1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ THI GIUA KI II

2 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng d′đối xứng của d qua M.. Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành.

Trang 1

BÀI TẬP ÔN THI GIỮA KÌ II Phần I: ĐẠI SỐ

Bài 1: Giải và biện luận BPT: m(x+1)≥x+m+m2 −1

Bài 2: Tìm m để hệ BPT sau có nghiệm:

− +

+

− +

≥ +

0 1 2

) 2 )(

1 ( )

1

2

m x

x x x x

x

Bài 3: Tìm m để hai BPT sau tương đương: (x−1)(x+3)≥x2 +x−1 (1) ; mx+2≤0 (2)

Bài 4: Giải các BPT sau:

a 2x−1≥ x2 −(x+3)(x−1)−2 b 0

2

2 1

+

1 4

1

2

+

2 − x

x

Bài 5: Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a

1 2

1 4

1

2 − − −

=

x x

6 5

) 8 2 )(

9 ( 2

2 2

+

=

x x

x x x

y

Bài 6: Tìm m để hàm số xác định với mọi xR: y= mx2 +2(m+1)x+m+1

Bài 7: Tìm m để hệ BPT sau có nghiệm:

a

− +

≤ +

1 2

0 6

7

2

m x

mx

x

x

b



≤ + + +

≤ +

0 6 4 ) 3 4 (

0 12 7

2 2

2

m m x m x

x x

Bài 8: Giải các PT và BPT sau:

a x2 +x−2+2x=6 b x2 −x−2+x≥2 c 4−x2 +2x≤4 d x+4− 2x+1≤1

e 3x+1− x ≥ 2−x f x2 −2xx2 −x+1 g 2x+1− x−2 =4x−2 h

2

5 4 2

2

≤ +

x x

Bài 9: Giải các PT và BPT:

a 1−x + 3+x − (1−x)(3+x) =2 b 6x2 − 2x2 −x−1≤3x+5

c x2 + 4−x2 +x 4−x2 ≥2 d x+1+x−1≥ 2x2 −2x+4

e x(x+1)(x+2)(x+3)<24 f

1

15 )

1

2

+ +

≥ + +

x x x

x

Bài 10: a Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x2 −2 4−x2 −2m+1=0

b Tìm m để BPT sau có nghiệm: x2 −2x+2 2xx2 +m≥0

c Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x thuộc tập xác định:

3−x+ 1+x − 3+2xx2 −2m+1=0

Bài 11: Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x: 7

2 3 2

5

2

<

+

+ +

x x

m x x

Bài 12 Tìm các giá trị của m để phương trình:

a) x2+2(m+1)x+9m− =5 0 có hai nghiệm âm phân biệt

b) (m−2)x2−2mx m+ + =3 0 có hai nghiệm dương phân biệt

c) (m− 5)x2−3mx m+ + =1 0 có hai nghiệm trái dấu

Bài 13 Tìm các giá trị của m để bất phương trình:

1) (3 – m)x2 - 2(m + 3)x + m + 2 > 0 có tập nghiệm là R

2) (m + 7)x2 - 2(m – 9 )x – 7m + 15 < 0 vô nghiệm

3) (m – 2 )x2 + 2(2m – 3 )x + 5m – 6 > 0 có nghiệm

Bài 14: Cho ba số dương a,b,c Chứng minh rằng:

a

) (

1 1

3

3 b abc ab a b c

1 1

1 1

3 3 3

3 3

+ +

+ + +

+ + +

Trang 2

Bài 15: Cho

= + +

>

1

0 , ,

c b a

c b a

CMR: a 1 1 1 1 1 1≥64

 +

 +

 +

c b

) 1 )(

1 )(

1 (

+ + +

c b a

c b a

Bài 16: Cho

= + +

>

1

0 , ,

c b a

c b a

a Tìm GTNN của biểu thức: a3 +b3 +c3

b Tìm GTLN của biểu thức: 3 3a+7+3 3b+7+3 3c+7 c Tìm GTNN của biểu thức:

1

1 1

1 1

1

+

+ +

+

d Tìm GTLN của biểu thức:

1 1

1+ + + +

c b

b a

a

e Tìm GTNN của biểu thức

a c c b b

a+ + + +2 +

1 2

1 2

1

Bài 17: Cho

≤ +

>

1

0 ,

b a

b a

Tìm GTNN của biểu thức a b

b

a+1+ +

1

Bài 18: Cho



= + +

>

1 1 1 1

0 , ,

c b a

c b a

Tìm GTLN của biểu thức

a c c b b

a+ + + +2 +

1 2

1 2

1

Phần I I:HÌNH HỌC

Bài 1:Viết phương trình đường thẳng d:

1 d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1:2x−3y− =15 0,d x2: −12y+ =3 0và đi qua điểm A(2;0)

2 d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1:3x−5y+ =2 0,d2:5x−2y+ =4 0và song song với đường thẳng d3:2x y− + =4 0

3 d đi qua giao điểm của 2 đường thẳng d1:2x−3y+ =5 0,d x2: −2y− =3 0và vuông góc với đường thẳng d x3: −7y− =1 0

4 Đi qua A(3;2) và tạo với trục hoành góc 60 0

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng d biết d cắt các tia Ox, Oy tại A, B trong mỗi trường hợp sau:

a M(5; 4) là trung điểm AB.

b ∆OAB vuông cân và d qua ( 2; 4) N

c SOAB =3 và d qua 3;1

2

M 

 .

d SOAB =6 và d vuông góc với đường thẳng ' : 4 d x−3y+ =1 0

Bài 4: Cho ABC∆ biết A(3;-5), B(1;-3), C(2;-2)

1.Tính góc A 2.Lập phương trình đường phân giác trong góc A

Bài 5: Cho : d x−2y+ =2 0&M(1; 4)

1 Tìm tọa độ điểm N đối xứng của M qua d

2 Viết phương trình đường thẳng d′đối xứng của d qua M

Bài 11: Trong mp tọa độ cho A(1;-1), B(1;1), C(3;-4)

1 Viết phương trình đường thẳng qua A và cách đều B và C

2 Viết phương trình đường thẳng ∆ qua B và khoảng cách từ C đến ∆ bằng 2

Bài 13: Cho hai đường thẳng: : 3x+2y− =1 0và : 5d x−3 +2=0y

1) Tìm điểm M thuộc ∆ sao cho khoảng cách từ M đến d bằng 5

2) Tìm điểm N thuộc đường thẳng ( ) :∆1 x−2y= 0 sao cho khoảng cách từ N đến ∆ bằng hai lần khoảng cách từ N đến d

Bài 14: Cho hình bình hành ABCD có tâm (3;5) I và hai cạnh nằm trên ∆1:x+3y− =6 0 và

2: 2x 5y 1 0

∆ − − = Viết phương trình các cạnh còn lại của hình bình hành

Ngày đăng: 06/05/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w