1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các bảng biểu Vật Lý LTĐH

13 316 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 467,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* PHƯƠNG PHÁP TRẮC NGHIỆM: 1. Làm câu lý thuyết: - Học cách tập trung cao độ vào câu hỏi. - Học đọc nhanh + Xác định từ khóa , từ đặc biệt. - Đọc hết các đáp án, không đọc giữa chừng. 2. Làm câu bài tập: - Bước 1: Đọc nhanh, xác định từ khóa  Xác định dạng toán. - Bước 2: Đề hỏi gì : Xác định Công thức – Khai thác dữ kiện đề giải quyết công thức – Định hướng cách giải (lường trước khó khăn và thời gian) - Bước 3: Tính toán tìm kết quả. 3. Một số phương pháp: * Phương pháp loại suy: - Kĩ năng quan sát đáp án : Quan sát những đáp án mâu thuẩn và không hợp lí so với dữ kiện đề  Đáp án vô lí. Tập so sánh 4 đáp án với nhau (giống gì, khác gì ) biết đâu từ sự giống hoặc khác đó làm cơ sở để ta có thể loại suy tìm được đáp án đúng. - Hai đáp án mâu thuẩn, phủ định nhau  Đáp án đúng thường là 1 trong 2 - Hai đáp án tương hỗ nhau (A đúng thì kéo theo B cũng đúng, A sai thì B cũng sai)  Hai đáp án đều sai. - Để ý đến đơn vị - Những đáp án thiếu tính thực tế, thực tiễn. (nên tích lũy vấn đề này bằng một cuốn sổ tay) * Phương pháp thử nghiệm: Chọn 1 nghiệm có xác xuất đúng cao  Thử nghiệm ngược vào một công thức (đã xây dựng ) liên quan đến phần “Đề hỏi gì”. * Những đáp án nhiễu mang tính “hợp lí đơn thuần”: Thường SAI (học sinh TB, Yếu, hs không biết làm ) sẽ hay chọn. Biểu hiện của đáp án này là tính trung bình cộng, tính tỉ lệ thuận. XÂY DỰNG QUY TRÌNH QUẢN LÍ THỜI GIAN: Quỹ thời gian tổng cộng là 100 phút Cách 1: * Vòng 1: ( 80 phút ) – 20 phút (câu 13) – 20 phút (câu 25) – 20 phút (câu 38) – 20 phút (câu 50) - Làm hết câu dễ và câu trung bình - Câu khó: Vẫn chọn đáp án và tô.

Trang 1

BẢNG 1: TỔNG HỢP MẠCH RLC NỐI TIẾP

R

0R 0

UI R

2

uU  t 

0L 0 L

0

2

 

L

Z L

1

C Z

C

Biểu thức trung tâm i

i = iR = iL = iC = I0cos( ti)

0ABcos( u)

UUUU

( L C)

u i

L C

R

  

 

RC

uU   t

Đoạn mạch RC:

; tan

RC

C

Z R

     

Trang 2

THÊM LINH KIỆN, ĐOẢN MẠCH TRONG MẠCH THUẦN VÀ KHÔNG THUẦN CẢM

2 2

P

Công suất toàn mạch cực đại Pmax Công suất toàn mạch bằng nhau Lưu ý

1

L C

2 max

U P

2

C

Z

Trung bình cộng của trở kháng thay đổi bằng trở kháng kia

- Trường hợp đề hỏi PR hoặc Pr thì cũng chung một kết quả

- Trường hợp biện luận thay đổi L,C,

 để Imax , I bằng nhau cũng có chung kết quả

1

C

L

2 max

U P

2

L

Z

Trung bình cộng của trở kháng thay đổi bằng trở kháng kia

LC

  ;

2 max

U P

Bỏ (hoặc thêm ) L

Trở kháng Cái bỏ đi sẽ gấp đôi trở kháng cái kia Z L 2.Z C

* Hệ quả:

- Trước khi bỏ: tan 1 Z L Z C Z C

   

- Sau khi bỏ : tan 2 Z C

R

 

tan  tan   

-Trường hợp đề cho mắc Ampe

kế (có RA =0) hoặc một dây dẫn song song với linh kiện nào thì xảy ra ĐOẢN MẠCH (thiếu ) linh kiện đó 

Khi thỏa mãn 2

ZZ thì hiệu điện thế URC

không phụ thuộc vào R

Bỏ (hoặc thêm ) C

Trở kháng Cái bỏ đi sẽ gấp đôi trở kháng cái kia Z C 2.Z L

Trang 3

BẢNG 3A: BIỆN LUẬN CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI MAX, BẰNG NHAU KHI ĐIỀU CHỈNH R TRONG MẠCH THUẦN VÀ KHÔNG THUẦN

CẢM

Công suất toàn mạch AB Đặt R*

( )

AB

PI R r I R

P RU RZZ P

Công suất trên R là

PR

Điều

chỉnh R

để công

suất

max

L C

2

max

R

PT bậc II có nghiệm kép

1 cos

2

R Z

 

*

L C

2

*

max

R

P

PT bậc II có nghiệm kép

( L C)

2

max

2

P

 

* Lưu ý: 3 công thức

P m ax đều giống nhau

Điều

chỉnh R

để công

suất

bằng

nhau

2

  

2

a

PT bâc II có 2 nghiệm phân biệt theo Viet

2

    trong đó 1và

2

 luôn cùng dấu nhau

2

b

a U

P

a

PT bâc II có 2 nghiệm phân biệt theo Viet

BẢNG 3B: BIỆN LUẬN DÒNG ĐIỆN CỰC ĐẠI MAX, BẰNG NHAU KHI ĐIỀU CHỈNH R

TRONG MẠCH THUẦN VÀ KHÔNG THUẦN CẢM

Trang 4

BẢNG 4: ĐIỀU CHỈNH CÁC THÔNG SỐ ĐỂ HIỆU ĐIÊN THẾ CƯC ĐẠI, BẰNG NHAU

Điều chỉnh

R để URmax

R = 

2

1

R

L C

U

R

Điều chỉnh

L để ULmax

RC AB

tanRC.tanAB  1 2 2

max

sin

 Góc  là góc đối diện UAB

2

1

L

C

Z

   

- Điều chỉnh L có 2 giá trị L1 và L2

mà hiệu điện thế UL không đổi, khi điều chỉnh L=L0 để ULmax thì:

2

   

  Trung bình cộng nghịch đảo Điều chỉnh

C để UCmax

RL AB

uu tanRL.tanAB  1 2 2

max

sin

 Góc  là góc đối diện UAB

2

1

C

L

Z

     

- Điều chỉnh C có 2 giá trị C1 và C2

mà hiệu điện thế UC không đổi, khi điều chỉnh C=C0 để UCmax thì:

0

C

    

Dung kháng trung bình cộng nghịch đảo

Điều

chỉnh

để ULmax

2 L C 2 C 0

RZ ZZ

2

1 2

C C

 

 ;

2 4

4

L

U

x

L C

x

- Điều chỉnh  có 2 giá trị 1 và

2 mà hiệu điện thế UL không đổi, khi điều chỉnh =0 để ULmax thì:

2

   

Điều chỉnh

để UCmax

2 L C 2 L 0

1

2

   ;

2 4

C

U

2

L C

R x

Z Z

- Điều chỉnh  có 2 giá trị 1 và

2 mà hiệu điện thế UC không đổi, khi điều chỉnh =0 để UCmax thì:

1

2

    Điều chỉnh có 3 giá trị 0, 1, 2 để 2

  

Trang 5

URmax, ULmax, UCmax

NOTE: Các trường hợp còn lại (điều chỉnh các thông số để cho đại lượng nào đó max) thì ta viết biểu thức đại lượng đó theo thông số thay đổi, sau đó

biện luận và suy ra kết quả

BẢNG 4: BẢNG ĐÂM XUYÊN CÁC LOẠI TIA

1 Tia hồng ngoại 2 Tia tử ngoại 3 Ánh sáng nhìn thấy 4 Tia X 5 Tia Gamma 

THẠCH ANH

NƯỚC THỦY TINH TẤM NHÔM VÀI cm

TẤM CHÌ VÀI mm

ĐÁM MÂY

BÊ TÔNG VÀI MÉT

1 2 3 4 5

Trang 6

BẢNG 5: SO SÁNH CÁC DAO ĐỘNG: TẮT DẪN, CƯỠNG BỨC, DUY TRÌ

Định nghĩa Là dao động có biên độ giảm liên

tục theo thời gian Là cách duy trì dao động không làm thay đổi bản chất dao động riêng - Là cách duy trì dao động bằng ngoại lực tuần hoàn

0cos F

FFt

Đặc điểm - Biên độ và năng lượng giảm liên

tục theo thời gian

- Môi trường ma sát lớn thì dao động tắt đần càng nhanh

- Chu kì không thay đổi khi dao động tắt dần chậm (hệ số ms nhỏ)

- NL cung cấp trong 1 chu kì T đúng bằng năng lượng mất đi

- Vật giữ nguyên bản chất : Tần số

cũ, biên độ cũ

- Lực duy trì có liên hệ với dao động riêng thông qua cơ cấu nào đó

- Vật mất hoàn toàn bản chất dao động riêng Dao động mới phụ thuộc vào lực cưỡng bức

- Tần số góc : là tần số góc F

- Biên độ: Không phải biên độ ban đầu (thường lớn hơn) ; càng lớn nếu biên độ lực F0 càng lớn ; càng lớn nếu hiệu  0 F càng nhỏ ; càng lớn nếu ma sát môi trường càng nhỏ

GIỐNG NHAU:

- Cả 2 đều mục đích duy trì dao động

- Cả 2 đều là dao động điều hòa

BẢNG 6: BẢNG SO SÁNH SÓNG CƠ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Giống nhau: Đều có 5 tính chất: Truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, giao thoa và nhiễu xạ, Khi chúng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số không đổi, bước sóng và vận tốc thay đổi

Vật chất lan truyền Là vật chất thông thường: Tốc độ truyền Rắn

>lỏng >khí

Vật chất đặc biệt: Vật chất điện trường và vật chất từ trường

Đặc điểm 1 phần tử dao động - Dao động tại chỗ, không lan truyền theo sóng - Được sinh ra tại nguồn sóng và di chuyển theo

sóng điện từ Vai trò môi trường - Tính đàn hồi , tính đậm đặc càng lớn  Lan

truyền sóng càng nhanh - Tính đậm đặc (chiết suất n) càng lớn càng hạn chế tốc độ lan truyền sóng điện từ, hập thụ năng

lượng sóng điện từ

- Có cả sóng ngang và dọc (Lưu ý: Sóng âm cũng

có sóng ngang)

- Không truyền được trong chân không

- Sóng ĐT luôn là sóng ngang

- Truyền được trong chân không

Trang 7

BẢNG 7: CON LẮC ĐƠN ĐẶT TRONG OTO, THANG MÁY, ĐIỆN TRƯỜNG

* Khi con lắc dao đông còn chịu thêm tác dụng của lực F không đổi Ta xây dựng khái niệm Trọng lực biểu kiến P'P0 F m g ' (g’ là gia tốc trọng trường biểu kiến) Có 2 nội dung cần nắm:

+ Tong mọi công thức có g đều phải thay bằng g’

+ VTCB mới của con lắc là vị trí ứng với dây treo theo phương của P' (hay của g’)

CLĐ đặt trong Ôtô Ô tô chuyển động thẳng đều: a=0 Con lắc dao động như ban đầu Ô tô chuyển động phương ngang biến đổi đều với gia tốc a :

0

ga

0

'

0

'

gga

CLĐ dặt trong thang máy

Thang máy đi lên Nhanh dần đều và

đi xuống Chậm dần đều:  Nặng hơn  Cộng thêm vào

0

'

gga

Thang máy đi lên Chậm dần đều và

đi xuống Nhanh dần đều:  Nhẹ hơn  Trừ ra

0

'

gga

CLĐ trong điện trường đều Điện trường hướng xuống: Eg0

0

PPF

0

'

mgmgqE

0

m

q mang giá trị đại số, E là độ lớn

Điện trường hướng lênEg0

0

PPF

0

'

0

m

q mang giá trị đại số, E là độ lớn

Điện trường năm ngangEg0

0

PPF

0

(mg') (mg ) (qE)

2

0

m

   

q mang giá trị đại số, E là độ lớn

BẢNG 8: SO SÁNH CÁC LOẠI SÓNG VÔ TUYẾN

Sóng vô tuyến: Là loại sóng điện từ có ích mục đích thông tin liên lạc (Mang sóng âm chứa dữ liệu âm thanh hình ảnh )

Điểm đặt biệt - Hầu như không bị hấp thụ

trong nước

- Vòng qua được vật cản (tường, nhà)

- Bị hấp thụ bởi tâng điện li - Bị hấp thụ ít (10% năng

lượng ) , phần còn lại phản

xạ mạnh bởi tầng điện li về

lại mặt đất

- Xuyên qua tầng điện li

Ứng dụng đặc

biệt  Thông tin liên lạc dưới nước và những nơi có vật

cản cao và dày đặc

- Liên lạc trong vùng nhỏ : địa phương, thành phố

- Truyền tốt vào ban đêm

- Liên lạc các địa phương, các thành phố, quốc gia (tuy nhiên sóng không ổn định

- Truyền hình vệ tinh, vũ trụ

Trang 8

)

BẢNG 9: SO SÁNH 3 LOẠI TIA: HỒNG NGOẠI, TỬ NGOẠI, TIA RƠN GHEN

Định nghĩa

Năng lượng

Bước sóng

- Không nhìn thấy

- Năng lượng bé

- Bước sóng 0,76m  vài mm (10-2 m)

- Không nhìn thấy

- Năng lượng lớn (lớn hơn ánh sáng nhìn thấy)

- Bước sóng 0,38m  vài nanô mét (10-8

m)

- Không nhìn thấy

- Năng lượng rất lớn

- Bước sóng vài picômét (10-11m) vài nanô mét (10-8

m)

Nguồn phát

- Lý thuyết :

-Tất cả mọi vật  00K đều phát tia hồng

0 2.000 0C - Dòng electron vận tốc lớn đập

mạnh vào kim loại có tỉ khối lớn (Kim loại nặng)

- Thực tế: -Để nhận biết được tia hồng ngoại do

vật phát ra thì nhiệt độ vật phát phải  nhiệt độ môi trường

- Hồ quang điện , đèn huỳnh quang loại đèn hơi thủy nhân

- Ống Culitgiơ

Đặc điểm nổi bật - Tác dụng nhiệt

- Một phần bước sóng nằm trong dãy sóng vô tuyến

- Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh nhưng truyền qua được thạch anh trong suốt

- Khả năng xuyên sâu (xuyên qua tấm nhôm vài cm, bị chì Pb vài mm cản lại.)

Đặc điểm chung:

- 1.Tác dụng lên kính ảnh,

Gây được quang điện trong với một số

chất bán dẫn

Hầu như không làm ion hóa chất khí

Ứng dụng nổi bật - Điều khiển từ xa (Remote) - Chữa còi xương

- Tìm vết nứt trên bề mặt kim loại

- Chữa ung thư nông

- Chụp X quang

- Tìm vết nứt trong lòng kim loại

Trang 9

BẢNG 10: SO SÁNH PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH, NHIỆT HẠCH, PHÓNG XẠ

Định nghĩa Hạt nhân mẹ tự phân rã biến thành

hạt nhân con + Phát tia phóng xạ

- 1 hạt nhân nặng vỡ ra thành 2 hạt nhân nhẹ hơn

- Hai hay nhiều hạt nhân nhẹ tổng hợp thành hạt nhân nặng hơn

92 U0n92 U*39Y53 I30n210MeV 2 3 4 1

1H1 H2 He0n17, 6MeV

Điều kiện xảy ra - Tự phát, ngẫu nhiên - Khối lượng của chất phân hạch phải đạt giá trị

tới hạn (Urani là 15 kg)

- Nhiên liệu trong trạng thái Plasma: mật độ lớn, nhiệt độ cao 100 triệu

độ, thời gian duy trì đủ dài

Đặc điểm - Là phản ứng tỏa năng lượng

- Quá trình hoàn toàn tự phát không chịu tác động của các tác nhân bên ngoài

- Là PUHN tỏa năng lượng

- Sau phản ứng số Notron tăng, các nơtron này tiếp tục bắn phá chất phân hạch  Xảy ra PU dây chuyền Nếu k<1: Phản ứng tắt nhanh, k = 1: PU kiểm soát được, k >1 Phản ứng bùng nổ

- Là PUHN tỏa năng lượng

Ứng dụng - Tìm khuyết tật chi tiết máy

- Xác định tuổi mẫu cổ

- Nghiên cứu hàm lượng và sự di chuyển các nguyên tố vi lượng trong máu

- Chữa ung thư, diệt khuẩn

- Nhà máy điện hạt nhân (năng lượng thoát ra từ PUHN làm chạy máy phát điện)

BẢNG 12: SO SÁNH QUANG ĐIỆN NGOÀI VÀ TRONG

Định nghĩa - Các electron bật ra khỏi bề mặt kim loại Xuất hiện các electron dẫn và lỗ trống chuyển

động trong lòng khối bán dẫn (Quang dẫn) Đặc điểm - Tất cả các KL kiềm và 1 số KL kiềm thổ có

0

 thuộc ánh sáng nhìn thấy, còn lại nằm trong tử ngoại

- Tất cả các bán dẫn có 0nằm trong vùng hồng ngoại

Ứng dụng - Tế bào quang điện ứng dụng trong các thiết bị

tự động hóa và các máy đếm xung ánh sáng - Quang điện trở: Là linh kiện mà khi chiếu ánh sáng điện trở giảm đột ngột từ vài nghìn Ôm

xuống còn vài Ôm

- Pin quang điện: Là nguồn điện chuyển hóa

Trang 10

dẫn, nhờ khuếch tán nên tạo 2 lớp điện tích tạo thành nguồn điện)

BẢNG 11: SO SÁNH CÁC LOẠI QUANG PHỔ (QP: Là màu sắc ánh sáng đã đi qua lăng kính)

Quang phổ liên tục Quang phổ vạch phát xạ Quang phổ vạch hấp thụ Định nghĩa - Là dãi màu biến thiên liên tuvj từ

đỏ đến tím

- VD: Ánh sáng mặt trời, đèn dây tóc

- Là QP có các vạch sáng màu trên một nền tối

- Là QP có các vạch tối trên nền sáng (nền QP liên tục)

Nguồn phát và điều kiện - Chất Rắn, lỏng, khí ở áp suất lớn

khi bị nung nóng ( 1.2000C)

- Khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích bằng điện hay nhiệt

- Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục

Đặc điểm và tính chất - Hình ảnh QPLT chỉ phụ thuộc vào

nhiệt độ của vật mà không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng

- Nhiệt độ nguồn sáng càng cao thì hình ảnh lan dần và rõ nét về phía tím, độ sáng tăng

- Mỗi nguyên tố hóa học đều có QP vạch phát xạ đặc trưng riêng khác nhau về: Độ sang, màu sắc, vị trí, số lượng

- Mỗi nguyên tố hóa học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ những bức xạ đó

Ứng dụng và ưu điểm - Xác định nhiệt độ nguồn sáng

- Ưu điểm: Kết quả đo nhanh, chính xác ở khoảng cách rất xa

- Xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các nguyên tố trong nguồn sáng

- Xác định thành phần cấu tạo và hàm lượng các nguyên tố trong nguồn sáng

- Ưu điểm: Dễ thực hiện

BẢNG: SO SÁNH CÁC LOẠI MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐỘNG CƠ ĐIỆN Phần cảm: Là phần tại ra từ trường, Phần ứng: Là phần để lấy dòng điện

Roto: Chuyển động, Stato: Đứng yên

Hiện tượng Cảm ứng điện từ: Là hiện tượng khi từ thông biến thiên trong một vòng dây kín sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng

Từ trường quay: Là từ trường biến thiên, tương đương với một vectơ quay có: Gốc đứng yên, độ dài không đổi và quy với tốc độ góc  bằng với tần

số góc biến thiên của từ trường

Máy phát điện 1 pha công suất vừa và lớn

Máy phát điện 3 pha Động cơ điện 3 pha

Nguyên tắc

hoạt động Hiện tượng cảm ứng điện từ Hiện tượng cảm ứng điện từ Hiện tượng cảm ứng điện từ và lực từ Cấu tạo - Phần cảm : Là nam châm quay có p cặp cực

- Phần ứng: Gồm các cuộn dây mắc nối tiếp được bố trí dọc theo rãnh của vỏ máy (số cuộn dây thường bằng số cực nam

- Phần cảm: Nam châm quay tạo

từ trường quay

- Phần ứng: 3 cuộn dây đặt lệch

- Stato: Gồm 3 cuộn dây đặt lệch nhau 1200 cơ để tạo ra từ trường quay

Trang 11

châm ) 1200 cơ để tạo ra sự lệch pha

1200 về điện

- Roto: Gồm bộ khung dây kín nối tắt, chịu tác dụng của lực từ

 quay quanh trục

Điểm đặc

biệt - Tần số máy phát: f  60np (n là tốc độ quay nam châm

vòng/phút, p là số cặp cực nam châm) Tần số không liên quan đến số cuộn dây

2

EnEn NB  

- Với MPĐ xoay chiều 1 pha công suất nhỏ: thì phần cảm là nam châm đứng yên, phần ứng là khung dây quay, có bố trí thêm bộ chổi quét và bộ góp

- Suất điện động tạo ra:

os( )

2

3 2

3

 



- Động cơ chỉ có phần cảm, không có phần ứng

DAO ĐỘNG TỰ DO DAO ĐỘNG DUY TRÌ

DAO ĐỘNG TẮT DẦN DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

SỰ CỘNG HƯỞNG

Lực tác dụng *Do t/d của nội lực tuần hoàn *Do t/d của lực cản ( do ma sát) *Do t/d của ngoại lực tuần hoàn

0

(f cbf )

Chu kì T

(hoặc tần số f)

* Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài

*Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn

*Bằng với chu kì ( hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng lên hệ

Hiện tượng đặc biệt trong

Sẽ không dao động khi masat quá lớn * Sẽ xãy ra HT cộng hưởng (biên độ A đạt

max)khi tần số f cbf0

*Đo gia tốc trọng trường của trái đất

*Chế tạo lò xo giảm xóc trong ôtô, xe máy *Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác

xa tần số của máy gắn vào nó

*Chế tạo các loại nhạc cụ

Ngày đăng: 07/05/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1: TỔNG HỢP MẠCH RLC NỐI TIẾP. - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 1 TỔNG HỢP MẠCH RLC NỐI TIẾP (Trang 1)
BẢNG 3A: BIỆN LUẬN  CÔNG SUẤT  CỰC ĐẠI MAX, BẰNG NHAU KHI ĐIỀU CHỈNH  R  TRONG MẠCH THUẦN  VÀ KHÔNG THUẦN - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 3 A: BIỆN LUẬN CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI MAX, BẰNG NHAU KHI ĐIỀU CHỈNH R TRONG MẠCH THUẦN VÀ KHÔNG THUẦN (Trang 3)
BẢNG 4: ĐIỀU CHỈNH CÁC  THÔNG SỐ ĐỂ HIỆU  ĐIÊN THẾ  CƯC ĐẠI, BẰNG NHAU - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 4 ĐIỀU CHỈNH CÁC THÔNG SỐ ĐỂ HIỆU ĐIÊN THẾ CƯC ĐẠI, BẰNG NHAU (Trang 4)
BẢNG 4: BẢNG ĐÂM XUYÊN  CÁC  LOẠI  TIA - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 4 BẢNG ĐÂM XUYÊN CÁC LOẠI TIA (Trang 5)
BẢNG 5: SO SÁNH CÁC  DAO ĐỘNG: TẮT  DẪN, CƯỠNG BỨC, DUY  TRÌ - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 5 SO SÁNH CÁC DAO ĐỘNG: TẮT DẪN, CƯỠNG BỨC, DUY TRÌ (Trang 6)
BẢNG 6: BẢNG SO SÁNH SÓNG CƠ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ. - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 6 BẢNG SO SÁNH SÓNG CƠ VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ (Trang 6)
BẢNG 7: CON LẮC  ĐƠN ĐẶT TRONG OTO,  THANG MÁY,  ĐIỆN TRƯỜNG. - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 7 CON LẮC ĐƠN ĐẶT TRONG OTO, THANG MÁY, ĐIỆN TRƯỜNG (Trang 7)
BẢNG 9: SO SÁNH 3 LOẠI  TIA:  HỒNG NGOẠI, TỬ NGOẠI, TIA RƠN GHEN - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 9 SO SÁNH 3 LOẠI TIA: HỒNG NGOẠI, TỬ NGOẠI, TIA RƠN GHEN (Trang 8)
BẢNG 10: SO SÁNH PHẢN  ỨNG PHÂN HẠCH,  NHIỆT  HẠCH,  PHÓNG XẠ. - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 10 SO SÁNH PHẢN ỨNG PHÂN HẠCH, NHIỆT HẠCH, PHÓNG XẠ (Trang 9)
BẢNG 11: SO SÁNH CÁC  LOẠI  QUANG  PHỔ. (QP:  Là màu  sắc ánh sáng đã đi  qua lăng  kính) - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
BẢNG 11 SO SÁNH CÁC LOẠI QUANG PHỔ. (QP: Là màu sắc ánh sáng đã đi qua lăng kính) (Trang 10)
SƠ ĐỒ KHỐI  MỘT MÁY PHÁT  THANH  VÀ MỘT MÁY THU  THANH  : - Các bảng biểu Vật Lý LTĐH
SƠ ĐỒ KHỐI MỘT MÁY PHÁT THANH VÀ MỘT MÁY THU THANH : (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN