Cho Cu vào dung dịch FeNO33 thấy dung dịch màu vàng chuyển sang màu xanh Câu 11: Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là: A.Quặng Fe,than cốc,không khí, chất chảy B.Quặng Fe,than cốc,Mn,Si
Trang 1ĐỀ THI HKIIMÔN HÓA Câu 1: Cho các phản ứng sau:
I/ Ag+ + Fe2+ Fe3+ + Ag
II/ Fe3+ + Cu Fe2+ + Cu2+
A I,II đều đúng B I đúng,II sai C I,II đều sai D I sai,II đúng
Câu 2: Cho 5,62 gam hôn hợp 3 ôxit FeO , MgO , ZnO hòa tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,2M Khối lượng hổn hợp muối sunfat khan thu được là:
A 10,42 g B 8,4 g C 7,62 g D 9,6 g
(cho Fe = 56 , Mg = 24 , Zn = 65 , O = 16)
Câu 3: Có 5 mẫu kim loại Ba,Mg,Fe,Ag,Al Nếu chỉ dùng dung dịch H2SO4(không được dùng thêm hóa chất khác) có thể nhận biết:
A Ag,Fe,Al B Ag,Al,Ba C Ba,Mg,Fe D cả 5 kim loại
Câu 4: Đốt cháy kim loại A trong bình chứa khí Cl2 thì thu được 16,25 gam muối và thể tích khí Cl2 giãm 3,36 lít(đktc).Kim loại A là:
A Al B Fe C Cr D K
(cho Cl = 35,5 , Al = 27 , Fe = 56 , Cr = 52 , K = 39)
Câu 5: Chọn câu Sai trong các câu sau đây:
A Hợp chất sắt(III) có tính ôxi hóa
B Fe dẫn điện mạnh hơn Cu
C Có 3 phương pháp luyện gang thành thép
D FeO có tính khử và tính ôxi hóa
Câu 6: Có 4 chất rắn chứa riêng trong 4 lọ đã mất nhản: Na2O , Al2O3 , Fe2O3 , Al Chỉ
được dùng nước (không được dung thêm hóa chất khác) có thể nhận biết được:
A 4 chất B Na2O , Al C Fe2O3 , Al D Na2O , Fe2O3
Câu 7: Hổn hợp gồm: Ag , Cu , Fe ở dạng bột Để tách riêng Ag ra khỏi hổn hợp,đồng thời giữ nguyên khối lượng Ag có trong hổn hợp ban đầu Người ta dùng một hóa chất duy nhất là:
A d.d AgNO3 B d.d FeCl3 C d.d CuSO4 D d.d HCl
Câu 8: A và B la øhai kim lọai có hóa trị 2 Lấy 4,8 gam hổn hợp (trong đó A,B có số mol bằng nhau) hòa tan hết trong axit HCl thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Kim lọai A,B là
A Be , Mg B Mg , Ca C Ca , Fe D không xác định được (cho Be= 9 , Mg = 24 , Fe = 56 , Ca = 40)
Câu 9: Cho 5,6 gam Fe vào 75 ml dung dịch HNO3 4M thì thu được khí NO2 duy nhất và dung dịch A Dung dịch A là muối gì? Nồng độ mol/l bao nhiêu?
A Fe(NO3)2 ,1M B Fe(NO3)3, 0,66M C Fe(NO3)2, 0,66M D Fe(NO3)3, 1,23M
Câu 10: Hiện tượng nào dưới đây mô tả Không Đúng:
A Cho NaOH vào dung dịch Fe(NO3)3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu
B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch AgNO3 thấy xuất hiện dung dịch màu lục nhạt
C Cho dung dịch H2SO4 vào Fe(OH)3 thấy xuất hiện dung dịch màu vàng nâu
D Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch màu vàng chuyển sang màu xanh Câu 11: Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là:
A.Quặng Fe,than cốc,không khí, chất chảy B.Quặng Fe,than cốc,Mn,Si
B.Quặng Fe,than cốc,không khí S,Mn,Si D.Quặng Fe,chất chảy,Mn,Si
Câu 12: Nhiệt độ của phản ứng nào dưới đây Không phù hợp với phản ứng xãy ra trong lò cao:
A 15000C C + CO2 2CO
B 10000C CaCO3 CaO + CO2
C 9000C 3Fe2O3 2Fe3O4 + CO2
D 5000C-6000C Fe3O4 + CO 3 FeO + CO2
Câu 13: Phản ứng nào dưới đây Không thể điều chế được dung dịch FeSO4:
A Cu + Fe2(SO4)3 B Fe + H2SO4đặc,nóng
C FeO + H2SO4 loãng D Fe + CuSùO4
Câu 14: Gang là hợp kim (Fe-C) đặt trong không khí ẩm Cơ chế của sự ăn mòn gang là:
Trang 2A Fe là cực dương , C là cực âm bị ăn mòn
B Fe là cực âm bị ăn mòn , C là cực dương
C Fe là cực âm , C là cực dương bị ăn mòn
D Fe là cực dương bị ăn mòn , C là cực âm
Câu 15 Kim loại không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 16: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do:
A Năng lượng ion hoá nhỏ B Năng lượng nguyên tử hoá nhỏ
Câu 17 Điện phân dung dịch muối nào thì thu được kim loại tương ứng
A Dd NaCl B Dd CaCl2 C Dd AgNO3 D Dd MgCl2
Câu 18 Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở cực âm xãy ra :
A Sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử H2O D Sự oxi hoá H2O
Câu 19 Nhóm kim loại nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch kiềm
Câu 20 Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần tính khử
Câu 21 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?
A Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Mg(NO3)2 D Ba(NO3)2
Câu 22 Cho natri vào dung dịch CuSO4, hiện tượng gì xãy ra?
A Thu được kim loại Cu màu đỏ B Có khí thoát ra
C Chỉ có kết tủa màu xanh D Cả B và C
Câu 23 Trong các phát biểu sau đây về độ cứng của nước:
1 Độ cứng vĩnh cửu nước là do các muối clorua và sunfat của canxi và magie
2 Độ cứng tạm thời do Ca(HCO3)2 và Mg(CO3)2
3.Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch NaOH
4 Có thể loại hết độ cứng của nước bằng dung dịch H2SO4
Chọn phát biểu đúng
C Chỉ có 3 , 4 D Chỉ có 1, 2 ,3
Câu 24 Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 có hiện tượng gì xảy ra:
A Có kết tủa Al(OH)3 B Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan trở lại
C Có kết tủa Al2(CO3)3 D Không có hiện tượng xãy ra
Câu 25 Cho dung dịch HCl từ từ đến dư, vào dung dịch NaAlO2 hiện tượng xãy ra:
A Có kết tủa Al(OH)3 B Có kết tủa sau đó kểt tan ra
C Tạo ra muối AlCl3 D không có hiện tượng
Câu 26 Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton , còn Y có 9 proton Công thức hình thành giữa hai nguyên tố là:
A Z2Y với liên kết cộng hoá trị B ZY2 với liên kết ion
C ZY với liên kết ion D Z2Y3 với liên kết cộng hoá trị
Câu 27 Kim loại kiềm được điều chế trong công nghiệp theo phương pháp nào sau đây?
C Điện phân nóng chảy D điện phân dung dịch
Câu 28 Hỗn hợp A gồm hai kim loại kiềm M và M/ nằm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau Lấy 3,1g A Hoà tan hết vào nướcthu được 1,12lít H2 (đktc) M và M/ là hai kim loại nào?
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
Câu 29 Cho 3,9g kali vào 101,8g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056g/ml Nồng độ % của dungdịch KOH là bao nhiêu?( cho: K=39; 0=16, H=1)
Trang 3Câu 31 Hoà tan 5g hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2CO3 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịchA và 0,224 lít
khí(đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu?
Câu 36 : Hiện tượng trái đất nóng lên chủ yếu là do chất nào sau đây?
A Khí clo B Khí cacbonic C Khí cacbon oxit D Khí hiđro clorua
Câu 37 : Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có nguồn gốc hữu cơ?
Câu 38 : Để phân biệt các chất khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng
A tàn đòm cháy dở, nước vôi trong và nước brom
B tàn đòm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3
C dung dịch Na2CO3 và nước brom
D tàn đòm cháy dở và nước brom
Câu 39 : Để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể dùng
C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch H2SO4
Câu 40 : Để phân các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt , không dán nhãn: MgCl2, ZnCl2, AlCl3, FeCl2, KCl bằng phương pháp hoá học có dùng
Đề Tham khảo Thi HKII Năm Học 2008-2009
1/ Muốn điều chế được kim loại natri ta có thể:
A) Điện phân dung dịch NaCl B) Điện phân nóng chảy NaCl
C) Điện phân dung dịch NaOH D) Dung kim loại kali khử Na+
2./Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh về đường hô hấp Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là :
A becberin B.nicotin C Axit nicotinic D mocphin
3/ Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
4/ Có ba chất rắn riêng biệt: Na2CO3 , CaCO3 , Na2SO4 Để tiến hành phân biệt ba chất rắn trên ta tiến hành:
Trang 4A) Dùng H2O nhận biết CaCO3 , dung dịch HCl nhận biết Na2CO3
B) Dùng dung dịch HCl nhận biết Na2SO4 , H2O nhận biết CaCO3
C) Dùng H2O nhận biết Na2CO3 , dung dịch HCl nhận biết CaCO3
D) Dùng dung dịch HCl nhận biết CaCO3 , H2O nhận biết Na2CO3
5/ Nước cứng là nước :
A) Chứa ion Ca2+ , Mg2+ B) Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+
C) Chứa ít Ca2+ , Mg2+ D) Không chứa Ca2+ , Mg2+
6 Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 loãng đều xãy ra phản ứng khi phản ứng với các kim loại trong trường hợp nào sau đây:
7 Hydroxyt nào sau đây có tính lưỡng tính?
8 Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh lượng mạt sắt đã dùng là:
9 Sự tạo thạch nhủ trong các hang động đá vôi là một quá trình hóa học Quá trình này kéo dài hàng triệu năm Phản ứng hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình đó?
A Ca(HCO3)2 -> CaCO3 + CO2 + H2O B Mg(HCO3)2 -> MgCO3 + CO2 + H2O C MgCO3 + CO2 + H2O -> Mg(HCO3)2 D CaCO3 + CO2 + H2O -> Ca(HCO3)2.
10 Hòa tan 7,8g hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau ;phản ứng, khối lượng dung dịch axit tăng thêm
7 gam Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là:(g)
2,0 D Không xác định được vì thiếu điều kiện
11 Hiện tượng nào xãy ra khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2?
có kết tủa dạng keo, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại, sau đó kết tủa tan dần C Không có hiện tượng gì xãy ra
D Ban đầu có kết tủa dạng keo, sau đó kết tủa tan 12/ Chọn câu sai khi nói về phương pháp làm mềm nước cứng:
A) Đun sôi nước cứng tạm thời
B) Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ tác dụng với nước cứng vĩnh cữu
C) Dùng dung dịch Na2CO3
D) Dùng phương pháp trao đổi ion
13/Một trong những hướng con người đã nghiên cứu đẽ tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng cho mục đích hòa bình , đó là :
A.Năng lượng mặt trời B Năng lượng thủy điện
C Năng lượng gió D Năng lượng hạt nhân
14/ Chọn phát biểu đúng về phương pháp nhiệt nhôm:
A) Al chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau hidro
B) Al chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trên dãy điện thế
C) Al chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và sau Al trên dãy điện thế
D) Al chỉ có thể khử tất cả các oxit kim loại
15/ Để điều chế được FeCl3 ta dùng :
A) Fe + Cl2
B) FeCl2 + Cu
C) Fe(OH)2 + NaOH
D) FeO + HCl
16/ Fe không tác dụng với dung dịch nào sau đây:
C) Dung dịch HNO3 đặc , nguội D) Dung dịch H2SO4 , HNO3 đặc , nóng
17/ Cho 3 oxit FeO , Fe2O3 , Fe3O4 chất nào có tác dụng với HNO3 cho ra khí:
Trang 518/ Để điều chế Fe(NO3)2 có thể dung phản ứng:
19/ Trong 3 chất Fe , Fe2+ , Fe3+ chất nào chỉ có tính khử, chất nào chỉ có tính oxi hoá?
Cho kết quả theo thứ tự trên:
20/ Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt , không dán nhãn : ZnSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3 Để phân biệt các dd trên có thể dùng
21/ Phòng TN bị nhiễm khí Clo Dùng khí nào sau đây có thể khử được Clo 1 cách an toàn
A dd NaOH loãng B.dùng khí NH3 hoặc dd NH3
C dùng khí H2S D dùng khí CO2
22/ Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây :
23/ Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 và dung dịch HNO3 loãng tạo 2 loại muối khác nhau:
24/.Bột Ag có lẫn tạp chất bột Cu và bột Fe.Dùng hoá chất nào sau đây có thể loại bỏ tạp chất
A) dd FeCl3 B) dd AgNO3 C) dd FeCl2 D) dd CuCl2
25 Có 5 ống nghiệmđựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4, AlCl3 Chọn một trong các hóa chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
26/ Khi ngâm lá Zn vào dd các muối: CuSO4 (1), AgNO3(2), FeSO4(3),CdSO4 (4) Trường hợp nào sau phản ứng lá kẽmtăng khối lượng?
A) 1và 2 B) 2 và 3 C) 3 và 4 D) 2 và 4
27 Có 3 dung dịch NaOH; HCl, H2SO4 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:
28/ Cho hai cặp oxi hoá khử sau :Pb2+/Pb và Al3+/Al Chọn câu đúng
A) 2Al3+ + 3 Pb 3Pb2+ + 2Al
33/ Chỉ dùng BaCO3 có thể phân biệt được ba dung dịch nào sau đây :
A) HNO3 ;Ca(HCO3)2 ; CaCl2 B) Ba(OH)2 ; H2SO4 ;KOH
C) H2O hoà tan CO2 ;NaHCO3 ;Ca(OH)2 D) HCl ;H2SO4 ; NaOH
34/Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 Phản ứng xong thu được 23,2 gam hỗn hợp rắn Lượng Cu bám vào Felà :
35/Có 4 lọ mất nhãn mỗi lọ đựng một dung dịch không màu là : HCl, NaCl, H2SO4, Na2SO4 Hãy chọn thuốc thử nào sau đây để nhận biết mỗi lọ ?
A) Dùng muối Bari B) Dùng quì tím và muối Bari
C) Dùng dung dịch Ba(OH)2 D) Dùng quì tím và dung dịch AgNO3
Trang 636-Cho 9,3 gam hỗn hợp Zn và Fe phản ứng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1 M Số mol kẻm trong hỗn hợp là : ( cho Zn = 65 , Fe = 56 )
A 0,1 mol B 0,05 mol C 0,15 mol D 0,2 mol
37/ Cho 6,05 hỗn hợp Zn và Fe tác dụng vừa đủ với m gam dung dịch HCl 10% Cô cạn dung dịc sau phản ứng thu được13,15 gam muối khan Giá trị của m là:
38/Trộn 100ml dd AlCl31M với 350ml dd NaOH 1M Sau khi phản ứng kết thúc , khối lượng kết tủa thu được là
39/Hấp thụ hết 4,48lit khí CO2 (đktc) vào 1 lit dd Ca(OH)2 0,1M Sản phẩm muối thu được là
A.CaCO3 B.CaCO3 và Ca(HCO3)2 C.Ca(HCO3)2 D.Ba(HCO3)2
40- Cho 0,96 g đồng kim loại tác dụng hết với ddHNO3 đặc Số mol khí NO2 sinh ra là :
Câu 2: Cho Na vào dung dịch CuSO4, ta thấy:
A Dung dịch sủi bọt khí B Dung dịch sủi bọt khí và cĩ kết tủa màu xanh
C Cĩ kết tủa màu xanh D Khơng cĩ hiện tượng gì
Câu 3: Cĩ thể dùng phản ứng nào để diều chế Canxi:
C Điện phân muối clorua nĩng chảy D Điện phân dung dịch Ca(OH)2
Câu 4: Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:
A K, Na, Ca, Ba B Na, Fe, Ca, Ba C K, Na, Ca, Zn D Cu, Ag, Na, Ca
Câu 5: Khi thêm Na2CO3 vào dd Al2(SO4)3 sẽ cĩ hiện tượng gì xảy ra?
A Dung dịch vẫn trong suốt B Cĩ kết tủa nhơm cacbonat
C Cĩ kết tủa Al(OH)3 D Cĩ kết tủa Al(OH)3 sau đĩ kết tủa tan
Câu 6: Để kết tủa hồn tồn Al(OH)3 cĩ thể dùng cách nào sau đây?
A Cho dung dịch AlCl3 phản ứng với dung dịch NaOH dư
B Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 vừa đủ
C Cho dung dịch Al2(SO4)3 phản ứng với dung dịch NH3 dư
D Cho dung dịch NaAlO2 phản ứng với dung dịch HCl dư
Câu 7: Phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O cĩ các hệ số cân bằng lần lượt là:
A 4, 12, 4, 6, 6 B 8, 30, 8, 3, 9 C 8, 16, 8, 4, 8 D 9, 30, 9, 8, 3
Câu 8: Cho 9,1g hỗn hợp 2 muối cacbonat trung hịa của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Hai kim loại đĩ là:
Câu 9: Cho V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 2,5g kết tủa Tính V?
Câu 10: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là:
A 16,2g và 15g B 6,4g và 24,8g C 10,8g và 20,4g D 11,2g và 20g
Câu 11: Cấu hình electron nào sau đây của ion Fe3+:
Câu 12: Trong phịng thí nghiệm để bảo quản muối sắt (II), người ta thường cho vào đĩ:
Câu 13: Để khử ion Fe3+ trong dd thành ion Fe2+ cĩ thể dùng một lượng dư:
Trang 7Câu 14: Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe3O4, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại oxi hóa khử là:
Câu 19: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH Sản phẩm thu được là:
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B NaClO3, Na2CrO4, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 20: Cho phản ứng …Cr + Sn2+ → …Cr3+ + Sn Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của ion Cr3+ sẽ là:
Câu 21: Khi đốt nóng trong không khí, Cu bị oxi hóa tạo oxit có màu đen Tiếp tục đốt nóng trong không khí ở nhiệt độ cao hơn, một phần oxit màu đen biến thành oxit mới có màu đỏ Phản ứng nào đã xảy ra ở giai đoạn này?
A 4Cu + O2 →t o 2Cu2O B CuO + Cu →t o Cu2O
C 2CuO →t o Cu2O + ½ O2 D Cu2O + ½ O2 →t o 2CuO
Câu 22: Dãy ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch:
A Ca2+, Cl-, Na+, CO32- B Na+, K+, OH-, HCO3
-Câu 23: Một số nước giấng khoan có chứa hợp chất của sắt, thường gặp ở dạng cation Fe2+ và anion nào sau đây?
-Câu 24: Các nguồn tự nhiên gây ô nhiễm không khí là:
1 Hoạt động của núi lửa 2 Nạn cháy rừng
3 Hiện tượng hoang mạc, đất trống, đồi trọc 4 Thử vũ khí hạt nhân
Câu 30: Dung dịch X có màu đỏ da cam Nếu cho thêm 1 lượng KOH , màu đỏ của dd dần dần chuyển sang màu vàng tươi Từ dd có màu vàng tươi thu được, nếu thêm vào đó 1 lượng H2SO4, màu dd lại dần dần trở lại đỏ da cam Xác định dd X?
B PHẦN RIÊNG
I/- Dành cho học sinh học chương trình nâng cao :
Câu 31: Khi cần pha chế 1 dung dịch, người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây?
A Bình cầu B Bình định mức C Bình tam giác D Chậu thủy tinh
Câu 32: Để đo chính xác thể tích của dung dịch trong cuẩn độ thể tích, người ta thường dùng dụng cụ nào sau đây?
Trang 8A Bình định mức B Pipet C Buret D Ống đong và cốc chia độ
Câu 33: Để xác định nồng độ dd NaOH người ta dùng dd đo chuẩn độ 25ml dd H2C2O4 0,050M (dùng phênolphtalein làm chất chỉ thị) Khi chuẩn độ đã dùng hết 46,50ml dd NaOH Nồng độ của dd NaOH đó là:
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 bằng dd HCl thu được dd X Cho dd X tác dụng với NaOH dư, kết tủa thu được nung trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 35: Kim loại đồng tác dụng với dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch HCl B Dung dịch NH3 C dd (NaNO3 + NH3) D dd (KNO3 + HCl)
Câu 36: Phương pháp thu được Cu tinh khiết nhất từ CuCO3.Cu(OH)2 là:
A CuCO3 Cu(OH)2 →t o CuO →+H t2 ,o Cu
B CuCO3 Cu(OH)2 +HCl→ dd CuCl2 dpdd→ Cu
C CuCO3 Cu(OH)2 +HCl→ dd CuCl2 →+Zn Cu
2( ) o H t o
+
Câu 37: Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dd CuSO4 thì sản phẩm có màu xanh thãm của:
A Cu(OH)2 B [Cu(NH3)4]SO4 C [Cu(NH3)4](OH)2 D [Cu(NH3)4]2+
Câu 38: Ngâm Cu dư vào dd AgNO3 thu được dd X Sau đó ngâm Fe dư vào dung dịch X thu được dd
Y Dung dịch Y gồm:
Câu 39: Khử 16g hỗn hợp các oxit kim loại: FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao, khối lượng chất rắn thu được giảm 4,8g Thể tích khí CO phản ứng (đktc) là:
Câu 40: Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau Lá 1 cho tác dụng với dd HCl dư thu được m1 gam muối khan Lá 2 đốt trong khí clo dư thu được m2 gam muối khan Mối liên hệ giữa m1 và m2 là:
II/- Dành cho học sinh học chương trình chuẩn :
Câu 41 : Để điều chế Na2SO3, người ta có thể dùng phương pháp sau :
A Sục khí CO2 qua dung dịch NaOH
B Tạo NaHCO3 kết tủa từ CO2 + NH3 + NaCl và sau đó nhiệt phân NaHCO3
C Cho dd (NH4)2CO3 tác dụng với dd NaCl
D Cho BaCO3 tác dụng với dd NaCl
Câu 42 : Trong 1 cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3-
và 0,02 mol Cl-, nước trong cốc là :
Câu 43 : Sục 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 400ml dd chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M thì thu được kết tủa có khối lượng :
Câu 44 : Cho hh hai kim loại Na, Al vào H2O (có dư), sau khi phản ứng ngừng thu được 4,48 lít H2 (đktc) và còn dư một chất rắn không tan nặng 2,7g Khối lượng Na, Al theo thứ tự là :
A 9,2 & 2,7g B 4,6 & 5,4g C 2,3 & 5,4g D 2,3 & 2,7g
Câu 45 : Có thể loại trừ độ cứng vĩnh cửu của nước bằng cách :
Câu 46 : Nhúng 1 thanh sắt vào các dd sau : CuCl2, AgNO3, ZnCl2 và FeCl3 Số trường hợp xảy ra phản ứng là :
Câu 47 : Sắt (II) oxit thể hiện tính khử khi phản ứng vời những chất nào sau đây ?
(1) CO,to ; (2) HCl ; (3) HNO3 ; (4) H2SO4 đặc nóng
Câu 50 : Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng :
Trang 91 Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB
2 Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
3 Cu thuộc chu kì 4, nhóm IIB
4 Ion Cu+ có lớp electron ngoài cùng bão hòa
5 Ion Cu2+ có lớp electron ngoài cùng bão hòa
Môn thi : HÓA HỌC
Câu 1: Để bảo quản kim loại kiềm người ta thường dùng phương pháp nào sau đây:
Câu 2: Chọn thuốc thử thích hợp để phân biệt ba bình mất nhãn sau:
Bình X (KHCO3 + K2CO3)
Bình Y (KHCO3 + K2SO4)
Bình Z ( K2CO3 + K2SO4)
Câu3: Người ta thực hiện các thí nghiệm: cho dd NaHCO3 trộn với dd NaOH, đun dd NaHCO3, sục khí CO2 vào dd
NaHCO3, cho dd HCl vào dd NaHCO3, cho dd BaCl2 vào dd NaHCO3 Số các thí nghiệm có xãy ra phản ứng hóa học là:
Câu 6: Các mệnh đề không đúng khi nói về kim loại kiềm là:
A Có cùng số electron lớp ngoài cùng B Luôn luôn có số oxi hóa là +1
C Tính khử tăng dần từ Li đến Cs D Bán kính nguyên tử tăng dần từ Li đến Cs
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 2,73 g một kim loại kiềm vào nước thu được dd có khối lượng lớn hơn khối lượng nước đã dùng
là 2,66g Kim loại kiềm đó là:
Câu 8: Điện phân nóng chảy một muối clorua kim loại kiềm thì thu được ở cactôt 6,24g kim loại, ở anôt1,792 lít khí (đktc) Công thức của muối đó là:
Câu 9: Tính bazơ của các hidroxit được sắp xếp theo chiều giảm dần ở dãy sau:
A Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH B KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
C KOH > NaOH > Be(OH)2 > Mg(OH)2 D NaOH > KOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
Câu 10: Thành phần hóa học của thạch cao sống là:
Câu 11: Khi điện phân MgCl2 nóng chảy:
A Ở cực dương, ion Mg2+ bị oxi hóa B Ở cực âm, ion Mg2+ bị khử
C Ở cực dương, nguyên tử Mg bị oxi hóa D Ở cực âm, nguyên tử Mg bị khử
Câu 12: Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước, thu được 5,6 lít khí hidro (đktc) Kim loại kiềm thổ đã dùng là:
Câu 13: Một dung dịch có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
Trang 10A a + b = c + d B 2a + c = 2b + d C a + b = 2c + 2d D 2a + 2b = c + d
Câu 14: Tính chất hóa học cơ bản của Fe là:
C Lúc thể hiện tính oxi hóa lúc thể hiện tính khử D Không thể hiện tính oxi hóa – khử
Câu 15: Sắt tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A HNO3 đặc nguội, Cl2, dd CuSO4 B O2, dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd NaOH
C Al2O3, H2O, HNO3 loãng, dd AgNO3 D S, H2O, dd Fe(NO3)3, dd H2SO4loãng
Câu 16: Có hiện tượng gì xãy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch KMnO4 vào ống nghiệm có chứa dd hỗn hợp
( FeSO4 + H2SO4 loãng) và lắc nhẹ:
A Dung dịch từ không màu chuyển sang màu tím hồng
B Màu tím hồng của dd KMnO4 mất dần và có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện
C Màu tím hồng của dd KMnO4 mất dần, thu được dung dịch màu vàng nhạt
D Màu tím hồng của dd KMnO4 mất dần, có kết tủa màu trắng xanh xuất hiện
Câu 17: FeO tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A O2, Cl2, dd NaOH, dd HNO3 B CO2, dd KMnO4, H2O, dd HCl
C H2, Al, dd H2SO4, dd NH3 D CO, dd H3PO4, O2, dd K2Cr2O7
Câu 18: Phát biểu sai là:
A Gang là hợp chất của Fe - C
B Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép
C Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác
D Hàm lượng các nguyên tố trong gang biến đổi trong một giới hạn rộng
Câu 19: Phản ứng nào trong số các pư sau sinh ra FeSO4?
A Fe + Fe2(SO4)3 B Fe + CuSO4C Fe + H2SO4 đặc nóng D Cả A và B đều đúng
Câu 20: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hh A vào dd B chỉ chứa một chất tan và khuấy kỹ cho
đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag trong A Dd B chứa chất nào sau đây?
Câu 21: Cho phản ứng sau:
Na2S + K2Cr2O7 + H2SO4 (X) + (Y) + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
Các chất X, Y phù hợp là:
Câu 22: Có hiện tượng hì xãy ra, khi sục khí SO2 tới dư vào ống nghiệm có chứa dung dịch hỗn hợp
(K2Cr2O7 + H2SO4) ?
A Không có hiện tượng gì
B Có kết tủa màu xanh xuất hiện
C Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu xanh
D Dung dịch chuyển từ màu vàng rơm sang không màu
Câu 23: Muốn điều chế được 6,72 lít Cl2 (đktc) thì khối lượng K2Cr2O7 cần lấy để cho tác dụng với dd HCl đậm đặc là:
C Cr + NaOH + H2O NaCrO2 + 3/2H2
D Cr + 6HNO3 đặc nguội Cr(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Câu 26: Có các lọ hóa chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau: Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3 Chỉ dùng dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận biết được các dung dịch
A Na2CO3, Na2S, Na2SO3 B Na2CO3, Na2S
C Na2S, Na2CO3, Na3PO4 D Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3
Câu27: Có 5 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau đây (nồng độ khoảng 0,1M): NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2 Chỉ dùng dung dịch NaOH nhỏ từ từ vào từng dung dịch, có thể nhận biết được tối đa cácdung dịch nào sau đây?
C NH4Cl, AlCl3, MgCl2, CuCl2 D NH4Cl, FeCl2, AlCl3, MgCl2, CuCl2
Câu28 : Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau đây (nồng độ khoảng 0,1M): NaCl, Na2CO3, KHSO4 và CH3NH2 Chỉ dùng giấy quỳ tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó
có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào?