1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuẩn kiến thức kỹ năng unit 12, 13, 14

2 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Water sports Tổng số 5 tiết Mục tiêu: Học sinh có thể: - Hiểu và diễn đạt luật chơi môn bóng nước và một số môn thể thao dưới nước.. - Diễn đạt ý kiến và sở thích của mình về một số môn

Trang 1

Unit 12 Water sports

Tổng số 5 tiết

Mục tiêu: Học sinh có thể:

- Hiểu và diễn đạt luật chơi môn bóng nước và một số môn thể thao dưới nước

- Diễn đạt ý kiến và sở thích của mình về một số môn thể thao dưới nước

- Viết cách thực hiện các động tác khởi động môn bơi lội và bóng nước

Ngôn ngữ: Transitive verbs –Intransitive verbs

Từ vựng:

Words to talk about some types of water sports

Words to give opinions and preferences about water sports

Words to give instructions for warm-up exercises before swimming and playing water polo

- canoeing, cap, foul, opponent, penalty, scuba-diving, synchronized swimming, tie,

windsurfing, water polo, rowing, pool, vertical,

- eject, punch,

Unit 13 SEA Games

Tổng số 5 tiết

Mục tiêu: Học sinh có thể:

- Hiểu biết và diễn đạt được các nét chính và các sự kiện thể thao nổi bật tại Á Vận Hội lần

thứ 22

- Viết về một trận đấu bóng đá

Ngôn ngữ: Comparative+ and + comparative

The + comparative, the + comparative

Từ vựng:

- Words to talk about sports events of the 22nd SEA Games and sport results

- Words to write about a football match

- clear, defend, present,

- deal, composed, enthusiast, outstanding, milkmaid, overwhelming, point, pole vaulting, precision, rival, scoreboard, title, wrestling, athletic, solidarity, podium,

Trang 2

Lưu ý:

Phần điều chỉnh yêu cầu:

Writing: Task 3 dành cho học sinh khá giỏi

Unit 14 International organizations

Tổng số 5 tiết

Mục tiêu: Học sinh có thể:

- Hiểu biết thêm về các hoạt động của mét sè tổ chức quốc tế

- Nói và viết về mét sè tổ chức quốc tế

Ngôn ngữ: Phrasal verbs

Từ vựng:

-Words to talk about international organizations and their activities in charity and volunteer work

- Words to write a short description of an international organization

- appalled, appeal, epidemic, hesitation, tsunami

- initiate, wash, devote, comprise, relieve, enforce,

Lưu ý:

Phần điều chỉnh yêu cầu:

Writing: Task 2 dành cho học sinh khá giỏi Học sinh trung bình, yếu, vùng sâu vùng xa viết đoạn văn với từ gợi ý

Ngày đăng: 05/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w