Ma trận đề thi giữa học kì II Toán 6Chủ đề chính Các mức độ cần đánh giá Tổng Số câu Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1.Số nguyên : cộng, trừ, nhân, chia các số nguyên.. Phân số:Tính
Trang 1Trường: THCS Phú Tân KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 - 2011
Họ và tên :………SBD:…… MÔN : TOÁN – KHÔI 6
Lớp: ………… Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Khoanh tròn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Cách viết nào là phân số :
A 6
0 B 5,5
60 C 6, 237, 4 D 4
7
−
Câu 2: Tính (- 2) – ( - 6 ) = …
A – 8 B – 4 C 4 D 8
Câu 3: Tính : ( - 2 ) ( - 3 ) 4 = ……
A – 24 B 24 C 1 D -20
Câu 4: Kết quả của phép tính: (- 2) 3 3 2 =………
A – 54 B 72 C – 72 D 54
Câu 5: Phân số 1
3 = ………
A 8
9 B 2
42 D 6
21
−
Câu 6: Chỉ ra phân số tối giản :
A 9
13 B 62
16
−
C.19
57 D 36
12
−
−
Câu 7: Bỏ dấu ngoặc : - ( 16 + 9 – 7 ) =
A.16 – 9 + 7 B – 16 – 9 – 7 C – 16 – 9 + 7 D - 16 + 9 – 7
Câu 8: x = 6 , giá trị của x là :
A x không tồn tại B x = 6 C x = - 6 D x = 6 hoặc x = - 6
Phần II : Tự luận (8 điểm)
Bài 1:(3đ ): Thực hiện phép tính: (tính nhanh nếu có thể)
a) ( 48 – 216 ) – (48 + 84 – 216 )
b) ( -5 + 11 ) ( -2 )
c) ( - 1075 ) – ( 29 – 1075 )
Bài 2 : Tìm số nguyên x, biết : ( 2đ)
a) 5 20
28
x
− = b) x – 4 = -5
Bài 3: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau :( 3đ)
a) 15 à 21
36v 90 b) 15 12; ; 75
90 60 150
Trang 2BÀI LÀM:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
……
Trang 3
Ma trận đề thi giữa học kì II Toán 6
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá Tổng
Số câu Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1.Số nguyên : cộng,
trừ, nhân, chia các
số nguyên
Câu bài
Điểm 0,5 0,5 1 2
2.Quy tắc dấu
ngoặc, quy tắc
chuyển vế.
Câu, bài
B2b
4
Điểm 0,25 3 3,25
3 Phân số:Tính
chất cơ bản, rút gọn
và quy đồng mẫu
Câu, bài
B2a
6
TỔNG
Câu, bài
Điểm 0,5 1 8,5 10
PHÒNG GD & ĐT ĐỊNH QUÁN ĐÁP ÁN THI GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011
Trang 4TRƯỜNG THCS PHÚ TÂN MÔN: TOÁN 6
Thời gian : 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn đúng mỗi câu : 0,25 điểm :
( 8 đ)
điểm Bài 1 ( 48 – 216 ) – (48 + 84 – 216 )
= 0 + 0 - 84 0,25 đ
b) ( -5 + 11 ) ( -2 )
Bài 2 a)
28
x
− =
Vì 5 20
28
x
=> x = ( 5).28
20
b) x – 4 = -5
Bài 3 a) 15 21
à
36v 90
* Rút gọn: 15 15 : 3 5
36=36 : 3 12= ; 21 21: 3 7
* Quy đồng:
5 5.5 25
12 12.5= =60 ; 7 7.2 14
b) 15 12; ; 75
90 60 150
*Rút gọn: 15 15 :15 1
0,25 đ
Trang 5120 12 :12 1
75 75 : 75 1
*Quy đồng:
MC (6,5,2) = 30
− = − =−
; 1 1.6 6
5=5.6=30 ; 1 ( 1).15 15
0,75 đ