1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra tiết 53

3 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 136 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN: Tên Chủ đề nội dung, chương… Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn Cộng Chủ đề 1: Phi kim - bảng tuần hốn Tính chất hố học của clo, các nguyên tố trong bảng tu

Trang 1

Ngày soạn:05/ 03/ 2011

Ngày dạy: 09/ 03/ 2011

Tiết 53: KIỂM TRA VIẾT

I MỤC TIÊU : Qua bài học giúp HS

1.Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức phần phi kim, sơ lược bảng tuần hoàn, hiđrocacbon: metan, etilen, axetilen, bezen đã học

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng viết CTCT, phân biệt các khí (hidrocacbon: Metan, etilen, axetilen ), CO2 Viết đúng công thức phân tử, công thức cấu tạo, tính toán theo CTHH và PTHH…

3.Thái độ :

- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực, cẩn thận trong khi làm bài…

II MA TRẬN:

Tên Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn

Cộng

Chủ đề 1: Phi

kim - bảng tuần

hốn

Tính chất hố học của clo, các nguyên tố trong bảng tuần hồn

Tính chất hố học của cacbon

Tính chất hố học của cacbon

Số điểm

Tỉ lệ %

30%

Chủ đề 2:

Hiđrocacbon

- Cơng thức hố học của benzen, axetilen

- tính chất của metan

Học sinh phân biệt tính chất khác nhau của etilen với axetilen, tỉ lệ số mol phản ứng của axetilen khác etilen

Tính chất của axetilen với metan

biết tính số mol hỗn hợp chất

Số điểm

Tỉ lệ %

60%

Chủ đề 3: Thực

hành Tính chất củametan khác

etilen vậng dung

dể phân biệt

Số điểm

Tỉ lệ %

10%

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3,0 30%

3 30%

3 30%

1 10%

10 100%

III

ĐỀ:

I ) Tr ắc nghiệm khách quan : (5 điểm)

Câu 1: Hãy khoanh trịn những câu trả lời đúng nhất trong những câu sau:

1 Đốt cháy sắt hồn tồn trong khí clo Hố tan chất rắn tạo thành trong nước rồi cho tác dụng vừa đủ với

TUẦN 28

Trang 2

A Chỉ tạo thành dung dịch khơng màu.

B Cĩ chất kết tủa màu xanh tạo thành.

C Cĩ chất kết tủa màu nâu đỏ tạo thành.

D Cĩ dung dịch màu nâu đỏ tạo thành.

2 Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây đều tạo ra sản phẩm cĩ đơn chất kim loại?

3 Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kimloại giảm dần:

4 Hợp chất hữu cơ cĩ số nguyên tử hiđro bằng hai lần số nguyên tử cacbon và làm mất màu dung dịch brom Hợp chất đĩ là

5 Cơng thức hố học nào sau đây là của benzen:

6 Biết 0,01 mol hiđrocacbon X cĩ thể tác dụng tối đa với 100 ml dung dịch brom 0,1 M Vậy Là hiđrocacbon nào trong số các chất sau.

7 Dẫn 0,1 mol khí C2H4 (đktc) sục vào dung dịch chứa 10 gam brom Màu da cam của dung dịch brom sẽ

A chuyển thành màu vàng nhạt.

B chuyển thành khơng màu.

C chuyển thành vàng đậm hơn.

D khơng thay đổi gì.

8 Hợp chất nào sau đây cĩ tính chất hố học giống như etilen.

CH

9 Chất hữu cơ khi cháy tạo sản phẩm CO2 và H2O với tỉ lệ số mol là 1 : 1 và làm mất màu dung dịch nước brom.

Chất hữu cơ là :

10.Khí C2H2 lẫn khí CO2, SO2, hơi nước Để thu được khí C2H2 tinh khiết cần dẫn hỗn hợp khí qua :

A Dung dịch nước brom dư.

B Dung dịch kiềm dư.

C Dung dịch NaOH dư rồi qua dd H2SO4 đặc.

D Dung dịch nước brom dư rồi qua dd H2SO4 đặc.

II ) Tự luận : ( 5 điểm) :

Câu 2 (1điểm): Có 2 lọ đưng 2 chất khí Metan và etilen đựng trong 2 lọ riêng biệt bị mất nhãn Bằng phương pháp

hóa học hãy nhận biết viết phương trình hóa học

Câu 3 (2 điểm): Viết phương trình hóa học biểu diễn chuyển đổi sau :

CH4 (1)

  CO2 (2)

  CaCO3 (3)

Câu 4 (2 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 0,52 gam hỗn hợp khí Metan và etilen cần phải dùng 1,344 lít ôxi.

a) Tính phần trăm thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp

b) Tính thể tích khí CO2 sinh ra (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất )

Trang 3

III ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I ) Tr ắc nghiệm khách quan:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C C B B A C A B B C Điểm 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ II ) Tự luận : ( 5điểm) Câu 2 (1 điểm) Cho 2 khí lội qua dung dịch Br2 khí nào làm mất màu vàng cam dung dịch Brom là etilen; pthh: CH=CH +Br2 Br- CH=CH-Br khí còn lại là CH4. Câu 3 ( 2 điểm ) Viết phương trình hóa học biểu diễn chuyển đổi sau : (1) 2C2H6 + 7O2 t O 4CO2 + 6H2O (2) CO2 + CaO   CaCO3 (3) CaCO3t O CO2 + CaO (4) CO2 + C t O CO Câu 4( 2 điểm ) : Gọi a, b lần lượt là số mol CH4 & C2H4 Pthh CH4 +2 O2  CO2+ H2O a 2 a a C2H4 +3O2  2CO2+2 H2O 16a +28 b = 0,52 b 3 b 2b 2a+ 3 b = 1,344/22,4 =0,06 Giải hệ pt ta có : a = 0,015mol ; b = 0,01 mol ; % CH4 = 0,015/ 0,025)100% = 60% % C2H4 = 100-60 = 40% Thể tích CO2 thu được : V CO2 = (0,015 +0,02) 22,4 = 0,784 lit IV THỐNG KÊ KẾT QUẢ: TT LỚP SS SLGIỎI% SLKHÁ% SLT BÌNH% SLYẾU% SLKÉM% T BINH SL % GHI CHÚ 1 9A5 35 2 9A6 33 3 9A7 33 4 9A8 33 K 9 134 IV RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

………

………

………

…………

Ngày đăng: 08/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w