-Gồm 15 tỉnh - Diện tích: 101 000 km2-Dân số: 12 triệu người năm 2006 -Vị trí địa lí : Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong quá trình phát triển kinh tế-xã hội và an ninh quốc phòng
Trang 1Tiết 37 – Bài 32
Khai thác thế mạnh ở
trung du miền núi bắc bộ
địa lý các vùng kinh tế
Đặng Mai Phương
Trang 21 Kh¸i qu¸t chung.
Trang 3-Gồm 15 tỉnh - Diện tích: 101 000 km2
-Dân số: 12 triệu người ( năm 2006)
-Vị trí địa lí :
Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng
trong quá trình phát triển kinh
tế-xã hội và an ninh quốc phòng
+Địa đầu của Tổ Quốc, đường biên giới dài
(chung với Trung Quốc, Lào)
+Tiếp giáp với ĐBS Hồng, Bắc Trung Bộ, Vịnh Bắc Bộ
Thuận lợi cho giao lưu, phát triển kinh tế mở
Khó khăn cho việc củng cố đảm bảo an ninh quốc phòng
BT Bộ
Trung Quốc
1.KHÁI QUÁT CHUNG
Trang 4Mật độ thấp, phân bố không đều,
Hạn chế về thị trường, thiếu lao động đặc biệt là lao động có trình
độ kĩ thuật
+Xã hội:
1.KHÁI QUÁT CHUNG
Trang 5Là địa bàn cư trú của các dân tộc thiểu số
Văn hóa đa dạng, độc đáo Tuy nhiên một số vùng còn tồn tại tập quán sản xuất lạc hậu, tập tục cổ hủ
Trang 6+Lịch sử:
Là cái nôi của cách mạng, có chiến thắng Điện Biên Phủ
Phát triển du lịch và phát huy truyền thống yêu nước.
Trang 7-Gồm 15 tỉnh
-Diện tích: 101 000 km2
-Dân số: 12 triệu người ( năm 2006)
-Vị trí địa lí :
-Tài nguyên thiên nhiên đa dạng có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế
-Điều kiện kinh tế xã hội:
+Dân cư – xã hội:
+Lịch sử:
+Cơ sở vật chất kĩ thuật:
có nhiều tiến bộ, tuy nhiên vẫn còn thiếu thốn, lạc hậu
Trang 81.KHÁI QUÁT CHUNG
-Gồm 15 tỉnh
-Diện tích: 101 000 km2
-Dân số: 12 triệu người ( năm 2006)
-Vị trí địa lí :
-Tài nguyên thiên nhiên đa dạng có khả năng đa dạng
hóa cơ cấu kinh tế
-Điều kiện kinh tế - xã hội:
+Dân cư thưa, phân bố không đều, là địa bàn cư trú của các dân tộc thiểu số.
+Lịch sử: Là cái nôi của cách mạng, có chiến thắng
Trang 92 Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
Quặng đồng Vàng
Quặng thiếc
Quặng chì
a Khai thác khoáng sản
Trang 10Khoáng
sản
Năng lượng
Tên khoáng sản và nơi khai thác
Tên khoáng sản và nơi khai thác
Phi kim
Kim loại
Sản phẩm (Nơi chế biến)
Sản phẩm (Nơi chế biến)
Sản phẩm (Nơi chế biến)
Sản phẩm (Nơi chế biến)Sản phẩm (Nơi chế biến)
Trang 11• Khai thác khoáng sản.
Khoáng
sản
Năng lượng
Thiếc( Cao Bằng)
Gang, thép( Thái Nguyên)
Supephốtphát(Phú Thọ)Vật liệu Xây dựng
Xuất khẩu(Cảng Hồng Gai)
Nhiệt điện (Quảng Ninh, LSơn)
Apa tít (Lào Cai)
Đất hiếm ( Lai Châu)
Sắt(Yên Bái, Thái Nguyên, Hà Giang)
Man gan (Cao Bằng)
Đồng (Lào Cai, Sơn La)
Thiếc (Cao Bằng, Tuyên Quang )
Kim loại
Giàu có khoáng sản bậc nhất cả nước nhưng sự phát triển công nghiệp chưa tương xứng với tiềm năng Cần tăng cường nguồn nhân lực, công nghệ, cơ sở hạ tầng…
Kết luận? Hướng phát triển
Trang 12Khai th¸c Apatit (Lµo cai)
Khai th¸c than
Trang 13b Khai th¸c thñy ®iÖn
Trang 14• Sản xuất điện(Thủy điện).
Trữ năng thủy điện lớn
Tiềm năng Các nhà máy thủy điện Hướng phát triển
Nhóm 4
Thủy điện
Tuyên Quang
Trang 15Thñy ®iÖn Hßa B×nh
Thñy ®iÖn S¬n La
Trang 163 Trồng và chế biến cây công nghiệp,
cây d ợc liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
Trang 17Chăn nuôigia súc
Chăn nuôi
Lợn
Chăn nuôi Trâu, bò
Kết quả Kết quả
•Tập quán sản xuất lâu đời
trâu(1/2) số 1,
bò (16%) thứ 2
cả nước
Năm 2005 Chiếm 21% cả nước
(Vị trí số 2)
2 CÁC THẾ MẠNH KINH TẾ
Trang 18• Sản xuất điện(Thủy điện).
Trữ năng thủy điện lớn
Tiềm năng Các nhà máy thủy điện Hướng phát triển
Nhóm 4
Thủy điện
Tuyên Quang
Trang 19Mét sè c©y c«ng nghiÖp chÝnh trong vïng
Trang 20C©y vµ cñ tam thÊt
C©y ® ¬ng quy
Mét sè c©y d îc liÖu chÝnh trong vïng
Cñ ba kÝch
Cñ nh©n s©m
Trang 21Một số rau, quả cận nhiệt và ôn đới
Trang 224 Ch¨n nu«i gia sóc
Trang 23Mét sè gia sóc chÝnh trong vïng
Trang 245 Kinh tÕ biÓn