+162.5y=4.165

2 x+ 3y =0.07 x=0.02mol ;y=0.01 mol

[FeCl2]=0.04 M; [FeCl3]=0.02M

2

Cu / Cu

E +

= 2

0

Cu / Cu

+ 0.059

n lg[Cu2+] =0.30395 V (1)

EFe3+/Fe2+=

0

Fe / Fe

+ 0.059n lg

3 2

[Fe ] [Fe ]

+ + =0.75223 V (2)

Vậy Fe3+/Fe2+ là cực dương Cu2+/Cu cực âm

Lấy (2)-(1)

Epin= EFe3+/Fe2+ - ECu2+/cu 0,2

5 Gọi x là số mol KAl(SO4)2.12H2O bị tách ra khỏi dung dịch

Ta có khối lượng KAl(SO4)2 trong 800 g dung dịch =5.66x800/100=45.28g 0,2

Trang 4

Ta có 45.28 258x 100 5.66

500 474x

Vậy khối lượng muối kép bị tách ra

4 2 2

KAl(SO ) 12H O

6 Gọi x,y lần lượt số mol của Al,Fe

Ta có hệ 27x +56y = 0.18775 %Al= 17.97603 (%)

3x+2y = 0.00925 %Fe=82.02396 (%) 1

7 2KClO3 → 2KCl + 3O2(1)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2(2)

Gọi x là số mol khí oxi thoát ra từ (1) và (2)

Số mol oxi sau khi trộn với không khí = x + 20.3

100

x

= 1,6x mol

nN2 = 80.3

100

x

= 2,4x mol

nC = 0, 4608

12 = 0,0384 mol Trong hh A3 có oxi chứng tỏ oxi dư

C + O2 → CO2

0,0384 0,0384 0,0384

Tổng số mol khí sau phản ứng = 0,0384.100

20 = 0,192 mol gồm khí CO2,N2

và O2 dư

=> (1,6x- 0,0384) + 2,4x + 0.0384 = 0,192

=> x = 0,048 mol

mhhA = mrắn A1 + mO2 = 0,8829.100

8,1 + 32×0,048 = 12,436 gam

0,2

8 Trong ¼ hh X :

nH2 = 0, 2822, 4 = 0,0125 mol

C2H5OH + Na → C2H5ONa + ½ H2

0,025 0,0125

Trong ¾ hh X:

nBaCO3 = 472,8

197 = 2,4 mol => nCO2 =2,4 mol

mH2O = 157,35 – 2,4.44 =51,75 g

nH2O = 2,875 mol

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O (1)

0,075 0,15 0,225

CxHy + ( x+

4

y

)O2 → xCO2 +

2

y

H2O (2)

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + H2O

2,4 2,4

Từ các dữ kiện trên => Trong (2) sinh ra 2,4 -0,15= 2,25 mol CO2 ; 2,875 – 0,225 = 2,65 mol H2O

nCO2 < nH2O vậy 3 hiđrocacbon là ankan

0,2

Trang 5

CnH2n + 2 + (3n2+1

) O2 →nCO2 +(n +1) H2O

2,25 2,65

=> nhh ankan = 2,65 – 2,25 = 0,4 mol

n = 2, 250, 4 = 5,625

Khối lượng hh X là :

a = 0,025×4×46 + 0,4×4/3(14×5,625 +2) = 47,66666 gam

9 Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2H2

2x/3 x

Al4C3 + 12HCl → 3CH4 + 4AlCl3

y/3 y

M hh = 0,390625×32 = 12,5

Gọi x,y là nH2 và nCH4

10,5x – 3,5y = 0

2 27 .144 7, 29

x = 0,045

y = 0,135

%mAl = 0, 03.27100

7, 29 = 11,11111%

11,11111%

10

nSO2 = 3,92

22, 4 = 0,175 mol

nS = 1, 28

32 = 0,04 mol

nH2S = 4,032

22, 4 = 0,18 mol Gọi M là 2 kim loại có hóa trị n

=> khối lượng muối tan = 24,56 + (0,175 + 0,04×3 + 0,18×4) ×96 =122g 0,2

Lưu ý dành cho các giám khảo :

-Phần tóm tắt cách giải đúng hoặc tương đương(0,2đ) : thí sinh có thể chỉ ghi bước cuối cùng tính kết quả vẫn chấm trọn điểm phần tóm tắt giải.

- Phần kết quả đúng (0,8đ)

+Nếu kết quả sai chữ số thập phân thứ 5 trừ 0,2đ , số thứ 4 trừ tiếp 0,2đ, từ số thứ 3 trở lên không cho điểm, chỉ chấm hướng giải 0,2đ (nếu đúng)

- Nếu kết quả không đủ 5 số thập phân thì ghi đúng kết quả đó,không trừ điểm.

- Nếu kết quả 5 chữ số thập phân đúng không trừ điểm chữ số thập phân dư.

Ngày đăng: 08/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w