Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch axit HCl d thu đợc 6,72 lít CO2 ở đktc.. Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl.. Hoà tan hoà
Trang 130 Bài toán hỗn hợp - Lớp 10
1 Cho hỗn hợp X gồm 10 gam Mg và Cu hoà tan vào dung dịch HCl d, thu đợc 3,733 lít khí H2 (đktc) Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là (cho Mg = 24; Cu = 64)
2 Hoà tan hoàn toàn 1,38 gam hỗn hợp gồm Al, Fe trong dung dịch H2SO4 loãng, d thu đợc 1,008 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lợng của Al là: (cho Al = 27; Fe = 56)
3 Hoà tan 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HCl d thấy có 1 gam khí hidro thoát ra Khối lợng của
muối clorua thu đợc là: (cho Al = 27; Fe = 56 ; Cl = 35,5)
4 Cho 10 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 1,12 lít khí ở đktc Khối l ợng
muối tạo ra trong dung dịch là : (cho Mg = 24; Fe = 56 ; Zn = 65; Cl = 35,5)
5 Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng d thấy thoát ra 6,72 lít khí ở đktc Khối lợng muối sunfat thu đợc là : (cho Mg = 24; Fe = 56 ; Zn = 65; O = 16; S = 32)
6 Cho 2,84 gam hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X Khối lợng muối trong dung dịch X là : (cho Cl = 35,5; O = 16; C = 12)
7 Hòa tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II trong dung dịch axit HCl d thu đợc 6,72 lít CO2 ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lợng muối khan thu đợc nhiều hơn khối lợng 2 muối cacbonat ban đầu là bao nhiêu? (cho Cl = 35,5; O = 16; C = 12)
8 Hoà tan hoàn toàn 1,56 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch H2SO4 loãng thấy thu đợc 1,008 lit khí hidro (đktc) Khối lợng muối sunfat thu đợc là: (cho O = 16; S = 32)
9 Cho 37,2 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe tác dụng với 2 lít dung dịch H2SO4 0,5M tới phản ứng hoàn toàn Thể tích dung dịch NaOH 1 M cần cho vào dd sau phản ứng để có kết tủa lớn nhất là :
A 2 lít B 3 lít C 4 lít D 5 lít
10 Oxi hóa hoàn toàn 14,3 gam hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu đợc 22,3 gam hỗn hợp oxit Cho
l-ợng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối ll-ợng muối tạo ra là:
(cho Fe = 56 ; Zn = 65; O = 16; Cl = 35,5)
11 Cho 2,81 gam hỗn hợp Fe2O3, ZnO, MgO tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lợng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là: (cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)
12 Cho 8,3 gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng khối lợng dung dịch HCl tăng thêm 7,8
gam Khối lợng muối tạo ra trong dung dịch là ;
(cho Al = 27; Fe = 56 ; Cl = 35,5)
13 Hòa tan 20 gam hỗn hợp gồm nhiều oxit kim loại, cần vừa đủ 100ml dung dịch HCl 0,4M Cô cạn dung dịch, lợng
muối clorua khan thu đợc là: (cho O = 16; Cl = 35,5)
14 Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi), trong dung dịch HCl d thì thu đợc 1,008
lít khí ở đktc và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan Giá trị của m là:
15 Hoà tan hoàn toàn 5 gam hỗn hợp 2 kim loại bằng dung dịch HCl thu đợc dung dịch  và khí B Cô cạn dung dịch
A thu đợc 5, 71 gam muối khan Thể tích (lít) khí B thoát ra ở đktc là:
thu đợc dung dịch G1 và một chất khí Cô cạn dung dịch G1 thu đợc 7,6 gam muối sunfat trung hoà, khan Công thức hoá học của muối cacbonat là:
(cho Ba =137; Sr = 88 ; S= 32; O = 16; Ca =40; Mg = 24)
17 Nung 0,1 mol hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IIA tới khối l ợng không
đổi thu đợc 4,64 gam hỗn hợp 2 oxit Vậy 2 kim loại đó là :
(cho Ba =137; Fe = 56 ; C= 12; O = 16; Ca =40; Mg = 24)
Trang 218 Cho hỗn hợp muối CaCO3 và NaHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Khí sinh ra đợc dẫn vào dung dịch Ba(OH)2
d thì thu đợc 19,7 gam kết tủa Số mol hỗn hợp muối là (mol) :
19 Cho từ từ bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 0,1M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh Khối lượng bột
Fe đó tham gia phản ứng là: ( cho Fe = 56; Cu = 64)
A 5,6 gam B 0,056 gam C 0,56 gam D 0,28 gam
20 Cho 29 gam hỗn hợp Mg, Zn, Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng thấy thoát ra V lít khí H2 ở đktc Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 86,6 gam muối khan Giá trị của V (lít) là:
(Cho Mg = 24; Zn = 65; Fe = 56; S = 32; O = 16)
21 Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 Khối lợng (gam) của CuCl2 và FeCl3 trong hỗn hợp lần lợt là: (Cho Cu = 64; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16)
22 Cho a gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 Giá trị của a (gam) là: (Cho Cu = 64; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16)
23 Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 Nồng độ mol của dung dịch HCl là: (Cho Cu = 64; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16)
24 Cho 3,2 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol là 1:1 V (ml) có giá trị là: (Cho Cu = 64; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16)
25 Hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol tơng ứng là 2:1 Cho hỗn hợp tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2 muối
có tỉ lệ mol là:
26 Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 ( trong đó mỗi chất chiếm 50% khối lợng) tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2 muối có tỉ lệ mol là (Cho Cu = 64; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16)
27 Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 ( có khối lợng bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 2 muối Tỉ số khối l-ợng của 2 muối thu đợc là: (Cho Cu = 64; Fe = 56; Cl = 35,5; O = 16)
28 Cho 2,24 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M Khuấy đều tới phản ứng hoàn toàn, thu đợc chất rắn A và dung dịch B Khối lợng chất rắn A là : (Cho Cu = 64; Fe = 56)
A 4,08 gam B 6, 16 gam C 7,12 gam D 8,23 gam
29. Hỗn hợp X gam hai kim loại kiềm A, B năm kế tiếp nhau Lấy 6,2g X ho tan ho n to n v o nà à à à ứơc thu đợc 2,24lit hidro (ở đktc) A, B l hai kim loà ai: (cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs = 133)
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
30 Hoà tan hoàn toàn 4,68g hôn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhúm IIA vào dd HCl thu được
1,12 lit CO2 ở đktc Xỏc định kim loại A và B là: ( cho Mg = 24 ; Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137)