loại 4 bạn *Cách chơi: - Ai trả lời sai hoặc trùng với đáp án của người trả lời trước sẽ bị loại.. be become begin break bring build buy catch choose come cut do drink eat fall feel find
Trang 1
Kính thưa thầy: ………
thầy:………
Cùng các thầy cô phụ trách lớp 6, 8 và các bạn học sinh Thực hiện chủ điểm tháng 10: Chăm ngoan học giỏi hôm nay chi đội Kim Đồng lớp 8/3 tổ chức chương trình đố vui để học môn
Tiếng Anh Nhằm củng cố kiến thức, tạo điều kiện để học tập tốt hơn Trò chơi của chúng em
có tên là: “Đối mặt” Trò chơi của chúng em xin được phép bắt đầu
CÂU HỎI TRÒ CHƠI “ ĐỐI MĂT”
Vòng1: 12 bạn chơi, đứng thành đội hình vòng tròn ( loại 4 bạn)
*Cách chơi: - Ai trả lời sai hoặc trùng với đáp án của người trả lời trước sẽ bị loại.
- Nếu loại nhiều so với số lượng qui định thì số bị loại được bốc thăm để được đi tiếp
- Mỗi lần đến lượt mình trả lời chỉ nêu 1 đáp án
- Kể tên các động từ bất qui tắc (có trong bảng động từ bất qui tắc sách Tiếng Anh 7 ) mà bạn đã học ?
be
become
begin
break
bring
build
buy
catch
choose
come
cut
do drink eat fall feel find fly get give go grow
have hear hit hold hurt keep know lay (sắp đặt)
lend lie (nằm/ nói dối)
lose
make mean meet put read ride ring run say see sell
send set shine(chiếu ság)
shoot(bắn)
shut (đóng)
sing sit sleep speak spend stand
steal (ăn cắp)
sweep take teach tell think throw understand write
Vòng 2: Còn lại 8 bạn chơi (loại 2 bạn)
* Cách chơi (như vòng 1)
- Ai trả lời sai hoặc trùng đáp án sẽ bị loại
- Mỗi lần đến lượt mình trả lời chỉ nêu 1 đáp án
Kể tên các đồ vật thuộc về lớp học, phòng học kể cả đồ dùng học tập bằng tiếng Anh ?
table, desk, chair, window, blackboard, door, student, teacher, book, notebook, pen, pencil, eraser, ink-pot , computer, projector, light, fan, electricity, classroom…
Vòng 3: 6 bạn chơi (loại 2bạn)
* Cách chơi:
- Các bạn giới thiệu về mình
- Mỗi câu hỏi trả lời 5 đáp án trong vòng 30 giây, nếu sai không được trả lời tiếp
- Ai trả lời sai hoặc được ít đáp án nhất thì sẽ bị loại Nếu tất dư số người qui định thì ai có thời gian trả lời lâu hơn sẽ bị loại
( Lưu ý: câu hỏi có thể nhiều đáp án nhưng chỉ nêu tối đa 5 đáp án )
HỌC SINH 1:
- Kể tên 5 đại từ phản thân ? Xin mời bạn
myself, himself, herself, itself, yourself, ourselves, themselves
HỌC SINH 2:
- Hãy kể tên 5 tính từ chỉ màu sắc bằng tiếng Anh mà bạn đã học: Xin mời bạn
Trang 2
red, yellow, green, white, black, brown, blue, pink, gray, purple …
HỌC SINH 3:
- Hãy kể tên 5 động từ đặt biệt hay còn gọi là động từ khuyến khuyết ? Xin mời bạn
can, may, must, need, should, ought to, have to, will , shall, could
-Kể tên 5 ngày(thứ) trong tuần ? Xin mời bạn
Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday
HỌC SINH 5:
- Kể 5 từ bắt đầu “Wh” đứng đầu câu hỏi ? Xin mời bạn
What, Where, When, Why, Who, Whose, Whom.
HỌC SINH 6: ;
- Tìm 5 tính từ tả dáng vóc cơ thể con người? Xin mời bạn
tall, short, fat, thin, slim, strong, weak,
Vòng bán kết:
* Cách chơi:
Cuối cùng còn 4 bạn chơi được chia ra 2 lượt, mỗi lượt chơi 2 bạn, chọn 1 bạn vào chung kết
- Mỗi bạn cược đáp án của mình ai có nhiều đáp án hơn người đó thắng cuộc
Lượt 1 : 2 bạn
- Kể tên các từ (danh từ) có khuôn mặt con người: Xin mời bạn… cược bao nhiêu đáp án.
hair, eye, nose, month, ear, lips, teeth, …
Lượt 2:
- Kể tên các phương tiện đi lại bằng tiếng Anh Xin mời bạn… cược bao nhiêu đáp án
car, bus, train, plane, ship, bike, (bicycle), motorcycle, taxi
Vòng chung kết
* 2 em chơi tranh giải nhất - nhì (cách chơi như trên)
- Mỗi bạn cược đáp án của mình ai có nhiều đáp án hơn người đó thắng cuộc
- Kể tên các môn học ở trường bằng Tiếng Anh ? Xin mời bạn… cược bao nhiêu đáp án
math, physics, chemistry, biology, literator, geography, English, civic education, physical education, music, art, selection (tự chọn) , computer science
Vây 2 bạn ……… đạt giải nhất ,nhì trong trò chơi Xin mời thầy Năm trưởng ban hoạt động ngoài giờ lên trao phần thưởng cho 2 bạn
Chương trình của chúng em đến đây là hết Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các bạn đã quan tâm theo dõi
Trang 3
Kính thưa thầy: ………
thầy:………
Cùng các thầy cô phụ trách lớp 6, 8 và các bạn học sinh Thực hiện chủ điểm tháng 10: Chăm ngoan học giỏi hôm nay chi đội Kim Đồng lớp 8/3 tổ chức chương trình đố vui để học môn
Tiếng Anh Nhằm củng cố kiến thức, tạo điều kiện để học tập tốt hơn Trò chơi của chúng em
có tên là: “Đối mặt” Trò chơi của chúng em xin được phép bắt đầu
CÂU HỎI TRÒ CHƠI “ ĐỐI MĂT”
Vòng1: 12 bạn chơi, đứng thành đội hình vòng tròn ( loại 4 bạn)
*Cách chơi: - Ai trả lời sai hoặc trùng với đáp án của người trả lời trước sẽ bị loại.
- Nếu loại nhiều so với số lượng qui định thì số bị loại được bốc thăm để được đi tiếp
- Mỗi lần đến lượt mình trả lời chỉ nêu 1 đáp án
- Kể tên các động từ bất có qui tắc mà bạn đã học ?
be
become
begin
break
bring
build
buy
catch
choose
come
cut
do drink eat fall feel find fly get give go grow
have hear hit hold hurt keep know lay (sắp đặt)
lend lie (nằm/ nói dối)
lose
make mean meet put read ride ring run say see sell
send set shine(chiếu ság)
shoot(bắn)
shut (đóng)
sing sit sleep speak spend stand
steal (ăn cắp)
sweep take teach tell think throw understand write
Vòng 2: Còn lại 8 bạn chơi (loại 2 bạn)
* Cách chơi (như vòng 1)
- Ai trả lời sai hoặc trùng đáp án sẽ bị loại
- Mỗi lần đến lượt mình trả lời chỉ nêu 1 đáp án
Kể tên các đồ vật có trong nhà bằng tiếng Anh ?
table, desk, chair, computer, projector, light, fan, electricity, room, bed…
Vòng 3: 6 bạn chơi (loại 2bạn)
* Cách chơi:
- Các bạn giới thiệu về mình
- Mỗi câu hỏi trả lời 5 đáp án trong vòng 30 giây, nếu sai không được trả lời tiếp
- Ai trả lời sai hoặc được ít đáp án nhất thì sẽ bị loại Nếu tất dư số người qui định thì ai có thời gian trả lời lâu hơn sẽ bị loại
( Lưu ý: câu hỏi có thể nhiều đáp án nhưng chỉ nêu tối đa 5 đáp án )
HỌC SINH 1:
- Kể tên 5 tháng trong có trong 1 năm? Xin mời bạn
January, February, march, April, May, June, July, August, Octorber, September, November
HỌC SINH 2:
- Hãy kể tên 5 từ chỉ nghề nghiệp bằng tiếng Anh: Xin mời bạn
teacher, student, worker, engineer, farmer, doctor, nurse, …
HỌC SINH 3:
- Hãy kể tên 5 đại từ đứng đầu câu làm chủ ngữ trong câu ? Xin mời bạn
Trang 4
I, WE, YOU, THEY, HE, SHE, IT, THEY
HỌC SINH 4:
-Kể tên 5 tính từ sở hửu trong câu ? Xin mời bạn
my, her, his, your, our, their, its, your
HỌC SINH 5:
- Kể 5 từ nói về rau, củ , quả ? Xin mời bạn
Rau: beans, lettuce (rau diếp), cabbges, peas
Củ: rarrots, tomato, onion, garlic,
Quả: orange, apple, banana, cucumber, papaya (đu đủ), pineapple(dứa), durian(sấu riêng)
HỌC SINH 6: ;
- Tìm 5 đồ vật trong nhà có thể nguy hiểm đối với trẻ em nhỏ? Xin mời bạn
chemictry, light, matches, scissors, socket , boil water, drug, fire, knife
Vòng bán kết:
* Cách chơi:
Cuối cùng còn 4 bạn chơi được chia ra 2 lượt, mỗi lượt chơi 2 bạn, chọn 1 bạn vào chung kết
- Mỗi bạn cược đáp án của mình ai có nhiều đáp án hơn người đó thắng cuộc
Lượt 1 : 2 bạn
Kể tên bằng tiếng Anh các đồ vật có trong nhà bếp có trong tranh ,trang 28, Unit 3, Tiếng Anh 8 ?
sink, rice cooker(electrict cooker), disk rack, bowl of fruit, stove and oven, pan (frying-pan), knife, counter, cupboard, canendar, clock, refrigerator(fridge), table, chairs, flowers,
plate(đĩa), scarf Xin mời bạn… cược bao nhiêu đáp án
Lượt 2:
Kể các đồ vật có trong phòng khách trang 29- Unit3, Tiếng anh 8 bằng Tiếng Anh?
couch, armchair, chair, stool, TV(television), rug, picture, lamp, telephone, sterio, (cassette)/ cushions / shelf / coffee table / clock, magagine
Xin mời bạn… cược bao nhiêu đáp án?
Vòng chung kết
* 2 em chơi tranh giải nhất - nhì (cách chơi như trên)
- Mỗi bạn cược đáp án của mình ai có nhiều đáp án hơn người đó thắng cuộc
- Kể tên các động từ có qui tắc bằng Tiếng Anh ? Xin mời bạn… cược bao nhiêu đáp án
receive, want, live, love, enjoy, like, prefer, answer, ask …
Vây 2 bạn ……… đạt giải nhất ,nhì trong trò chơi Xin mời thầy Năm trưởng ban hoạt động ngoài giờ lên trao phần thưởng cho 2 bạn
Chương trình của chúng em đến đây là hết Xin chân thành cảm ơn các thầy cô và các bạn đã quan tâm theo dõi
Trang 5
Kể tên bằng tiếng Anh các đồ vật có trong nhà bếp có trong tranh ,trang 28, Unit 3, Tiếng Anh 8 ?
sink, rice cooker(electrict cooker), disk rack, bowl of fruit, stove and oven, pan (frying-pan), knife, counter, cupboard, canendar, clock, refrigerator(fridge), table, chairs, flowers,
plate(đĩa), scarf
Kể các đồ vật có trong phòng khách trang 29- Unit3, Tiếng anh 8 bằng Tiếng Anh?
couch, armchair, chair, stool, TV(television), rug, picture, lamp, telephone, sterio, (cassette)/ cushions / shelf / coffee table / clock, magagine
Kể tên những công việc làm để giúp ba mẹ ở nhà bằng tiếng Anh ?
wash the dishes(do the washing up) / cooking / make the bed / tidy up / feed the chicken / look after my younger brother / gardening / go to the market / sweep the floor/ wash the clothes …
Kể tên bằng tiếng Anh các loại rau củ quả mà bạn đã học ?
Quả: orange, banana, durian, apple, lemon, tomato, cucumber, pineapples (dứa), papaya(đu đủ)
Rau: pea, bead, lettuce (rau diếp), cabbage(bắp cải), spinach
Trang 6
Củ: carrot, onion, garlic, potato,