Các phần cơ thể Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng Phần đầu- ngực Đôi kìm có tuyến độc Đôi chân xúc giácphủ đầy lông.. + Đôi chân xúc giác phủ đầy lông: Cảm giác về khứu giác, xúc giá
Trang 1Chào mừng các thầy cô v Thăm và dự ề
giờ môn Sinh học lớp 7
gv: Hoàng văn tùng trường th&thcs bản luốc
Trang 2Các phần
cơ thể Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
Phần
đầu-
ngực
Đôi kìm có tuyến độc
Đôi chân xúc giác(phủ đầy lông).
4 đôi chân bò
Phần
bụng Phía trước là đôi khe thở
Ở giữa là 1 lỗ sinh dục
Phía sau là các núm tuyến tơ.
Các cụm
từ gợi ý
để lựa
chọn
.
-Di chuyển và chăng lưới.
-Cảm giác về khứu giác và xúc giác -Bắt mồi và tự vệ
-Sinh ra tơ nhện.
-Sinh sản
-Hô hấp.
Kìm
Chân xúc giác
Chân bò
Khe thë
Lỗ sinh dục
Núm tuyến tơ
1 2
3
4
5 6
Trang 31 Đặc điểm cấu tạo.
Các phần
cơ thể Tên bộ phận quan sát thấy Chức năng
Phần
đầu-
ngực
Đôi kìm có tuyến độc
Đôi chân xúc giác(phủ đầy lông).
4 đôi chân bò Phần
bụng Phía trước là đôi khe thở
Ở giữa là 1 lỗ sinh dục
Phía sau là các núm tuyến tơ.
.
-Di chuyển và chăng lưới.
-Cảm giác về khứu giức và xúc giác -Bắt mồi và tự vệ
-Sinh ra tơ nhện.
-Sinh sản
-Hô hấp.
Dựa vào bảng hãy rút ra kết luận về đặc điểm cấu tạo ngoài và chức năng các bộ phận của nhện?
Trang 4-Phần đầu – ngực:
+ Đôi kìm có tuyến độc: Bắt mồi và tự vệ
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông: Cảm giác
về khứu giác, xúc giác
+ 4 đôi chân bò: Di chuyển, chăng lưới
-Phần bụng:
+ Đôi khe thở: Hô hấp
+ Các núm tuyến tơ: Sinh ra tơ nhện
NhÖn Tarantula NhÖn vµng ®en Nhện mặt cười
Trang 5Nhện nhảy
Nhện lông Mêxicô Nhện lông Mêxicô Nhện lông Mêxicô
Nhện lông Lạc đà Nhện goá phụ đen Nhện nhảy Nhện sát thủ
Nhện Cobaltblue
Nhện lông Mêxicô
Trang 6B ắt mồi
2 Tập tính.
Chăng lưới
? Nghiên cứu thông tin SGK và cho
biết nhện thường có tập tính gì?
Tập tính chăng lưới và bắt mồi.
-Phần đầu – ngực:
+ Đôi kìm có tuyến độc: Bắt mồi và tự vệ
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông: Cảm giác
về khứu giác, xức giác
+ 4 đôi chân bò: Di chuyển, chăng lưới
-Phần bụng:
+ Đôi khe thở: Hô hấp
+ Các núm tuyến tơ: Sinh ra tơ nhện
Trang 7A.Chờ mồi C.Chăng bộ
khung lưới
- Chờ mồi (A)
- Ch ng ă tơ phóng xạ (B )
- Chăng bộ khung lưới (C)
- Chăng các vòng tơ (D)
2 Tập tính.
1 Đặc điểm cấu tạo.
không đúng thứ tự:
? Hãy sắp xếp lại các ý sau cho đúng với quá trình chăng lưới của nhện
B.Chăng tơ phóng xạ
D Chăng các tơ vòng
Trang 8A B C D
- Chăng bộ khung lưới (C)
2 Tập tính.
a Chăng lưới
Quá trình chăng lưới ở nhện:
Trang 92 Tập tính.
1 Đặc điểm cấu tạo.
a Chăng lưới
M¹ng cña loµi
nhÖn gai
M¹ng nhÖn Ogulnius M¹ng loµi nhÖn sèng ë óc
Mạng nhện hình cầu
Trang 10b Bắt mồi.
a Chăng lưới
? Dựa vào cỏc gợi ý sau, hóy thiết lập trỡnh
tự hành động hợp lớ của nhện nếu cú sõu
bọ sa lưới khi rỡnh mồi.
- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
-Trói chặt mồi rồi treo vào lưới 1 thời gian.
- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi
- Nhện ngoạm chặt con mồi, chớch nọc độc
Hành động hợp lớ của nhện nếu cú
sõu bọ sa lưới như sau:
Trang 112 Tập tớnh.
b Bắt mồi
a Chăng lưới
- Nhện hút dịch lỏng ở con mồi.
-Trói chặt mồi rồi treo vào lưới 1 thời gian.
- Tiết dịch tiêu hóa vào cơ thể mồi
- Nhện ngoạm chặt con mồi, chớch nọc độc
Hành động hợp lớ của nhện nếu cú
sõu bọ sa lưới như sau:
Quỏ trỡnh chăng lưới ở nhện:
-Chờ mồi (A)
- Ch ng đây tơ phóng xạ (B) ă
- Ch ng dây tơ khung (C) ă
- Ch ng các sợi tơ vòng (D) ă
? Rỳt ra kết luận về tập tớnh của nhện.
- Nhện cú tập tớnh chăng lưới săn bắt mồi
- Nhện hoạt động chủ yếu vào ban đờm
Trang 121 Một số đại diện.
Bọ cạp chúng sống ở nơi khô ráo, kín đáo, hoạt động về đêm, cơ thể dài còn rõ phân đốt Chân bò khỏe, cuối đuôi có nọc độc.Chúng được khai thác làm thực phẩm và vật trang trí.
Cái ghẻ: Chúng gây bệnh ghẻ ở
người.Con cái đào hang dưới da, đẻ
trứng gây ngứa và sinh mụn ghẻ.
1.Bề mặt da người; 2.Hang do cái
ghẻ đào; 3.Con cái ghẻ; 4.Trứng cái
ghẻ.
Con ve bò: Chúng bám trên ngọn cỏ, khi có gia súc đi qua chuyển sang bám vào lông và chui vào da hút máu.
Nhện đỏ hại bông
Trang 13II Sự đa dạng của lớp hình nhện.
1 Một số đại diện.
2 Ý nghĩa thực tiễn.
Nghiên cứu thông tin SGK hoàn thành phiếu học tập
STT Các đại diện Nơi sống
Hình thức sống Ảnh hưởng tới con người
Kí sinh Ăn thịt Có lợi Có hại
Nhện chăng lưới
Nhện nhà(con cái
thường ôm kén trứng)
Bọ cạp
Cái ghẻ
Ve bò
Trong nhà, ngoài vườn
Trong nhà, ở các khe tường
Hang hốc, nơi khô ráo, kín đáo
Da người Lông, da trâu bò
1
2
3
4
5
Em có nhận xét gì về sự đa dạng của lớp hình nhện?
Nêu ý nghĩa thực tiến của lớp hình nhện? - Lớp hình nhện đa dạng, có tập tính phong phú.
- Đa số có lợi, một số gây hại cho người, động vật, thực vật.
Trang 14- Lớp hình nhện đa dạng, có tập tính phong phú.
- Đa số có lợi, một số gây hại cho người, động vật, thực vật.
Trang 151 Đặc điểm cấu tạo.
-Phần đầu – ngực:
+ Đôi kìm có tuyến độc: Bắt mồi và tự vệ
+ Đôi chân xúc giác phủ đầy lông: Cảm giác
về khứu giác, xúc giác
+ 4 đôi chân bò: Di chuyển, chăng lưới
-Phần bụng:
+ Đôi khe thở: Hô hấp
+ Các núm tuyến tơ: Sinh ra tơ nhện
2 Tập tính.
- Nhện có tập tính chăng lưới săn bắt mồi
- Nhện hoạt động chủ yếu vào ban đêm
- Lớp hình nhện đa dạng, có tập tính phong phú.
- Đa số có lợi, một số gây hại cho người, động vật, thực vật.
Trang 16Nhện là đại diện của lớp Hình nhện,
cơ thể có 2 phần: đầu – ngực và bụng, thường có 4 đôi chân bò Chúng hoạt động chủ yếu về ban đêm, có các tập tính thích hợp với săn bắt mồi sống Trừ 1 số đại diện có hại( cái ghẻ, ve bò ) còn đa số nhện đều có lợi và chúng săn bắt sâu bọ
có hại.
Trang 17LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
4
5
6
7
8
3
2
1
1.Sau khi chăng lưới nhện thường có hoạt động gì ở trung tâm lưới?
C H Ờ M Ồ I
2 Bộ phận nào của nhện có chức năng bắt mồi và tự vệ?
Đ Ô I K M
3 Ngoài tập tính bắt mồi nhện còn tập tính nào khác?
4 Loài nhện nào con cái thường ôm kén trứng?
5 Bộ phận nào của nhện tham gia di chuyển và chăng lưới?
6 Đại diện nào của lớp hình nhện kí sinh trên da người?
N
7 Loài nhện nào thường kí sinh hại bông?
8 Đôi kìm có tuyến độc của nhện nằm ở phần nào của cơ thể?
Từ khóa
Tên đại diện cũng là tên lớp động vật thuộc nghành chân khớp.
H
N
N N
H Ệ
H ÌÌ
Trang 18- Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con châu chấu.