1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NGÂN HÀNG ĐỀ KIỂM TRA

3 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TH TÂN TIẾN BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ IIHọ và tên:……….... TRƯỜNG TH TÂN TIẾN BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ IIHọ và tên:………... MÔN: TIẾNG VIỆT Lớp : 1 ĐIỂM Lời phê của giáo viên I.Đọc : 1 GV gọ

Trang 1

TRƯỜNG TH TÂN TIẾN BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Họ và tên:……… MÔN: TOÁN

Lớp : 1

Bài 1 :

a) Đặt tính rồi tính (1 điểm )

37 + 21 ; 52 + 14 ; 47 - 23 ; 56 - 33

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

b) Tính (1 điểm)

51 62 47 96 34 79

+ ; - ; + ; - ; - ; -

38 12 30 24 34 27

Bài 2 : Tính nhẩm :

a) (1 điểm)

67 cm - 22 cm = ………… ; 62 cm + 24 cm = ………

56 cm - 16 cm = ………… ; 73 cm + 23 cm = ………

b) (1 điểm)

23 + 2 + 1 = ……… ; 90 - 60 + 5 = ………

40 + 20 - 40 = ……… ; 43 + 30 - 33 = ………

Bài 3 :

a) (1 điểm) Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

32 + 7  40 ; 45 + 4  54 + 5

55 - 5  40 + 5 ; 32 + 14  14 + 32

b) (1 điểm) Hình vẽ bên :

Có ………… hình tam giác

Có ………… hình vuông

Trang 2

Bài 4 :

a) (1 điểm) Nối theo mẫu

32 + 17 49 16 + 23

26 + 13 68 37 + 12

47 + 2 39 27 + 41

b) (1 điểm) Khoanh tròn vào số lớn nhất

90 , 72 , 97 , 79 , 39

24 , 42 , 76 , 86 , 98

Bài 5 : Bài toán (2 điểm) Một thanh gỗ dài 97 cm, bố em cưa bớt đi 2 cm Hỏi thanh gỗ còn lại bao nhiêu xăng ti mét ? Bài giải : ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

TRƯỜNG TH TÂN TIẾN BÀI KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Họ và tên:……… MÔN: TIẾNG VIỆT

Lớp : 1

ĐIỂM Lời phê của giáo viên I.Đọc : 1) GV gọi HS đọc bài theo hình thức bốc thăm trúng bài nào đọc bài đó và trả lời câu hỏi - GV làm phiếu bốc thăm bài và câu hỏi để trắc nghiệm (đúng sai) 2) HS đọc bài và trả lời 3) GV nhận xét ghi điểm - Đọc thành tiếng, lưu loát, to, rõ ràng, diễn cảm (8 điểm) - Trả lời đúng trắc nghiệm (2 điểm) II.Viết : (10 điểm) 1) (6 điểm) GV đọc cho học sinh viết bài “ Bác đưa thư” ………

………

………

………

2) Khoanh tròn vào con số chỉ dấu chấm có trong bài (1 điểm) 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 Chữ đầu sau dấu chấm phải viết ………

- Điền inh hay uynh (1 điểm)

b ………… hoa ; kh ………… tay

Chiếc kh ……… khí cầu đang bay

- Điền c hay k (1 điểm)

………… ú mèo ; dòng ………… ênh ; xe cút …………ít

- Điền ng hay ngh (1 điểm)

………… ỗng đi trong ngõ

Nghé …………e mẹ gọi

Ngàn dâu xanh …………ắt một màu

………… iêng ………… iêng buồng chuối bên hè

Ngày đăng: 04/05/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w