MÔN HOÁ HỌC Thời gian 45 phút không kể thời gian phát đề Điểm Lời phê của Giáo viên II/Đề bài: Câu 1: Khoanh tròn các chữ đứng trước câu trả lời đúng a.Lưu huỳnh Điôxit được tạo thành từ
Trang 1Họ Và Tên: KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:9/ MÔN HOÁ HỌC Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời phê của Giáo viên II/Đề bài: Câu 1: Khoanh tròn các chữ đứng trước câu trả lời đúng a.Lưu huỳnh Điôxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây: A Na2SO4 + CuCl2 B Na2SO4 + NaCl C K2SO3 + HCl D K2SO4 + HCl b.Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch a xít sunfuric loãng sinh ra dung dịch không màu và nước: A Đồng (II) ô xít B Bariclorua C Kẽm D Kẽm ô xít c.Cho 2,24 lít khí CO2 (Ở đktc) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH tạo ra muối trung hòa Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là: A/ 0,25 M B/ 0,5 M C/ 1M D/ 1 kết quả khác Câu 2: Có những chất khí sau: CO2, H2, O2, N2, SO2 hãy cho biết chất nào có tính chất sau: a Cháy được trong không khí b Tác dụng với nước tạo thành dung dịch a xít c Làm đục nước vôi trong d Đổi màu giấy quì tím ẩm thành đỏ Câu 3: Viết phương trình hóa học cho mỗi chuyển đổi sau (ghi điều kiện của phản ứng nếu có): SO3 )1 H2SO4 )2 Na2SO4 )3 BaSO4 (4)
SO2 Câu 4 : Dẫn 1,12 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) đi qua 700ml dung dịch Ca(OH)2 0,1M a Viết phương trình hóa học b.Tính khối lượng các chất sau phản ứng Bài làm
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 (Trưng Vương)
Trang 2Họ Và Tên: KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:9/ MÔN HOÁ HỌC Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời phê của Giáo viên I/ Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào các chữ cái A,B,C,D đứng trước các câu đúng: Câu1 / Chỉ dùng BaCl2 có thể phân biệt 2 dung dịch nào trong các dung dich có cùng nồng độ sau đây : A/ HCl và HNO3 C/ K2SO4và K2CO3 C/ HCl và H2SO4 D/ H2SO4 và H2SO3 Câu 2/ Dãy nào gồm toàn những chất phản ứng với nước: A/ SO2, NaOH , H2O C/ SO2, K2O, CO2 B/ SO2 , Fe3O4 , SiO2 D/ P2O5 , K2 O, Ca(OH)2 Câu 3/ Khí CO2 tác dụng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây ? A/ CaCl2 , NaOH, H2O C/NaOH, Ca(OH)2, Na2O B/ KOH, Ca(OH)2, CuSO4 D/ CaO, Ca(OH)2, Na2CO3, BaSO4 Câu 4/ Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với CaO ? A/ H2O, CO2, HCl, Na2O C/ CuO, H2O, H2SO4, Fe B/ CO2, H2O, HCl, SO2 D/ NaOH, H2O, CO2, SO2 Câu 5/ Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với H2SO4 loãng ? A/ Na, Hg, Mg C/ Zn, Fe, Cu B/ Zn, Mg, Al D/ Zn, Fe, Ag Câu 6/ Hoà tan hết 19,5 (g) kali vào 261 (g) nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là: A/ 5% B/ 10% C/ 15% D/ 20% II/ Phần tự luận (7 điểm) Câu 1/ (3 điểm) Viết các phương trình hoá học theo sơ đồ chuyển hoá sau: S SO2 SO3 H2SO4 SO2 Na2SO3 Na2SO4
Câu 2/ (1,5 điểm)
Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các chất rắn sau: CuO, AgNO3, Na2SO4 Hãy chọn một thuốc thử duy nhất để có thể nhận biết được 3 chất trên Giải thích và viết phương trình phản ứng hoá học
Trang 3
Câu 3 (2,5 điểm) Hoà tan 4,4 (g) hỗn hợp gồm (Mg, MgO) bằng dung dịch HCl 7,3% vừa đủ Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 (lít) khí hiđro (ở đktc) a Viết phương trình phản ứng b Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu c Tính khối lượng dung dịch HCl 7,3% cần dùng d Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được sau phản ứng
Họ Và Tên: KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:9/ MÔN HOÁ HỌC
Thời gian 20 phút (không kể thời gian phát đề)
Trang 4Học sinh làm bài trên đề kiểm tra
A/ Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0,5 điểm) Axit H2SO4 đặc, nóng, dư tác dụng với 20,0 gam hỗn hợp CuO và
Cu thì thu được 4,48 lít khí (đktc) Khối lượng (gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A 8,0 và 12,0 B 13,6 và 6,4
C 0,8 và 19,2 D 7,2 và 12,8
Câu 2 (0,25 điểm) Khí lưu huỳnh điôxít được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A K2SO4 và HNO3 B K2SO3 và HCl
C Na2SO3 và CuCl2 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 3 (0,5 điểm) Chất nào dưới đây khi cho tác dụng với dung dịch axít clohiđric
hay axit sunfuric loãng, tạo hỗn hợp hai muối ?
A FeO B Fe3O4
C Fe(OH)3 D Al2O3
Câu 4 (0,5 điểm) Giấy quì tím chuyển xanh khi nhúng vào dung dịch được tạo thành
từ:
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH B 1mol HCl và 1mol KOH
C 0,7mol Ca(OH)2 và 1,5mol HCl D 1mol H2SO4 và 1,7mol NaOH
Câu 5 (0,25 điểm) Chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra dung dịch có màu vàng nâu là:
A CuO B BaCl2
C Fe2O3 D ZnO
Câu 6 (0,5 điểm) Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH tạo thành muối Na2CO3 Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:
A 1,5 M B 2 M
C 1 M D 3 M
Câu 7 (0,5 điểm) Cho 21 gam hỗn hợp bột nhôm và nhôm oxit tác dụng với dung
dịch HCl dư, thoát ra 13,44 lít khí (đktc) Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu của Al và Al2O3 lần lượt là:
A 7,5g và 13,5g B 9g và 12g
C 10,8g và 10,2g D 17,5g và 3,5g
Câu 8 (0,25 điểm) Dãy chất gồm công thức hoá học của các ô xít là:
A CO2, N2O5, SO3, BaO B CO, CuO, K2O, SO2
C P2O5, SO2, Mn2O7, SiO2 D Na2O, CaO, MgO, Fe2O3
Câu 9 (0,25 điểm) Để pha loãng H2SO4 đặc người ta thực hiện:
A Rót từ từ H2SO4 đặc vào lọ đựng H2O và khuấy đều
B Rót từ từ H2O vào lọ đựng H2SO4 đặc và khuấy đều
C Rót từ từ H2SO4 loãng vào lọ đựng H2O đặc và khuấy đều
D Rót từ từ H2SO4 đặc vào lọ đựng H2O loãng và khuấy đều
Câu 10 (0,5 điểm) Có một dung dịch hỗn hợp A gồm 0,025 mol HCl và 0,02 mol
H2SO4 Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,2M để trung hoà vừa đủ dung dịch A ?
A 525 ml B 325 ml
C 425 ml D 625 ml
Trang 5B/Tự luận (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Cho những chất sau: Fe2O3, K2O, H2O, SO3, MgCO3 Hãy chọn những chất trên và hệ số thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hoá học của các phản ứng sau:
a/ HCl + FeCl3 +
b/ H2O + KOH c/ t0 MgO + CO2 d/ + H2SO4 Câu 2 ( 1,5 điểm) Hãy trình bày phương pháp hoá học để có thể nhận biết từng chất trong các dung dịch sau: Dung dịch a xit clohiđric, dung dịch a xit sunfuric loãng, dung dịch ka li sunfat Viết phương trình hó học của phản ứng (nếu có)
Câu 3 (2,5 điểm) Cho 12 gam magiê oxit tác dụng vừa đủ với 200 (g) dung dịch axit clohiđric a Viết phương trình hoá học của phản ứng b Tính khối lượng muối clorua thu được c Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit clohiđric đã dùng d (Biết: Mg = 24; O = 16; Cl = 35,5; H = 1)