1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 51;CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC

21 651 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 34,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Cơ quan phõn tớch thị giỏc gồm những bộ phận nào?Cơ quan phân tích thị giác Tế bào thụ cảm thị giác Dây thần kinh thị giác dây II Vùng thị giác giác ở thuỳ chẩm Kiểm tra bài cũ Câu

Trang 1

héi gi¶ng mïa xu©n 2011

Trang 2

Câu 1 Cơ quan phõn tớch thị giỏc gồm những bộ phận nào?

Cơ quan phân tích thị giác

Tế bào thụ cảm thị giác

Dây thần kinh thị giác (dây II)

Vùng thị giác giác ở thuỳ chẩm

Kiểm tra bài cũ

Câu 2 Chọn phương ỏn trả lời đỳng nhất: Vựng thớnh giỏc nằm ở thuỳ nào?

A Thuỳ đỉnh.

B Thuỳ thái d ơng.

C Thuỳ trán.

D Thuỳ chẩm.

Trang 3

Bµi 51: C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

TÕ bµo thô c¶m thÝnh gi¸c

(C¬ quan Coocti) D©y thÇn kinh thÝnh gi¸c

(D©y n·oVIII) Vïng thÝnh gi¸c ë thuú th¸i d

¬ng

? Nghiªn cøu th«ng tin ®Çu tiªn trong SGK, h·y cho

biÕt c¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c gåm c¸c bé phËn

nµo?

Trang 4

Bµi 51: C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

I – CÊu t¹o cña tai CÊu t¹o cña tai

C¬ quan

ph©n tÝch

thÝnh gi¸c

TÕ bµo thô c¶m thÝnh gi¸c (C¬

quan Coocti)

D©y thÇn kinh thÝnh gi¸c (D©y n·oVIII) Vïng thÝnh gi¸c (ë thuú th¸i d ¬ng)

Trang 5

Bµi 51: C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

I – CÊu t¹o cña tai CÊu t¹o cña tai Tai được chia ra: tai ngoài, tai giữa và tai

trong.

-Tai ngoài gồm (1) ……… có nhiệm

vụ hứng sóng âm, (2) ……… hướng sóng âm Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi (3) ……… (có đường kính khoảng 1cm).

-Tai giữa là một khoang xương, trong đó

có (4) ……… bao gồm xương búa, xương đe và xương bàn đạp khớp với nhau Xương búa được gắn vào màng nhĩ, xương bàn đạp áp vào một màng giới hạn tai giữa với tai trong (gọi là màng cửa bầu dục – có diện tích nhỏ hơn màng nhĩ

18 – 20 lần).

Khoang tai giữa thông với hầu nhờ có vòi nhĩ nên đảm bảo áp suất hai bên màng nhĩ được cân bằng.

vành tai

ống tai màng nhĩ

chuỗi xương tai

Trang 6

Bµi 51: C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

? Nªu cÊu t¹o vµ chøc năng cña tai trong?

Trang 7

Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác

I – Cấu tạo của tai Cấu tạo của tai Bảng: Cấu tạo tai và chức năng từng bộ phận

Cỏc bộ

1 Tai ngoài

2 Tai giữa

3 Tai trong

+ Vành tai

+ (1) …….

+ Chuỗi xương tai + (3)………

+(4) ………

………

………

+ (2)………

+ Truyền súng õmvà khuếch đại âm + Cõn bằng ỏp suất hai bờn màng nhĩ + Thu nhận cỏc thụng tin về vị trớ và sự chuyển động của cơ thể trong khụng gian +(6) ………

………

+ Ốc tai gồm: Ốc tai xương và ốc tai màng { màng tiền đỡnh, màng bờn, màng cơ sở: cú (5) ………

(chứa tế bào thụ cảm thớnh giỏc) } Ống tai

Vũi nhĩ

Bộ phận tiền đỡnh và ống bỏn khuyờn

cơ quan Coocti

Thu nhận kớch thớch súng õm

+ Hướng súng õm

Hứng súng õm

Trang 8

Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác

Cỏc bộ phận

1 Tai ngoài

2 Tai giữa

3 Tai trong

+ Vành tai

+ Ống tai

+ Chuỗi xương tai + Vũi nhĩ

+ Hứng súng õm

+ Truyền súng õmvà khuếch đại âm + Cõn bằng ỏp suất hai bờn màng nhĩ + Thu nhận cỏc thụng tin về vị trớ

và sự chuyển động của cơ thể trong khụng gian

+ Ốc tai gồm: Ốc tai xương và ốc tai màng { màng tiền đỡnh, màng bờn, màng cơ sở: cú

cơ quan Coocti

(chứa tế bào thụ

cảm thớnh giỏc) }

+Bộ phận tiền đỡnh và ống bỏn khuyờn

+Thu nhận kớch thớch súng õm

+ Hướng súng õm

Trang 9

Bµi 51: C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

I – CÊu t¹o cña tai CÊu t¹o cña tai

Trình bày cơ chế thu nhận sóng âm?

II – CÊu t¹o cña tai Chøc n ă ng thu nhËn sãng ©m

Cơ chế truyền âm và sự thu nhận cảm giác âm thanh:

Sóng âm  vành tai  ống tai  màng nhĩ  chuỗi xương tai  rung mµng cửa bầu  chuyển động ngoại dịch rồi nội dịch  rung màng cơ sở

 kích thích tế bào thụ cảm thính giác  xung thần kinh theo dây thần

kinh thính giác  vùng thính giác ở thuỳ thái dương  cho ta nhận biết

về âm thanh đã phát ra

Trang 11

Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác

Cú thể em chưa biết?

Tai ng ời nghe đ ợc các âm thanh

trong giới hạn khoảng 20-20.000Hz,

nh ng tai cừu có thể nghe đ ợc âm có

tần số d ới 20 Hz, trong khi dơi và cá

heo lại có thể nghe đ ợc siêu âm với

tần số 100.000 Hz Chó có thể nghe đ

ợc âm thanh mà tai ng ời không nghe

thấy Thai nhi khoảng 20 tuần tuổi có

thể nghe đ ợc âm thanh.

Tổng số tế bào thụ cảm thính giác

ở tai ng ời khoảng 23.500 tế bào thính

giác, đ ợc chia làm 5 dãy chạy dọc

trên màng cơ sở : 4 dãy ngoài mỗi

dãy có khoảng 5.000 tế bào và 1 dãy

trong có khoảng 3.500 tế bào.

Các âm to (mạnh) gây h ng phấn các tế bào thụ cảm thính giác ở các dãy trong (ng ỡng kích thích cao dần) Các âm cao gây h ng phấn các TB thụ cảm thính giác ở đoạn gần cửa bầu Các âm thấp gây h ng phấn các

TB thụ cảm thính giác ở gần đỉnh ốc Các âm nhỏ chỉ gây h ng phấn các TB thụ cảm thính giác nằm ở dãy phía ngoài cùng (ng ỡng kích thích của các

tế bào này thấp).

Chính do vậy mà ta có thể nghe đ ợc

âm to (mạnh), nhỏ (yếu) khác nhau

Trang 12

Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác

I – Cấu tạo của tai Cấu tạo của tai

Ii – Cấu tạo của tai chức NĂNG thu nhận

sóng âm

Súng õm  vành tai  ống tai  màng nhĩ 

chuỗi xương tai  cửa bầu  chuyển động

ngoại dịch và nội dịch  rung màng cơ sở 

kớch thớch TB thụ cảm thớnh giỏc (Cơ quan

Coocti) xung thần kinh dõy thần kinh thớnh

giỏc  vựng thớnh giỏc ở thuỳ thỏi dương 

cho ta nhận biết về õm thanh đó phỏt ra

Iii – Cấu tạo của tai Vệ sinh tai

 Nghiờn cứu thụng tin mục III SGK

trang 164 kết hợp kiến thức thực tế, trả

lời cõu hỏi:

2.Giải thớch cơ sở khoa học của cỏc biện

- Khụng dựng que nhọn, vật sắc ngoỏy, lấy rỏy tai.

- Cú biện phỏp vệ sinh mũi, họng để phũng bệnh cho tai ( đặc biệt là trẻ em nếu viêm họng

có thể gây viêm tai gia ).

- Cú biện phỏp chống, giảm tiếng ồn.

Tai gồm: tai ngoài, tai gi a, tai trong ữa, tai trong.

Trang 13

Có thể em ch a biết?

- Khi mu n nghe rõ h n ng ốn nghe rõ hơn người ta thường ơn người ta thường ười ta thường i ta th ười ta thường ng

t b n tay khum l i, sát v o v nh tai v

đặt bàn tay khum lại, sát vào vành tai và àn tay khum lại, sát vào vành tai và ại, sát vào vành tai và àn tay khum lại, sát vào vành tai và àn tay khum lại, sát vào vành tai và àn tay khum lại, sát vào vành tai và

h ớng tai v ph ề ph ía ngu n âm ồn âm

- Giữ vệ sinh để tránh viêm tai đặc biệt khi bấm lỗ tai

- Hạn chế dùng thuốc kháng sinh (dùng nhiều có thể gây ù tai, điếc tai)

- Các biện pháp chống và giảm tiếng ồn: phủ chất xốp v lên trần nhà, làm t ờng nhà sần sùi, treo rèm nhung trong nhà phòng hát karaoke, trồng nhiều cây xanh…

- Nếu có vật lạ chui vào tai, hoặc bị thối tai phải đến bác sĩ để đ ợc xử lí kịp thời.

- Treo biển báo “cấm bóp còi xe” tại nh

ng nơi nh tr ờng học bệnh viện.

Trang 14

Câu 1 Trong khi tắm, gội hoặc bơi lội nếu lỡ bị n ớc bắn vào tai th ỡ em

sẽ làm sao để cho n ớc trong tai ra hết, tránh viêm tai?

Câu 2 V ỡ sao bơi trong n ớc lại không nghe thấy tiếng gọi của ng ời trên bờ ?

-V ỡ cấu tạo tai ng ời chủ yếu thích nghi với các âm thanh truyền trong không khí V ỡ thế khi truyền theo ph ơng thức khác th ỡ tai không nghe đ

ợc Khi ta bơi trong n ớc ,âm thanh truyền từ không khí khi truyền vào n

ớc một phần bị hấp thụ, bị phản xạ, bị nhiễu,s úng õm khụng đến truyền đến tai được, ảnh hưởng đến độ rung của màng nhĩ … đến mức độ nh bị

ng ă n cách hoàn toàn với bên ngoài.V ỡ vậy khi bơi trong nước ta khụng nghe thấy tiếng gọi của người trờn bờ.

-Cần phải nghiêng tai bị n ớc vào h ớng xuống đất, nhảy mạnh cho n ớc trong tai v ăng ra ngoài, sau đó dùng bông ngoáy tai để thấm hết n ớc ra.

Trang 15

Bµi 51: C¬ quan ph©n tÝch thÝnh gi¸c

*C¬ quan ph©n tich thÝnh gi¸c

- TÕ bµo thu c¶m thÝnh gi¸c(C¬ quan coocti)

- Vïng thÝnh gi¸c ë thuú th¸i d ¬ng

I – CÊu t¹o cña tai CÊu t¹o cña tai

Tai gåm: tai ngoµi, tai giữa, tai trong

II– CÊu t¹o cña tai Chøc n ăng thu nhËn sãng ©m

Cơ chế truyền âm và sự thu nhận cảm giác

âm thanh: sóng âm  vành tai  ống tai 

màng nhĩ  chuỗi xương tai  cửa bầu 

chuyển động ngoại dịch và nội dịch  rung

màng cơ sở  kích thích tế bào thụ cảm thính

giác xung thần kinh dây thần kinh thính giác

 vùng thính giác ở thuỳ thái dương  cho ta

nhận biết về âm thanh đã phát ra

Iii – CÊu t¹o cña tai VÖ sinh tai

+ B¶o vÖ tai:

- Không dùng que nhọn, vật sắc ngoáy, lấy ráy tai.

- Có biện pháp vệ sinh mũi, họng để phòng

bệnh cho tai.

- Có biện pháp chống, giảm tiếng ồn.

Trang 16

Bài 51: Cơ quan phân tích thính giác

*Cơ quan phân tich thính giác

- Tế bào thu cảm thính giác(Cơ quan Coocti)

- Dây thần kinh thính giác (Dây nãoVIII)

- Vùng thính giác ở thuỳ thái d ơng

I– Cấu tạo của tai Cấu tạo của tai

Tai gồm: tai ngoài, tai gi a, tai trong.

II Chức n ng thu nhận sóng âm – Chức năng thu nhận sóng âm ăng thu nhận sóng âm

Súng õm  vành tai  ống tai  rung màng

bầu  chuyển động ngoại dịch và nội dịch 

rung màng cơ sở  kớch thớch tế bào thụ cảm

thớnh giỏc xung thần kinh dõy thần kinh thớnh

giỏc  vựng thớnh giỏc ở thuỳ thỏi dương 

cho ta nhận biết về õm thanh đó phỏt ra

Iii – Cấu tạo của tai Vệ sinh tai

+ Giữ vệ sinh tai: lau rửa vành tai, ống tai.

+ Bảo vệ tai:

- Khụng dựng que nhọn, vật sắc ngoỏy, lấy rỏy tai.

- Cú biện phỏp vệ sinh mũi, họng để phũng

bệnh cho tai.

Câu 1: Chọn từ, cụm từ thớch hợp điền vào chỗ ( ) trong Ghi nhớ các câu sau:

-Tai là bộ phận tiếp nhận âm thanh Sóng âm vào tai làm rung (1) ……… ; truyền qua (2)

.vào tai trong gây sự chuyển

-Tai trong còn có bộ phận phụ trách thăng bằng chuyên tiếp nhận những thông tin về vị trí cơ thể

và sự chuyển động trong không gian (bộ phận tiền đỡnh và các ống bán khuyên).-

màng nhĩ chuôĩ x ơng tai

cơ quan Cooti

vùng thính giác

Trang 17

C©u 3 : (Bài tập 4SGK/ 165 )

Hãy làm thí nghiệm sau: Thiết kế một dụng cụ giống ống nghe của bác sỹ (hình 51-3) nhưng dùng 2 ống cao su nối với tai có độ dài khác nhau Nhắm mắt và thử xác định xem có cảm nhận gì khi gãi trên màng cao su.

- Dï phÔu ë phÝa nµo th ì ta

còng cã c¶m gi¸c ©m ph¸t ra tõ phÝa t ¬ng øng víi èng cao su ng¾n.

Trang 19

8 7 9 6 13 8 6 6 5

Có 8 chữ: Cấu trúc tai nằm nối tiếp với tai

giữa phía trong.

Có 9 chữ: Tên của cơ quan phân tích có vai trò

cảm nhận âm thanh và thăng bằng.

Có 6 chữ: Ống nối thông giữa khoang tai

giữa với hầu.

Có 13 chữ: Thuỳ não có chứa vùng thính

giác.

Có 8 chữ: Tên gọi các cấu trúc bằng

xương nối từ màng nhĩ đến tai trong.

Có 6 chữ: bộ phận này cùng với vách tai

tạo thành tai ngoài Có 6 chữ: Tên của chất dịch được tiết ra từ các tuyến trong ống tai.

5 chữ: Bộ phận này cùng với tiền đình và

các ống khuyên làm thành tai trong

Tõ kho¸

Ngày đăng: 07/05/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w