1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps

6 238 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 228,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ NƯỚC B IỂN.

Trang 1

PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH

CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ NƯỚC B IỂN

Trang 2

Bảng 1 Hiệ u chỉnh p.105 cho thể tích riêng do áp suất (bảng 15 [6])

Bảng 2.a Hiệ u chỉnh tp.105 của thể tích riêng do nhiệt độ và áp suất (bảng 16 [6])

t C (từ 2 đến 14C)

p

Trang 3

Bảng 2.b Hiệ u chỉnh tp.105 của thể tích riêng do nhiệt độ và áp suất (bảng 16 [6])

t (từ 14 đến 30C)

p

2500 65 68

3000 77 80

3500 88 92

4000 99 104

10

tp

t (từ 2,0 đến 5,0C)

p

2.0 1,5 1,0 0,5 0.0 0,5 1.0 1,5 2,0 2,5 3,0 3,5 4,0 4,5 5,0

Trang 4

Bảng 3.a Hiệ u chỉnh Sp.10 của thể tích riêng do độ muối và áp suất (bảng 17 [6])

S (từ 0 đến 20 %o)

p

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

50 3 3 3 3 3 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1

100 6 6 5 5 5 5 5 5 4 4 4 4 4 4 4 3 3 3 3 3 2

200 12 11 11 11 10 10 9 9 9 9 8 8 7 7 7 6 6 6 6 5 5

300 17 17 16 16 15 15 14 14 13 13 12 12 11 11 10 9 9 8 8 7 7

400 23 22 22 21 20 19 19 18 17 17 16 15 15 14 13 13 12 11 11 10 9

500 29 28 27 26 25 24 23 22 22 21 20 19 18 17 16 16 15 14 13 12 12

600 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14

700 40 39 38 36 35 34 33 31 30 29 28 27 25 24 23 22 21 20 18 17 16

800 46 44 43 41 40 39 37 36 34 33 32 30 29 28 26 25 24 23 21 20 19

900 51 50 48 46 45 43 42 40 39 37 36 34 33 31 29 28 27 25 24 22 21

1000 57 55 53 51 50 48 46 45 43 41 39 38 36 34 33 31 29 28 26 25 23

1200 47 45 43 41 39 37 35 33 32 30 28

1400 55 52 50 48 45 43 41 39 37 34 32

1500 58 56 53 51 48 46 44 41 39 37 34

1600 63 59 57 54 52 49 47 44 41 39 36

1800 70 67 64 61 58 55 52 49 46 44 41

2000 77 74 71 67 64 61 58 54 51 48 45

10

Sp

S (từ 20 đến 40 %o)

p

20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

50 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0

100 2 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 1 1

200 5 4 4 4 3 3 3 2 2 2 2 1 1 1 0 0 0 1 1 1 2

300 7 6 6 6 5 5 4 4 3 3 2 2 1 1 0 0 0 1 1 2 2

400 9 9 8 7 7 6 6 5 4 4 3 2 2 1 1 0 1 1 2 2 3

500 12 11 10 9 8 8 7 6 5 5 4 3 2 2 1 0 1 2 2 3 4

600 14 13 12 11 10 9 8 7 6 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 4

700 16 15 14 13 12 11 10 9 8 6 5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5

800 19 17 16 15 14 12 11 10 9 7 6 5 4 2 1 0 1 2 4 5 6

900 21 19 18 16 15 14 12 11 10 8 7 5 4 3 1 0 1 3 4 5 7

1000 23 21 20 18 17 15 14 12 11 9 7 6 5 3 1 0 1 3 4 6 7

1200 28 26 24 22 20 18 16 14 13 11 9 7 5 4 2 0 2 4 5 7 9

1400 32 30 28 25 23 21 19 17 15 13 10 8 6 4 2 0 2 4 6 8 10

1500 34 32 29 27 25 23 20 18 16 13 11 9 7 4 2 0 2 4 7 9 11

1600 36 34 31 29 26 24 22 19 17 14 12 9 7 5 2 0 2 5 7 9 12

1800 41 38 35 33 30 27 24 21 19 16 13 11 8 5 3 0 3 5 8 10 13

2000 45 42 39 36 33 30 27 24 21 18 15 12 9 6 3 0 3 6 9 12 14

2500 56 52 48 44 40 37 33 29 26 22 18 14 11 7 4 0 4 7 11 14 18

3000 66 62 57 52 48 44 39 35 30 26 22 17 13 9 4 0 4 9 13 17 21

Trang 5

Bảng 3.c Hiệu chỉnh Sp.10 của thể tích riêng

do độ muối và áp suất (bảng 17 [6])

S (từ 34,4 đến 35,2 %o)

p

34,4 34,6 34,8 35,0 35,2

2000 02 01 01 0 01

2500 02 01 01 0 01

3000 03 02 01 0 01

3500 03 02 01 0 01

4000 03 02 01 0 01

4500 04 02 01 0 01

5000 04 03 01 0

6000 05 03 02 0

7000 06 04 02 0

8000 06 04 02 0

9000 07 04 02 0

10000 07 05 02 0

Bảng 4.a Hiệ u chỉnh Stp.105 của thể tích riêng do độ muối, nhiệt độ và áp suất (bảng 18 [6])

t

5000 1 0 0 0 1 1 1 1

Trang 6

Bảng 4.b Hiệ u chỉnh Stp.10 của thể tích riêng do độ muối, nhiệt độ và áp suất (bảng 18 [6])

t

Ngày đăng: 09/08/2014, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1. Hiệ u chỉnh   p . 10 5  cho thể  tích riêng do áp suất (bảng 15 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 1. Hiệ u chỉnh  p . 10 5 cho thể tích riêng do áp suất (bảng 15 [6]) (Trang 2)
Bảng 2.c. Hiệu chỉnh   tp . 10 5  của thể tích riêng do nhiệt độ và áp suất (bảng 16 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 2.c. Hiệu chỉnh  tp . 10 5 của thể tích riêng do nhiệt độ và áp suất (bảng 16 [6]) (Trang 3)
Bảng 2.b. Hiệ u chỉnh   tp . 10 5  của thể tích riêng do nhiệt độ và áp suất (bảng 16 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 2.b. Hiệ u chỉnh  tp . 10 5 của thể tích riêng do nhiệt độ và áp suất (bảng 16 [6]) (Trang 3)
Bảng 3.b. Hiệu chỉnh   Sp . 10 5  của thể tích riêng do độ muối và áp suất (bảng 17 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 3.b. Hiệu chỉnh  Sp . 10 5 của thể tích riêng do độ muối và áp suất (bảng 17 [6]) (Trang 4)
Bảng 3.a. Hiệ u chỉnh   Sp . 10 5  của thể  tích riêng do độ muối và áp suất (bảng 17 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 3.a. Hiệ u chỉnh  Sp . 10 5 của thể tích riêng do độ muối và áp suất (bảng 17 [6]) (Trang 4)
Bảng 4.a. Hiệ u chỉnh   Stp . 10 5  của thể  tích riêng do độ muối, nhiệt độ và áp suất (bảng 18 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 4.a. Hiệ u chỉnh  Stp . 10 5 của thể tích riêng do độ muối, nhiệt độ và áp suất (bảng 18 [6]) (Trang 5)
Bảng 3.c. Hiệu chỉnh   Sp . 10 5  của thể tích riêng - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 3.c. Hiệu chỉnh  Sp . 10 5 của thể tích riêng (Trang 5)
Bảng 4.b. Hiệ u chỉnh   Stp . 10 5  của thể tích riêng do độ muối, nhiệt độ và áp suất (bảng 18 [6]) - PHỤ LỤC 1: NHỮNG BẢNG HẢI DƯƠNG HỌC DÙNG ĐỂ TÍNH CÁC ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ pps
Bảng 4.b. Hiệ u chỉnh  Stp . 10 5 của thể tích riêng do độ muối, nhiệt độ và áp suất (bảng 18 [6]) (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w