1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mot so BDT va ung dung cua no

15 366 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 826 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng các tính bất đẳng thức để đa một vế của bất đẳng thức về dạng tính đợc tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn.

Trang 1

A/ một số bất đẳng thức hay dùng

1) Các bất đẳng thức phụ:

a) x2 +y2 ≥ 2xy

b) x2 +y2 ≥ xy dấu( = ) khi x = y = 0

c) (x+y)2 ≥ 4xy

d) + ≥ 2

a

b

b

a

a a a a n

a a

a a

3 2 1 3

2

1+ + + + ≥ Với a i > 0 3)Bất đẳng thức Bunhiacopski

2 2 1 1 2 2

2

2 1 2 2

2

2

4) Bất đẳng thức Trê- b-sép:

Nếu

C B A

c b a

3

3 3

C B A c b a cC bB

Nếu

C B A

c b a

3

3 3

C B A c b a cC bB

Dấu bằng xảy ra khi

=

=

=

=

C B A

c b a

b/ các ví dụ

ví dụ 1 Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng

(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc

Giải:

Cách 1:Dùng bất đẳng thức phụ: (x+ y)2 ≥ 4xy

Tacó (a+b)2≥ 4ab; (b+c)2 ≥ 4bc ; (c+a)2 ≥ 4ac

⇒( )2

b

a+ ( )2

c

b+ ( )2

a

c+ ≥ 64a2b2c2 =(8abc)2

⇒(a+b)(b+c)(c+a)≥8abc

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

ví dụ 2(tự giải): 1)Cho a,b,c>0 và a+b+c=1 CMR: 1+1+1≥ 9

c b

a (403-1001) 2)Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 CMR:x+2y+z≥ 4 ( 1 −x)( 1 −y)( 1 −z)

3)Cho a>0 , b>0, c>0 CMR:

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b a

4)Cho x≥ 0,y≥ 0 thỏa mãn 2 xy = 1 ;CMR: x+y

5

1

ví dụ 3: Cho a>b>c>0 và a2 +b2 +c2 = 1chứng minh rằng

2

b c a c a b+ + ≥

Do a,b,c đối xứng ,giả sử a≥b≥c ⇒



+

≥ +

≥ +

b a

c c a

b c b

a a b c

2 2 2

áp dụng BĐT Trê- b-sép ta có

+

+ +

+ +

+ +

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

a c b a b a

c c c a

b b c b

a

3

.

2 2 2 2

2

2

3 3

2 1

Vậy

2

1

3 3

3

≥ +

+ +

+

c c a

b c b

3 1

ví dụ 4:

Trang 2

Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :

2 2 2

2 +b +c +d +a b+c +b c+d +d c+a

a

Giải:

Ta có a2 +b2 ≥2ab

c2 +d2 ≥2cd

Do abcd =1 nên cd =

ab

1 (dùng

2

1

1 ≥ +

x

Ta có 2 + 2 + 2 ≥ 2 ( + ) = 2 ( + 1 ) ≥ 4

ab ab cd

ab c

b

Mặt khác: a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)

=(ab+cd)+(ac+bd)+(bc+ad)

= 1 1 1  ≥ 2 + 2 + 2

 + +

 + +

 +

bc

bc ac

ac ab

ab

Vậya2 +b2 +c2 +d2 +a(b+c) (+b c+d) (+d c+a)≥ 10

ví dụ 5: Cho 4 số a,b,c,d bất kỳ chứng minh rằng:

(a+c) 2 + (b+d) 2 ≤ a2 +b2 + c2 +d2

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

tacó ac+bd≤ a2 +b2 c2 +d2

mà (a+c) (2 + b+d)2 =a2 +b2 + 2(ac+bd)+c2 +d2

(a2 +b2)+ 2 a2 +b2 c2 +d2 +c2 +d2

⇒ (a+c) 2 + (b+d) 2 ≤ a2 +b2 + c2 +d2

ví dụ 6: Chứng minh rằng

a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ac

Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski

Cách 1: Xét cặp số (1,1,1) và (a,b,c) ta có

( 2 2 2) 2 2 2 ( )2

1 1 1 ) (

1 1

1 + + a +b +ca+ b+ c

⇒ 3(a2 +b2 +c2)≥a2 +b2 +c2 + 2(ab+bc+ac)

a2 +b2 +c2 ≥ab+bc+ac Điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra khi a=b=c

Ph

ơng pháp 4: Sử dụng tính chất bắc cầu

L u ý: A>B và b>c thì A>c

0< x <1 thì x2<x

ví dụ 1:

Cho a, b, c ,d >0 thỏa mãn a> c+d , b>c+d

Chứng minh rằng ab >ad+bc

Giải:

Tacó

 +

>

+

>

d c b

d c a

>

>

>

>

0

0

c d b

d c a

⇒ (a-c)(b-d) > cd

⇔ ab-ad-bc+cd >cd

⇔ ab> ad+bc (điều phải chứng minh)

ví dụ 2:

Cho a,b,c>0 thỏa mãn

3

5

2 2

a

Chứng minh

abc c b a

1 1 1

1 + + <

Giải:

Ta có :( a+b- c)2= a2+b2+c2+2( ab –ac – bc) 〉 0

Trang 3

⇒ ac+bc-ab 〈

2

1 ( a2+b2+c2)

⇒ ac+bc-ab

6

5

≤ 〈 1 Chia hai vế cho abc > 0 ta có

c b a

1 1 1

− + 〈

abc

1

ví dụ 3

Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d

Giải:

Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab

Do a>0 , b>0 nên ab>0

⇒ (1-a).(1-b) > 1-a-b (1)

Do c <1 nên 1- c >0 ta có

⇒(1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c

⇒ (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d)

=1-a-b-c-d+ad+bd+cd ⇒ (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d

(Điều phải chứng minh)

ví dụ 4

1- Cho 0 <a,b,c <1 Chứng minh rằng

2a3 + 2b3 + 2c3 < 3 +a2b+b2c+c2a

Giải :

Do a < 1 ⇒ a2 <1 và

Ta có (1 −a2).(1 −b)< 0 ⇒ 1-b-a2+a2b > 0

⇒ 1+a2b2 > a2 + b

mà 0< a,b <1 ⇒ a2 > a3, b2 > b3

Từ (1) và (2) ⇒ 1+a2b2> a3+b3

Vậy a3+b3 < 1+a2b2

Tơng tự b3+c3 ≤ 1 +b2c

c 3+a3≤ 1 +c2a

Cộng các bất đẳng thức ta có :

2a3 + 2b3 + 2c3 ≤ 3 +a2b+b2c+c2a

b)Chứng minh rằng : Nếu a2 +b2 =c2 +d2 = 1998 thì ac+bd =1998

(Chuyên Anh –98 – 99)

Giải:

Ta có (ac + bd)2 + (ad – bc )2 = a2c2 + b2d2 + 2abcd+a2d 2 +b2c2-2abcd=

= a2(c2+d2)+b2(c2+d2) =(c2+d2).( a2+ b2) = 19982

rỏ ràng (ac+bd)2 ≤ ( ) (2 )2 2

1998

=

− + +bd ad bc ac

ac+bd ≤ 1998

2-Bài tập : 1, Cho các số thực : a1; a2;a3 ….;a2003 thỏa mãn : a1+ a2+a3 + ….+a2003 =1

chứng minh rằng : a2

2003

2 3

2

2 a a

2003

1

≥ ( đề thi vào chuyên nga pháp 2003- 2004Thanh hóa )

2,Cho a;b;c ≥ 0 thỏa mãn :a+b+c=1(?)

Chứng minh rằng: (1− 1 ).(1− 1 ).(1− 1 ) ≥ 8

c b

a

dùng tính chấtcủa tỷ số

Kiến thức

1) Cho a, b ,c là các số dơng thì

a – Nếu > 1

b

a thì

c b

c a b

a

+

+

>

b – Nếu < 1

b

a thì

c b

c a b

a

+ +

<

Trang 4

2)NÕu b,d >0 th× tõ

d

c d b

c a b

a d

c b

+

+

<

`

vÝ dô 1 :

Cho a,b,c,d > 0 Chøng minh r»ng

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a

a

Gi¶i :

Theo tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc ta cã

d c b a

d a c

b a

a c

b

a

a

+ + +

+

<

+ +

<

+

MÆt kh¸c :

d c b a

a c

b a

a

+ + +

>

+

Tõ (1) vµ (2) ta cã

d c b a

a

+ + + < a b c

a

+ + <a b c d

d a

+ + +

+ (3)

T¬ng tù ta cã

d c b a

a b d

c b

b d

c b a

b

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c b a

d c

c d

c b a

c

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

d c b a

c d b

a d

d d

c b

a

d

+ + +

+

<

+ +

<

+ +

céng vÕ víi vÕ cña (3); (4); (5); (6) ta cã

2

+ +

+ + +

+ + +

+

+

+

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b

a

vÝ dô 2 :

Cho:

b

a<

d

c vµ b,d > 0 Chøng minh r»ng

b

a<

d

c d b

cd

ab <

+

+

2 2

Gi¶i: Tõ

b

a<

d

c

2

cd b

ab

<

d

c d

cd d b

cd ab b

ab

=

<

+

+

< 2 2 2

2

VËy

b

a<

d

c d b

cd

ab <

+

+

2

2 ®iÒu ph¶i chøng minh

vÝ dô 3 : Cho a;b;c;dlµ c¸c sè nguyªn d¬ng tháa m·n : a+b = c+d =1000 t×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a + gi¶i : Kh«ng mÊt tÝnh tæng qu¸t ta gi¶ sö :

c

a d

b

≤ Tõ :

c

a d

b

d

b d c

b a c

+

+

1

c

a v× a+b = c+d

a, NÕu :b ≤ 998 th×

d

b

998

d

b c

a

+ ≤ 999

b, NÕu: b=998 th× a=1 ⇒

d

b c

a+ =

d c

999

1 + §¹t gi¸ trÞ lín nhÊt khi d= 1; c=999

VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña

d

b c

a+ =999+

999

1 khi a=d=1; c=b=999 Ph¬ng ph¸plµm tréi

L u ý:

Trang 5

Dùng các tính bất đẳng thức để đa một vế của bất đẳng thức về dạng tính đợc tổng hữu hạn hoặc tích hữu hạn

(*) Phơng pháp chung để tính tổng hữu hạn :

S = u1+u2+ +u n

Ta cố gắng biến đổi số hạng tổng quát uk về hiệu của hai số hạng liên tiếp nhau:

u k =a ka k+1

Khi đó :

S = (a1 −a2) (+ a2 −a3)+ +(a na n+1)=a1 −a n+1

(*) Phơng pháp chung về tính tích hữu hạn

P = u1u2 u n

Biến đổi các số hạng u k về thơng của hai số hạng liên tiếp nhau:

u k=

1

+

k

k

a

a

Khi đó P =

1

1 1 3

2 2

1

+ +

=

n n

n

a

a a

a a

a a a

Ví dụ 1 :

Với mọi số tự nhiên n >1 chứng minh rằng

4

3 1

2

1 1

1 2

1

<

+ + + +

+ +

<

n n n

n

Giải:

Ta có

n n n k

1 1

+

>

+ với k = 1,2,3,…,n-1

Do đó:

2

1 2 2

1

2

1 2

1

2

1 1

+

+

n n n

n n

n

Ví dụ 2 :

Chứng minh rằng:

1 2( 1 1)

3

1 2

1

n Với n là số nguyên Giải :

k k k

+ +

>

1

2 2

2 1

Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có:

1 > 2( 2 − 1)

2( 3 2)

2

1 > −

………

( n n)

n > 2 + 1 −

1

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

3

1 2

1

n

Ví dụ 3 :

Chứng minh rằng 1 2

1 2

<

=

n

k knZ

Giải:

Trang 6

Ta có k k(k ) k k

1 1

1 1

1 1

=

<

Cho k chạy từ 2 đến n ta có

1

1

3

1 2 1

1 1

1 1

3

1 2

1 3

1

2

1 1 2

1

2 2

2 2

2

2

<

+ + +

<

<

<

n

n n n

Vậy 1 2

<

=

n

Dùng bất đẳng thức trong tam giác L

u ý: Nếu a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác thì : a;b;c> 0

Và |b-c| < a < b+c ; |a-c| < b < a+c ; |a-b| < c < b+a

Ví dụ1: Cho a;b;clà số đo ba cạnh của tam giác chứng minh rằng

a, a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b, abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)

Giải

a)Vì a,b,c là số đo 3 cạnh của một tam giác nên ta có



+

<

<

+

<

<

+

<

<

b a c

c a b

c b a

0

0

0

+

<

+

<

+

<

) (

) (

) (

2 2 2

b a c c

c a b b

c b a a

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có

a2+b2+c2< 2(ab+bc+ac)

b) Ta có a > b-c  ⇒ a2 >a2 − (bc) 2> 0

b > a-c  ⇒ b2 >b2 − (ca) 2> 0

c > a-b  ⇒ c2 >c2 − (ab) 2 > 0

Nhân vế các bất đẳng thức ta đợc

[ ] [ ( ) ] [ ( ) ]

(a b c) (b c a) (c a b)

abc

b a c a c b c b a c b a

b a c a c b c b a c b a

− +

− +

− +

>

− +

− +

− +

>

>

.

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

Ví dụ2: (404 – 1001)

1) Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác

Chứng minh rằng ab+bc+ca<a2 +b2 +c2 < 2 (ab+bc+ca)

2) Cho a,b,c là chiều dài ba cạnh của tam giác có chu vi bằng 2

Chứng minh rằng a2 +b2 +c2 +2abc<2

đổi biến số

Ví dụ1:

Cho a,b,c > 0 Chứng minh rằng

2

3

≥ +

+ +

+

c a c

b c b

Giải :

Đặt x=b+c ; y=c+a ;z= a+b ta có a=

2

x z

y+ − ; b =

2

y x

z+ − ; c =

2

z y

x+ −

ta có (1) ⇔

z

z y x y

y x z x

x z y

2 2

2

− + +

− + +

− +

2 3

Trang 7

⇔ + − 1 + + − 1 + + − 1 ≥ 3

z

y z

x y

z y

x x

z x y

⇔( + ) + ( + ) + ( + ) ≥ 6

z

y y

z z

x x

z y

x x y

Bất đẳng thức cuối cùng đúng vì ( + ≥ 2 ;

y

x x

y

+ ≥ 2

z

x x

z

y y

z

nên ta có điều phải chứng minh

Ví dụ2:

Cho a,b,c > 0 và a+b+c <1

Chứng minh rằng

2

1 2

1 2

1

2 2

+

+ +

+ + bc b ac c ab

Giải:

Đặt x = a2 +2bc ; y = b2 + 2ac ; z = c2 + 2ab

Ta có x+y+z=(a+b+c)2< 1

(1) ⇔ 1+1+1 ≥ 9

z y

x Với x+y+z < 1 và x ,y,z > 0 Theo bất đẳng thức Côsi ta có

x+y+z≥3.3 xyz

≥ + +

z y x

1 1 1

3 .3 1

xyz

⇒ ( ). 1 1 1 ≥ 9





 + + +

+

z y x z y x

Mà x+y+z < 1

Vậy 1+1+1 ≥ 9

z y

Ví dụ3:

Cho x≥ 0 , y≥ 0 thỏa mãn 2 xy = 1 CMR

5

1

≥ + y

x Gợi ý:

Đặt x =u , y =v ⇒2u-v =1 và S = x+y =u2 + ⇒v2 v = 2u-1 thay vào tính S min

Bài tập

1) Cho a > 0 , b > 0 , c > 0 CMR: 25 16 > 8

+

+ +

+

c a c

b c b a

2)Tổng quát m, n, p, q, a, b >0

CMR

( m n p) (m n p)

b a

pc a c

nb c b

ma

+ +

− +

+

≥ +

+ +

+ +

2

2

dùng tam thức bậc hai

L u ý :

Cho tam thức bậc hai f( )x =ax2 +bx+c

Nếu ∆ < 0 thì a.f( )x > 0 ∀xR

Nếu ∆ = 0 thì a.f( )x > 0

a

b

x≠ −

Nếu ∆ > 0 thì a.f( )x > 0 với x<x1 hoặc x>x2 (x2 >x1)

a.f( )x < 0 với x1<x<x2

Ví dụ1:

Trang 8

Chứng minh rằng

f( )x,y =x2 + 5y2 − 4xy+ 2x− 6y+ 3 > 0 (1)

Giải:

Ta có (1) ⇔ x2 − 2x(2y− 1)+ 5y2 − 6y+ 3 > 0

∆′ =(2y− 1)2 − 5y2 + 6y− 3

3 6 5 1 4 4

2

2 2

<

=

− +

− +

=

y

y y y

y

Vậy f( )x,y > 0 với mọi x, y

Ví dụ2:

Chứng minh rằng

f( )x,y =x2y4 + 2(x2 + 2).y2 + 4xy+x2 > 4xy3

Giải:

Bất đẳng thức cần chứng minh tơng đơng với

x2y4 + 2(x2 + 2).y2 + 4xy+x2 − 4xy3 > 0

⇔ (y2 + 1 ) 2 x2 + 4y(1 −y)2x+ 4y2 > 0

Ta có ∆′ = 4y2(1 −y2)2− 4y2(y2 + 1)2 = − 16y2 < 0

Vì a = (y2 + 1)2 > 0 vậy f( )x,y > 0 (đpcm)

dùng quy nạp toán học

Kiến thức:

Để chứng minh bất đẳng thức đúng với n>n0ta thực hiện các bớc sau :

1 – Kiểm tra bất đẳng thức đúng với n=n0

2 - Giả sử BĐT đúng với n =k (thay n =k vào BĐT cần chứng minh đợc gọi là giả thiết quy nạp )

3- Ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n = k +1 (thay n = k+1vào BĐT cần chứng minh rồi biến đổi để dùng giả thiết quy nạp)

4 – kết luận BĐT đúng với mọi n>n0

Ví dụ1:

Chứng minh rằng

n n

1 2

1

2

1 1

1

2 2

2 + + + < − ∀nN;n> 1 (1)

Giải :

Với n =2 ta có

2

1 2 4

1

1 + < − (đúng) Vậy BĐT (1) đúng với n =2

Giả sử BĐT (1) đúng với n =k ta phải chứng minh

BĐT (1) đúng với n = k+1

Thật vậy khi n =k+1 thì

(1) ⇔

1

1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2

Theo giả thiết quy nạp

1 2 1

1 1 2 ) 1 (

1 1

2

1 1

1

2 2

2 2

k k

1 1

1 1

1 )

1 (

1

1

1

2 2

+

+ +

<

+ + +

) 1 (

1

1 < ⇔ + < + +

+

k k

k

⇔k2+2k<k2+2k+1 Điều này đúng Vậy bất đẳng thức (1)đợc chứng minh

Trang 9

Ví dụ2: Cho nN và a+b> 0

Chứng minh rằng a bn

 +

2 ≤

2

n

a + (1)

Giải

Ta thấy BĐT (1) đúng với n=1

Giả sử BĐT (1) đúng với n=k ta phải chứng minh BĐT đúng với n=k+1

Thật vậy với n = k+1 ta có

(1) ⇔ 1

2

+

 +a b k

2

1

+ + k

a

2

2

b a b

 + ≤

2

1

+ + k

a (2)

⇔Vế trái (2) ≤

2 4

2

2

1 1 1

+ + + + ≤ +

= +

a

4 2

1 1

1 1

≥ + + +

a

⇔ (a kb k).(ab)≥ 0 (3)

Ta chứng minh (3)

(+) Giả sử a ≥ b và giả thiết cho a ≥ -b ⇔ a ≥ b

k k k

b b

a ≥ ≥ ⇒ (a kb k).(ab)≥ 0 (+) Giả sử a < b và theo giả thiết - a<b ⇔ k k k k

b a b

a < ⇔ < ⇔ (a kb k).(ab)≥ 0 Vậy BĐT (3)luôn đúng ta có (đpcm)

Chứng minh phản chứng

L u ý:

1) Giả sử phải chứng minh bất đẳng thức nào đó đúng , ta hãy giả sử bất đẳng thức đó sai và kết hợp với các giả thiết để suy ra điều vô lý , điều vô lý có thể là điều trái với giả thiết , có thể

là điều trái ngợc nhau Từ đó suy ra bất đẳng thức cần chứng minh là đúng

2) Giả sử ta phải chứng minh luận đề “G ⇒ K”

phép toán mệnh đề cho ta :

Nh vậy để phủ định luận đề ta ghép tất cả giả thiết của luận đề với phủ định kết luận của

Ta thờng dùng 5 hình thức chứng minh phản chứng sau :

A - Dùng mệnh đề phản đảo : K− ⇒G

B – Phủ định rôi suy trái giả thiết :

C – Phủ định rồi suy trái với điều đúng

D – Phủ định rồi suy ra 2 điều trái ngợc nhau

E – Phủ định rồi suy ra kết luận :

Ví dụ 1:

Cho ba số a,b,c thỏa mãn a +b+c > 0 , ab+bc+ac > 0 , abc > 0

Chứng minh rằng a > 0 , b > 0 , c > 0

Giải :

Giả sử a ≤ 0 thì từ abc > 0 ⇒ a≠ 0 do đó a < 0

Mà abc > 0 và a < 0 ⇒ cb < 0

Từ ab+bc+ca > 0 ⇒ a(b+c) > -bc > 0

Vì a < 0 mà a(b +c) > 0 ⇒ b + c < 0

a < 0 và b +c < 0 ⇒ a + b +c < 0 trái giả thiết a+b+c > 0

Vậy a > 0 tơng tự ta có b > 0 , c > 0

Trang 10

Ví dụ 2:

Cho 4 số a , b , c ,d thỏa mãn điều kiện

ac ≥ 2.(b+d) Chứng minh rằng có ít nhất một trong các bất đẳng thức sau là sai:

a2 <4b , c2 < 4d

Giải :

Giả sử 2 bất đẳng thức : a2 <4b , c2 < 4d đều đúng khi đó cộng các vế ta đợc

a2 +c2 < 4 (b+d) (1)

Theo giả thiết ta có 4(b+d) ≤ 2ac (2)

Từ (1) và (2) ⇒ a2 +c2 <2ac hay (ac)2 < 0 (vô lý)

Vậy trong 2 bất đẳng thức a2 <4bc2 < 4d có ít nhất một các bất đẳng thức sai

Ví dụ 3:

Cho x,y,z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng

Nếu x+y+z >

z y x

1 1 1

+ + thì có một trong ba số này lớn hơn 1 Giải :

Ta có (x-1).(y-1).(z-1) =xyz – xy- yz + x + y+ z –1

z y x

1 1

1 + + ) vì xyz = 1

theo giả thiết x+y +z >

z y x

1 1

1 + +

nên (x-1).(y-1).(z-1) > 0

Trong ba số x-1 , y-1 , z-1 chỉ có một số dơng

Thật vậy nếu cả ba số dơng thì x,y,z > 1 ⇒ xyz > 1 (trái giả thiết)

Còn nếu 2 trong 3 số đó dơng thì (x-1).(y-1).(z-1) < 0 (vô lý)

Vậy có một và chỉ một trong ba số x , y,z lớn hơn 1

các bài tập nâng cao

1/dùng định nghĩa

1) Cho abc = 1 và a3 > 36 Chứng minh rằng +

3

2

a b2+c2> ab+bc+ac

Giải

Ta có hiệu: +

3

2

a b2+c2- ab- bc – ac

= +

4

2

12

2

a b2+c2- ab- bc – ac

= ( +

4

2

a b2+c2- ab– ac+ 2bc) + −

12

2

a 3bc

=(

2

a-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3 −

=(

2

a-b- c)2 +

a

abc a

12

36

3 − >0 (vì abc=1 và a3 > 36 nên a >0 )

Vậy : +

3

2

a b2+c2> ab+bc+ac Điều phải chứng minh

2) Chứng minh rằng

a) x4 + y4 +z2 + 1 ≥ 2x.(xy2 −x+z+ 1 )

b) với mọi số thực a , b, c ta có

a2 +5b2 −4ab+2a−6b+3>0

Ngày đăng: 07/05/2015, 17:00

w