Câu 1: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng Blà A.. Biết chiều dài, chiều rộng, chiều cao của khối hộp đó lần lượt là 5m ; 1m; 2m người ta chỉ xây hai mặt
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
(đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 4 MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian giao đề
(50 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng Blà
A
3
1 Bh
B 6
Câu 2: Cho cấp số nhân ( )u có n u = − và công bội 1 2 q = Giá trị của 3 u là 11
A u =11 3072 B u = −11 354294 C u = −11 118098 D u =2 354294
Câu 3: Số điểm chung của đồ thị hàm số y x= 4−7x2−6 và đồ thị hàm số y x 13x= 3− là:
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng 1 2
x 1 t
x 2 y 2 z 3
= −
và điểm A(1;2;3) Đường thẳng ∆ qua Avuông góc với d1 và cắt d2 có phương trình là:
−
Câu 5: Cho hàm số y f (x)= có
x
limf (x) 3
→+∞ = và
x
limf (x) 3
→−∞ = − Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang
B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y 3= và y= −3
C Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang
D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x 3= và x= − 3
Câu 6: Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên 0; ,
2
thỏa mãn hệ thức tan 3 .
cos
x
x
f f a b
trong đó a b, Tính giá trị của biểu thức P a b.
A
4
.
9
P
B
2 9
P
C
7 9
D
14 9
P
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) (S : x 3− ) (2+ y 1+ ) (2+ +z 2)2 =8 Khi đó
tâm I và bán kính R của mặt cầu là
A I 3; 1; 2 ,R 2 2( − − ) = B I 3; 1; 2 ,R 4( − − ) =
Câu 8: Đồ thị hàm số y = − −x3 3x2 +2 có dạng nào dưới đây ?
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
Trang 2-3 -2 -1 1
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
-3 -2 -1 1 2 3
Câu 9: Cho số phức z= +1 bi b( ∈ và ) z = 10.Giá trị của b bằng
Câu 10: Đạo hàm của hàm số f x( )=2x+ là x
A ( ) 2 1
ln 2
x
ln 2 2
f x′ = + C f x′( )=2 ln 2 1x + D f x′( )=2 1x+
Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x4−4x2+5 trên đoạn [−1;2] là
Câu 12: Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng khối hộp chữ
nhật trong một phòng tắm Biết chiều dài, chiều rộng, chiều cao của
khối hộp đó lần lượt là 5m ; 1m; 2m (người ta chỉ xây hai mặt thành
bể như hình vẽ bên) Biết mỗi viên gạch có chiều dài 20cm, chiều
rộng 10cm , chiều cao 5cm Hỏi người ta sử dụng ít nhất bao nhiêu
viên gạch để xây bể đó và thể tích thực của bể chứa bao nhiêu lít
nước? (Giả sử lượng xi măng và cát không đáng kể)
A 1180 viên, 8820 lít B 1180 viên, 8800 lít
C 1182 viên, 8820 lít D 1180 viên, 8800 lít
Câu 13: Tính môđun của số phức z a bi a b = + , , ( ∈ )
A z = a2 + b2.
B z a = 2 + b2.
C z = a b +
D z = a2 − b2.
Câu 14: Cho chiếc trống như hình vẽ, có đường sinh là nửa elip được cắt bởi trục lớn với độ dài trục lớn bằng 80 cm, độ dài trục bé bằng 60 cm và đáy trống là hình tròn có bán kính bằng 60 cm Tính thể tích V
của chiếc trống (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)
A V =344963cm3 B V =344964cm3 C V =208347cm3 D V =208346cm3
Câu 15: Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 3= x−cos x là
A
x
x
3 ln3 sinx C.− +
C
x
x
3 ln3 sinx C.+ +
Câu 16: Diện tích của mặt cầu bán kính 2a là
A 4 aπ 2 B 16 aπ 2 C 16a2
D
2
4 3
a
π
1,8m
1dm
1dm
3m
1,3m
Trang 3Câu 17: Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm A −(1; 1;2) và có vectơ chỉ phương
(1;2; 3)
u = −
là
A
1
3 2
= +
= −
= − +
B
1
2 2
= +
= − −
= +
1
2 5
x
=
= − +
= −
D
1
2 3
= +
= − +
= −
Câu 18: Một lớp học gồm có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Cần chọn ra 2 học sinh, 1 nam và 1
nữ để phân công trực nhật Số cách chọn là
35
Câu 19: Một hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và đường cao bằng 4 Tính diện tích xung quanh S của xq
hình trụ
A S xq =24π B S xq =30π C S xq =15π D S xq =12π
Câu 20: Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 2) và mặt phẳng ( )α : x+ 2y− 2z− = 4 0 Tính
khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng ( )α
A 1
3
C 13
3
d = D d =3.
Câu 21: Bình có bốn đôi giày khác nhau gồm bốn màu: đen, trắng, xanh và đỏ Một buổi sáng đi học, vì vội vàng, Bình đã lấy ngẫu nhiên hai chiếc giày từ bốn đôi giày đó Tính xác suất để Bình lấy được hai chiếc giày cùng màu
A
1
2
7
C
1
1
7
Câu 22: Rút gọn biểu thức
7
3 5 3 7
a a A
a a−
= với a > ta được kết quả 0 A a= m n , trong đó m , n∈ và * m
n là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng?
A 3m2−2n= 2 B m n2+ 2 =43 C 2m n2+ = 15 D m n2+ 2 =25
Câu 23: Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số y ax= 4+bx2+2 tại điểm A(-1;1) vuông góc với đường thẳng
x− y+ = Tính a2−b2?
A a2 −b2 = −2 B a2−b2 =13 C a2 −b2 = −5 D a2−b2=10
Câu 24: Trong không gian Oxyz cho OA=2k i j− +
Tọa độ điểm A là
A A −(2; 1;1) B A −( 2;1; 1)− C A − − (1; 1; 2) D A −( 1;1;2)
Câu 25: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy
và SA a 2 Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)
A 30 0 B 45 0 C 60 0 D 90 0
Câu 26: Tập nghiệm của phương trình 4x 1− − =1 0 là
A { }0 B { }−1 C { }1 D { }2
Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình log0,5(x − > là 1 1)
A 3 ;
2
B
3 1;
2
D
3 1;
2
Câu 28: Khi cắt khối nón (N) bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng 2 3.a Tính thể tích V của khối nón (N)
A V=3 6πa3 B V= 6πa3 C V= 3πa3 D V=3 3πa3
Trang 4Câu 29: Hàm số 2
1 2
y= x + có tập giá trị là
Câu 30: Cho ba số thực dương a, b, c và a khác 1 Khẳng định nào sau đây là sai?
A loga( )bc =loga b+log a c B aloga b = b
C loga bα =αloga b
D
ln log
ln
b
Câu 31: Biết rằng tồn tại duy nhất bộ các số nguyên a, b, c sao cho 3
2
Giá trị của a + b + c bằng
Câu 32: Trong không gian Oxyz, một vectơ chỉ phương của đường thẳng
2
1
z
=
∆ = − +
=
là
A m = (2; 1;0 − )
B m = (2;1;1 )
C m = (2; 1;1 − )
D m = − − ( 2; 1;0 )
Câu 33: Kí hiệu z ,z1 2là hai nghiệm phức của phương trình z2−4z 5 0+ = Phần thực acủa số phức
w z= +z bằng
Câu 34: Hàm số 3 2 1
3
x
y= − +x mx− + nghịch biến trên khoảng (0;+∞ khi và chỉ khi )
A m∈ +∞ (1; ) B m∈ +∞ [1; ) C m∈ +∞ [0; ) D m∈(0;+∞ )
Câu 35: Cho hàm số 2
x y x
−
= + Tìm mệnh đề đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
2
B Hàm số luôn nghịch biến trên tập xác định \ 1
2
D R = −
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1 ;
2
D Hàm số luôn đồng biến trên tập xác định \ 1
2
D R = −
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0; 2),− B(1;1;1),C −(0; 1;2) Biết rằng mặt phẳng đi qua ba điểm A B C, , có phương trình 7x ay cz d+ + + =0 Tính giá trị biểu thức
S a= +c +d
Câu 37: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn (O R và ; ) (O R AB là một dây cung của đường tròn '; ) (O R sao cho tam giác '; ) O AB là tam giác đều và mặt phẳng (O AB tạo với mặt phẳng chứa đường ' )
tròn (O R một góc 60; ) 0 Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho
A
3
7 7
R
V =π
B
3
3 5 5
R
V = π
C
3
5 5
R
V =π
D
3
3 7 7
R
V = π
Câu 38: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD a BAC= = = ; =60 ;0 CAD =60 ;0 DAB=900 Khoảng cách
giữa hai đường thẳng AC và BD là
Trang 5A
30
10
a
B 2
a
C
3 2
a
D
2 2
a
Câu 39: Cho số phức w 3
5 i
=
− Khi đó phần ảo của số phức w là:
A 15
26
26
Câu 40: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có cạnh bên ' ' ' AA =' a 2 Biết đáy ABC là tam giác vuông
có BA BC a= = , gọi M là trung điểm của BC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B’C
A ( , ' ) 7
7
a
d AM B C =
B ( , ' ) 3
3
a
d AM B C =
C ( , ' ) 2
2
a
d AM B C =
D ( , ' ) 5
5
a
d AM B C =
Câu 41: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a;b
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C : y f x ,= ( ) trục hoành,
hai đường thẳng x a,= x b= (Hình vẽ bên dưới) được xác định bởi
công thức nào dưới đây?
A
S=∫f (x)dx−∫f (x)dx
B
S= −∫f (x)dx+∫f (x)dx
C
S= −∫f (x)dx−∫f (x)dx
D
S=∫f (x)dx+∫f (x)dx
Câu 42: Cho hàm số y f x liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để phương
trình
3
2 2
4
3
f x
f x
có 3 nghiệm phân biệt ?
Câu 43: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − +ex 4x , trục hoành và hai đường thẳng
Câu 44: Cho các số thực x, y dương và thỏa mãn ( 2 2 )
2
3
x y
xy x
nhỏ nhất của biểu thức 2 2 22 2
2
x xy y P
xy y
=
−
A
1
5
3
2 +
Câu 45: Gọi x , y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện log9 x=log12 y=log16(x y+ ) và
x − +a b
= , với a , b là hai số nguyên dương Tính P a b=
b a
y y= f x( )
Trang 6A P =6 B P =5 C P =8 D P = 4
Câu 46: Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên R và
có đồ thị như hình bên Phương trình
(2sin )
f x = có đúng ba nghiệm phân biệt thuộc m
đoạn [−π π; ] khi và chỉ khi
A m∈ −{ 3;1} B m∈ −( 3;1) C m∈ −[ 3;1) D m∈ −( 3;1]
Câu 47: Cho hai hàm số y= f x( ) và y g x= ( ) là
hai hàm số liên tục trên có đồ thị hàm số
( )
y= f x′ là đường cong nét đậm, đồ thị hàm số
( )
y g x= ′ là đường cong nét mảnh như hình vẽ Gọi
ba giao điểm A, B, C của y= f x′( ) và y g x= ′( )
trên hình vẽ lần lượt có hoành độ là a, b, c Tìm giá
trị nhỏ nhất của hàm số h x( )= f x( ) ( )−g x trên
đoạn [ ]a c; ?
A [ ] ( ) ( )
;
a c h x =h
B [ ] ( ) ( )
;
a c h x =h a
C [ ] ( ) ( )
;
a c h x =h b
D [ ] ( ) ( )
;
a c h x =h c
Câu 48: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn là M(1; 2− ? )
A z= + 1 2i B z= − 1 2i C z= − − 1 2i D z= − + 1 2i
Câu 49: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên sau:
Tìm giá trị cực đại của hàm số y f x= ( )
( ) 4 2 ( , , )
f x =ax bx c a b c+ + ∈ và có bảng biến
thiên như hình vẽ bên Số nghiệm thực dương của
phương trình 2f x − =( ) 3 0 là
- HẾT -
Trang 7made cautron dapan