Kéo dài OI cắt S tại điểm thứ hai là K.
Trang 1
Sở GD&ĐT Thanh Hóa
Trờng THPT Nông Cống 2
Đáp án-Thang điểm
Đề thi khảo sát chất lợng lần 3 năm học 2009-2010
Môn:Toán.Khối 12
I
1 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1,0điểm)
0,25
+Tập xác định :R\{1}
+Sự biến thiên:
-Giới hạn vô cực,giới hạn tại vô cực và các đờng tiệm cận
Ta có:
nên đờng thẳng x=1 là tiệm cận đứng
nên đờng thẳng y=1 là tiệm cận ngang -Bảng biến thiên:
2
1
x
x 1
y’ y
1
1 Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1và (1;)
0,25
0,25
+Đồ thị:
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-1) và cắt trục hoành tại điểm (-1;0)
Đồ thị nhận giao điểm I(1;1) của hai tiệm cận làm tâm đối xứng
0,25
2 Tìm các điểm trên đồ thị (C) sao cho……… (1,0 điểm)
0,25
0 0
1
; 1
x
x
.Tiếp tuyến tại M có phơng trình là
0
1 '
1
x
y f x x x
x
0 0 2
0 0
1 2
1 1
x
x x
Gọi A là giao điểm của và tiệm cận đứng x=1 thì 0
0
3 1;
1
x A x
Gọi B là giao điểm của và tiệm cận ngang y=1 thì B x 2 0 1;1
Trang 2Giao điểm của hai tiệm cận là I(1;1).Do đó
2
x
IB x IB x
0
4
1
x
Ta có AB2 IA2 IB2 2 IA IB16 nên AB4 Mặt khác IA IB 2 IA IB 4 2 .Chu vi tam giác AIB là IA IB AB 4 2 4 Chu vi tam giác AIB nhỏ nhất là 4 2 4 khi IA=IB
0
4
1
x
Vậy có hai điểm trên ( C) thoả mãn YCBT là M11 2;1 2 ; M21 2;1 2
0,25
0,25
0,25
II 1 Giải phơng trình lợng giác ……… (1,0 điểm)
2
x x k k Z
cos
x
tan x 2 tan x 3(1 tan x tan )x
tan x tan x 3(1 tan )x
2
4
3
3
x x
x
x
0,25
0,25
0,25
0,25
1 1
x x x
(I) (1,0 điểm)
x x
x x
Xét x1; 1 52
khi đó VT < 0,VP >0 nên BPT nghiệm đúng x 1; 1 52
(1) Xét x 1 52;1 (*) 1 x0
Khi đó cả hai vế của BPT đều dơng,bình phơng hai vế ta có
51 2 x x 1 x x 25 x ; 5 5;
Kết hợp (*) x 1 52; 5
Từ (1) và (2) BPT có nghiệm là x 1 52; 5 1; 1 52
0,25
0,25
0,25
0,25
III
Trang 3Tính tích phân I=2
2 0
sin 3 cos
1 3cos
dx x
(1,0 điểm)
Ta có I=
1
2 sin 2
3
tdt xdx
2
cos 2
3
t
x Khi x 0 t2
1
2
x t
2
2
3
t tdt
t
1
t
27
I
0,25
0,25
0,25
0.25
IV Tính thể tích khối chóp………… (1,0 điểm)
Vì tam giác ABC là tam giác đều cạnh a
4
ABC
a
S Gọi H là trung điểm của AC SH AC.Vì
SAC ABC SH ABC Xét tam giác SBC có
SC SB BC SB BC
SC SB a a SB
Xét tam giác vuông SHC có
2
4
a
Xét tam giác vuông SHB có
2
4
a
Cộng (2) và (3) vế với vế ta có
0,25
0,25
0.25
0.25
SH SB SC SH SB SC Thay vào (1) ta có
2
2
a
2
2
a SH
Trang 4
V Cho a b c thoả mãn , , 0 ab bc ca 1 Chứng minh rằng
ab bc ca a b c (1) (1,0 điểm)
BĐT đã cho tơng đơng với
ab bc ca ab bc ca ab bc ca
c a b a b c b c a a ab bc ca b ab bc ca c ab bc ca
Đặt c a b ,a b c ,b c a ; , , 0
Khi đó BĐT cần chứng minh tơng đơng với x y z xy yz zx (2)
Để CM BĐT (1) đúng ta CM BĐT (2) đúng Thật vậy áp dụng BĐT giữa TBC và TBN
C ho các cặp số dơng ta có
2 2 2
x y xy
y z yz
z x zx
2x y z 2 xy yz zx x y z xy yz zx
a b c
3
0,25
0,25
0,25
0,25
VIa 1 Lập phơng trình đờng thẳng………… (1,0 điểm)
Phơng trình đờng thẳng (d) qua A có hệ số góc k có dạngy k x 2 3 kx y 3 2k0
Đờng tròn (C1) có tâm I1(0;0),bán kính R1= 13
Đờng tròn (C2) có tâm I2(6;0),bán kính R2=5 Gọi h1 ,h2 lần lợt là các khoảng cách từ I1 và I2 đến (d) Theo giả thiết ta có
R h R h h h R R
12
0.25
0.25
0.25
0.25
3
Phơng trình (d) là x 3y 7 0 Trờng hợp không tồn tại hệ số góc (k=) đờng thẳng có dạng x=2, khi đó B=(2;-3), C=(2;-3) loại vì BC
Vậy phơng trình (d) là x 3y 7 0
2 Tìm toạ độ đỉnh D……… (1,0 điểm)
Trang 5Gọi D(0; ;0)y0 Oy.Vì G là trọng tâm tứ diện ABCD nên 7 0 3
4 4 4
y
G
y
AB AC AG
V AB AC AG y
0
8 7
y y
Vậy, có hai điểm thoả mãn bài toán là D10;8;0 và D20; 7;0
0.5
0.5
2 1 2 4 2 1
4
1
y x
y
(1,0 điểm)
Đk:
0
y x y
(*) Xét phơng trình (1):
Đặt 2x y t ( tR), ta có: (1 4 ).2t 1t 22 1t 3
2(1 4 )
2
t
t
Đặt u2t 2u3 2u2 3u 2 0 u 2 2 u22u10 u 2 t 1 2x y 1
4
1
4
y x
x y y
Ta có hệ
3
2
2
x y
y
thoả mãn (*)
2
x y
0.25
0.25
0.25
0.25
VI.b 1 Viết phơng trình đờng tròn nội tiếp hình thoi……… (1 điểm)
Ta có:AB3; 4 AB5
Đờng thẳng AB qua A(1;3), B(4;-1)
có phơng trình là 4x3y13 0 Vì AD//Ox nên y Dy A 3 D x( ;3)D BC//AD nên y C y B 1 C x ( ; 1)C
Tứ giác ABCD là hình thoi nên AB=AD
x D x A2y D y A2 5 x D2 2x D 24 0
0.25
0.25
Trang 6Ta có : 1 1; 1
1
Đờng tròn nội tiếp hình thoi ABCD có tâm I(0;1) là trung điểm cạnh AC và bán kính
5
R d I AB
Vậy,phơng trình đờng tròn (C) cần tìm là : x2y12 4
0.25
VI.b 2 Lập phơng trình mặt phẳng……… (1,0 điểm)
Gọi phơng trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện ABCD là
x y z ax by cz d
Điều kiện a2+b2+c2 > d Vì
0;1;0 , 2;3;1 , 2; 2; 2 , 1; 1; 2
thuộc (S) nên ta có hệ phơng trình
1 2 0 (1)
b d
Từ (1) ta có d=2b-1,thế vào (2),(3),(4):
1 2
3
2
2
a
c
0.25
0,25 ( )S
; ;
2 2 2
I
,bán kính 3 3
2
R
Dễ thấy O nằm ngoài (S)
Kéo dài OI cắt (S) tại điểm thứ hai là K
Gọi M là tiếp điểm của (S) và ,H là hình chiếu của O lên OH OM OK
;
d O OH
lớn nhất bằng OK.Đạt đợc khi là tiếp diện với (S) tại K
; ;
2 2 2
OI
là một véc tơ pháp tuyến của Phơng trình có dạng x+3y+5z+m=0
tiếp xúc với (S) d I ; R
1 9 25
3 3
2 35
m
2
Ta có : d(O;())=
35
m
2
m
Vậy,phơng trình là x + 3y +5z
-2
105 3
0,25
0,25
VII.b
3
3 4
1 1 3 (1)
log 1 (2)
x
x
(1 điểm)
Điều kiện:0x4
0.25
Trang 7Phơng trình (2) 3 1 3
x
x 1 1 3 3 4 x x 1 4 x 1
2
2 0
x
x x
2
3
x
x
Với x=3 3y 1 y0
0
x y
0.25 0.25 0.25
Tháng 03/2010
Ghi chú: Nếu thí sinh giải bằng cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa của phần đó.