Trường THCS Đạ Long Giáo án Số Học 6 I.. Mục Tiêu: * Kiến thức: HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau; Hiểu quy tắc trừ hai phân số.. * Kĩ năng : Có kĩ năng tìm số đối của hai số và k
Trang 1Trường THCS Đạ Long Giáo án Số Học 6
I Mục Tiêu:
* Kiến thức: HS hiểu được thế nào là hai số đối nhau; Hiểu quy tắc trừ hai phân số.
* Kĩ năng : Có kĩ năng tìm số đối của hai số và kĩ năng thực hiện phép trừ phân số.
* Thái độ : Ýù thức được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân số.
II Chuẩn Bị:
- GV: SGK, phấn màu, các ví dụ
- HS: Xem lại phép trừ hai số nguyên
III Phương Pháp:
- Hướng dẫn, gợi mở, vấn đáp, suy luận, đặt và giải quyết vấn đề
IV Tiến Trình Dạy Học:
1 Ổn định lớp: (1’) 6A1 :
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen vào lúc học bài mới
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (15’)
GV cho HS làm ?1.
GV giới thiệu cho HS biết
thế nào là hai phân số đối
nhau
Cho HS trả lời ?2
Vậy thế nào là hai số đối
nhau? GV cho HS trả lời
GV giới thiệu hai công
thức như trong SGK
GV củng cố bằng cách cho
HS làm ngay bài tập 58
(SGK/33)
Nhận xét
Hoạt động 2: (23’)
GV giới thiệu quy tắc trừ
hai phân số
HS làm ?1
HS chú ý theo dõi
HS trả lời ?2
HS trả lời định nghĩa
HS chú ý theo dõi
HS làm bài tập 58
HS theo dõi và đọc quy tắc trong SGK
1 Số đối:
?1:
Ta có: 3 3 3 ( )3 0
0
+ −
−
−
?2:
Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0
2 Phép trừ phân số:
Muốn trừ một phân số cho một phân số,
ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ.
GV: Nguyễn Văn Giáp Năm Học:2012-2013
Ngày Soạn: 12/03/2013 Ngày dạy : 14/03/2013
§9 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
Tuần: 26
Tiết: 82
0
+ − ÷=
b b b
−
−
− = + − ÷
Trang 2Trường THCS Đạ Long Giáo án Số Học 6
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH GHI BẢNG GV trình bày VD. GV giới thiệu nhận xét trong SGK Để củng cố thêm, GV cho HS làm bài tập ?4 GV nhận xét, ghi điểm HS theo dõi HS chú ý theo dõi và đọc nhận xét Sau khi GV hướng dẫn, 4 HS lên bảng làm bài tập ?4, các em khác làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn ở trên bảng VD: 27− − 14÷= + =2 17 4 28 288 + 7 =1528 Nhận xét: (SGK/33) ?4: Tính a) 35−−21÷= + =3 15 2 10 10 106 + 5 =11 b) 5 1 5 1 15 7 8 7 3 7 3 21 21 21 − − = − + =− + = − c) 2 3 2 3 8 15 7 5 4 5 4 20 20 20 − −− = − + =− + = d) 5 1 5 1 30 1 31 6 6 6 6 6 − − − − − = − + − ÷= + = 4 Củng Cố ( 2’) - GV cho HS nhắc lại quy tắc trừ hai phân số 5 Dặn Dò Và Hướng Dẫn Về Nhà: ( 4’) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải. - GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 59, 60 (SGK/33) - Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập 6 Rút Kinh Nghiệm: .
GV: Nguyễn Văn Giáp Năm Học:2012-2013