1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán: Dấu hiệu chia hết cho 2

9 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra bµi cò1... là các số chẵn... b Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.. Dấu hiệu chia hết cho 2 Toỏn:.

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

1 §Æt tÝnh, råi tÝnh:

a) 2584 : 2 b) 2585 : 2

2584 2

5 1292

18

4

0

2585 2

5 1292 18

5 1 Toán:

Trang 3

DÊu hiƯu chia hÕt cho 2

a) VÝ dơ:

10 : 2 =

32 : 2 =

14 : 2 =

36 : 2 =

28 : 2 =

11 : 2 =

33 : 2 =

15 : 2 =

37 : 2 =

29 : 2 =

5

0 2 4 6 8

1 3 5 7 9

16 7

18

14

5 (dư 1)

Tốn:

16 (dư 1)

7 (dư 1)

18 (dư 1)

14 (dư 1)

b) C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0; 2; 4; 6; 8 th× chia hÕt cho 2.

* Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.

Trang 4

DÊu hiƯu chia hÕt cho 2

b) C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0; 2; 4; 6; 8 th× chia hÕt cho 2.

+ Sè kh«ng chia hÕt cho 2 lµ sè lỴ

* Chẳng hạn: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; ….; 56 7 ; 56 9 ; 57 1 ;………

là các số lẻ.

c) Số chẵn, số lẻ.

+ Sè chia hÕt cho 2 lµ sè ch½n

* Chẳng hạn: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 ; ….;15 6 ; 15 8 ; 16 0 ;……

là các số chẵn.

* Chú ý: Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.

Tốn:

Trang 5

89

98

1000

5782 84683 7536

867

Số chia hết cho

2

Số không chia hết cho 2

Bài 1: Trong các số sau:

a) Sè nµo chia hÕt cho 2 ? Sè nµo kh«ng chia hÕt cho 2 ?

DÊu hiÖu chia hÕt cho 2

Toán:

Trang 6

3 5

8 9

9 8

100 0

74 4

840 1

578 2

8468 3

753 6

86 7

Số chia hết

cho 2

Số không chia hết cho 2

Bài 1: Trong các số sau:

a) Sè nµo chia hÕt cho 2 ? Sè nµo kh«ng chia hÕt cho 2 ?

DÊu hiÖu chia hÕt cho 2

Toán:

Trang 7

Bài 2:

a) Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2.

b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2.

Dấu hiệu chia hết cho 2

Toỏn:

Trang 8

DÊu hiƯu chia hÕt cho 2

VÝ dơ:

10 : 2 =

32 : 2 =

14 : 2 =

36 : 2 =

28 : 2 =

11 : 2 =

33 : 2 =

15 : 2 =

37 : 2 =

29 : 2 =

5

0 2 4 6 8

1 3 5 7 9

16 7

18

14

5 (dư 1)

Tốn:

16 (dư 1)

7 (dư 1)

18 (dư 1)

14 (dư 1)

+ C¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0; 2; 4; 6; 8 th× chia hÕt cho 2.

+ Các số có chữ số tận cùng là 1, 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.

- Sè chia hÕt cho 2 lµ sè ch½n

- Sè kh«ng chia hÕt cho 2 lµ sè lỴ

Ngày đăng: 04/05/2015, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w