MgSO4 Câu 7: Dãy gồm các ion không kể đến sự phân li của nước cùng tồn tại trong một dung dịch là A.. Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là Câu 13: Dung dịch NaOH loãng phản ứng với tất c
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOÁ HỌC 11 – CHƯƠNG ĐIỆN LI
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 thấy
có 0,1165 gam kết tủa pH của dung dịch sau phản ứng là (Ba = 137, S = 32, O = 16)
Câu 2: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,
CH3COONH4 Số chất điện li là
Câu 3: Có V lít dd chứa 2 axit HCl a M và H2SO4 b M Cần có x lít dd chứa 2 bazơ NaOH c M và Ba(OH)2 d
M để trung hoà vừa đủ dd 2 axit trên Biểu thức tính x theo V, a, b, c, d là
A
V.(2a+b)
x =
V.(2c+d)
x =
V.(a+2b)
x =
V.(c+2d)
x = a+2b
Câu 4: Theo Bronsted, dãy các chất và ion nào sau đây toàn là các chất trung tính
A HSO4-, Na+, NH4+, ClO4- B Na+, Cl-, SO42-, NO3
-C CO32-, Cl-, SO42-, ClO- D NO2-, HCO3-, NO3-, ClO4
-Câu 5: Theo Bronsted, có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ: Na+, CO32-, Cl-, HCO3-, CH3COO-,
NH4+, S
Câu 6: Muối Y khi tác dụng với dung dịch HCl cho khí thoát ra, khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo kết tủa.
Muối Y là
A NaHCO3 B Na2CO3 C Mg(HCO3)2 D MgSO4
Câu 7: Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
A Al3+, NH4+, Br-, OH- B Mg2+, K+, SO42-, PO4
3-C H+, Fe3+, NO3-, SO42- D Ag+, Na+, NO3-, Cl
-Câu 8: Theo Bronsted, dãy các chất và ion nào sau đây toàn là axit
A HSO4-, NH4+, CO32- B HSO4-, NH4+, Al3+
C HSO4-, NH4+, Ba2+ D NH4+, HCO3-, CH3COO
-Câu 9: Theo Bronsted, dãy các chất và ion nào sau đây toàn là bazơ
A Zn(OH)2, HS-, S2- B NH4+, HCO3-, CH3COO
-C CO32-, CH3COO-, F- D HSO4-, NH4+, H2SO3
Câu 10: Các chất cùng tồn tại trong một dung dịch là
A HCl, NaHCO3, NaNO3 B HCl, AlCl3, NaCl
C NaOH, AlCl3, MgCl2 D HCl, NaAlO2,NaCl
Câu 11: Cho các dung dịch: (1) KCl, (2) Na2CO3, (3) CuSO4, (4) CH3COONa, (5) Al2(SO4)3, (6) NH4Cl, (7) NaBr, (8) K2S Nhóm dung dịch đều có pH < 7 là
Câu 12: Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết ở 25oC, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 25oC là
Câu 13: Dung dịch NaOH loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây
A HNO3, CuSO4, KNO3, ZnO, Zn(OH)2 B Al2O3, MgO, H3PO4, MgSO4, MgCl2
C H2SO4, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2 D FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3
Câu 14: Cho các dung dịch sau: (1) AlCl3; (2) NaOH; (3) Na2CO3; (4) NH4Cl; (5) NaHSO4; (6) NaCl; (7) giấm ăn; (8) ancol etylic Nhóm những dung dịch đều có pH < 7 gồm
Trang 2A 1, 4, 6, 8 B 1, 4, 5, 7 C 1, 2, 3, 4 D 4, 5, 7, 8
Câu 15: Cho 1 giọt quỳ tím vào dung dịch các muối sau: NH4Cl, Al2(SO4)3, K2CO3, KNO3 thì dung dịch nào sẽ
có màu đỏ
A KNO3, NH4Cl B K2CO3, KNO3 C Al2(SO4)3, K2CO3 D NH4Cl, Al2(SO4)3
Câu 16: Cho các muối: CuSO4, KCl, FeCl3, Al(NO3)3, Na2CO3, NH4Cl, (NH4)2S, NaNO3 Có bao nhiêu chất bị thuỷ phân khi hoà tan vào nước
Câu 17: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
A (2), (3), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (3), 2), (4), (1)
Câu 18: Theo Bronsted, dãy các chất và ion nào sau đây toàn là các chất lưỡng tính
A NH4+, NH3, HSO4-, HS- B CO32-,HCO3-CH3COOH, CH3COO
-C Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3-, H2O D Al(OH)3, HSO4-, HS-, HCO3
-Câu 19: Cho m gam NaOH rắn hoà tan trong nước thành 100 ml dung dịch NaOH có pH = 13 m có giá trị là
(Na = 23, O = 16, H = 1)
Câu 20: Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4→ Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3→ BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4→ Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit – bazơ là
Câu 21: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là (Cho O = 16; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cu = 64)
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Câu 22: Dung dịch A chứa Ba(NO3)2 và BaCl2 Thêm 60 ml dung dịch H2SO4 vào A, lọc bỏ kết tủa dung dịch còn lại gọi là B Để trung hoà dung dịch B cần vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Dung dịch H2SO4 đã dùng có CM là
Câu 23: Muối nào sau đây khi hoà tan trong nước không bị thuỷ phân
A Fe(NO3)3 B CH3COONa C KI D (NH4)2S
Câu 24: Trung hoà 300 ml dung dịch hỗn hợp KOH và NaOH có pH = 12 bằng dung dịch HCl có pH = 3 được
dung dịch X Thể tích của dung dịch HCl cần dùng là
Câu 25: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l; pH của 2 dung dịch tương ứng là x và
y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
Câu 26: Hoà tan 3,66 gam hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800 ml dung dịch A và 0,896 lít H2 (đktc)
pH của dung dịch A bằng (Na = 23, Ba = 137)
Câu 27: Dung dịch HCl (H+) tác dụng với tất cả các dãy ion nào trong các dãy cho dưới đây
A CO32-, HCO3-, HS-, HSO3- B PO43-, HPO42-, HSO4-, HS
-C PO43-, HCO3-, HS-, ClO4- D CO32-, HCO3-, HSO4-, S
2-Câu 28: Trộn V1 ml dung dịch HNO3 có pH = 5 với V2 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích như thế nào để thu được dung dịch có pH = 6
Câu 29: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
Trang 3Câu 30: Cho các cặp chất: HCl và Na2CO3, FeSO4 và NaOH, BaCl2 và K2SO4, H2SO4 và HNO3, NaCl và CuSO4, CH3COOH và NaOH Có bao nhiêu cặp chất không tồn tại
Câu 31: Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25 M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M thì nồng độ mol/l của ion Na+ trong dung dịch thu được là
Câu 32: Muối nào sau đây không phải là muối axit
A NaHSO4 B NaH2PO2 C NaH2PO3 D Na2HPO4
Câu 33: Dung dịch X chứa axit HF 0,1M có
A [H+] < [F-] B pH = 1 C pH > 1 D pH < 1
Câu 34: Các ion nào trong tập hợp cho dưới đây tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A Na+, Cu2+, NO3-, Fe3+, Cl- B Fe2+, K+, NO3-, OH-, NH4+
C Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- D NH4+, CO32-, HCO3-, OH-, Al3+
Câu 35: Có 5 dung dịch không màu đựng trong 5 lọ mất nhãn: NaHSO4, Na2CO3, NaNO3, BaCl2, Na2S Chỉ dùng thêm 1 thuốc thử nào để nhận biết 5 dung dịch trên
Câu 36: Cho cân bằng: CH3COOH CH3COO- + H+ Độ điện li của dung dịch CH3COOH sẽ giảm khi
A Nhỏ vài giọt dung dịch HCl B pha loãng dung dịch
C nhỏ vài giọt dung dịch NaOH D chia dung dịch làm 2 phần
Câu 37: Có thể nhận biết 3 dung dịch: KOH, KCl, H2SO4 bằng cách chỉ dùng thêm 1 thuốc thử
A dd BaCl2 B đá vôi C dd NaOH D dd phenolphtalein
Câu 38: Muối A tác dụng với dung dịch kiềm hoặc dung dịch axit đều thấy có khí bay ra A là
Câu 39: Nếu pH của dung dịch HCl bằng 4,5 thì nồng độ mol/l của ion H+ là
A 3,00.10-5 M B 3,16.10-5 M C 4,50.10-3 M D 4,00.10-3 M
Câu 40: Muối X vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch NaOH Muối X là
- HẾT
-ĐÁP ÁN
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40