PHAN PHOI CHUONG TRÌNH SINH HỌC LỚP 10
Năm học: 2008-2009
Số tiết theo khung: - Học kỳ I: - 1 tiết x 15 tuần = 15 tiết + 1 tiết thi HKI
- Học kỳ II: - I tiết x 15 tuần = 15 tiết + I tiết thi HKH
TUẢN | TIẾT | BÀI | NỘI DUNG
PHẢN I: GIỚI THIỆU CHUNG VẼ THẺ GIỚI SÓNG
1 1 1 |Các cấp độ tô chức của thế giới sống
2 2 2_ |Các giới sinh vat
PHAN II: SINH HOC TE BAO
CHUONG I: THANH PHAN HOA HOC CUA TE BAO
3 |Các nguyên tô hoá học và nước
Cacbonhidrat va lipit
4
5 |Protein
6 |Axit nucleic
Kiém tra 1 tiét
CHUONG II: CAU TRUC CUA TE BAO
8 7 |Té bao nhan sơ
9 9 8-9 [Tế bào nhân thực
10 10 10 |Tế bào nhân thực
11 11 11 |Vận chuyên các chất qua màng sinh chất
12 12 12_ [Thực hành: thí nghiệm co và phản co nguyên sinh
CHUONG III: CHUYEN HOA VAT CHAT VA NANG LUONG TRONG TE BAO
13 13 | 13 |Khái quát về năng lượng và chuyền hoá vật chất
14 14 14 |Enzim và vai trò của enzim trong quá trình chuyên hoá vật chất
15 15 15 |Thực hành: Một số thí nghiệm về enzim
17 17 | 16 |Hô hấp tế bảo
18 18 17 |Quang hợp
CHUONG IV: PHAN BAO
19 19 18 |Chu kỳ tế bảo và quá trình nguyên phân
20 20 19 |Giam phân
PHẢN III: SINH HỌC VI SINH VẬT
CHUONG I: CHUYEN HOA VAT CHAT VA NANG LUONG Ở VI SINH VẬT
22 22_| 22_ |Dinh dưỡng, chuyền hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
23 23 | 23 |Quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật
CHƯƠNG II: SINH TRUONG VA SINH SAN CUA VISINH VAT
24 24 25_ |Sinh trưởng của vi sinh vật
25 25 26 |Sinh san cua vi sinh vat
26 26 27 |Các yêu tô ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vât
27 27 Kiểm tra 1 tiết
Trang 2
30 30 | 32 |Bệnh truyền nhiễm và miễn dịch
31 31 | 33 lÔn tập phản sinh học vi sinh vật
32 32 Kiếm tra học kì H
Trang 3PHAN PHOI CHUONG TRINH SINH HỌC LỚP 11
Năm học: 2008-2009
Số tiết theo khung: - Hoc ky I: - 2 tiết x 15 tuần = 30 tiết + 1 tiết ôn tập + I tiết thi HKT
- Học kỳ II:- I tiêt x 15 tuần = 1Š tiêt + 1 tiêt Thí HK
TUẦN| TIẾT | BÀI | NỌI DUNG
PHẢN 4: SINH HỌC CƠ THẺ
CHUONG I: CHUYEN HOA VAT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
A- CHUYEN HOA VAT CHAT VA NANG LUONG O THUC VAT
1 | Sự hấp thu nước và muối khoáng ở rễ
Vận chuyền các chất trong cây
Thoát hơi nước
Vai tro của các nguyên tô khoáng
Dinh dưỡng nitơ ở thực vật
Dinh dưỡng nitơ ở thực vật(ft)
Thực hành: thí nghiệm thoát hơi nước và thi nghiệm về vai trò của phân bón
Quang hợp ở thực vật
Quang hợp ở nhóm thực vật C3
9_ | Quang hợp ở nhóm thực vật C4 và CAM
10 | Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quan hợp
II | Quang hợp và năng suất cây trồng
— NO
12_ | H6 hap 6 thuc vat
— Go
7 13 | Thực hành Phát hiện diép luc va carotenoit
— os
14_ | Thực hành thí nghiệm phát hiện hô hấp ở thực vât
B-CHUYEN HOA VAT CHAT VA NANG LUONG O DONG VAT
15 lŠ | Tiêu hoá ở động vật
Š 16 16 | Tiêu hoá 6 dong vat(tt)
9 17 | 17 Hô hấp ở động vật
18 I8 | Tuân hoàn máu
10 19 | 19 | Tuan hoan mau (tt)
20) 20_ | Cân băng nội môi
H 21 21 | Thực hành đo một số chỉ tiêu sinh lý
22 | 22 |Ôn tập chuong I
CHUONG II: CAM UNG
A- CAM UNG O THUC VAT
12 24 23 | Huong động
25 24 | Ung động
13
26 25_ | Thực hành hướng động
B-CAM UNG O DONG VAT
Cảm ứng ở động vật
Trang 4
30 29 | Truyén qua xinap
16 31 30 Tap tính của động vật
32 Kiém tra hoc ki I
CHUONG III: SINH TRUONG VA _PHAT TRIEN
A-SINH TRUONG VA PHAT TRIEN O THUC VAT
17 33 31 | Sinh trudéng 6 thu vat
18 34 32_ | Hoocmôn thực vật
19 35 33 | Phat triển ở động vật có hoa
20 36 34_ | Sinh trưởng và phát triển ở động vật
21 37 35 | Các nhân tô ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật
22 38 36_ | Các nhân tô ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật(tf)
23 | 39 Kiểm tra 1 tiết
24 40 37 | Sinh sản vô tính ở thực vật
25 41 38 | Sinh sản hữu tính ở thực vật
26 42 39_ |S¡nh sản vô tính ở động vật
27 43 40_ | Sinh sản hữu tính ở động vật
28 | 44 | 41 | Cơ chế điều hoà sinh sản
29 45_ | 42: | Điều khiến sinh sản ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người
30 | 46 | 43 |Ôn tập chươg II,HI,IV
31 47 | 44: |Ôn tập chươg IIII,IV
Trang 5
PHAN PHOI CHUONG TRINH SINH HỌC LỚP 12
Năm học: 2008-2009
Số tiết theo khung: - Học kì I: 1 tiét x 15 tuần = l5 tiết + 1 tiết thi HKI
- Học kỳ H: 2 tiết x 15 tuần = 30 tiết + 1 tiết ôn tập + 1 tiết thi HKII
Số tiết tăng thêm: - Học kìI: I1 tiết x 15 tuần = l5 tiết
- Học kỳ H: 1 tiết x 15 tuần = 15 tiết
CHUONG I; CO CHE DI TRUYEN VA BIEN DI
\ 1 1 | Gen, ma di truyén va quá trình nhân đôi ADN
2 TG | Luyén tap
2 3 2 | Phiên mã và dich ma
4 TG | Luyện tập
3 5 3_ | Điều hòa hoạt động của øen
6 | TG | Luyện tập
4 7 4 | Dét bién gen
8 TG | Luyện tập
Nhiễm sắc thể và đột biến câu trúc nhiễm sắc thể - Đột biến số lượng
9 5-6 KL QLẢ
10 | TG | Luyén tap
6 II | TG | Luyện tập
12 7 | Thực hành: quan sát các dạng đột biên nst trên tiêu bản
4 13_| TG | On tập
14 Kiêm tra 1 tiét
HUONG II: TINH QUY LUAT CUA HIEN TUONG DI TRUYEN
8 15 8 | Quy luat Menden: Quy luat phan li
16 | TG | Luyén tap
9 17 9 | Quy luat Menden: Quy luat phan Ï¡ độc lập
18 | TG | Luyén tap
10 19 | 10 | Tuong tac gen va tac dong da higu cua gen
20 | TG | Luyén tap
1 21 | TG | Luyện tap
22 | 11 | Lién két gen va hoan vi gen
12 23 | TG | Luyện tập
24 | TG | Luyện tập
3 L22-} 12 |Di truyên liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
26 | TG | Luyện tập
14 27 | 13 | Ảnh hưởng của môi trường lên sự biểu hiện của sen
28 | TG | Luyén tap
15 29 | 15 | Bài tập chuong I va chuong II
30 | TG | Luyện tập
ló | 31 KIEM TRA HOC KY I
CHUONG III: DI TRUYEN HOC QUAN THE
32 | 16 | Câu trúc di truyền của quân thể
17 33 17 | Câu trúc di truyền của quân thể (tiếp theo)
34 | TG | Luyện tập
18 35 | TG | Luyén tap
CHUONG IV: UNG DUNG DI TRUYEN HOC
Trang 6
19 38 | 20 | Tạo giống nhờ công nghệ gen
CHƯƠNG V: DI TRUYÊN HỌC NGƯỜI
19 39 | 21 | Ditruyén y hoc
40 | TG | Luyén tap
Al | TG | Luyện tập
20 42 | 22 | Bao vé von gen ctia loai ngudi va mét sé van dé x4 h6i cia di truyén hoc
43 | 23 | On tap phan di truyén hoc
21 | 44 | TG | On tap
PHAN VI: TIEN HOA CHUONG I: BANG CHUNG VA CO CHE TIEN HOA
21 45 | 24 | Cac bang chung tién hoa
46 | 25 | Hoc thuyét lamac va hoc thuyét Dacuyn
A7 | TG | Luyén tap
22 48 26 | Hoc thuyét tién hoa tong hop hién dai
49 | TG | Luyện tập
50 | 27 | Quá trình hình thành quân thể thích nghi
23 5I | 28 | Loài
52 | 29 | Quá trình hình thành loài
53 | 30 | Quá trình hình thành loài ( tiếp theo)
24 | 54 | 31 | Tiên hóa lớn
55 | TG | On tap
CHU ONG II; SU PHAT SINH VA PHAT TRIEN CUA SU SONG TREN TRAI DAT
56 | 32 | Nguồn sốc sự sống
25 57 | 33 | Sự phát triên của sinh giới qua các đại địa chất
58 | 34 | Sự phát sinh loài người
26 59 | TG Luyện tập
60 Kiém tra 1 tiét
PHAN VII: SINH THAI HOC
CHUONG I: CA THE VA QUAN THE SINH VAT
26 61 | 35 | Môi trường sống và các nhân tô sinh thái
62 | 36 | Quân thể sinh vật và mỗi quan hệ siữa các cá thể trong quân thể
27 63 | 37 | Các đặc trưng cơ bản của quân thể sinh vật
64 | 38 | Các đặc trưng cơ bản của quân thê sinh vật (tiếp theo)
28 65 | 39 Bien động số lượng cá thể của quân thể sinh vật
66 | TG | On tap
CHUONG II: QUAN XA SINH VAT
28 67 | 40 Quan xã sinh vật và một số đặc trưng cơ bản của quân xã
29_ | 6§ | 4I | Diễn thé sinh thái
CHUONG III: HỆ SINH THÁI, SINH QUYÉÊN VÀ BẢO VỆ MỖI TRƯỜNG
39 69 | 42 | Hệ sinh thái
70 | 43 | Trao đôi chât và năng lượng trong hệ sinh thai
7Ì | TG | Luyện tập
30 | 72 | 44 | Chu trình sinh địa hóa và sinh quyền
73 | 45 | Dong năng lượng trong hệ sinh thái và hiệu suất sinh thái
31 74 | TG Luyện tap
75 | 46 | On tap phan tiên hóa và sinh thái học
Trang 7
31_| 76 | 47 | Ôn tập chương trình sinh học cấp trung học pho thông
78 KIEM TRA HOC KY II