1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DV song duoi nuoc

7 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- ôn tc: tạo dáng con vật -trẻ vận động vui vẻ- chơi thành thạo trò chơi -cô biết cách tạo dáng, vận động mô phỏng một số động tác các con vật -cho trẻ vận động nhẹ nhàng về chỗ ngồi -cô

Trang 1

Tên hđ Thứ hai Thứ ba Thứ t Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy

Trò

chuyện -Trò chuyện về ngày nghỉ cuối tuần: Ngày nghỉ cuối tuần con đi đâu? Làm gì?

- Trò chuyện về động vật sống dới nớc Thể dục

sáng * Bài tập phát triển chung: Tập thứ 2, 4, 6.

- Hô hấp: Thổi bóng bay

- Tay: Hai tay đa ngang gập khuỷu tay

- Chân: Ngồi khuỵu gối

- Bụng: Đứng cúi gập ngời

- Bật: Bật chụm tách chân

* Bài tập thể dục nhịp điệu: Tập vào thứ 3, 5 ,7 Hoạt

động học Tạo hình

Tô mầu hình con cá

LQVT

So sánh cá to cá nhỏ Thể dục VĐCB: Ném xa

chạy 10m

MTXQ Quan sát con cá Âm nhạcDH: Cá vàng bơi

NH: Cái bống TC: Cá bơi

Kể chuyện cho trẻ nghe

Bông hoa cúc trắng”

Hoạt

động góc

- Góc xây dựng: Xây vờn bách thú

- Góc NT: + Hát một số bài hát trong chủ điểm + Di màu, vẽ, xé dán, nặn, con vật mà cháu thích

- Góc phân vai: Bế em, Bác sỹ, Bán hàng

- Góc văn học: Xem sách chuyện về chủ điểm

- Góc thiên nhiên: ChơI với cát và sỏi

Hđ NT

- Quan sát:

- Vậnđộng:

- Chơi tự

chọn:

- Cây chuối

- Gà trong vờn rau

- ChơI tự do

- HĐLĐ:

- Nhặt lá sân tr-ờng

- ChơI tự do

- Cây hoa phợng

- Chó sói xấu tính

- ChơI tự do

- Cây rau cải

- Gấu và ong

- ChơI tự do

- Thời tiết

- Trời nắng, trời ma

- ChơI tự do

- Vờn rau ngót

- Vòng quanh sô cô la

- ChơI tự do Hđ chiều

-VĐ sau ngủ

-Ôn ,rèn -TC: Con chim

chích

- Ôn TC: Gấu và ong

Làm vở TCHT bài LQVH

Thơ: Rong và cá -TC: Tập tầm vông -TC: Con muỗi

- Biểu diễn văn nghệ

Nêu gơng bé ngoan

-TC: Anh cả -Chơi tự do với

đồ chơi lắp ghép

Kế hoạch Tuần 3: Động Vật sống dới nớc

Ngời soạn và dậy: Đỗ Thị Bích Hằng

Thứ hai(4/1/10 )

i/ hoạt động

học

tạo hình

tô màu hình con

*kiến thức:

-trẻ biết tô màu cho sp, tô đúng cách

- tranh mẫu của cô

-vở vẽ, bút sáp

* gây hứng thú:

trẻ hát bài ( cá vàng bơi) -trò chuyện về bài hát

Trang 2

(đề tài) *kĩ năng:

-luyện kĩ năng di màu đẹp, gọn, sáng tạo

*tháI độ:

- hứng thú học

màu cho trẻ *dạy bài mới:

Cô giới thiệu tên đề tài Cho trẻ quan sát tranh , đàm thoại nội dung tranh:

+ cô có tranh bức tranh gì?

+con cá màu gì?

+có đẹp không? vì sao?

+hỏi ý định tô của trẻ: con thích tô con cá

màu gì? con tô nh thế nào?

(Với nhứng bức tranh khác hỏi tơng tự) +cô củng cố lại kĩ năng tô , khuyến khích trẻ làm bài sáng tạo

- cho trẻ thực hiện ( cô bao quát kịp thời sửa sai cho trẻ)

-cho trẻ trng bày sp và nx

* kết thúc giờ học

ChơI cá bơi

Ii/ hoạt động

chiều

- vđ: cá bơi

- ôn tc: tạo dáng

con vật -trẻ vận động vui vẻ- chơi thành thạo trò chơi -cô biết cách tạo dáng, vận động

mô phỏng một số

động tác các con vật

-cho trẻ vận động nhẹ nhàng về chỗ ngồi -cô giới thiệu tên trò chơI, hỏi lại trẻ cách chơi- cho trẻ chơI nhiều lần< tập thể, nhóm, cá nhân trẻ>

-nhận xét trẻ chơi -Nhận xét giờ chơi

Thứ ba(5/1/10)

I Hoạt động

học

Làm quen với

toán

-so sánh cá to nhỏ

Tập đếm số cá

* Kiến thức:

-trẻ nhận biết sự khác biệt

về độ lớn giữa hai con vật

* Kỹ năng

sử dụng đúng từ to hơn, nhỏ hơn

-dạy trẻ nói đủ câu

* Thái độ:

-học ngoan, hứng thú

-mỗi trẻ 2 đồ chơi mô phỏng cây rêu: một to, một nhỏ

-một rổ đồ dùng

có 2 con cá đc kích thớc khác nhau

-2 bể cá đồ chơI

có miệng hộp

*gây hứng thú:

-cho trẻ chơI trò chơI cá bơi

*dạy nội dung mới:

+Phần 1 Ôn:Nhận biết biểu tợng to hơn

nhỏ hơn

-cho trẻ lấy đồ chơI đã chuẩn bị lên thả vào

bể cá dới hình thức cho cá ăn- cho trẻ nhận xét kết quả

+Phần 2: So sánh và đếm *So sánh

-cho trẻ lấy đồ dùng và so sánh cá to nhỏ

d-ới sự hớng dẫn của cô<cô làm cùng trẻ>

-Cô cho trẻ xếp chồng cá vàng và cá xanh

Trang 3

kích thớc khác nhau

-đồ dùng của cô

tơng tự kích thớc

to hơn

-Cá vàng và cá xanh ntn? Cá nào to hơn, -Cá màu xanh to hơn, Cá màu vàng nhỏ hơn vì sao?

- Cá màu xanh to hơn, Cá màu vàng(cô cho trẻ nhắc lại nhiều lần)

*Đếm

-Cô cho trẻ xếp tơng ứng 1- 1 cá và thức

ăn

-Cô cho trẻ đếm số cá và thức ăn từ trái qua phải

+ luyện tập: nhận biết to hơn nhỏ hơn.

-cho trẻ tìm những con cá to nhỏ hơn theo mẫu của cô và đếm xem mỗi loại có bao nhiêu con

* kết thúc giờ học.

Ii/ hoạt động

chiều

-vđ: cùng tập thể dục

-làm vở học tập bài

12

-trẻ vận động nhẹ nhàng vui

vẻ

- biết làm bài theo hớng dẫn của cô

-vở tc học tập -bút sáp màu cho trẻ

- vở mẫu của cô

- cô cho trẻ vận động nhẹ nhàng về chỗ

- cô giới thiệu bài sẽ học

- hớng dẫn trẻ thc hiện

- nhận xét trẻ

Thứ t<6/1>

i/hoạt động

học

thể dục

vđcb:ném xa

chạy 10m

*kiến thức:

-trẻ biết đa tay lên cao để ném -biết chạy thẳng tới đích

* kĩ năng:

-biết dùng sức mạnh của tay ném vật đi xa

-biết phối hợp tay chân nhịp nhàng khi chạy

-phát triến vận động thô

*tháI độ:

- có ý thức kỉ luật trong giờ học

-14-16 túi cát thể dục

-2-4 lá cờ nhỏ cắm ở đích

-sân tập an toàn

*khởi động:

- cho trẻ đI nhe nhàng thành vòng tròn kết hợp làm các cử động chân

-đội hình: vòng tròn- 4 – 2 hàng ngang

đứng quay mặt vào sân

*trọng động:

-cho trẻ tập bài tập phát triển chung nh thể dục sáng( nhấn mạnh động tác tay, chân) -vđcb: cô giới thiệu tên bài tập

+ cô tập mẫu 2-3l - l2,3 phân tích cách tập

-tay cầm bao cát giơ ngang đầu và ném mạnh về trớc

-gọi 2 trẻ lên tập thử

- cho trẻ thực hiện làn lợt 4-6 trẻ/ lđến hết -lần lợt cho nhóm trẻ lên chạynhanh 10m

*hồi tĩnh: đI nhẹ nhàng 1-2 vòng

* kết thúc giờ học.

Trang 4

Ii/ hoạt động

chiều

Vđ: con voi

-* kiến thức:

-trẻ nhớ tên bài thơ, nhân vật trong bài

-hiểu nội dung bài:vẻ đẹp của rong và cá

* kĩ năng:

-phát triển ngôn ngữ cho trẻ -rèn trẻ biết trả lời to, rõ ràng,

đủ câu

*tháI độ:

-thấy đợc vẻ đẹp của rong và cá

tranh thơ

-que chỉ - cho trẻ vận động nhẹ nhàng về chỗ* gây hứng thú:

-cho trẻ nghe câu đố và đoán về cá vàng

- trẻ nêu hiểu biết về loài cà vàng

*dạy nội dung mới

-cô giới thiệu tên bài thơ+ tác giả

-cô đọc mẫu cho trẻ nghe l1 hỏi tên bài thơ, tác giả

-cô đọc l2 : Giảng nd bài thơ nói vềvẻ đẹp

và sự gắn bó của rong và cá

Câu hỏi đàm thoại:

+bài thơ tên gì?

+bài thơ nhắc đến gì?

+tác gỉa tả vẻ đep của cô rong xanh nh thế nào?

+đàn cá đợc nhắc đến trong bài thơ có đẹp không?vẻ đẹp của đàn cá đợc miêu tả ntn? Gd: trẻ thấy đợc vẻ đẹp của thiên nhiên, biết yêu quí thiên nhiên

- dạy trẻ đọc thuộc thơ : lớp, nhóm, cá nhân.(co chú ý sửa sai cho trẻ)

-Cô ngâm thơ cho trẻ nghe

* kết thúc giờ học.

Trang 5

Thứ năm<7/1>

i/ họat động

học

MTXQ

quan sát con cá *kiến thức:-trẻ gọi đúng tên và những bộ

phận ngoài của cá(đầu, mình,

đuôI,vây, vẩy) Biết cá sống dới nớc và một vàihoạt động của nó

*kĩ năng:

- phát triển khả năng qs ghi nhớ, chú ý có chủ định của trẻ

- phát triển vốn từ cho trẻ

*tháI độ:

-có ý thức báo vệ loài vật có ích

-con cá thật thả

trong chậu nớc

-tranh về một số loài cá

* gây hứng thú:

-cho trẻ hát vận động bài cá vàng bơi

*dạy nội dung mới:

-cho trẻ quan sát con cá và đàm thoại:

+đây là con gì?

+đâu là đàu cá? đầu cá có gì?

+nó đang làm gì đấy?

+bạn nào biết vì sao cà bơI đợc?

-cô giảI thích cá bơI đợc nhờ có vây,

đuôi cho trẻ chỉ vây ,đuôI cá và nx đ đ

đuôi vây (cô cho trẻ tự nêu nx của mình, cô uốn nắn bổ xung nhận xét của trẻ khi cần)

- mở rộng: cho trẻ kể tên những con cá

khác mà trẻ biết – cô cho trẻ xem tranh một số loại cá đó ( nếu có)

- cho trẻ xem tiếp những tranh còn lại và gọi tên chúng

*kết thúc:

-Nhận xét khen ngợi trẻ -hát vận động ( cá vàng bơi)

Ii/ hđ chiều

-Rèn kĩ năng vệ

sinh

Rèn trẻ rửa tay

-trẻ biết cách rửa tay đúng quy trình

-Biết rửa tay khi bẩn và giữ

gìn đôi bàn tay sạch sẽ

-nớc sạch , khăn lau tay cho trẻ -hỏi lại trẻ cách rửa tay

-Cô củng cố lại và cho trẻ 2 thực hiện

-cả lớp nhận xét > cô nhận xét -Cô cho trẻ tiến hành rửa tay theo từng tổ -Nhận xét trẻ

Thứ sáu(8/01/10)

i/hoạt động

học

* gây hứng thú

-cô đọc câu đố về con cá và cho trẻ đoán

Trang 6

giáo dục âm

nhạc

dh: cá vàng bơi

-nghe : cáI bống

-tc: cá bơi

* kiến thức:

-trẻ nhớ tên bài hát, tác giả

-hát rõ lời đúng giai điệu bài hát

*kĩ năng:

-biết hát theo cô cả bài -chú ý nghe cô hát biết tham gia hởng ứng cùng cô

- chơI thành thạo trò chơi

* tháI độ:

-trẻ hào hứng tham gia hoạt

động

- đàn nhạc các bài hát trên

- đĩa nhạc bài cáI bống

*dạy nội dung mới -dạy hát: cá vàng bơi

-cô giới thiệu tên bài hát tác giả.

Cô hát cho trẻ nghe L1 hỏi tên bài hát, tác giả.

L2: Giảng nội dung: bài hát nói về vẻ đẹp và lợi ích của con cá vàng

-cô dạy trẻ hát theo cô cả bài 2-3l -cho trẻ hát tập thể , tổ, nhóm, cá nhân hát.

(cô chú ý sửa sai cho trẻ)

- nghe hát: cáI bống.

+Cô giới thiệu tên bài hát + cô hát l1 – cho trẻ đoán tên bài.

-cô hát l2 cùng đàn Cô trò chuyện cùng trẻ giai điệu, nội dung bài hát.

- cho trẻ xem băng l3.

- trò chơi: cá bơi.

Cô giới thiệu tên tc, cách chơi

cho trẻ chơI 3-4l

*kết thúc nhận xét giờ học.

I Hoạt động

chiều

- VĐ nhẹ:

- Biểu diễn văn

nghệ

- Nêu gơng bé

ngoan

- Trẻ biểu diễn tự tin manh dạn các bài hát, bài thơ mà trẻ thuộc

- Trẻ thuộc tiêu trí bé ngoan

- Đàn oocgan

- Dụng cụ âm nhạc

- Phiếu bé ngoan

* Cô dẫn chơng trình mời trẻ lên biểu diễn một số bài trong chủ điểm mà trẻ thuộc Hát:Đàn vịt con,voi làm xiếc, Cá vàng bơi Thơ: Đàn gà con, rong và cá

- Khuyến khích trẻ mạnh dạn biểu diễn

- Cô cùng tham gia với trẻ

* Cô cho trẻ nhận xét mình và bạn Phát phiếu bé ngoan cho trẻ, động viên trẻ cha ngoan cố gắng hơn

Thứ bẩy ( 9/ 1 / 2010)

I Hoat động

học

Cho trẻ chơi tự

do ở góc - Trẻ hứng thú chơi- Trẻ biết chơi theo góc đã

chọn

- Biết cất dọn đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong

Một số đồ dùng đồ chơi ở góc gia

đình

* Cô trò chuyện về các góc chơi Cô hóng dẫn trẻ chơi các góc chú ý hớng dẫn trọng tâm góc gia đình

- Cô cho trẻ về góc chơi, chú ý kỹ năng chơi góc gia đình

Trang 7

- Cô bao quát trẻ chơi

- Nhận xét buổi chơi

Ii Hoạt

động chiều

- VĐ nhẹ: Đu

quay

- Vệ sinh lớp học

- Nêu gơng cuối

ngày

- Trẻ hăng hái tham gia vệ sinh đồ dùng đồ chơi cùng cô

- Đồ dùng đồ chơi sạch sẽ

- Trẻ biết tự nhận xét ai ngoan

Khăn lau, nớc sạch

- Cờ

- Cô hớng dẫn trẻ cách làm vệ sinh

- Cô phân công trẻ về các góc để vệ sinh đồ dùng đồ chơi

- Nhận xét buổi vệ sinh lớp

- Tổ chúc nêu ngơng , cho trẻ cắm cờ

Ngày đăng: 06/05/2015, 11:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w