Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng là 12V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,24A.. Đặt điện áp xoay chiều có g
Trang 1CHƯƠNG IV : ĐIỆN XOAY CHIỀU
I CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU.
1 Biểu thức điện áp tức thời và dịng điện tức thời:
2 Dịng điện xoay chiều i = I0 cos(2πft + ϕi)
* Mỗi giây đổi chiều 2f lần
* Nếu pha ban đầu ϕi =
3 Cơng thức tính thời gian đèn huỳnh quang sáng trong một chu kỳ
Khi đặt điện áp u = U0cos(ωt + ϕu) vào hai đầu bĩng đèn, biết đèn chỉ sáng lên khi u ≥ U1.
4 Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch R,L,C
* Đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần R: u R cùng pha với i, (ϕ = ϕu – ϕi = 0) và U
I R
0
U I R
=
Lưu ý: Điện trở R cho dịng điện khơng đổi đi qua và cĩ U
I R
= và 0 0
L
U I Z
= với ZL = ωL là cảm kháng
Lưu ý: Cuộn thuần cảm L cho dịng điện khơng đổi đi qua hồn tồn (khơng cản trở).
* Đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện C: u C chậm pha hơn i là π/2, (ϕ = ϕu – ϕi = -π/2)
C
U I Z
= và 0 0
C
U I Z
Lưu ý: Tụ điện C khơng cho dịng điện khơng đổi đi qua (cản trở hồn tồn).
5 Đặc điểm đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
a Tổng trở: Z = R2+ ( ZL− ZC)2
b Độ lệch pha (u so với i):
: u sớm pha hơn i
: u trễ pha hơn i
L C
L C R
Trang 2 uur uuur uuur uuur
6 Liên hệ giữa các điện áp hiệu dụng trong đoạn mạch thuần RLC nối tiếp:
Từ Z = R2+ ( ZL − ZC)2 suy ra U = UR2+ ( UL − UC)2
Tương tự ZRL = R2+ ZL2 suy ra URL = UR2 + UL2
Tương tự ZRC = R2+ ZC2 suy ra URC = UR2+ UC2
ZLC = ZL − ZC suy ra ULC = UL− UC
7 Công suất toả nhiệt trên đoạn mạch RLC:
* Công suất tức thời: P = UIcosϕ + UIcos(2ωt + ϕ)
* Công suất trung bình: P = UIcosϕ = I2R
6 Điện áp u = U1 + U 0 cos(ωt + ϕ) được coi gồm một điện áp không đổi U1 và một điện áp xoay chiều
u=U0cos(ωt + ϕ) đồng thời đặt vào đoạn mạch
7 Tần số dòng điện do máy phát điện xoay chiều một pha có P cặp cực, rôto quay với vận tốc n
vòng/giây phát ra: f = pn (Hz)
+ Từ thông gửi qua khung dây của máy phát điện Φ : Φ = NBS cos( ω ϕ t + ) = Φ0cos( ω ϕ t + ) ( Wb )
+ Suất điện động tức thời: e d '
+ Điện áp tức thời: u U = 0cos( ω ϕ t + u) Nếu máy phát có điện trở rất nhỏ thì : U0 = E0.
Với Φ0 = NBS là từ thông cực đại, N là số vòng dây, B là cảm ứng từ của từ trường, S là diện tích của vòng dây, ω = 2πf , E0 = ωNSB là suất điện động cực đại
Trang 38 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều, gây bởi ba suất điện động xoay chiều cùng tần số, cùng biên độ nhưng độ lệch pha từng đôi một là 2
3π
=
Máy phát mắc hình sao: Ud = 3Up
Máy phát mắc hình tam giác: Ud = Up
Tải tiêu thụ mắc hình sao: Id = Ip
Tải tiêu thụ mắc hình tam giác: Id = 3Ip
Lưu ý: Ở máy phát và tải tiêu thụ thường chọn cách mắc tương ứng với nhau.
Trong đó: P là công suất truyền đi ở nơi cung cấp
U là điện áp ở nơi cung cấp
cosϕ là hệ số công suất của dây tải điện
l
R
S
ρ
= là điện trở tổng cộng của dây tải điện (lưu ý: dẫn điện bằng 2 dây)
Độ giảm điện áp trên đường dây tải điện: ∆U = IR
Hiệu suất tải điện: H = P − ∆ P 100%
Trang 4CÁC DẠNG BÀI TẬP:
Chủ đề 1 MẠCH ĐƠN GIẢN CHỈ CÓ MỘT HOẶC HAI LINH KIỆN.
Ví dụ 1 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30 phút(min) là 900kJ Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
2 π + t π
) (A) B. i = 2
4 100 cos( π + t π
) 100 ( : ) 4
2 ∠ − − i = + i = ∠ .
Ví dụ 3 Đặt vào hai đầu cuộn cảm
π
=1
L (H) một điện áp xoay chiều u = 100 2cos(100πt)V Cường
độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là:
H Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là
Trang 5Ví dụ 6 Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong cuộn dây là 0,3A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và có giá trị hiệu dụng
là 12V thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là 0,24A Cảm kháng và độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là:
A. 30Ω và
π
3 , 0
H B. 24Ω và
π
24 , 0
H C. 12Ω và
π
12 , 0
H D 30Ω và
π
18 , 0H
HD: r = 40Ω, Z = 50Ω ⇒Z L = Z2− r2 = 30Ω
π
3 , 0
220
= 50Ω, Z d = 10 10
4 , 4
= +
2500 )
30 (
1000
2 2
2 2
L
L
Z r
Z r
⇒r = 10Ω Hệ số công suất: cos
) 10 44 ( 220
=
− +
Ví dụ 8. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(Ω) mắc nối tiếp với cuộn dây Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u =U0 cos100π t (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây là Ud = 60V Dòng điện trong mạch lệch pha
Trang 6suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là:
2
= +
−
⇔
= +
⇔
C
Z R P
U R R P
U Z R Z
R
R U
(*).Vì R 1 ,R 2 là 2 nghiệm của phương trình (*) nên theo hệ thức Vi-et có: R 1 R 2 = Z2C =10 4 (1).Theo giả thiết còn có thêm điều kiện: R22+ ZC2 = 4 ( R12 + ZC2) ⇔ R22 − 4 R12 = 3 ZC2=3.10 4 (2).Từ (1),(2) suy ra: R 1 =50 Ω, R 2 = 200 Ω.
Chọn đáp án C.
Ví dụ 10. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C Gọi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện, giữa hai đầu biến trở và hệ số công suất của đoạn mạch khi biến trở có giá trị R1 lần lượt là UC1, UR1 và cos ϕ1; khi biến trở có giá trị R2 thì các giá trị tương ứng nói trên là UC2, UR2 và cos ϕ2 Biết
1 2
, 5
1
5
2 cos
, 3
, 5
1
2
1 cos
, 2 2
2 2 2
2 1
2 1 2
C R
C R
U U U
U U U
2 1 2
2 1
2 1 2
25 , 0 4
25 , 0 25
, 0 25
, 0
C R
C R
U U
U
U U
U
5 75
, 3 75
⇒
5
22
; 5
ϕ
Chọn đáp án C.
Chủ đề 2.MẠCH RLC NỐI TIẾP VỚI CÁC LINH KIỆN VÀ TẦN SỐ KHÔNG ĐỔI.
Ví dụ 11 Đặt điện áp u = U 2cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là
Trang 7Ví dụ 12 Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50
Hz Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 1/ π H Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
Áp dụng định lý hàm số cosin cho tam giác AMB được:
AB 2 = AM2 + MB2 – 2.AM.MB.cosAMB= 402 + 502 + 40.50 = 6100 ⇒AB= 78,1
Chọn đáp án B.
Cách 2/ Áp dụng phép cộng các số phức bằng máy tính bỏ túi fx-570ES.
A
i M
B
6
π
Trang 8Ấn: [MODE] [2] [SHIFT] [MODE] [4].Tiếp tục: (40 [SHIFT (-)]
2 ∠ + ∠ π + ∠ − π = ∠ − π
.
Để bấm máy nhanh: 20
4 2 20 ) 2 : ( 40 ) 2 : ( 20
0 + ∠ π + ∠ − π = ∠ − π
Cách 3/ Ấn: 20
4 40 ) 20 10 10 ).(
10 ( : 2
i i
Ví dụ 16 Cho đoạn mạch RLC, R = 100Ω Đặt vào mạch điện áp xoay chiều u = 200 2cosωt(V), biết điện áp giữa hai bản tụ và điện áp giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc π/3 Công suất tiêu thụ của mạch là
Chủ đề 3 MẠCH RLC VỚI MỘT SỐ ĐẠI LƯỢNG BIẾN THIÊN.
DẠNG 1 TẦN SỐ ω THAY ĐỔI từ 0 đến+ ∞ ( hoặc từ a đến b).
* Điều kiện để U L max là : 2L > R2C Khi đó: 2 2
2
2
C R
Trang 9* Nếu ω = ω1 hoặc ω = ω2 mà P, I, Z, cosφ, UR có giá trị như nhau thì P, I, cosφ, U R sẽ đạt giá trị cực đại khi : ω = 1 2
1
Ví dụ 17. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức đúng là :
A 1 2 2
LC
LC
2 LC
1
R Z
Z
ω
ω − +
Ví dụ 19 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu L đạt được giá trị lớn nhất (hữu hạn)
thì giá trị của tần số ωlà
A. ω = 2 LC − R2C2 B.
2 2
2
2
C R
1 1 1
)
2 ( )
1 (
2 2
2
2 2 4
2 2 2
2 2 2 2
2 2
+
−
−
= +
+
−
=
− +
ω ω
ω ω
ω ω
ω
ω
C L
C R LC C
L
U C
L C
L R
L U C
L R
L U
2
2
C R
=
Chọn đáp án B.
Ví dụ 20 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn
mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu C đạt được giá trị lớn nhất (hữu hạn)
2
2
C R
Trang 10HD: U C = I.Z C = 1 ) ( 2 ) 1
ω ω
U C
L R
U C
L R
10
π π
10− 4
π 3
10− 4
π 4
10− 4
(F)
HD: I 1 = I 2
2 1
2 1
2 1
ω ω
ω ω
L
C
2 1
1 ω ω
=
π 4
Trang 11π π
Chọn đáp án B
DẠNG 2 ĐIỆN TRỞ THUẦN R THAY ĐỔI:
* Công suất P đạt cực đại khi : = − = = ϕ =
* Nếu R = R1 hoặc R = R2 mà công suất trên mạch có giá trị như nhau thì Pmax khi : R = R R1 2
( Nếu cuộn dây có điện trở r thì : R + r = ( R1+ r R ) ( 2+ r ) )
Ví dụ 25. Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây thuần cảm L =
π
1
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung không đổi C và một biến trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hz Thay đổi giá trị của biến trở R thấy công suất tiêu thụ cực đại trong đoạn mạch
là 200 W Điện dung C trong mạch có giá trị:
10− 4
F
Trang 12mF Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 220V – 50Hz Để công suất tiêu thụ trên biến trở đạt cực đại thì giá trị của biến trở phải bằng
) ( L C
L
Z Z R
Z R U
− +
) ( L C
L
Z Z R
Z R U
− +
L
L C
Trang 13* Nếu C = C1 hoặc C = C2 mà công suất P trên mạch bằng nhau thì Pmax khi :
1 1 1 1 2
=
* Các giá trị P, I, U R , U L , đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : ZC = Z L.
Ví dụ 29 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4
π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng
Ví dụ 30. Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc
nối tiếp Đoạn mạch AM có điện trở thuần 50 Ω mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm H
π
1
, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được Đặt điện áp u = U0cos 100 π t ( ) V vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha
2
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM Giá trị của C1 bằng
π
510
( Trích đề thi “TSĐH 2010” ) HD: Ta có UC2 = UAM2 + U2AB 2 2 2
AB AM
C L L
⇔
02
⇔ R ZL ZLZC
L
L C
Z
Z R Z
ω
5 1
10 8 125 100
L R
Trang 142 2
1
1 1 8
1 1
1 2
1 1
1 2
1
C C f C
C
L C
C
L
π ω
ω ω
L
π π π
π
3 2
/ 10
1 4
/ 10
1 50
.
8
1
4 4
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi Gọi N là
điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu
hạn và khác không Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở Với
2
1 2
C C
C
C Lm
* Nếu: L = L1 hoặc L = L2 mà UL có giá trị như nhau thì U Lmax khi :
1 1 1 1 2
=
* Các giá trị P, I, U R , Uc, đạt cực đại khi mạch xảy ra cộng hưởng : Z L = Z C
Ví dụ 33. Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
===================
TÀI LIỆU ÔN THI 2011
===================
14 B
B A
L R
Trang 15A. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha
6
π
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C. trong mạch có cộng hưởng điện
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha
Z Z R
⇒
6 2
3 cos ϕ = = ⇒ ϕ = π
π + t ) vào hai đầu đoạn mạch AB Điều chỉnh L
để UL max, khi đó u AM = 100 2cos(100πt+ϕ) Giá trị của C và ϕ là
10 4
C. C =
4 );
( 2
π
5(H) thì công suất tiêu thụ trên mạch có giá trị bằng nhau Công suất tiêu thụ trên mạch lớn nhất khi L bằng
π
5(H) thì điện áp hiệu dụng trên tụ có giá trị bằng nhau Cho biết tần số dòng điện là f= 50 Hz Dung kháng của mạch điện là
HD: Ta có: Z L1 = 100Ω; ZL2 = 500Ω.Áp dụng công thức: 1 2
2
L L C
Chọn đáp án D.
Trang 16Chủ đề 4 BÀI TOÁN HỘP KÍN
Ví dụ 37 Cho đoạn mạch như hình vẽ X là đoạn mạch
chứa 2 trong 3 phần tử là điện trở thuần R, cuộn dây thuần
cảm L, tụ điện C Đặt vào hai đầu A,B một điện áp xoay chiều
có giá trị hiệu dụng không đổi Biết R0 = 100Ω, C0 = F
3
π)(V)
C.X chứa R, L và uAB = 50 3 cos(100π t
-6
π) (V) D. X chứa R, C và uAB = 50 3 cos(100π t-
6
π) (V)
HD: Vẽ giản đồ véc tơ trượt Z C0 = 100Ω= R 0 u MB sớm pha
2
π
so với u AM nên X chứa R,L
U 0AB = UAM2 + UMB2 = 100 2 Độ lệch pha giữa u AB và u AM là : tanϕ= 1/ 3 ⇔ϕ=
6 ∠ − π + ∠ = ∠ − π
.
Ví dụ 38 Cho mạch điện xoay chiều có sơ đồ như hình vẽ 2
Trong hộp X và Y chỉ có một linh kiện trong số 3 linh kiện hoặc điện trở thuần, hoặc cuộn cảm, hoặc tụ điện C.Cho biết: uAB = 100 6cos(100
4
π
π + ); UAM =UMB = 100 V
Ampe kế nhiệt (a) chỉ 10A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là P = 500 6W
Trong hộp X, Y lần lượt chứa:
A. Cuộn cảm và tụ điên B Cả hai đều là cuộn cảm có điện trở thuần
C. Tụ điện và cuộn cảm D. Cuộn cảm và điện trở thuần
Trang 17HD: Hệ số công suất: cos
4 2
2 10 3 100
⇒u AM và u MB đều sớm pha nhưng không vuông pha so với i.
Cả hai hộp đều chứa cuộn cảm có điện trở thuần.
Loại trường hợp 2 vì R<0.
Ở TH1: : 10 2 0 30 17 , 32050808 i
4 6
Ví dụ 39 Ở mạch điện như hình vẽ 3,
hộp kín X là một trong ba phần tử điện
trở thuần, cuộn dây, tụ điện Khi đặt vào
AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 220V thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM và MB
lần lượt là 180V và 40V Hộp kín X là:
A. Cuộn dây có điện trở thuần B Tụ điện
C. Điện trở D Cuộn dây thuần cảm
HD: Vì U AM + U MB = U AB nên u AM và u MB cùng pha với u AB Hộp kín X là cuộn dây có điện trở thuần.
Chọn đáp án A.
Ví dụ 40 Cho mạch điện như hình vẽ 4
Hộp X chứa điện trở thuần R0 và một trong 2 linh
kiện là cuộn thuần cảm L0 hoặc tụ điênC0 Hình 4
Trang 18Biết: R = 80Ω; L=
π
4 , 0H; 10 ( )
4
F C
Dòng điện mạch: i= 2 cos 100πt (A) Hộp X gồm:
A. R0 = 100Ω và L0 =
π
6 , 1
H B. R0 = 100Ω và C0 =
π
3
10−F
C. R0 ≈93,2Ω và L0 =
π
6 , 1
H D. R0 ≈93,2Ω và L0 =
π
1 H
HD: Sử dụng giản đồ véc tơ trượt.Z L = 40Ω, Z C =100Ω;Z L < Z C nên u AN trễ pha so với i Mà u AB sớm pha so với I Do đó X chứa R 0 và cuộn thuần cảm L 0 Tính được: Z AB = 200Ω ⇒R+R 0 =100 3 Ω
R 0 ≈93,2Ω; ZLo = 160Ω
Chọn đáp án C
Cách 2: Sử dụng số phức: : 2 0 ( 80 40 100 ) 93 , 20508076 160
6 2
Chủ đề 5 SUẤT ĐIỆN ĐỘNG XOAY CHIỀU, MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU, ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Ví dụ 41 Từ thông qua một vòng dây dẫn là 2.102cos 100 ( )
4
π π
ω Φ0 = 100 2 . 10−2 = 2 (V)
Chọn đáp án B.
Ví dụ 42 Một khung dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng là 100 cm2, được đặt trong một từ trường đều
B = 0,1 T Cho khung dây quay đều với vận tốc góc ω= 300 vòng/ phút Khi t =0 thì mặt khung dây vuông góc với véc tơ B Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
A. e = 2πsin 10πt (V) B. e = 2πsin (10πt +
2
π) (V)
C. e = 2 sin 10πt (V) D. e = 2sin (10πt +
2
π) (V)
Wb và lúc t = 0 thì góc hợp bởi n và Bbằng 600 Biểu thức của suất điện động
cảm ứng xuất hiện trong vòng dây là
Trang 19C. e = 100 sin (100πt +
3
π) (V) D. e = 100 2 sin (100πt +
3
π) (V)
Ví dụ 45 Nối hai cực của một máy phát điện
xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB
gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm
thuần Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy
phát Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n
vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch là 1A Khi rôto của máy quay đều với
tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là 3A Nếu rôto của máy
quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng
Chọn đáp án C.
Ví dụ 46 Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V thì sinh
ra công suất cơ học là 170 W Biết động cơ có hệ số công suất 0,85 và công suất tỏa nhiệt trên dây quấn động cơ là 17 W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ dòng điện cực đại qua động cơ là