1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra tham khảo hk2-t6

18 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 665 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tia Ot có là tia phân giác của góc ·xOy không?. Vẽ M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, vẽ các đoạn NB, MC.. Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?. Lấy điểm M nằm trong tam

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 2 – SỐ HỌC 6

Đề 1 Bài 1 : Tìm tổng của số nguyên âm lớn nhất có 3 chữ số và số nguyên dương

nhỏ nhất có 4 chữ số (1đ)

Bài 2 : (3đ) Tính :

a) (–18) – (+3).( –12) b) 85.(27 – 35) – 35.(27 – 85)

c) (–8)2.19 + 19(–6)2

Bài 3 : (4đ) Tìm x, biết :

a) 28 + 2x = 35 – ( – 13) b) 10 – 3( x – 1 ) = – 5

c) 3x + 9 – 15 = 27

Bài 4 : (2đ) Tính tổng :

A = 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + … + 99 – 100 – 101

Đề 2 Bài 1: (4đ) Thực hiện phép tính :

a) (7 – 9).( 7 + 9) b) 3 (18 – 5) – 5.(8 – 13)

c) 25 (-6)3 d) 1 – 4 + 7 – 10 + 13 – (dãy này có 151 số)

Bài 2: (4đ) Tìm số nguyên x biết :

a) x + 75 = 15

b) x – 18 = 3x + 4

c) | 2x + 1| = 5

Bài 4: (2đ)

a) Tìm các số tự nhiên n biết : 6 là bội của (n +1)

b) Tìm các số nguyên x sao cho: 2x – 5 chia hết cho x + 1

Đề 3

1/ Thực hiện các phép tính: (2đ)

a) 126 – (–74) + 33 – (30 + 33) b) 4 (– 5)2 + 2 (– 5 ) – 20

2/ Tìm x∈ Z biết: (2đ)

a) x + ( – 17) = –14 b) – 5x –13 = 47

3/ Tìm các ước của –15 (2đ)

4/ Cho các số nguyên : – 145; 1472; 158; 267; – 260; – 262; – 624; 2008 Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần (2đ)

5/ Tìm tổng tất cả các số nguyên x thoả mãn : – 8 < x < 12 (2đ)

Đề 4 Bài 1 :(3đ) Thực hiện phép tính :

a) 89 – ( – 43) – 32 b) (– 8 – 12) : −5

c) – 12 (– 6)2 + (– 4)3 12

Bài 2 :(3đ) Tìm x ∈Z, biết :

a) 2x + 36 = – 18 b) 9( x + 7) – 12 = 24

Trang 2

c) x−5 – 27 = – 6

Bài 3:(2đ) Tính tổng các số nguyên x, biết: –15 ≤ x < 17

Bài 4:(1đ) Tìm các số nguyên x để 5M (x – 1)

Đề 5 Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể )

a) – 5 (– 35 ) + 4 ( – 10 )

b ) 27 (–16 ) + ( – 16 ) 74 + 16

c ) 15 + ( –12 ) – (– 18 ) – −24 – ( – 6 )

Bài 2: (3đ) Tìm x ∈ Z , biết :

a) 4x – 15 = – 75 – x b ) x− + =2 4 10

c ) 12 – ( x – 7 ) = – 8

Bài 3: (2đ) Cho tập hợp A = {xZ /− ≤ ≤4 x 5}

a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử

b) Tính tổng các số nguyên x

Bài 4: (2đ) Tìm x ∈ Z sao cho 12 chia hết cho ( x – 3 )

Đề 6 Bài 1: Tính (3đ)

a) (–13) – (+9).( –7) b) 85.(17 – 35) – 18.(40 – 55)

c) (–7)2.9 + 48:(–2)2

Bài 2: Tìm x (3,5đ)

a) x + 35 = 12 b) 12 – 3x = –30

c) 15 – x−3 = 2 d) 95 – 105 : x = 60

Bài 3: (2đ) Cho tập hợp n ∈Z và – 17 < n < 15

a) Tìm các số n

b) Tính tổng các số nguyên n

Bài 4: (1,5d) Tìm n ∈ Z sao cho n – 7 là ước của 5

Đề 7 Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính

a) – ( – 415) + (– 210) – 367 + 62 b) ( 26 – 6 ).4 + 31.(–7 – 13)

c) (– 5)3 + ( – 7)2 3

Bài 2: (4đ) Tìm số nguyên x biết

a) 3x + 75 = –15 b) l x – 1l = 3

c) 9 – 25 = ( 7 – x) – ( 25 + 7)

Bài 3: (1đ) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần

215 ; 0 ; – 171 ; – 38 ; 120 ; – 69

Bài 4:(2đ) Tìm các số nguyên x sao cho: x – 1 là ước của 4

Đề 8 Bài 1: Thực hiên phép tính (3đ)

Trang 3

a) −125− −( 75)+125 35− b) ( ) (−5 14 24− )+ −15 : 3( )−

c) ( )3 ( )2

3 : 9 4 5

Bài 2: Tìm x biết (4đ)

a) x− = −12 15 b) 24 2− (x+ =5) 38 c) x− + =3 8 12

Bài 3: (2đ) Cho A= ∈{x Z/ 6− ≤ <x 6}

a) Viết tập hợp A dưới dạng liệt kê các phần tử

b) Tính tổng các số nguyên x

Bài 4: (1đ) Tìm các số nguyên n biết ( ) (−8 Mn−2)

Đề 9 Bài 1: ( 4 điểm ) Thực hiện phép tính :

a) –(–249) + (–40) + 2010 + (–209) b) 250 – ( 63 – 789 ) + ( 63 – 689) c) –67 −49 33 49− d) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + …+ 2009 – 2010

Bài 2: (4đ) Tìm số nguyên x biết :

a) 25 – 5(3 – x) = 15 b) 11 – 2 x = – 3 c) 3 x−2 = −15

Bài 3: (1đ) Tính tổng các số nguyên x thỏa: – 49 ≤ x < 48

Bài 4: (1đ) Tìm các số nguyên n sao cho: n + 5 chia hết cho n + 1

Đề 10 Bài 1: ( 4đ) Thực hiện phép tính:

a) [(–8) + (–7)] + (–10) b) 555 – (– 333) – −100 – 88

c) 18.17 + 18.7 – 25.18 d) 54 – 6(17 – 19)2 + 112

Bài 2: (1đ) Tính tổng tất cả các giá trị của số nguyên x thỏa mãn –7 < x ≤ 5

Bài 3 : ( 4đ) Tìm x biết:

a) 2x + 18 = 10 b) – 8 x = – 16

Bài 4: (1đ) Tìm n ∈ Z biết ( – 10 ) M (n – 5)

Đề 1 Bài 1: Cho ·xOy= 120o Vẽ tia phân giác Ot của ·xOy, tính ·tOy

Bài 2: Vẽ tam giác ABC biết AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm, lấy điểm N

nằm trong tam giác ABC Vẽ 3 đoạn thẳng AN, BN, CN Viết tên các tam giác

có trong hình vẽ

Bài 3: Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Ot và Oy sao cho

·xOt = 30o, ·xOy= 70o

a) Tính ·tOy

Trang 4

b) Tia Ot có là tia phân giác của góc ·xOy không ? vì sao ?

c) Gọi Om là tia đối của tia Ot Tính số đo của góc ·mOy

Đề 2 Bài 1:(3đ )

a) Vẽ ∆ABC Vẽ M thuộc cạnh AB, N thuộc cạnh AC, vẽ các đoạn NB, MC b) Kể tên các tam giác có trong hình?

Bài 2:(7đ ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz

sao cho: yÔx = 1350 ; zÔx = 450

a) Tính số đo yÔz

b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oy Tính số đo xÔ

c) Tia Ox có phải là tia phân giác của zOt không ? Vì sao ?

Đề 3 Ba

̀i 1 : (2đ) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz sao cho:

xOy 110= , xOz 50· = 0 Tính số đo ·yOz

Bài 2: (4đ) Cho hai góc kề bù xOy , yOt· · , biết · 0

xOy 30= Gọi Om là tia phân giác của ·xOy, On là tia phân giác của ·tOy Tính số đo các góc

xOm, tOm, mOn

Bài 3: (2đ) Vẽ tam giác MNQ biết MN=5cm, MQ=4cm, NQ=3cm

Tam giác MNQ có gì đặt biệt?

Bài 4: (2đ) Cho AB=6cm Vẽ đường tròn (A; 4cm) và (B; 3cm)

Hai đường tròn này cắt nhau tại C, D Tính độ dài AC, BD

Đề 4 Bài 1:(2đ) Vẽ tam giác ABC biết AB = 3 cm, AC = 4 cm, BC = 5cm và điểm I

thuộc cạnh BC Nối AI Đoạn thẳng AI là cạnh chung của những tam giác nào?

Bài 2: (3đ) Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz Biết số đo góc xOy bằng 1350.Tính

số đo góc yOz?

Bài 3: (5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot, Oy

sao cho góc xOt bằng 500, góc xOy bằng 1400

a) Trong ba tia Ox, Oy, Ot thì tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Gọi Om là tia phân giác của góc xOt Tính số đo góc mOy?

Đề 5 Bài 1: (2đ) Vẽ tamgiác ABC biết: BC = 5 cm, AB = 3cm, AC = 4cm

Dùng thước đo góc BAC

Trang 5

Bài 2: (4đ) Cho điểm O nằm trên đường thẳng xy Trên cùng một nửa

mặt phẳng bờ xy, vẽ hai tia OA, OB sao cho ·xOA = 300, ·yOB = 500

Tính ·xOB, ·yOA,·AOB

Bài 3: (4đ) Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có

bờ chứa tia Ox Biết ·xOy= 500, ·xOz=1100.

a) Tính ·yOz

b) Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Tính ·tOz

Đề 6 Bài 1: (5đ) Cho 2 góc kề bù ·xOy và ·yOz, biết ·xOy= 500 Trên nửa mặt phẳng bờ xz có chứa tia Oy vẽ tia Ot sao cho tOz 80· = 0

a) Tính số đo ·yOz; ·xOt

b) Tia Ot có là tia phân giác của ·zOy không ? Vì sao ?

c) Tia Oy có là tia phân giác của ·xOt không ? Vì sao ?

Bài 2: (2đ)Vẽ tam giác ABC biết AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Lấy điểm

M nằm trong tam giác Vẽ các tia , BM , AM , CM

Bài 3: (3đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox Vẽ hai tia Oy và Oz

sao cho ·xOy = 300, xOz 60· = 0

a) Tính ·yOz

b) Tia Oy có là tia phân giác của ·xOy không? Vì sao?

c) Gọi Ot là tia đối của tia Ox Tính tOz?¶

Đề 7 Bài 1: ( 3đ ) Vẽ tam giác ABC, biết AB = 3cm; BC = 4cm; AC = 5cm

Nêu cách vẽ tam giác ABC Hãy đo góc ABC?

Bài 2: ( 3.5) Cho hai góc kề bù mOn và nOt, biết nOt 50· = 0 Tia Ox là tia phân giác của góc nOt; cho Oy là tia nằm giữa 2 tia Om và On sao cho

mOy 65=

a/ Tính số đo góc mOn và chứng minh rằng tia Oy là tia phân giác của góc mOn?

b/ Tính số đo góc xOy?

Bài 3: (3.5đ)Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy, Oz

sao cho · 0

xOy 40= ; xOz 120· = 0

a/ Trong ba tia Ox; Oy; Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại?

Trang 6

b/ Tính số đogóc zOy?

c/ Tia Om là tia phân giác của góc xOy Tính số đo góc mOz?

Đề 8 Bài 1: (2đ)

a) Vẽ hình và phát biểu định nghĩa ∆ABC

b) Nêu tên các cạnh, các góc, các đỉnh của ∆ABC

Bài 2: (4đ) Vẽ ∆ABC biết AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Lấy điểm M

nằm bên trong Nối M với A, B và C

a) Hình trên có tất cả bao nhiêu tam giác Hãy kể tên?

b) Đoạn thẳng BM là cạnh chung của những tam giác nào?

c) Tia BM cắt đoạn thẳng AC tại D Góc BCD là góc chung của những tam giác nào?

Bài 3: (4đ) Trên cùng 1 nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, xác định 2 tia OB và

OC sao cho BOA 135· = 0, COA 45· = 0

a) Tính số đo ·BOC

b) Vẽ tia OD là tia đối của tia OB Tính số đo ·AOD

c) Tia OA có phải là tia phân giác của ·COD không ? Vì sao ?

Đề 9 Câu 1: (4đ) Cho xÔy = 1300 vẽ tia Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy biết

xÔt – yÔt = 300 Tính xÔt và yÔt

Câu 2: (6đ) Trên cùng một nửa bờ là tia OA; vẽ 2 tia OB và OC sao cho AÔB

= 700 và AÔC = 1200

a) Tính số đo BÔC;

b) Tia OT là tia đối của OA, tia OC có nằm giữa 2 tia OB và OT không? Vì sao?

c) Tia OC có là tia phân giác của BÔT không? Vì sao?

Đề 10 Bài 1 :( 5đ ) Vẽ 4 tia chung góc Ox, Oy, Oz, Ot sao cho Ox và Oy là 2 tia đối

nhau; 2 tia Oz và Ot nằm trên 2 nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chung xy a) Tia Ot là cạnh chung của hai góc kề bù nào?

b) Tia Ox là cạnh chung của hai góc kề nhau nào?

c) Kể tên hai nửa mặt phẳng đối nhau có trong hình

d) Trên tia Oz lấy điểm M, trên tia Ot lấy điểm N Đoạn MN có cắt đường thẳng xy không? Vì sao?

Bài 2: (4đ) Vẽ xÔy = 800, Oz là tia phân giác của xÔy

a) Tính số đo góc yOz

b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oz Tính góc yOt

c) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng zt chứa tia Oy vẽ góc tOm

= 1000 Tia Oy có phải là tia phân giác của góc zOm không? Vì sao?

Trang 7

Bài 3: (1đ) Vẽ hai góc AÔB và AÔC kề bù Vẽ hai tia Ot và Ot’ lần lược là tia

phân giác của các góc AÔB và AÔC Tính số đo tÔt’

Đề 11 Bài 1: (3đ) Vẽ ∆ MNP, biết MN = 3cm ; MP = 4cm ; NP = 5cm Nêu cách vẽ

∆MNP Hãy đo góc NMP ?

Bài 2: (3đ) Vẽ hai góc xÔy và yÔz kề bù sao cho yÔz = 3 xÔy

Tính số đo xÔ y ? y Ô z ?

Bài 3: (4đ) Cho góc bẹt xÔy Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy, vẽ hai tia

Oa và Ob sao cho xÔa = 600 ; yÔb = 1500

a) Tính yÔa ?

b) Tính aÔb ?

c) Chứng tỏ tia Ob là tia phân giác của xÔa

Đề 1

1/ Thực hiện phép tính :

a) 2 1

5 4

− − b) 5 4 3 4 4

9 9 7 9 7+ × + × c) 1 5

0,75 :

4 8

2/ Tìm x biết :

0,5

xx= c) 2 7 1

9 8− × =x 4 3/ 25 phút bằng mấy phần của giờ ? 3

5 giờ là bao nhiêu phút?

4/ 75% một mảnh vải dài 45m Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét? Người ta cắt đi 3

5mảnh vải Hỏi còn bao nhiêu mét vải?

Đề 2 Câu 1: (3đ) Tính giá trị biểu thức:

2

12+ 6 3− b) 2 2

1,6 : (1 )

3

 −  −  −  − 

Câu 2: (3đ) Tìm x :

a) 3 1 11

7x− =4 4 b) 2 7 4

 − =

  c)

Câu 3: (1.5đ) Tìm x, y, z, biết : 6

12 = 8

x

= 7

y

− = 16

z

Câu 4: ( 2.5đ ) Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là 60m và chiều rộng

bằng 3

4 chiều dài

a) Tính diện tích đám đất đó

Trang 8

b) Người ta để 7

9 diện tích đám đất đó trồng cây ăn quả, 30% diện tích còn lại

để đào ao thả cá Tính diện tích đào ao thả cá ?

Đề 3 Ba

̀i 1 : ( 2đ) Rút gọn:

a) 12

21

− b)

18.17 18.13 4.36

Bài 2: (3đ) Tính hợp lí:

a) 17 5 1

:

3 3 2

 − 

  b)

1

3 : 4 75%

:

3 4 12 2009 2010

Bài 3: ( 3đ) Tìm x biết

x :

15=7 b) 4,7 6− x= −7,3

x

+ < < + với x Z∈

Bài 4: (2đ) Trên đĩa có 24 quả cam Nam ăn 25% số cam Hoàng ăn 4

9 số cam

còn lại Hỏi trên đĩa còn lại mấy quả cam ?

Đề 4 Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:

:

4 2 3

 + 

  b)

7 3 7 2 4

13 5 13 5 13+ − c) 19 2 1 1

Bài 2: (3đ) Tìm x biết:

a) x + 5 2

12 3

x

− − = +−

c) 0,5x 1

2

8x

Bài 3: (2đ) Tìm phân số bằng với phân số 32

40 biết tổng của tử và mẫu là 360.

Bài 4: (2đ) Hùng đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10 km/h hết 1

5giờ Khi về Hùng đạp xe từ trường về nhà hết 1

6giờ Tính vận tốc lúc về của Hùng.

Đề 5 Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể )

Trang 9

a) 32 5

.3 4

10 2

 −  −

  b)

−  − −  + − 

0,75

− + + + +

Bài 2: (3đ) Tìm x Z , biết :

a) 2x – 0,284 = 1,016 b) x – 25 % x = 1

2 c)

1 3

2x+2x + x = 26

Bài 3: (2đ) Một tấm vải bớt đi 12 m thì cịn 9

13 tấm vải Hỏi tấm vải dái bao nhiêu mét ?

Bài 4: (2đ) Số học sinh lớp 6 A gồm 3 loại : giỏi , khá và trung bình Cĩ 15

học sinh xếp loại trung bình chiếm 5

16 số học sinh cả lớp a) Tính số học sinh lớp 6A

b) Số học sinh khá bằng 7

11 số học sinh cịn lại Tính số học sinh giỏi cả lớp

Đề 6 Bài 1: Thực hiện phép tính: (3đ)

11 13 11 13

+ − + b)

8

1 : 12

7 8

3 3

1

5 2 6 7 18

Bài 2 : Tìm x : (3đ)

− − = − b) 1 1 1

x + = − c) 6x – 7,2x = – 14,4

Bài 3: (1đ)

Cho

2

7 10 8

4

=

=

=

y

x

Tìm các số nguyên x ; y ; z

Bài 4: (2đ)Một lớp học cĩ 45 học sinh gồm cĩ 3 loại : giỏi ; khá và trung

bình Số học sinh loại trung bình chiếm

15

7

số học sinh cả lớp Số học sinh

khá bằng

8

5

số học sinh cịn lại Tính số học sinh giỏi của lớp

Bài 5: Tính (1đ)

Trang 10

A = 3 3 3 3

1.4 4.7 7.10+ + + +197.200

Đề 7 Câu 1: (3đ) Tính giá trị biểu thức

a)

5

1

– ( –

3

1

) b) –

2

1 9

4 + 7

3 : 14

15 c) (

4

3 + 10

7 ) : (–

5

1 ) – 9 2

Câu 2: (3đ) Tìm x ∈ Z biết :

a) –

5

6

+ x = –

10

3 b) 2

4

3

x – 1 8

5 = – 12

7 c) –

3

2 <

21

x

< – 7 1

Câu 3: ( 1.5đ ) Tìm x, y, z, biết : –

12

6 = 8

x

= –

y

7 = 18

z

Câu4: ( 2.5đ ) Vòi nước A chảy vào bể không nước trong 3 giờ thì đầy, vòi B

mất 5 giờ

a) Trong 1 giờ mỗi vòi chảy được mấy phần bể

b) Trong 1 giờ cả hai voi chảy được bao nhiêu phần bể ?

Đề 8 Bài 1: Tìm các số nguyên x, y, z biết 4 7

y

Bài 2: Thực hiên phép tính

3

5

3

− b) 6 1 2 1 5

7 7 7+ +7 7 c) 21 21 3 3

10 10 4 4

Bài 3: Tìm x biết:

:

6 6− x= 3 b) 2 5

0,5

Bài 4: Một cửa hàng bán 1 số mét vải trong 3 ngày Ngày I bán 1

3số mét vải Ngày II bán số 3

4mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40 mét vải a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán?

b) Tính số mét vải bán ngày thứ I, thứ II?

1.2 2.3 3.4 99.100

S

Đề 9 Bài 1: Thực hiện phép tính ( hợp lý nếu có thể)

12 7 12 14

b) 6 1 2 1 5

7 7 7 7 7+ + c) 1 5

(0,75 ) :

4 6

Trang 11

Bài 2: Tìm x biết :

a) 2

45%

3+ = −x b) 2 7 1

9 8− x=3 c) 45 : (3x – 4) = 32

Bài 3: Tìm một phân số bằng phân số 2

5

biết hiệu của mẩu và tử là 49

Bài 4: Viết phân số 15

28 dưới dạng thương của 2 phân số có tử và mẩu là các

số nguyên dương có một chữ số ( viết 2 dạng )

Đề 10 Bài 1: (3đ) Tính hợp lý :

(10 3 ) 7

9+ 3 − 9 b) 7 5 7 4 2

15 9 15 9 15+ −

c) 2007 2008 2009 1 1 1

2008 2009 2010 3 4 12+ + − −

Bài 2: (3đ) Tìm x :

12 x 12

:

6 6− x= 3 c) 1

2 3 4

x+ =x

Bài 3: Tìm phân số bằng với phân số 49

56 biết tổng của tử và mẫu là 450.

Bài 4 : Một cửa hàng bán một số mét vải trong 3 ngày Ngày thứ I

bán

5

3

số mét vải Ngày thứ II bán

7

2

số mét vải còn lại Ngày thứ III bán nốt 40 mét vải

a) Tính tổng số mét vải cửa hàng đã bán ?

b) Tính số mét vải bán ngày thứ I , II ?

8.10 10.12 12.14+ + + +38.40

Đề 11 Bài 1: Thực hiện phép tính (3đ)

20 4 5

− + b) 2,6.(2+2

5) c)

22 11 7 5 :

63 18 24 6

Bài 2: Tìm x (3đ)

( ).( )

x+ − = b) 3

2 (1,5 ) 2

5− − =x

5 45 9

x

< < (với x là số nguyên)

Trang 12

Bài 3: (3đ)

a) Tổng số học sinh khối 6 và 7 của trường Lương Thế Vinh là 756 học sinh Biết số học sinh khối 7 bằng 4

5 số học sinh khối 6 Tính số học sinh mỗi khối?

b) Mảnh đất của trường Lương Thế Vinh có dạng hình chữ nhật, biết chiều rộng bằng 5

6 chiều dài Diện tích mảnh đất đó là 3000 m

2 T ính chu vi của mảnh đất đó

Bài 4: (1đ) So sánh :

.( 2) ( 1).( 3) ( 2)( 4) ( 57).( 59)

1

a a

+

(Với a là số nguyên dương)

Đề 1 Bài 1: (3đ)

a) 1 1 1

2 3 5+ − b)

23 2. 23 5.

25 7 25 7

c) 3 :13 1 ( 3,5)

5 5+ −

Bài 2: (3đ) Tìm x

a) x 7 9

8 10

− = b) 3 1x 5

8 3− =12 c)

4x 3 5

7 + =4 6

Bài 3: (2đ) Người ta bán 1 tấm vải trog 3 ngày Ngày I bán được 1

3tấm vải, ngày II bán được 2

5tấm vải còn lại Ngày III bán được 60m a) Hỏi tấm vải đó dài bao nhiêu mét?

b) Số mét vải bán được trong ngày II? Ngày III?

Bài 4: (2đ) Trên 1 nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Oz sao

cho xOy 70 ;xOz 100· = 0 · = 0

a) Tính ·yOz?

b) Vẽ Ot là phân giác của ·xOz Tính ·yOt?

Đề 2 Bài 1: Thực hiện các phép tính theo cách hợp lý (nếu có thể)

a/

4

3

6

5

3

2− + b/ :1,2

5

3 1

 − c/

33

8 11

4 : 9

4 11

4 : 9

5

− +−

Bài 2: Tìm x, biết:

Ngày đăng: 07/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w