Kiến thức - HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.. Kỹ năng - Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng
Trang 1Tiết 82: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức - HS biết các tính chất cơ bản của phép cộng phân số: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
2 Kỹ năng - Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán, sự chính xác linh hoạt trong quan sát dự đoán
II CHUẨN BỊ: - SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài
tập củng cố và các tính chất của phép cộng số nguyên, của phân số
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phép cộng các số nguyên có
tính chất gì ? Viết công thức tổng
quát?
HS2: Thực hiện phép tính và rút ra
nhận xét:
a,
5
3
3
2
và
3
2 5
3
b, 13 21 43
4
3 2
1 3 1
5
2
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ
bản của phép cộng số nguyên, hãy
cho biết các tính chất cơ bản của
phép cộng phân số
HS lên bảng trình bày –
HS2:
Bài 2
a,
5
3 3
2
=
3
2 5
3
b, 31 21 43
4
3 2
1 3 1
5
2
= 0 2 2
HS:
HS khác nhận xét bài làm của bạn
3 Bài mới:
Các tính chất.
Qua bài tập bạn làm trên bảng và tính
chất cơ bản của phép cộng số nguyên,
1 Các tính chất
Trang 2hãy cho biết phép cộng các phân số có
tính chất gì ?
GV: Bài 2
a,
5
3
3
2
=
3
2 5
3
Phép cộng phân số có tính chất giao
hoán.: ba dc dc ba
GV: Bài 2
b, 31 21 43
4
3 2
1 3 1
GV: Em rút ra nhận xét gì?
HS: Cộng một tổng hai số với một số
thứ ba, cũng bằng cộng số thứ nhất với
tổng của số thứ hai và số thứ ba
GV: Phép cộng phân số có tính chất
kết hợp
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
GV: Bài 2
5
2
= 0 2 2
GV: Em rút ra nhận xét gì?
HS: Một phân số cộng với 0 thì bằng
chính nó
GV: Phép cộng có tính chất cộng với
số 0
Ghi:
b
a b
a 0 0
b
a
Vậy phép cộng phân số có các tính chất
tương tự như phép cộng số nguyên
Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất trên
GV: Nhấn mạnh các tính chất trên
không những đúng với tổng hai phân số
mà còn đúng với tổng nhiều số hạng
a, Tính chất giao hoán:
b
a d
c d
c b
a
b, Tính chất kết hợp:
q
p d
c b
a q
p d
c b a
c, Cộng với số 0:
b
a b
a b
a
0 0
Trang 3Áp dụng
GV: Nhờ các tính chất giao hoán, kết
hợp của phép cộng mà khi cộng nhiều
phân số, ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số lại theo bất cứ cách làm
nào sao cho thuận tiện trong việc tính
toán.
Ví dụ: Tính tổng
7
5 5
3 4
1 7
2 4
3
A
GV: cho HS đọc VD trong SGK
GV ghi đề trên bảng
HS: thực hiện theo y/c của GV
5
3 7
5 7
2 4
1 4
3
A (T/c giao
hoán)
(T/c k hợp)
= (-1) +1 + 53 = 0+53 = 53 (Cộng với số
0)
GV: Cho HS thảo luận nhóm làm ?2
SGK
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày và
nêu cách làm
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV
B =
19
4
; C =
7
6
2 Áp dụng
Ví dụ: Tính tổng:
7
5 5
3 4
1 7
2 4
3
A
Giải:
5
3 7
5 7
2 4
1 4
3
A
= 43 41 72 75 53
= (-1) + 1 +
5
3 = 0 +
5
3 = 5 3
?2:
B =
23
8 19
4 17
15 23
15 17
2
B = 17217151523238 94
=1721715 1523 23 8 194
1 1 4 4
19 19
C = 21213 62305 76
4 Củng cố bài:
- Nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số? Dạng tổng quát?
- Làm bài tập: Bài 47 trang 28 SGK
Trang 45 Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà:
- Học các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Làm bài tập 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57 trang 28, 29, 30 SGK
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
………
………
………
………
………
Tiết 83:
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức- Củng cố lại kiến thức đã học về cộng phân số và t/c cơ bản của
phép cộng phân số
2 Kỹ năng- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập thực hiện phép cộng phân số
- Có kỹ năng vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số để tính được hợp lý Nhất là khi cộng nhiều phân số
- Có ý thức quan sát đặc điểm các phân số để vận dụng các tính chất cơ bản của phép cộng phân số
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên chuẩn bị bảng phụ ghi bài tập 53, 64, 67, phấn màu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: làm bài 49: Sau 30 phút Hùng đi được quãng đường là:
36
29 36
8 36
9 36
12
9
2
4
1
3
1
-HS2: GV đưa ra bảng phụ ghi bài tập 53: Em hãy xây bức tường bằng cách điền các phân số tích hợp vào các ''viên gạch'' Theo quy tắc sau a = b + c
Trang 5Hoạt động của Thầy và trò Nội dung
Bài 52 trang 29 SGK:
GV: Đưa đề lên bảng phụ.
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày và nêu
cách làm?
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: cho HS dưới lớp nhận xét, đánh
giá
Bài 54 trang 30 SGK:
GV: Treo đề bài lên bảng phụ.
- Gọi mỗi em nhận xét một câu trả lời
đúng, sai và sửa sai (nếu có)
HS: Lên bảng thực hiện.
Bài 55 trang 30 SGK:
GV: Cho HS thảo luận theo nhóm bàn
làm bài
HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Gọi 1 HS đại diện nhóm lên bảng
trình bày
Bài 52 trang 29 SGK:
Điền số thích hợp vào ô trống
a 276 1523 53 145 34 52
b 275 234 107 72 32 56 a+b 1127 1123 1013 149 53 58
Bài 54 trang 30 SGK:
a) 53 51 54 (Sai) Sửa lại:
5
2 5
1 5
b) 1310 132 1312 (Đúng)
c) 2 1 4 1
3 1
(Đúng) d) 32 25 32 52
= 1510 156 154 (Sai) Sửa lại: 32 25 32 52
=
15
16 15
6 15
Bài 55 trang 30 SGK:
+
2
1
9
5 36
1 18 11
Trang 6HS: Lên bảng trình bày (Áp dụng qui
tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác
mẫu, tính chất giao hoán của phép
cộng phân số suy ra kết quả)
GV: Cho cả lớp nhận xét,
Bài 57 trang 31 SGK:
GV: Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài.
Bài tập57: Trong các câu sau hãy chọn
câu đúng
Muốn cộng hai phân số 3
4
và 4
5 ta làm như sau:
a, Cộng tử với tử, cộng mẫu với mẫu
b, Nhân mẫu của phân số 3
4
với 5
nhân mẫu của phân số 4
5 với 4 rối cộng 2 tử lại
c, Nhân cả tử và mẫu của phân số 3
4
với 5, nhân cả tử và mẫu của phân
số 4
5 với 4 rồi cộng tử với tử giữ
nguyên mẫu chung
d, Nhân cả tử và mẫu của phân số 3
4
với 5, nhân cả tử và mẫu của phân
số 4
5 với 4 rồi cộng tử với tử, mẫu
với mẫu
- Gọi 1 HS đứng lên đọc đề và trả lời
2
1
-1
18
1 36
17
9
10
9
5 18
1
9
10
12
7 18
1
36
1 36
17
12
7 18
1 12
7
18
11
9
10
18
1
12
7
9
11
Bài 57 trang 31 SGK:
Câu C: Đúng
Trang 7HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV.
KQ: Câu C đúng
GV cho HS nhắc lại quy tắc cộng phân
số, tính chất cơ bản của ohép cộng
phân số
4 Hướng dẫn học và làm bài tập về nhà:
- Làm các bài tập 66 đến bài 73 trang 13 , 14 SBT
Bài tập: Tính nhanh giá trị các biểu thức sau:
8
9 ( 8
3
9
2 9
5 ( 9
C = 15 83 54 85 D = )
12
5 11
9 (
11 2
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy