TÀI LIỆU CHO GIÁO VIÊN CÓ THỂ SOẠN ĐỀ KIỂM TRA THEO CHUẨN KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG
Trang 1„iẺ et ne
PHẠM NGỌC CHẤN - ĐINH XUÂN QUANG
Trang 2
Công ty Cổ phần Dịch vụ xuất bản Giáo dục Hà Nội -
Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam giữ quyền công bố tác phẩm
Trang 3LOI NOI DAU
Trong Chương trình Giáo dục phổ thông, Chuẩn kiến thức, kĩ năng được thể
hiện, cụ thể hoá các chủ đề của chương trình môn học, theo từng lớp ; đồng thời
cũng thể hiện ở phần cuối của chương trình mỗi cấp học Việc thực hiện dạy học,
kiểm tra, đánh giá theo Chuẩn kiến thức, kĩ năng đảm bảo các yêu cầu cơ bản, tối
thiểu của chương trình về kiến thức, kĩ năng, tạo nên sự thống nhất trong cả nước,
góp phần khấc phục tình trạng quá tải trong giảng day, học tập Năm 2009,
Bộ Giáo dục và Đào tạo cũng đã tổ chức biên soạn, xuất bản bộ sách Hướng dẫn thực
hiện Chuẩn kiến thức, kĩ năng cho từng môn học, từng lớp ; tạo điều kiện thuận lợi
cho giáo viên, học sinh trong quá trình giảng dạy, học tập và kiểm tra, đánh giá
Để giúp học sinh có thêm cơ hội luyện tập và tự kiểm tra, đánh giá theo
Chuẩn kiến thức, kĩ năng, giúp các thây, cô giáo và các bậc phụ huynh có thêm tài
liệu hướng dẫn học sinh và con em mình học tập, chúng tôi biên soạn cuốn :
“Đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng các môn học” Các đề kiểm tra
trong sách được biên soạn bám sát Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Chương trình
Giáo dục phổ thông, đồng thời theo đúng tình thần của việc thiết lập ma tran dé
kiểm tra khi thiết kế các đề kiểm tra
Nội dung cuốn sách Đề kiểm tra theo chuẩn kiến thức, kĩ năng Hoá học 12
gồm hai phần :
Phân mét : CAC DE KIEM TRA
A ~ Dé kiém tra theo noi dung kién tic : g6m các đề kiểm tra 15 phút và 1 tiết
được thiết kế theo từng nội dung kiến thức, bám sát các nội dung trong sách giáo khoa
B~ Đề kiểm tra theo phân phối chương trình : gôm các đề kiểm tra 1 tiết và học
kì theo phân phối chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Phân hai : ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phan nay hướng dẫn trả lời các câu hỏi tự luận và đáp án các câu hỏi trắc
nghiệm khách quan nhằm giúp các em có thể tự kiểm tra, đánh giá kết quả học tập
của mình Tuy nhiên, các em hãy cố gắng suy nghĩ kĩ trước khi đối chiếu với đáp án
để phát huy hết khả năng của mình.
Trang 4Chúng tôi hi vọng cuốn sách sẽ là một tài liệu thiết thực giúp các em học sinh tự
kiểm tra, đánh giá kiến thức và kĩ năng của mình theo Chuẩn ; các thầy, cô giáo và
các bậc phụ huynh học sinh có thêm tài liệu giúp học sinh và con em mình học tập
tốt hơn môn Hoá học lớp 10 ở trường Trung học phổ thông
CÁC TÁC GIÁ
Trang 5
Chương 1
| |
PHAN I DE KIEM TRA
A ĐỀ KIEM TRA THEO NOI DUNG KIEN THUC
ESTE — LIPIT
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
- DE SO 1: ESTE
Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
‘A Este đơn chức là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức ~COO—
liên kết với hai gốc hiđrocacbon
B Khi thế nhóm OH trong phân tử axit cacboxylic bằng gốc -O-R( R la
C Cho ancol tác dụng với axit cacboxylic thì được sản phẩm là este
D Este là chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm định chức -COO- ˆ
Câu 2 Công thức tổng quát nào phù hợp với tên loại este ?
A Este no, đơn chức mạch hở : C,Hạn,¡COOC,, Hz„„.¡ (m,n > 1)
B Este đơn chức : RCOOR (R là gốc hiđrocacbon hoá trị I hoặc hiđro)
C Ešte tạo bởi axit đơn chức và ancol đa chức : (RCOO),R' (R là gốc hiđrocacbon hoá trị I hoặc hiđro, R” là gốc hiđrocacbon, x > 2)
D Esie thơm, đơn chức : R-COO-R' (R, R' là gốc hiđrocacbon chứa
vòng benzen)
Cau 3 Mét este ding để tổng hợp chất dẻo có tên thay thế là “Metyl propenoat”
Công thức cấu tạo của este này là
C CH;=CH-CH;-COO-CH; D CH;=CH-COO-CH;
Trang 6Câu 4 Tính chất vật lí nào sau đây đúng với este ?
A Có nhiệt độ sôi cao hơn các axit đồng phân
B Tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ
C Thường có màu sắc của hoa, quả chín:
D Là các chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường
Cau 5 Tổng số đồng phân este ứng với công thức C;HạO; là
Câu 6 Một hợp chất el cé céng thitc C3;H,O) A tac dung duge véi ae dich Br,
NaOH, dung dịch AgNOz/NH;, nhưng không tác dung được với Na Công
A HCOOCH=CH) B CH;COOCH;
-
C CH;=CHCOOH D HCOOCH,CH3
Câu 7 Đun nóng hỗn hợp hai đồng phân đơn chức, có công thức phân tử C;H„O; ˆ
đơn chức với dung dịch NaOH thu được
A hai muéi, hai ancol B hai muối, một ancol
C một muối, hai ancol D một muối, một ancol Câu 8 Phương trình phản ứng nào sau đây đúng ?
Trang 7
Gâu 9 Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH;COOH tỉ lệ mol 1:1 nặng 10,6 gam tác
dụng với 11,5 gam C,H;OH được m gam este (H = 100%) Giá trị của m là
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO, va 0,3 mol
nước Nếu cho 0,15 mol X tác dụng hết với NaOH thì thu được 12,3 gam
muối Công thức cấu tạo của X là
ĐỀ SỐ 2 LIPIT
Câu 1 Cho các phát biểu sau :
4) Axit béo có mạch cacbon không phân nhánh, đơn chức, số cacbon là số chẩn
b) Lipit là tên gọi chung của các loại chất hữu cơ như : chất béo, sáp, steroit, photpholipit
©) Dầu nhờn và mỡ hôi trơn có thành phần chính là lipit
d) Phản ứng xà phòng hoá thuộc loại phản ứng thuận nghịch
©) Chất béo rắn chủ yếu có nguồn gốc động vật, gọi là mỡ ; còn chất béo
lỏng chủ yếu có nguồn gốc từ thực vật, gọi là dầu
Các phát biểu đúng là
A.a,b,e š B.a,b,c, d,e
Câu 2 Ðun nóng hỗn hợp glixerol với axit panmitic và axit oleic số loại trieste
trong phân tử chứa cả hai gốc axit béo nói trên là
Trang 8Cán 3 Trilauryl glixerit (C3Hs(OOCC, ;H3)3) 1a chất béo có trong dầu dừa
; Tinh chat vat li nao sau day đúng với trilauryl glixerit ?
> Acfttan trong nước B Ở trạng thái lỏng
Câu 4 Đun nóng một khối lượng chất béo với dung dịch KOH đến khi chất béo
: tan hoàn toàn Khối lượng KOH (miligam) cần dùng để phản ứng với
1 gam chất béo gọi là:
A chỉ số axit B chỉ số xà phòng hoá
Cau 5 Dé chuyén một số loại dầu thực vật thành bơ nhân tạo ở trạng thái rắn
người ta thực hiện
A phản ứng xà phòng hoá B cô cạn ở nhiệt độ cao
Caư”7 Phân biệt trực tiếp các chất lỏng : dầu vừng, stiren, glixerol cần dùng thuốc
thử nào sau đây ?
Trang 9.¡ Câu 9 Thủy phân hoàn toàn 30 gam một loại chất béo cần vừa đủ 3,6 gam NaOH
Từ 1 tấn chất béo trên đem nấu với NaOH thì lượng muối natri thu được để
làm xà phòng là
C 1028 kg * D 719,6 kg
“Câu 10 Khi thủy phân 265,2 gam chất béo tạo bởi một axit cacboxylic trong môi
trường kiểm, thu được 288 gam muối kali Công thức của chất béo là
A CH;(OOCC¿;H;;); B H;(OOCCzHai);
C CH;(OOCC;;H;;); . Ð.GH;(OOCCu;Hiy);
ĐỀ SỐ 3 CHAT GIAT RUA
Câu 1 Thành phần chính của xà phòng thơm dạng bánh thông dụng là
B natri panmiiat hoặc natri stearat
D chất diệt khuẩn, chất tăng đô cứng và chất tạo bọt
| C chất tạo bọt và phẩm màu -
|
| Câu 2 Phát biểu nào say đây đúng ?
| A Chat giat rita 1a cdc chat cé tac dụng như xà phòng nhưng được điều chế
| B Chất giặt rửa có khả năng oxi hoá các chất màu, chất bẩn
C Chất giặt rửa không gây tác dụng hoá học với chất bẩn bám trên vat ran
D Xà phòng là một dạng của chất giặt rửa
Trang 10Câu 3 Thành phần chính của bột giặt hiện nay là (R là gốc ankyl mạch cacbon đài)
Câu 4 Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp so với xà phòng là
A nguyên liệu để điều chế có sắn hơn
B ít gây ô nhiễm môi trường
C không hại da tay
D không bị mất hoạt tính trong nước cứng
Câu 5 Xét các chất trong thành phần của bột giặt tổng hợp hiện nảy Trường hợp
nào phù hợp giữa chất và vai trò của nó ?
A Muối của axit ankyÏbenzensunfonic là chất tạo hương thơm cho bột giặt
B Muối silicat, photphat là chất oxi hoá để tẩy trắng
€ Na;SO¿ là chất-độn làm tăng độ xốp cho bột giất
D NaCIO là chất trung hòa tính axit của chất bẩn
Câu 6 Thành phần của một loại xà phòng thơm có chứa CH;(CH);s;COONa
(mạch thẳng) Muối này có thể được điều chế từ nguyên liệu ban đầu là
1 Dầu thực vật 2 Mỡ động vật 3 Dầu mỏ
Câu 7 Xà phòng thơm trung tính được điều chế bằng cách thủy phân chất béo
trong môi trường axit, sau đó dùng chất trung hòa là
A Na;CO; B NaOH
C Ca(OH), D CaCO,
Câu 8 Khi xà phòng hoà 2,52 gam một chất béo cân 90 ml dung dịch KOH 0,1M
Chỉ số xà phòng hoá (mgxo/gam lipit) của chất béo đó bằng
10
Trang 11
Câu 9 Khi cho 178 kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120 kg dung dich
NaOH 20% Khối lượng xà phòng bánh 30% chất phụ gia thu được là
A.612kg B 183,6 kg C.128,52 kg D 262;3 kg
Câu 10 Chất tẩy rửa natri đođexylsunfat điều chế theo sơ đồ sau
Ankan —> C¡¡H;;COOH-PĐ, C H;,CH;OH-2Š%› C H„¡CHạOSO;H
Câu 2 Nhận xét nào sau đây sai ?
A Chất béo thuộc loại hợp chất este
B Các este không tan trong nước do nhẹ hơn nước `
C Chất béo tan được trong dung dịch kiểm nóng
D Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
Câu 3 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp HCOOC;H; và CH;COOCH;
bằng NaOH thu được 21,8 gam muối Số mol HCOOCH; và CH;COOCH;
lần lượt là
A 0,15 mol và 0,15 mol B 0,2 mol và 0,1 mol
C 0,1 và 0,2 D 0,15 và 0,25
11
Trang 12Câu 4 Cho sơ đồ chuyển hoá :
C CH;COOCH; và CH„ D CH;COOCH; và CHạOH
Câu 5 Để thuỷ phân hoàn toàn 9,3 kg một loại chất béo trung tính bằng lượng vừa
đủ NaOH, thu được 0,368 kg glixerol và hỗn hợp muối của axit béo Biết
muối của các axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng có thể thu được là
C 17,5 kg D.19kz
Câu 6 Ưu điểm của các chất giặt rửa tổng hợp (bột giặt, nước rửa bát ) so với xà
phòng bánh là
„ A bột giặt rất rẻ so với xà phòng sản xuất từ chất béo
B bột giặt có thể dùng để rửa xe, lau chùi nhà cửa, chén bát, đồ dùng điện
._ tử, nữ trang, và dùng được cho máy giặt
€ bột giật nói chung không bị nước máy làm mất tác dụng tẩy rửa
D nguồn nguyên liệu chính để sản xuất bột giặt là hiđrocacbon
II Phần tự luận (7 điểm)
~ Dun néng CH;COOH với CH;-CH;-CH;OH
i C3Hs(O0CC,7H,3)5 +NOH, 1° x 8 Y +Hp/Ni,1° Z +C3H5(OH)3,1° T
12
Trang 13Câu 2 (2 điển)
a) Nêu phương pháp hoá học phân biệt dâu thực vật và benzen
b) Este Y có công thức phân tử C¿HạO Thủy phân X thu được ancol Z và
axit TT Từ Z có thể trực tiếp điểu chế T Xác định Y, Z„ T và viết các
phương trình phản ứng minh họa
Câu 3 (3 điển) Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam chất hữu cơ X đơn chức Sản phẩm
cháy hấp thụ hoàn toàn trong dung dịch Ca(OH); dư thu được được 30 gam
kết tủa, đông thời khối lượng bình Ca(OH)› tăng 18,6 gam
a) Xác định công thức phân tử của X
b) Nếu cho 7,4 gam X tác dụng hết với NaOH thì thu được 8,2 gam muối Xác định công thức cấu tạo và gọi tên X
Trang 14Chương 2 ————
CACBOHIDRAT
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 1 GLUCOZƠ _
Câu 1 Nhận xét nào sau đây sai ?
A Các chất đường, chất bột, chất xơ có trong cơ thể sinh vậÌ có công thức
B Phân tử gluxit đều chứa nhiều nhóm —OH và thường có nhóm cacbony]
C Các gluxit đều do nhiều đơn vị đường cấu tạo nên
D Các gluxit đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
Cau 2 Tính chất chung cia gluxit Ja
A có vị ngọt B bị hoá than bởi nhiệt
C phân tử có nhóm -CHO D công thức chung là C.(H;O)„
Câu 3^Mật ong để lâu có cặn ở đáy chai Thành phần chính của cặn rắn là
- Câu 4 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người
ta cho dung dich glucozo phan ứng với
A kim loại Na B AgNO,/dd NH3, đun nóng
® C.Cu(OH), trong NaOH, dun néng D.Cu(OH), 6 nhiét do thường ắ
Câu 5 Tính chất nào đúng với cả glucozơ và fructozơ ?
A Phản ứng với H„/N¡ B Phản ứng lên men
C Phản ứng thuỷ phân D Phản ứng với nước brom
14
Trang 15Câu 6 Để kiểm tra nước tiểu người cần chuẩn đoán bệnh tiểu đường có thể dùng
thuốc thử nào sau đây ?
A Dung dich AgNO,/NH B Giấy đo pH
T là chất nào trong các chất sau day ?
A Sobitol (CgH,(OH),) ˆ E.Tinh bột
C Amoni gluconat D Ancol etylic
Câu 8 Trong công nghiệp dược phẩm, glucozơ được điều chế bằng cách
A kiêm hoá dung địch fructozơ B dun tinh bột với xúc tác axit vô cơ
Cau 10 Khối lượng quả nho tươi (chứa 5%) glucozơ để điều chế 100 lít rượu vang
15”là bac nhiêu ? Nếu hiệu suất quá trình sản xuất là 75% Khối lượng
riêng của rượu nguyên chất là 0,8 g/cm’
Trang 16; DE SO 2 SACCAROZO - TINH BOT - XENLULOZO
Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Saccarozơ thuộc loại polisaccarit
Câu 2 Xenlulozơ sử dụng làm tơ sợi còn tỉnh bột thì không thể Vì chúng khác biệt về
146 dai mach plian tir 2 cấu trúc mạch phân tử
3 khả năng phân tán trong nước 4 khả năng bị thuỷ phân
Nguyên nhân đúng là
Câu 3 Ứng dụng nào sau đây đúng ?
A Saccarozơ dùng làm nguyên liệu ban đầu trong kỹ thuật tráng gương
B Nguyên liệu chứa xenlulozơ (vỏ bào, bông) dùng để điều chế glucozơ
C Tỉnh bột dùng để sản xuất đường hoá học (đường saccarin)
D Fructozơ dùng để sản xuất mật ong nhân tạo
Câu 4 Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A.2C¡2H22O¡¡ (saccarozơ) + Cu(OH); —> (C¡;HạyO¡¡); Cụ + HạO
B¿ C¡aHạ;O¡¡ (mantozơ) + 2AgNO; + 3NH; —>
#
C 2(CgH 905), (tinh bét) + 2nH;O -##",
nC¢Hy20¢ (glucozg) + nCsH) 20g (fructozo)
D Xenlulozo + nH,O -H" vn C6H20¢ (glucozo)
Trang 17
q : t
———————
_ :Câu 5 Tỉnh bột và xenlulozơ giống nhau ở đặc điểm nào sau dc 2 5094
A Công thức đơn giản nhất và cấu trúc mạch polime
B Déu là sản phẩm của quá trình quang hợp
C Tan trong dung dịch [Cu(NH;)4](OH),
D Phan ting thuy phan va phan ting v6i dung dich 1)
Câu 6 Phân biệt các chất bột sau : bột sắn, bột giấy, saccarozơ Hoá chất duy nhất
cần dùng là
Câu 7 Cho sơ đồ biến hoá : X —> CgH¡zO, —> Y —> D —> polime X, Y, D lần lượt là
A mantozo, ancol etylic, etylclorua
B tinh bét, ancol etylic, andehit axetic
C xenlulozơ, ancol etylic, butadien—-1,3
D saccozơ, ancol etylic, axit axetic
Câu 8 Thuỷ phân cùng một khối lượng mỗi chất : tỉnh bột, mantozơ, saccarozơ
khối lượng glucozơ thu được lần lượt là mạ; m; ; mạ Mối quan hệ giữz my;
m, va m3 1a
A my; =m, >m4, B mị <m¿<m;
€ mị >mạ =m; D.m; >m; >m;
Câu 9 Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8 g/ml Tir 10 tấn vỏ
bào (chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được số ft cồn thực phẩm 40° là
Câu 10 Hỗn hợp cùng số mol saccarozo và mantozơ đun nóng với AgNOz/NH;
dư, thu được 10,8 gam Ag Thủy phân hỗn hợp rồi cho sản phẩm thực hiện
phản ứng với AgNO¿z/NH; dư thì lượng Ag tối đa thu được là
Trang 18N
-
86 3, TONG HOP KIEN THUG CHUONG 1, 2
Cau 1 Tên gọi của CHạ=CH-COOCH; là
Câu 2 Chất nào sau đây tan kém nhất trong nước ?
Câu 3 Chất X không có phản ứng tráng bạc, không tác dụng với dung dịch
Na;CO¿, không tác dụng với Na Chất X là :
A CH;CH,OH B.CH;COOH ¬
Cau 4 C,H,O, cé thé thuộc loại hợp chất nào sau đây ?
A Este no, đơn chức B Axit không no, đa chức
C Anđehit không no, đơn chức D Este không no, đơn chức
Câu 5 Để phân biệt ba chất : etanol, axit axetic, etyl axetat ta phải dùng các thuốc
thử nào sau đây ?
* A Dung dịch NaOH và Na B Quỳ tím ẩm và dung dịch KOH
Câu 6 ĐÐun nóng lần lượt các chất sau trong dung dich NaOH : metyl fomat,
— + etyl clorua, axit axetic, phenol, etyl metyl oxalat Số phản ứng thuộc loại
phản ứng thuỷ phân đã xảy ra là
Trang 19
Câu 8 Đun 7,4 gảm chất X có công thức C;HạO; với dung địch NaOH vừa đủ
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol X và m gam muối Z Công thức cấu tạo của X và khối lượng của m là
A.CHy+-CH,-COOH và 9,6 gam B.HCOOC;H; và 8,2 gam
C CH;COOCH; và 8,2 gam D.CH;COOCH; và 6,0 gam
Câu 9 Đun 13,6 gam phenyl axetat với dung dịch NaOH du, đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 10 Cho sơ đồ : Tinh bot +X —>Y —> Z; -> etyl axetat X, Y, Z lần lượt là
A CH¿, CẠH;OH, CHạCOOH_ B.C;H;, CH;CHO, CH;COOH
C CgH¡;O¿, C;H;OH, CH;COOH _D C;H¡;O¿, CH;CHO, CH;COOH
19
Trang 20Câu 2 Nicotin là một chất có trong thuốc lá có công thức cấu tạo như sau :
Phát biểu nào sau đây không đúng về nicotin ? jj \
C Phản ứng được với NaOH
D Rất độc
Câu 3 Tính bazơ của amoniac, metylarnin, đimetylamin và anilin tang dan là
A đimetylamin, amoniac, metylamin, anilin
B amoniac, metylarnin, dimetylamin, anilin
C metylamin, arnoniac, anilin, dimetylamin
D anilin, amoniac, metylamin, dimetylamin
Câu 4 Sau khi lara thí nghiệm với anilin cần rửa dụng cụ bằng cách nào sau đây ?
A Rửa bằng dung dịch NaOH rồi tráng nước
B Rửa bằng nước brom rồi tráng bằng nước
C Rửa bằng xà phòng rồi tráng bằng nước
D Rửa bằng dung dịch HCI rồi tráng bằng nước
20
Trang 21
: hưởng lên géc phenyl ?
| A Anilin + dung dich HCI
-B Anilin + nước Br;
C Phenylamoni clorua + dung dịch NaOH
D axit axetic + anilin
'Câu 6 Để phân biệt được axit axetic, anilin , pheno] lỏng Thuốc thử cần dùng là
A dung dich nuéc Br, B dung dich Br, va Natri kim loại
ị C dung dich NaOH và HCI D dung dich NaOH va dung dich NaCl
'Câu 7 Cho sơ đô phân ứng :NHạ +X - Y+HI
_—— Y+XSZ+HI Z+T — (CH;),NGH, + HI
Z là chất nào trong các chất sau đây ?
Câu 8 Cho 9,85 gam hỗn hợp hai amin tác dụng vừa đủ với dung dich HCI thu
được 18,975 gam muối Khối lượng HCI phải dùng là
Câu 9 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO; ;
1,4 lít khí N¿ (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H;O Công thức
phân tử của X là
‘Cau 10 Khối lượng nitrobenzen (M = 123 g/mol) cần thiết để sản xuất 45,57 gam
anilin (M = 93 g/mol) là bao nhiêu ? Biết hiệu suất phản ứng là 70 %
21
Trang 22Câu 2 Tên gọi nào sau đây không đúng với HyN - CH(CH;)- COOH ?
C Axit2-aminopropanoic D Axit mietyl aminoaxetic
Câu 3 Tính chất nào cho đưới đây luôn có ở các amino axit ?
A Tan trong nước cho môi trường axit
B Là các chất lỏng
C Có thể tự cho-nhan proton
* D Bị thuỷ phân Câu 4 Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO; ?
A H)N - CH, - COOH B HOOC[CH;];CH(NH;)COOH:
C.H,N- CH, - COOC,H; D HạN(CH;);CH(NH;)COONa
Câu 5 Mệnh để nào sau đây sai ?
A Axit glutamic dùng để làm bột ngọt
B Các amino axit phản ứng với ancol thu được este
C Thủy phân protein thu được sản phẩm chính hỗn hợp các œ —amino axit
D Amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao so với các hợp chất hữu cơ khác
có cùng khối lượng phân tử
2
Trang 23u 6 Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ
tím hoá đỏ ?
1 H)N- CH, - COOH 2 CINH;CH;COOH
3 HN — CH, ~ COONa 4 HN(CH,);CH(NH,)COOH -_5, HOOC - (CH;);CH(NH;) - COOH
“Câu 7 Hợp chất nào sau đây không lưỡng tính ? Biết rằng cả 4 chất đều phản ứng
với dung dịch HCI và dung dịch NaOH
A CH;COONH,¿
B HOOCCH,CH;CH(NH;)COOH
D HạN-CH;-COOCH;
= Cau 8 Tring ngung 13,1 gam axit s~amino caproic 'với hiệu suất 80%, thu được
khối lượng polime là
Câu 9 1 mol amino axit Y tác dụng vừa đủ với 1 mol HCI 0,5 mol Y tác dụng
vừa đủ với 1 mol NaOH Phân tử khối của Y là 147 đvC Công thức phân
tử của Y là
A CsH NO, B C,H7N,O04
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 8,7 gam amino axit X (có một nhóm —NH;) thì thu
được 0,3 mol CO, ; 0,25 mol HạO và 1,12 lít (đktc) khí Nạ Công thức
phân tử của X là
A-C;H,O,N; B.C,H,0,N
23
Trang 24ì ĐỀ 3 PEPTIT- PROTEIN
Câu 1 Chất nào sau đây không có bản chất là protein ?
¡ A, Huyết sắc tố Hemoglobin có chứa trong hồng cầu động vật
-_B Keratin trong tóc, móng, sừng
C Enzim “Lipase” phân giải lipit
D ADN, ARN chứa thông tin di truyền
Cau 2 Peptit có công thức cấu tạo như sau :
H,N ~CH~CO~NH~CH, ~CO-NH~CH~COOH
Ký hiệu đúng của peptit trên là
C Gly — Ala-Gly D Gly-Vai~Ala
Câu 3 Thông tin nào không đúng khi nói về protit ?
A Nhóm chức đặc trưng là nhóm -CONH-
B Có thể coi như một chuỗi polime trùng ngưng
C Thành phần nguyên tố phải có C, H, O, N
D Có trong cơ thể mọi sinh vật
Câu 4 Khi nhỏ axit HNO; đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng, đun nóng hỗn
hợp thấy xuất hiện 1) sisgrsosesrsse „ cho Cu(OH); vào dung dịch
lòng trắng trứng thấy màu @) xuất hiện
Các cụm từ thích hợp điền vào các vị trí (1), (2) lần lượt là
A két tha màu vàng ; tím xanh B kết tủa màu trắng ; tím xanh
C kết tủa màu xanh ; vàng D kết tủa màu vàng ; xanh
Cau 5 Dé tìm ra dung dịch lòng trắng trứng trong số các dung dịch : lòng trắng
trứng, glucozo, tetrapeptit Ala~Lys—Glu-Gly cần dung cách nào sau đây ?
24
Trang 25A Enzim ~ Xúc tác các phản ứng sinh hoá và tham gia cấu trúc các mô
B Hoocmon — Xúc tác cho các phản ứng sinh hoá -
C Axit nucleic — Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
D Vitamin — Điều hòa các quá trình sinh hoá
;Câu 7 Thuỷ phân không hoàn toan tetra peptit (X), ngoài các œ-amino axit còn
thu được các đipetit : Gly-Ala ; Phe—Val ; Ala-Phe Cấu tạo đúng của X là
- Câu 8 Insulin là một hoocmon có tác dụng điều hòa chuyển hoá đường glucozơ
trong cơ thể Khối lượng phân tử là 5808 (uj
Câu 9 Thuỷ phân hoàn toàn một peptit X cấu tạo từ axit aminoaxetic thấy lượng
amino axit thu được nặng hơn peptit ban đầu là 45 gam Lượng amino axit
thu được phản ứng vừa đủ với 138 gam C;H;OH Vậy X là
25
Trang 26Câu 10 Một phân tử Hemoglobin (protein trong hồng cầu của máu) chứa 0,4% Fe
Mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 aaa tử Fe Phân tử khối gần đúng của hemoglobin là
-_€, chất polime đồng trùng hợp D chất polime ngưng tụ
Câu 3 Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO; đặc và H;SO¿ đặc
Lượng nitrobenzen tạo thành được khử thành anilin Biết rằng hiệu suất
mỗi phan ứng đẻu là 78% Khối lượng anilin thu được là
dịch nào sau đây ?
A Giucozơ và saccarozơ B Axit fomic và rượu etylic
€ Saccarozơ và Mantozơ D Fructozơ và glucozơ
26
Trang 27âu 6 Một hợp chất hữu cơ đơn chức có công thức C;H¿O; không tác dụng với
kim loại mạnh, chỉ tác dụng với dung dịch kiểm, nó thuộc loại
lỆ Phần tự luận (7 điểm) Câu 1 (2 điển)
X, Y, Z, T là các chất hữu cơ thoả mãn các điều kiện sau :
~X (CgH,0,) + 2NaOH > Y + 2Z
~Y+2HC > T + 2NaCl
— Dun Z véi H,SO, dac thu dugc C,H,0
—T phản ứng với HBr cho sản phẩm duy nhất
Xác định công thức cấu tạo của X và viết các phương trình phản ứng minh họa 'Câu 2 (3 điển)
1 Giải thích các hiện tượng sau :
a) Chất béo để lâu dễ bị ôi
b) Lam rơi dung dịch HC! vào vải sợi bông thì chỗ bị axit rơi vào sẽ mủn
c) Khi nấu canh cua thì có các mảng riêu cua nổi lên
2 Viết các phương trình phản ứng khi cho các chất sau : Glucozơ, axit
aminoaxetic, triolein (CạH;(OOCC¡;Hạ¿);), lần lượt tác dụng với : Hạ,
NaOH, Ag,O/NH,, HCl
Một chất hữu cơ A có phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau :
40,4% C;7,9%.H; 15,7% N ; 36% O
A phản ứng với HCI theo tỉ lệ mol là 1:1
1 Tìm công thức phân tử của A
2 Viết CTCT của A và các phương trình phản ứng minh họa biết A phản
ứng với dung dịch kiểm đun nóng thu được ancol, A không phải là chất
lưỡng tính
27
Trang 28ĐỀ SỐ 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME
Câu 1 Cho các polime CHạ—- CHCI>„, NH-[CH;]¿-CO-}„ - Nhận xét nào
sau đây đúng ? "
A Hệ số n, m trong công thức phân tử các polime trên gọi là hệ số trùng hợp
B Các nhóm < CH;- CHCI>, { NH-[CH;]¿-CO + gọi là monome
C Tên tương ứng của các polime là poli(vinyl clorua) và nilon-6
:_D Các polime trên thuộc loại polime tổng hợp
Câu 2 Trường hợp nào phù hợp giữa polime và kiểu mạch cacbon ?
A Polipropilen — Mạch không gian
B Amilopectin (tinh bột) — Mạch không gian
+C Cao su thiên nhiên — Mạch thẳng
D Nhựa bakelit— Mạch nhánh
Câu 3 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Hầu hết polime là chất rắn không bay hơi
B Một số polime tan trong dung môi phù hợp, cho dung dịch nhớt
C Tùy thuộc từng loại mà polime có tính dẻo, tính đàn hồi, tính cách điện,
bán dẫn,
D Các poiime khi đun nóng thường phân hủy mà không nóng chảy
Câu 4 Polime nào sau đây tan trong dung dịch axit H;SO¿ loãng, đun nóng ?
A Polistiren B Poli(phenol-fomanđehit)
28
Trang 29âu 5 Giải/trùng hợp polime { CH;-CH(CH,)-CH;-CH(CcH;)-,„ thu được sản : phẩm là
A Dun néng xenlulozo với dung dich HNO; dac/H,SO, dac
B Đun nóng nhựa zero]
C Đun nóng nilon-6,6 với dung dịch NaOH loãng
D Đun nóng polistiren dén 250°C Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hoá :
Trang 30Câu 9 Dun néng 0,5 mol axit terephtalic (M = 166 g/mol) véi 0,4 mol etylen glicol
(M = 62 g/mol) dé diéu ché poli(etylen terephtalat) Khối lượng polime thu
được là (giả sử H = 100%) :
Câu 10 Cho 3,24 gam polibuta-1,3-đien phản ứng với HCI lấy du Khối lượng `
sản phẩm hữu cơ tạo thành là
DE SO 2 VAT LIEU POLIME
Cau 1 Truéng hgp nao sau day phi hop giita vat iiéu va tinh chat vật lí ?
A Chất dẻo — Dài, mảnh, bền dưới tác dụng của lực kéo
B Cao su — Biến đổi hình dạng theo tác động của ngoại lực
C Keo dán — Tạo màng mỏng liên kết hai bề mặt
D Tơ sợi - Biến dạng do ngoại lực và trở lại dạng ban đầu khi thôi tác
dụng lực
Câu 2 Vật dụng nào sau đây không chế tạo từ vật liệu polime ?
Câu 3 Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo hoặc thành phần chính của :
chat déo ?
1 Polietylen 2 Polistiren 3 Đất sét ướt
4 Poli butadien-1,3 5 phenolfomanđehit 6 PVC
30
Trang 31.4 Polime nào dưới đây được tạo ra từ phân ứng đồng trùng hợp 2 `
AK, Nhua phenolfomandehit B Cao su bunaS
C To nilon — 6,6 D Thủy tỉnh hữu cơ
âu 5 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Quá trình kết dính của keo dán là quá trình đông đặc do sự bay hơi của dung môi hoặc quá trình tạo liên kết nhờ các chất đóng rắn
B Mỗi sợi tơ dệt vải gồm nhiều sợi polime xếp song song
C Vật liệu compozit có thành phần polime và chất độn phân tán vào nhau
D Trùng hợp isopren được cao sư thiên nhiên
ˆ LÍ Câu 6 Tơ lapsan là polime trùng ngưng giữa axit tere-phitalic (p-HOOCC,H,COOH)
Ị và etylen glicol Công thức một mắt xích của polime này là
A.HOOCC,H,COOCH;CH;OH _B.-OOCC,H,COOCH;CH,O-
C -CO-C;H,COOCH,CH,-O- D -OCH;COOC¿H,OOCCH; —
Câu 7 Tên gọi nào sau đây không đúng với công thức hoá học của nó ?
_ A Nhựa chống dính teflon -€ CF;-CF;>„
> B Len đan áo rét hay to nitron CH;-CH(CN)>„
C Thủy tinh hữu co poli(mety! metacrylat) : + CH,-CH(COOCH;)+,,
D Keo dán epoxi :
Câu 8 Polistiren (nhựa PS) là một polime dạng rắn, màu trắng, không dẫn điện,
không dẫn nhiệt Nhựa PS được tạo ra do sự trùng hợp của stiren Nếu hiệu
suất quá trình trùng hợp là 80% thì khối lượng polistiren thu được khi đem
trùng hợp 10 mol-stiren là
31
Trang 32Cau 9 Hợp chat A có công thức phân tử là C,¡HạoOx Biết A tác dụng đựơc với
: NaOH tạo ra muối của axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 rượu là etanol và
propan-2-ol Kết luận nào sau đây sai ?
A A là đieste
B Từ B có thể điều chế được tơ nilon-6,6
C B là HOOC-(CH;)„-COOH (axit glutamic)
D Tên gọi của A là etyl isopropyl ađipat
Câu 10 X là 1 loại cao su khi tác dụng với dung dịch HCI dư thu được sản phẩm
chứa 56,8% clo X là
C cao su clopren D cao su buna-S -
ĐỀ SỐ 3 TỔNG HỢP KIẾN THỨC CHƯƠNG 3, 4
Câu 1 Phát biểu nào sau đây sai về metylargb ?
A Metylamin là amin béo bậc một
B Metylamin tan tốt trong nước
C Metylamin là chất không độc _D Metylamin nhiệt độ sôi cao hơn butan
Câu 2 Dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin,
axit axetic ?
Câu 3 Cho các dung địch sau : NaOH, Na;CO;, HCI, CH;OH (có HCI bão hoa),
KHSO/ lần lượt tác dụng với HạN-CH;-COOH Số phản ứng xảy ra là
32
Trang 334 Số amin ứng với công thức phân tử C,H, Na
âu 5 Cho các dung dịch sau : đietylamin, axit axetic, anilin, glyxin Số dung
i dịch không làm đổi màu quỳ tím là
u 6 Để thu được anilin tỉnh khiết từ hỗn hợp anilin, phenoi, benzen lần lượt
dùng các chất nào sau đây ?
A Dung dịch NaOH dư, CO; dư
B Dung dịch HCI dư, CO; dư
_„.€ Dung dịch HCI dư, dung dịch NaOH dư
i D Nước brom du, dung dich HCI du 'Câu 7 Thuốc thử dùng phân biệt bốn dung dịch : glucozơ, glixerol, etanol, lòng
* trang tring 1a
C Cu(OH),/OH™ D dung địch HNO;đặc
: : Câu 8 Cho 0,1 mol amino axit tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch HCI 1M Mặt
khác 0,1 mol amino axit phản ứng hết 400 ml dung dịch NaOH 0,5M
Công thức của amino axii là
A H)N-CH,-COOH - B, HOOC-CH,-CH(NH,)}-COOH |
C HOOC-CH,-CH(NH,)-COOCH, D H,N[CH,],CH(NH,)-COOH
Câu 9 Cho 14,75 gam amin bậc 2 tác dụng vừa đủ dung dich HCl, thu duoc
23,875 gam muối Công thức cấu tạo của amin là-
Câu 10 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, giải phóng khí mùi khai
làm xanh quỳ ẩm Mx = 89 g/mol Công thức của chất X là
A HạN-CH;-CH;-COOH B CH;=CHCOONH, C HạN-CH;-COOCH; D CH,-CH,-COONH,
Trang 34ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1 Sau khi làm thí nghiệm với anilin cần rửa dụng cụ
A bằng dung dịch NaOH rồi tráng nước
B bang dung dich NH; réi tráng bằng nước
€ bằng xà phòng rồi tráng bằng nước
D bằng dung dịch HCI rồi tráng bằng nước
Câu 2 Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ
B Protit có trong cơ thể mọi sinh vật
+ _C Cơ thể động vật không thể tự tổng hợp được protit từ những amino axit
+ _D.Protit bên với nhiệt, với axit và với kiểm
Câu 4 Loại polime nào sau đây khác hẳn các polime còn lại về nguồn gốc ?
C Xenlulozo D Phenol-fomanđehit
Câu 5 Công thức cấu tạo các monome tương ứng với các polime : poli(vinyl clorua) ;
poli(metyl acrylat) ; polistiren lần lượt là
Trang 35- Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tính chất của cao su buna-§ ?
A La hop chat cao phân tử B Có tính đàn hồi
'⁄-C Là hiđrocacbon D Chứa nguyên tố lưu huỳnh
ần tự luận (7 điểm)
1 (2 điển)
1 Giải thích tại sao :
3) Quần áo bằng sợi nilon~6,6 không nên giặt bằng bột giặt có độ kiểm cao
', b) Khi chế biến món ăn từ cá, có thể khử mùi tanh bằng cách chế biến
cùng các gia vị, rau, củ có vị chua như : me, đọc, cà chua,
2 Viết phương trình hoá học của các phản ứng sau :
a) Trùng ngưng axit amino axetic
1 Capron là một polime tổng hợp, được điểu chế từ monome là
Caprolactam (CeH¡¡ON) Một loại capron có khối lượng phân tử là 14916 dvC
Viết phương trình phản ứng tạo ra tơ capron và tính số đơn vị mắt xích có
trong phân tử này Nêu ứng dụng của capron
_2 Hỗn hợp A gồm hai amino axit no mạch hở, có trong tự nhiên, đồng
đẳng kế tiếp, có chứa một nhóm amino và một nhóm chức axit trong phân
tử Lấy 23,9 gam hỗn hợp A cho tác dụng với dung dịch chứa 0,35 mol
HC (có dư), được dung dịch D Để tác dụng hết các chất trong dung dịch
Ð cần dùng dung dịch chứa 0,65 mol NaOH Tìm công thức cấu tạo hai
chất trong hỗn hợp A
35
Trang 36
Chương 5
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
ĐỀ SỐ 1 VỊ TRÍ, CẤU TAO CUA KIM LOẠI
Câu 1 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học gồm 5 phần, như hình dưới đây
Các nguyên tố kim loại nằm ở phần
Câu 2 Cho 4 nguyên tử với cấu hình phân mức năng lượng cao nhất là : 1s”, 382, J :
3p', 3p Số nguyên tử kim loại trong số 4 nguyên tử trên là es
Trang 374 Cation của M” có cấu bình electron là [Ne]3s23p5 M là nguyên tố nào sau đây
Câu 5 Tỉnh thể được phân loại thành tinh thể nguyên tử, phân tử, ion, kim loai,
dựa trên đặc điểm nào sau đây ?
A Dựa vào bản chất các hạt vi mô cấu tạo nên tỉnh thể
B Dựa vào bản chất liên kết trong mạng tinh thể
C Dựa vào cách bố trí các hạt vi mô trong tỉnh thể
D Dựa vào tính chất chung của tỉnh thể Câu 6 Mạng tỉnh thể nào sau đây thuộc loại mạng tinh thể kim loại ?
Câu 7 Cho hai kiểu mạng tỉnh thể kim loại như sau : `
Trang 38Nhận xét nào sau đây đúng ?
A X là mạng lập phương tâm diện
B Các cấu tử trong Y sắp xếp đặc khít hơn X
C Kim loại Cu, Ag, AI, Hg có mạng tinh thể kiểu Y
D Trong Y, không gian trống chiếm 68%
Câu 8 Liên kết kim loại mang bản chất
A sự góp chung các electron tự do giữa hai nguyên tử kim loại liền nhau
B lực hút tĩnh điện giữa các ion kim loại
€ lực hút giữa ion kim loại và các electron tự do
D sự sắp xếp chặt chẽ của các nguyên tử kim loại tại các nút mạng
Câu 9 Trong ô mạng cơ sở của tỉnh thể lập phương tâm khối, số nguyên tử
kim loại là
Cau 10 6 20°C, một khối sắt hình lập phương cạnh 1 cm nang 7,87 gam Trong đó,
nguyên tử sắt là các hình câu chiếtn 74% thể tích, còn lại là các khe rỗng
Nguyên tử khối của Fe là 55,85 (u), số Avogađro Na = 6,02.10? Thể tích
*của mỗi nguyên tử Fe là
A 7,422 10?! cmẺ B 5,585 10?! cm?
DE SO 2 TINH CHAT CUA ‘KIM LOAI
Cau 1 Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại nhưng không phải do sự tồn tại
của các electron tự do trong kim loại quyết định ? :
€ Tính cứng D Tính dẫn điện và dẫn nhiệt
38
Trang 39
Phát biểu nào sau đây sai 2
A Vàng có tính đẻo cao nên dùng để chế tạo các vi linh kiện trong công
nghệ điện tử
B Nhôm nhẹ nên hợp kim nhôm được dùng nhiều trong công nghiệp
hàng không
C Bạc có ánh kim nên ngày nay được dùng để tráng gương
D Đồng dẫn điện tốt (chỉ thua Ag) nên được dùng làm dây dẫn điện
3 Cho các phản ứng sau, với X, Y là các kim loại :
àu 4 Chất nào sau đây được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa ?
C.2Fe” + Cu —> 2Fe”' + Cu*
D Cu?! +2Fe?' —› 2Fe?f + Cu
39
Trang 40‘Cau 7 Tất cả các kim loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch
‘Cau 8
mu6i sat(III) ?
A Al, Fe, Ni, Ag B Al, Fe, Ni, Cu, Ag
C.-AlL, Fe, Cu, Ni D Mg, Fe, Ni; Ag, Cu
Cho 12 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu tác dụng với dung dịch H;SO¿ loãng thu
được 2,24 lít khí Hạ (đktc) Thành phần phân trăm khối lượng của Cu trong -
hỗn hợp là -
Câu 9 Cho 49,68 gam một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung
dich HNO; thu được 15,456 lit N;O là sản phẩm khử duy nhất (đktc)
ĐỀ SỐ 3 HỢP KIM - SỰ ĂN MON KIM LOAI
Mục đích chính của việc chế tạo hợp kim là
A chế tạo vật liệu có tính chất phù hợp yêu cầu sử dụng
B giảm giá thành vật liệu l
C tan dụng các kim loại rẻ tiền
D tăng độ bên của vật liệu
Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hợp kim ?
A Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại tương ứng vì kích thước
các hạt không đều nhau.