V.3 Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại?. Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự: C Tính khử và tính oxi hoá.. V.19 Ng
Trang 1CHƯƠNG V : ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
V.1 So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại :
A thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B thường có năng lượng ion hóa nhỏ hơn
C thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học
D thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn
V.2 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại ?*
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p6
V.3 Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của
kim loại ?
A Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm
B Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương
C Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương
D Kim loại có tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm
V.4 Mạng tinh thể kim loại gồm có :
A nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân
B nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do
C nguyên tử kim loại và các electron độc thân
D ion kim loại và các electron độc thân
V.5 Cho cấu hình electron : 1s22s22p6
Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên ?
A K+, Cl, Ar B Li+, Br, Ne
C Na+, Cl, Ar D Na+, F–, Ne
V.6 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm A của nhóm nào sau đây chỉ
gồm toàn kim loại:
A) Nhóm I ( trừ hidro )
B) Nhóm I ( trừ hidro ) và II
C) Nhóm I ( trừ hidro ), II và III
D) Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV
V.7 Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
Trang 2A) Ion B) Cộng hoá trị
C) Kim loại D) Kim loại và cộng hoá trị
V.8 Phát biểu nào không đúng khi nói về nguyên tử kim loại:
A) Bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong cùngmột chu kỳ
B) Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim
C) Năng lượng ion hoá của kim loại lớn
D) Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương đối yếu
V.9 Kim loại có các tính chất vật lý chung là:*
A) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
B) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
C) Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
D) Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
V.10 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A) Có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại
B) Trong kim loại có các electron hoá trị
C) Trong kim loại có các electron tự do
D) Các kim loại đều là chất rắn
V.11 Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt Vậy tính
dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thứ tự:
C) Tính khử và tính oxi hoá D) Tính hoạt động mạnh
V.14 Tính chất hoá học chung của ion kim loại Mn+ là:
C) Tính khử và tính oxi hoá D) Tính hoạt động mạnh
V.15 Trong các phản ứng hoá học, vai trò của kim loại và ion kim loại
là:
A) Đều là chất khử
B) Kim loại là chất oxi hoá, ion kim loại là chất khử
C) Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hoá
Trang 3D) Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hoá hoặcchất khử.
V.16 Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
V.17 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì
các chất đều bị tan hết là:
V.18 Phương trình hoá học nào dưới đây biểu thị đúng sự bảo toàn
điện tích ?
A) Fe → Fe2+ + 1e B) Fe2+ + 2e → Fe3+.C) Fe → Fe2+ + 2e D) Fe + 2e → Fe3+
V.19 Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có tính chất
nào sau đây ?
A) Nhường electron và tạo thành ion âm
B) Nhường electron và tạo thành ion dương
C) Nhận electron để trở thành ion âm
D) Nhận electron để trở thành ion dương
V.20 Theo phản ứng hoá học : Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu , để có sảnphẩm là 0,1 mol Cu thì khối lượng sắt tham gia phản ứng là:*
V.23 Kim loại nào sau đâu mềm nhất trong các kim loại?
A) Liti B) Xesi C) Natri D) Kali
V.24 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả
các kim loại ?
A) Vonfram B) Sắt C) Đồng D) kẽm
V.25 Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất )
trong tất cả các kim loại ?
A) Liti B) Natri C) Kali D) Rubidi
V.26 Tổng số các hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một
nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 33 Nguyên tố đó là :*
Trang 4A) bạc B) đồng C) chì D) sắt.
Cho: Ag (Z = 47) ; Cu (Z= 29) ; Pb (Z = 82) ; Fe ( Z = 26)
V 27 Một nguyên tử có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 40 Đó là
nguyên tử của nguyên tố nào sau đây ?
A) Canxi B) Bari C) Nhôm D) Sắt
A) Pt, Au B) Cu, Pb B) Ag, Pt D) Ag, Pt, Au
V.30 Trường hợp không xảy ra phản ứng là:
A) Fe + (dd) CuSO4 B) Cu + (dd) HCl
C) Cu + (dd) HNO3 D) Cu + (dd) Fe2(SO4)3
V.31 Cho cùng một số mol ba kim loại X, Y, Z ( có hoá trị theo thứ tự
là 1, 2, 3) lần lượt phản ứng hết với HNO3 loãng tạo thành khí NO duynhất Kim loại tạo thành khí NO nhiều nhất là:
C) Kim loại đồng màu đỏ bám trên mạt sắt
D) Dung dịch trong bình thuỷ tinh có màu lục nhạt
V.33 Hoàn thành nội dung sau bằng cụm từ nào dưới đây ? Hầu hết kim
loại đều có ánh kim, vì các trong kim loại đã phản xạ tốt những tia sáng có bước sóng mà mắt ta có thể nhìn thấy được
A) ion dương kim loại
B) electron tự do
C) mạng tinh thể kim loại
D) nguyên tử kim loại
V.34 Dãy nào chỉ gồm các kim loại nhẹ ?
A Li, Na, K, Mg, Al
B Li, Na, Zn, Al, Ca
C Li, K, Al, Ba, Cu
D Cs, Li, Al, Mg, Hg
Trang 5V.35 Trong mạng tinh thể kim loại :
A ion dương và electron tự do đứng yên ở nút mạng tinh thể
B ion dương và electron tự do cùng chuyển động tự do trongkhông gian mạng tinh thể
C ion dương dao động liên tục ở nút mạng và các electron tự dochuyển động hỗn loạn giữa các ion dương
D electron tự do dao động liên lục ở nút mạng và các ion dươngchuyển động hỗn loạn giữa các nút mạng
V.36 Có 3 ống nghiệm đựng 3 dung dịch: (1) Cu(NO3)2; (2) Pb(NO3)2; (3) Zn(NO3)2 Nhúng 3 lá kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:*
A) X tăng, Y giảm, Z không đổi
B) X giảm, Y tăng, Z không đổi
C) X tăng, Y tăng, Z không đổi
D) X giảm, Y giảm, Z không đổi
V.37 Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl2 sẽ thu được kếttủa là:
V 38 Cặp gồm 2 kim loại đều không tan trong dung dịch HNO3 đặc,nguội là:
A) Zn, Fe B) Fe,Al C) Cu, Al D) Ag, Fe
V.39 Cho 51,6g hỗn hợp X gồm bột các kim loại Ag và Cu tác dụng
hết với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 6,72 lít khí NO duy nhất(đktc) Nếu gọi x và y lần lượt là số mol của Ag và Cu trong 51,6 g hỗnhợp thì phương trình đại số nào sau không đúng:
V 41 Ngâm 1 vật bằng đồng có khối lượng 5g trong 250g dung dịch
AgNO3 4% Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%.Khối lượng vật sau phản ứng là:*
A) 5,76g B) 6,08g C) 5,44g D) 7,56g
Trang 6V.42 Một loại đồng thau có chứa 59,63% Cu và 40,37% Zn Hợp kim
này có cấu tạo tinh thể của hợp chất hoá học giữa đồng và kẽm Côngthức hoá học của hợp chất là :
V.43 Trong hợp kim Al – Mg, cứ có 9 mol Al thì có 1 mol Mg Thành
phần phần trăm khối luợng của hợp kim là:
V.44 Nung một mẫu gang có khối luợng 10g trong khí O2 dư thấy sinh
ra 0,448 lít CO2 (đktc) Thành phần phần trăm khối luợng cacbon trongmẫu gang là:
V.45 Khi hoà tan 7,7g hợp kim gồm natri và kali vào nuớc thấy thoát
ra 3,36 lít H2(đktc) Thành phần phần trăm khối luợng của các kim loạitrong hợp kim là :*
A) 25,33% K và 74,67% Na B) 26,33% K và 73,67% Na.C) 27,33% K và 72,67% Na D) 28,33% K và 71,67% Na
V.46 Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là :
A) Fe, Zn, Li, Sn B) Cu, Pb, Rb, Ag
V.47 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuCl2 1M, giả thiết Cutạo ra bám hết vào đinh sắt Sau khi phản ứng xong lấy đinh sắt ra, sấykhô, khối lượng đinh sắt tăng thêm bao nhiêu gam ?
V.48 Cho 4,8g một kim loại R hoá trị II tan hoàn toàn trong dung dịch
HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO duy nhất (đktc) Kim loại R là :*
V.49 Cho 3,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thể tíchkhí NO2 (đktc) thu được là:
A) 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
V.50 Nung nóng 16,8g bột sắt và 6,4g bột lưu huỳnh ( không có không
khí) thu được sản phẩm X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì có
V lít khí thoát ra ( đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của Vlà:
A) 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 3,36 lít
V.51 Đốt cháy hết 1,08g một kim loại hoá trị III trong khí Cl2 thu được5,34g muối clorua của kim loại đó Xác định kim loại ?
Trang 7A) Al B) Fe C) Cr D) Ga
Cho : Al = 27 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Ga = 70
V.52 Na (Z = 11), Mg (Z = 12), Al (Z = 13) cấu tạo nguyên tử đều
giống nhau về
A số eclectron hóa trị B bán kính nguyên tử
C số lớp eclectron D số electron ngoài cùng
DÃY ĐIỆN HOÁ CỦA KIM LOẠI
V.53 Câu nói hoàn toàn đúng là:*
A) Cặp oxi hoá khử của kim loại là một cặp gồm một chất oxi hoá
và một chất khử
B) Dãy điện hoá của kim loại là một dãy những cặp oxi hoá – khửđược sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của các kim loại
và chiều giảm dần tính khử của các ion kim loại
C) Kim loại nhẹ là kim loại có thể dùng dao cắt ra
D) Fe2+ có thể đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng nàynhưng cũng có thể đóng vai trò chất khử trong phản ứng khác
V.54 Vai trò của Fe3+ trong phản ứng
Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2 là:
V.56 Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A) Cu + 2Fe3+ → 2Fe2+ + Cu2+ B) Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe C) Zn + Pb2+ → Zn2+ + Pb D) Al + 3Ag+ → Al3+ + 3Ag
V.57 Trong pin điện hoá Zn – Cu , phản ứng hoá học nào xảy ra ở cực
âm ?
A) Cu → Cu2+ + 2e B) Cu2+ + 2e → Cu
C) Zn2++ 2e → Zn D) Zn → Zn2+ + 2e
Trang 8V 58 Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di
chuyển của các :
A) ion B) electron C) nguyên tử kim loại D) phân tử nước
V 59 Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Cu – Ag , nồng độ
của các ion trong dung dịch biến đổi như thế nào ?
A) Nồng độ của ion Ag+ tăng dần và nồng độ của ion Cu2+ tăng dần.B) Nồng độ của ion Ag+giảm dần và nồng độ của ion Cu2+giảm dần.C) Nồng độ của ion Ag+giảm dần và nồng độ của ion Cu2+tăng dần.D) Nồng độ của ion Ag+tăng dần và nồng độ của ion Cu2+giảm dần
V 60 Các chất phản ứng trong pin điện hoá Al – Cu là :
A) Al3+ và Cu2+ B) Al3+và Cu C) Cu2+và Al D) Al và Cu
V 61 Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là:
A) Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện
B) Một chất oxi hoá gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phảnứng hoá học
C) Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao
D) Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hoá – khử tươngứng
V 62 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Từ tráisang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe2+, Cu2+, Fe3+ và tính khửgiảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe2+ Điều khẳng định nào sau đây là đúng:A) Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl3 và CuCl2.B) Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl2
C) Fe không tan được trong dung dịch CuCl2
D) Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl2
Trang 9V 65 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hoá – khử là
Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dịch, nhận thấy
A) khối lượng kim loại Zn tăng
B) khối lượng của kim loại Cu giảm
C) nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
D) nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
V 66 Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh
khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọclấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:
A) AgNO3 B) HCl C) NaOH D) H2SO4
V 67 Ý nghĩa của dãy điện hoá kim loại :
A Cho phép cân bằng phản ứng oxi hoá – khử
B Cho phép dự đoán được chiều của phản ứng giữa hai cặp
V.68 Sau một thời gian phản ứng giữa các cặp oxi hoá – khử là
Zn2+/Zn và Cu2+/Cu trong dung dich , nhận thấy :
A khối lượng kim loại Zn tăng
B khối lượng của kim loại Cu giảm
C nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
D nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
Trang 10A Ag+ B Zn C Ag D Zn2+
V.72 Có dung dịch FeSO4 lẫn tạp chất CuSO4 Để loại được tạp chất có thể dùng :
A bột Cu dư, sau đó lọc B bột Fe dư, sau đó lọc
C bột Zn dư, sau đó lọc D bột Na dư, sau đó lọc
V 73 Ngâm một lá sắt trong dung dịch đồng (II) sunfat Hãy tính khối
lượng đồng bám trên lá sắt, biết khối lượng lá sắt tăng thêm 1,2 g
A 1,2 g B 3, 5 g C 6,4 g D 9,6 g
V 74 Để tách thuỷ ngân có lẫn tạp chất là kẽm, thiếc, chì, người ta
khuấy thuỷ ngân này trong dung dịch (dư) của :
A. Hg(NO3)2 B Zn(NO3)2 C Sn(NO3)2 D Pb(NO3)2
V 75 Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb Muốn có Ag tinh
khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch X, sau đó lọclấy Ag Dung dịch X là dung dịch của:
A) AgNO3 B) HCl C) NaOH D) H2SO4
V 76 Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO31M Khi phản ứngxảy ra hoàn toàn thì khối lượng Ag thu được là:
A) 5,4g B) 2,16g C) 3,24g D) 2,34g
V.77 Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những chất
sau : FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 ( đặc,nóng), NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là :
A 3 B 4 C 5 D 6
V.78 Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy
ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân
A bột sắt B bột lưu huỳnh C bột than D nước
V 79 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó số mol Al gấp đôi
số mol Fe) vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứngxảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
A 33,95 g B 35,20 g C 39,35 g D 35,39 g.*
V 80 Cho 0,1mol Fe vào 500 ml dung dịch AgNO3 1M thì dung dịchthu được chứa:
C) AgNO3 và Fe(NO3)2 D) AgNO3 và Fe(NO3)3
V 81 Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút
gọn: Cu + 2Ag+ = Cu2+ + 2 Ag
Trong các kết luận sau, kết luận sai là:
Trang 11A) Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+.
B) Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+
C) Cu có tính khử mạnh hơn Ag
D) Ag có tính khử mạnh hơn Cu
V 82 Giữa hai cặp oxi hoá – khử sẽ xảy ra phản ứng theo chiều :
A chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất sinh ra chấtoxi hoá mạnh hơn và chất khử mạnh hơn
B chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử yếu nhất sinh ra chấtoxi hoá yếu hơn và chất khử mạnh hơn
C chất oxi hoá mạnh nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất sinh rachất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn
D chất oxi hoá yếu nhất sẽ oxi hoá chất khử mạnh nhất sinh ra chấtoxi hoá mạnh nhất và chất khử yếu hơn
V 83 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2,Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:( ion đặt trước
sẽ bị khử trước)
A) Ag+, Pb2+,Cu2+ B) Pb2+,Ag+, Cu2
C) Cu2+,Ag+, Pb2+ D) Ag+, Cu2+, Pb2+
V 84 Trong hợp kim Al- Ni, cứ 10mol Al thì có 1mol Ni Thành phần
phần trăm về khối lượng của hợp kim này là :
V 85 Ngâm 2,33 gam hợp kim Fe – Zn trong lượng dư dung dịch HCl
đến khi phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng 896ml H2 (đktc) Thànhphần phần trăm về khối lượng của hợp kim này là :
A 27,9%Zn và 72,1%Fe B 26,9%Zn và 73,1%Fe
C 25,9%Zn và 74,1%Fe D 24,9%Zn và 75,1%Fe
V 86.Hợp kim không được cấu tạo bằng loại tinh thể nào ?
A Tinh thể hỗn hợp B Tinh thể ion
C Tinh thể dung dịch rắn D Tinh thể hợp chất hoá học
V 87 Những tinh thể được tạo ra sau khi nung nóng chảy các đơn chất
trong hỗn hợp tan vào nhau, gọi là :
A Tinh thể hỗn hợp B Tinh thể dung dịch rắn
Trang 12V 89 So sánh tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim với các kim loại
trong hỗn hợp ban đầu :
A Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều tốt hơn các kimloại ban đầu
B Cả tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim đều kém hơn các kimloại ban đầu
C Tính dẫn điện của hợp kim tốt hơn, còn tính dẫn nhiệt thì kémhơn các kim loại ban đầu
D Tính dẫn điện của hợp kim kém hơn, còn tính dẫn nhiệt thì tốthơn các kim loại ban đầu
V.90 So sánh nhiệt độ nóng chảy của hợp kim và các kim loại trong
hỗn hợp ban đầu :
A Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn
B Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn
C Chúng có nhiệt độ nóng chảy bằng nhau
D Hợp kim có nhiệt độ nóng chảy nằm trong khoảng nhiệt độ nóngchảy thấp nhất và cao nhất của các kim loại ban đầu
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI.
V 91 Chất nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim
loại ?
V 92 Phản ứng hoá học nào xảy ra sự ăn mòn kim loại ?
A Phản ứng trao đổi B Phản ứng oxi hoá – khử
C Phản ứng thủy phân D Phản ứng axit – bazơ
V 93 Kim loại nào sau đây có khả năng tự tạo ra màng oxit bảo vệ khi
để ngoài không khí ẩm ?
V 94 Câu nào đúng trong các câu sau đây ?
Trong ăn mòn điện hoá học, xảy ra :
A sự oxi hóa ở cực dương B Sự khử ở cực âm
C sự oxi hóa ở cực dương và sự khử ở cực âm
D sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
V 95 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp kim loại bị ăn mòn
điện hóa học là :
A kim loại Zn trong dung dịch HCl
Trang 13B thép cacbon để trong không khí ẩm.
C đốt dây sắt trong khí O2
D kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng
V 96 Một sợi dây phơi quần áo gồm một đoạn dây đồng nối với một
đoạn dây thép Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dâykhi để lâu ngày ?
A Sắt bị ăn mòn B Sắt và đồng đều bị ăn mòn
C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn
V 97 Sự ăn mòn kim loại không phải là :
A Sự khử kim loại B Sự oxi hoá kim loại
C sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trongmôi trường
D sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
V 98 Đinh sắt bị ăn mòn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây ?
A Ngâm trong dung dịch HCl
B Ngâm trong dung dịch HgSO4
C Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
D Ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ thêm vài giọt dungdịch CuSO4
V 99 Sắt tây là sắt tráng thiếc Nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì
kim loại bị ăn mòn trước là :
A thiếc B Sắt C Cả hai đều bị ăn mòn như nhau
D không kim loại nào bị ăn mòn
V.100 Sau một ngày hoạt động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim
loại của các thiếc bị máy móc, dụng cụ lao động Việc làm này có mụcđích chính là gì ?
A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt
B Để không gây ô nhiễm môi trường
C Để không làm bẩn quần áo khi làm việc
D Để kim loại đỡ bị ăn mòn
V 101 Một số hoá chất được để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại.
Sau một thời gian, người ta thầy khung kim loại bị gỉ Hoá chất nàodưới đây có khả năng gây ra hiện tượng trên ?
A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu hoả D Axit clohidric
V 102 Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim do kim loại tác dụng trực
tiếp với các chất oxi hoá trong môi trường được gọi là :
A sự khử kim loại B sự tác dụng của kim loại với nước
Trang 14C sự ăn mòn hóa học D sự ăn mòn điện hoá học.
V 103 : “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :
A Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh
B Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt
A) ăn mòn hoá học B) ăn mòn điện hoá
C) ăn mòn hoá học và điện hoá D) sự thụ động hoá
V 106 Sự ăn mòn một vật bằng gang hoặc thép trong không khí ẩm ở
cực dương xảy ra quá trình
A làm thay đổi tính chất vốn có của axit và kim loại
B không làm thay đổi tính chất vốn có của axit và kim loại
C chỉ làm thay đổi tính chất vốn có của axit : axit không cònphản ứng được với kim loại
D chỉ làm cho bề mặt của kim loại trở nên thụ động đối vớiaxit
V 108 Bản chất của sự ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá có gì giốngnhau ?
A Đều là phản ứng oxi hoá – khử
B Đều là sự phá huỷ kim loại
Trang 15C Đều có kết quả là kim loại bị oxi hoá thành ion dương.
D Đều là sự tác dụng hoá học giữa kim loại với môi trườngxung quanh
V 109 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Ăn mòn kim loại là sự hủy hoại kim loại và hợp kim dưới tácdụng của môi trường xung quanh
B Ăn mòn kim loại là một quá trình hóa học trong đó kim loại bị ănmòn bởi các axit trong môi trường không khí
C Trong quá trình ăn mòn, kim loại bị oxi hóa thành ion của nó
D Ăn mòn kim loại được chia làm hai dạng : ăn mòn hóa học và ănmòn điện hóa học
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
V 110 M là kim loại Phương trình sau đây: Mn+ + ne = M biểu diễn: A) Tính chất hoá học chung của kim loại
B) Nguyên tắc điều chế kim loại
C) Sự khử của kim loại
D) Sự oxi hoá ion kim loại
V.111 Phương pháp thuỷ luyện là phương pháp dùng kim loại có tính
khử mạnh để khử ion kim loại khác trong hợp chất:
A) muối ở dạng khan B) dung dịch muối
C) oxit kim loại D) hidroxit kim loại
V 112 Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho
kim loại nào vào dung dịch Pb(NO3)2:
A) Na B) Cu C) Fe D) Ca
V 113 Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế theo phương
pháp nhiệt luyện ( nhờ chất khử CO) đi từ oxit kim loại tương ứng: A) Al, Cu B) Mg, Fe C) Fe, Ni D) Ca, Cu
V.114Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại ?
A Cu2+, Mg2+, Pb2+ B Cu2+, Ag+, Na+
C Sn2+, Pb2+, Cu2+ D Pb2+, Ag+, Al3+
V 115 Phản ứng hóa học nào sau đây chỉ thực hiện được bằng phương
pháp điện phân ?
A Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
B CuSO4 + H2O → Cu + O2 + H2SO4
C CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4
Trang 16V.118 Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim
loại có tính khử mạnh hơn để khử ion kim loại khác trong dung dịchmuối được gọi là :
A phương pháp nhiệt luyện B phương pháp thủy luyện
C phương pháp điện phân D phương pháp thủy phân
V.119 Khi điên phân có màng ngăn dung dịch muối ăn bão hòa trong
nước thì xảy ra hiện tượng nào trong số các hiện tượng cho dưới đây ?
A Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
B Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
C Kim loại natri thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot
D Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân
V.120 Điện phân bằng điện cực trơ dung dịch muối sunfat của kim loại
hoá trị 2 với dòng điện cường độ 6 A Sau 29 phút điện phân thấy khốilượng catot tăng 3,45g Kim loại đó là :
V.121 Điện phân 200ml dung dịch KOH 2M ( D = 1,1 g/cm3) với điệncực trơ Khi ở catot thoát ra 2,24 lít khí (đktc) thì ngừng điện phân Biếtrằng nước bay hơi không đáng kể Dung dịch sau điện phân có nồng độphần trăm là :
A 10,27% B 10,18% C 10,9% D 38,09%
V.122 Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO (nungnóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm :
C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO
V.123 Địện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng
Trang 17điện 10A trong một thời gian thu được 0,224 lít khí (đktc) ở anot Biết điện cực đã dùng là điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100% Khối lượng catot tăng là :
A 1,28g B 0,32g C 0,64g D 3,20g
V.124 Chất nào sau đây được điều chế trong công nghiệp bằng phương
pháp điện phân ?
A Lưu huỳnh B Axit sunfuric C Sắt D Nhôm
V 125 Điện phân nóng chảy một muối của kim loại M với cường độ
dòng điện là 10A, thời gian điện phân là 80 phút 25 giây, thu được 0,25mol kim loại M ở catot Số oxi hoá của kim loại M trong muối là :
V.126 Điện phân NaBr nóng chảy, thu được Br2 là do có :
A sự oxi hoá ion Br– ở anot B Sự oxi hoá ion Br– ở catot
C sự khử ion Br– ở anot D Sự khử ion Br– ở catot
V.127 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu
theo phương pháp thuỷ luyện ?
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
B H2 + CuO → Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2
D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2
V.128 Để điều chế Ag từ dung dịch AgNO3, người ta làm cách nào trong các cách sau :
1/ Dùng Zn để khử Ag+ trong dung dịch AgNO3
2/ Điện phân dung dịch AgNO3
3/ Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaOH sau đó lọc lấy AgOH , đem đun nóng để được Ag2O sau đó khử Ag2O bằng CO hoặc H2 ở to cao
Phương pháp đúng là
A : 1 B : 1 và 2 C : 2 D : Cả 1 , 2 và 3
V.129 Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo
phương pháp nào sau đây ?
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
V.130 Bằng phương pháp thủy luyện có thể điều chế được kim loại
A kali B magie C nhôm D đồng
Trang 18V.131 Khi điện phân dung dịch muối bạc nitrat trong 10 phút đã thu
được 1,08 gam bạc ở cực âm Cường độ dòng điện là:
A 1,6A B 1,8A C 16A D 18A
V.132 Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt
luyện?
A Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca…
B Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn…
C Các kim loại như Al, Zn, Fe…
D Các kim loại như Hg, Ag, Cu…
V.133 Từ Mg(OH)2 người ta điều chế Mg bằng cách nào trong các cách sau
1/ Điện phân Mg(OH)2 nóng chảy
2/ Hoà tan Mg(OH)2 vào dung dịch HCl sau đó điện phân dung dịch MgCl2 có màng ngăn
3/ Nhiệt phân Mg(OH)2 sau đó khử MgO bằng CO hoặc H2 ở nhiệt
V.134 Phương pháp nhiệt nhôm dùng để điều chế kim loại :
A Dùng điều chế các kim loại đứng sau hyđro
B Dùng điều chế các kim loại đứng sau Al
C Dùng điều chế các kim loại dể nóng chảy
D Dùng điều chế các kim loại khó nóng chảy
V.135 Cho các kim loại : Na, Ca, Al, Fe, Cu, Ag Bằng phương pháp
điện phân có thể điều chế được bao nhiêu kim loại trong số các kim loại ở trên ?
A 3 B 4 C 5 D.6
V.136 Thực hiện quá trình điện phân dung dịch CuCl2 với các điện cực
bằng đồng Sau một thời gian thấy :
A khối lượng anot tăng, khối lượng catot giảm
B khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm
C khối lượng anot, catot đều tăng
D khối lượng anot, catot đều giảm
Trang 19V.137 Hòa tan hoàn toàn 28g Fe vào dung dịch AgNO3 dư thì khốilượng chất rắn thu được là :
V.138 Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 ( các điện cực bằnggraphit), mô tả nào sau đây là đúng ?
A Ở anot xảy ra sự khử ion Cu2+
B Ở catot xảy ra sự oxi hoá phân tử H2O
C Ở catot xảy ra sự khử ion Cu2+
D Ở anot xảy ra sự oxi hoá ion SO42–
V 139 Điện phân dung dịch AgNO3 với cường độ dòng điện là 1,5A,thời gian 30 phút, khối lượng Ag thu được là :
V.142 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại
hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt Kim loại đã cho là:
V.143 Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít
C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít
V.144 Cho 5,6g Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M Sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối
Trang 20lượng
A : 4,72g B : 7,52g C : 5,28g D : 2,56g
V.145 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9g muối clorua của một kim loại
hóa trị II, được 0,48g kim loại ở catôt Kim loại đã cho là:
V.146 Điện phân dung dịch CuSO4 bằng điện cực trơ với dòng điện có cường độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối lượng đồng và thể tích khí O2 sinh ra là
A : 0,64g và 0,112 lit B : 0,32g và 0,056 lít
C : 0,96g và 0,168 lít D : 1,28g và 0,224 lít
V.147 Điện phân dung dịch muối MCln với điện cực trơ Ở catôt thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lit (đktc) Xác định M? A.Mg B.Cu C.Ca D.Zn
V.148 Cho 6,4g hỗn hợp Mg - Fe vào dung dịch HCl (dư) thấy bay ra
4,48 lít H2(đktc) Cũng cho hỗn hợp như trên vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản ứng xong thì lượng đồng thu được là
A : 9,6g B.16g C.6,4g D.12,8g
V 149 Để điều chế K kim loại người ta có thể dùng các phương pháp
sau:
1 Điện phân dung dịch KCl có vách ngăn xốp
2 Điên phân KCl nóng chảy
A.Mg B.Zn C.Ca D.Cu
V 151 Cho 0,84 g kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư sau khi kết thúc phản ứng thu được 0,336 lít khí NO duy nhất ở đktc : R là A.Mg B Cu C Al D Fe
V 152 Điện phân ( điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch có chứa
ion Fe 2+, Fe3+, Cu2+. Thứ tự xẩy ra ở catốt lần lượt là:
A Fe 2+, Fe3+, Cu2+ B Fe 2+, Cu2+, Fe3+
C Fe 3+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe3+, Fe2+
Trang 21V.153 Cho dung dịch chứa các ion Na+, Al 3+, Cu2+, Cl -, SO42-, NO3− Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch :
A Na+, SO42–, Cl –, Al 3+ C Na+, Al3+, Cl–, NO3–
B Cu2+, Al3+, NO3–, Cl– D Na+, Al3+, NO3–, SO42–
V 154 Khi điện phân 1 dung dịch muối giá trị pH ở gần 1 điện cực tăng
lên Dung dịch muối đó là : ( điều kiện đầy đủ)
A CuSO4 B.AgNO3 C KCl D K2SO4
Đáp án chương V: 1B ; 2C ; 3C ; 4B ;5D ; 6B ; 7C ; 8C ; 9B ; 10C ; 11C ; 12A ; 13A ;14B ; 15D ; 16A ; 17D ; 18C ; 19B ; 20B ; 21B ; 22B23B ; 24A ; 25A ; 26A ; 27C ; 28C ; 29A ; 30B ; 31C ; 32A ; 33B ; 34A35C ; 36B ; 37A ;38B; 39D ; 40B ; 41A ; 42A ; 43C ; 44C ; 45A ; 46C ;47B ; 48D ; 49B ; 50C ; 51A ; 52C ; 53D ; 54B ; 55A ; 56B; 57D ; 58A 59C ; 60C ; 61A ; 62A ; 63B ;64B ; 65D ; 66A ; 67B ; 68D ; 69B ; 70C 71A ; 72B ; 72D ; 74A ; 75A ; 76C ; 77B ; 78B ; 79B ; 80D ; 81D ; 82C83D ; 84B ; 85A ; 86B ; 87B ; 88B ; 89B ; 90B ; 91D ; 92B ; 93A ; 94D95B ; 96A ; 97A ; 98D ; 99B ; 100D ; 101D ; 102C ; 103A ; 104D ; 105B ; 106C ; 107D ; 108A ;109B ; 110B ; 111B ; 112C ; 113C ; 114C ;115B ; 116C ; 117A ; 118B ; 119B ; 120B ; 121A ; 122D ; 123A ; 124D125B ;126A ; 127A ; 128B ;129C ; 130D ;131A ; 132B ; 133B ; 134B ; 135D ; 136B ; 137B ; 138C ; 139B ; 140C ; 141B ; 142B ;143B ; 144B ;145B ; 146B ; 147B ;148D ; 149B ; 150D ; 151D ; 152C ; 153D ; 154C
CHƯƠNG VI: KIM LOẠI IA, IIA, IIIA.
KIM LOẠI KIÊM (IA)
VI 1 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại
nhóm IA ?
A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử
B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất
C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất
D Bán kính nguyên tử
VI 2 Nguyên tử có năng lượng ion hoá nhỏ nhất là :
A Li B Na C K D Cs
Trang 22VI 3 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với H2O thấy có 2,24 lít H2 ( đktc) bay ra Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :
A 9,4 g B 9,5 g C 9,6 g D 9,7 g
VI 4 Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp
vào nước thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là :
VI 5 Chỉ ra nội dung sai :
A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ
C Kim loại kiềm có độ cứng thấp
D Kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
VI 6 Trong nhóm kim loại kiềm, từ Li đến Cs có
A nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần
B nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần
C nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ sôi giảm dần
D nhiệt độ nóng chảy giảm dần, nhiệt độ sôi tăng dần
VI 7 Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể
A lập phương tâm khối B lập phương tâm diện
B C lăng trụ lục giác đều D lập phương đơn giản
VI 8 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp là do
A kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng
B nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn
C liên kết kim loại trong tinh thể kém bền
D nguyên tử kim loại kiềm có ít electron hoá trị (1 electron)
VI 9 Kim loại kiềm có độ cứng thấp là do
A kim loại kiềm có mạng tinh thể rỗng
B nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn
C Liên kết kim loại trong tinh thể kém bền
D kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp
VI 10 Trong nhóm kim loại kiềm, năng lượng ion hoá thứ nhất
A tăng dần từ Li đến Cs
B giảm dần từ Li đến Cs
C tăng dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs giảm dần
D giảm dần từ Li đến K, nhưng từ K đến Cs tăng dần
VI 11 Năng lượng nguyên tử hoá là năng lượng cần dùng để
Trang 23A phá vỡ mạng tinh thể.
B tạo ra nguyên tử kim loại từ ion kim loại
C tách electron hoá trị của nguyên tử kim loại
D tách nguyên tử kim loại ra khỏi hợp chất
VI 12 Năng lượng ion hoá là năng lượng cần thiết để có thể :
A tách electron hoá trị ra khỏi nguyên tử
B tách electron tự do ra khỏi mạng tinh thể
C tách ion dương kim loại ra khỏi mạng tinh thể
D tách ion dương kim loại ra khỏi hợp chất
VI 13 Chỉ ra nội dung đúng :
A Các kim loại kiềm có năng lượng nguyên tử hoá tương đốinhỏ
B Nguyên tử kim loại kiềm có năng lượng ion hoá thứ nhấttương đối lớn
C Nguyên tử kim loại kiềm có bán kính tương đối nhỏ
D Liên kết trong kim loại kiềm là liên kết mạnh
VI 14 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4, sản phẩm tạo ra có :
A Cu B Cu(OH)2 C CuO D CuS
VI 15 Khi cho một miếng natri có hình dạng bất kì vào chậu nước có pha thêm vài giọt quỳ tím Hiện tượng nào không xảy ra trong thí
nghiệm này ?
A Miếng natri trở nên có dạng hình cầu
B Dung dịch thu được làm quỳ tím hoá hồng
C Trong quá trình phản ứng, miếng natri chạy trên mặt nước
D Viên natri bị nóng chảy và nổi trên mặt nước
VI 16 Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ?
VI 19 Nguyên liệu để điều chế kim loại kiềm là :
A Muối halogenua của kim loại kiềm
Trang 24B Muối sunfat của kim loại kiềm.
C Muối nitrat của kim loại kiềm
D Muối cacbonat của kim loại kiềm
VI 20 Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :
A Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm
B Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữahai cực có màng ngăn xốp
C Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữahai cực không có màng ngăn xốp
D Cả A, B, C
VI 21 Để bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong
A nước B dầu hỏa C cồn D Amoniac lỏng
VI 22 Trong thùng điện phân NaCl nóng chảy để điều chế Na, có :
A cực âm và cực dương đều bằng thép
B cực âm và cực dương đều bằng than chì
C cực âm bằng thép, cực dương bằng than chì
D cực âm bằng than chì, cực dương bằng thép
VI 23 Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là :
A. 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O
B. 2 NaOH → 2Na + O2 + H2
C. 2NaOH → 2Na + H2O2
D. 4NaOH → 2Na2O + O2 + 2H2
VI 24 Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là :
A Tính khử B Tính oxi hóa C Tính axit D Tính bazơ
VI 25 Kim loại kiềm có mạng tinh thể lập phương tâm khối,mật độ
electron tự do thấp,điện tích ion nhỏ nên liên kết kim loại kém bền vững.Điều đó giúp giải thích tính chất nào sau này của kim loại kiềm?
A Nhiệt độ nóng chảy thấp B Mềm
C Nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm D Khối lượng riêng nhỏ
VI 26 Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức
mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau đây?
A Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
B NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
C Na2O , Na2CO3 , NaHCO3
D Na2O , NaOH , Na2CO3
Trang 25VI 27 Câu nào sau đây mô tả đúng sự biến đổi tính chất của các kim
loại kiềm theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ?
A Bán kính nguyên tử giảm dần
B Nhiệt độ nóng chảy tăng dần
C Năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần
D khối lượng riêng của đơn chất giảm dần
VI 28 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm
VI 31 Cho 3 g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng với nước
Để trung hòa dung dịch thu được cần 800 ml dung dịch HCl 0,25M Kim loại M là :
VI 32 Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy
có 1,12 lít H2 ( đktc) bay ra Cô cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :
D Na2O + H2O → 2NaOH
VI 34 Tác dụng nào sau nay không thuộc loại phản ứng oxi hoá-khử ?
Trang 26A KOH, K2CO3 B KHCO3 C K2CO3 D KHCO3, K2CO3.
VI 37 Cho 22g CO2 vào 300g dung dịch KOH thu được 1,38g K2CO3 C% dung dịch KOH:
A 10,2% B 10% C 9% D 9,52%
VI 38 Cho m g hỗn hợp Na, K tác dụng 100g H2O thu được 100ml dung dịch có pH = 14; nNa : nK = 1 : 4 m có giá trị:
A 3,5g B 3,58g C 4g D 4,6g
VI 39 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm A, B thuộc 2 chu kỳ kế tiếp
của BTH Lấy 3,1 (g) X hòa tan hoàn toàn vào nước thu được 1,12 lít H2 (đktc) A, B là 2 kim loại:
Cho : Li = 7 ; Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85 ; Cs = 133
A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs
VI 40 4,41g hỗn hợp KNO3, NaNO3; tỉ lệ mol 1 : 4 Nhiệt phân hoàn
toàn thu được khí có số mol:
A 0,025 B 0,0275 C 0,3 D 0,315
VI 41 Cho 1,5g hỗn hợp Na và kim loại kiềm A tác dụng với H2O thuđược 1,12 lít H2 (đktc) A là:
VI 42 Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào:
A NaOH B Ca(OH)2 C Na2CO3 D NaHCO3
VI 43 Trong 1 lít dung dịch Na2SO4 0,2M có tổng số mol các ion do muối phân li ra là :
A 0,2 mol B 0,4 mol C 0,6 mol D 0,8 mol
VI 44 Cho 0,1 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khí thoát ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng kết tủa thu được là :
A 8 g B 9 g C 10 g D 11 g
VI 45 Cho a gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHSO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4 g kết tủa Giá trị của a là :
A 20 B 21 C 22 D 23
VI 46 Hòa tan 4,7g K2O vào 195,3 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :
Câu dẫn sau đây dùng để trả lời 2 câu VI 47 và VI.48
Cho 17 g hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm đứng kế tiếp nhau trong nhóm IA tác dụng với nước thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y
Trang 27VI 47 Hỗn hợp X gồm có :
A Li và Na B Na và K C K và Rb D Rb và Cs
VI 48 Thể tích dung dịch HCl 2M cần để trung hoà dung dịch Y là :
VI 49 Cho 3,9 g kali tác dụng với nước thu được 100ml dung dịch
Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được là :
VI 50 Cho hỗn hợp Na và Mg lấy dư vào 100g dung dịch H2SO4 20% thì thể tích khí H2 thoát ra là :
A 4,57 lít B 54,35 lít C 49,78 lít D 57,35 lít
VI 51 Điện phân muối clorua của một kim loại kiềm nóng chảy thu
được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 1,84g kim loại ở catot Công thức hoá học của muối là:
VI 52 Điện phân nóng chảy 4,25 g muối clorua của một kim loại kiềm
thu được 1,568 lít khí tại anot ( đo ở 109,2oC và 1 atm) Kim loại kiềm
A Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
B Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
D Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
VI 55 M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc
brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:
A MX B MOH C MX hoặc MOH D MCl
VI 56 Đi từ chất nào sau đây,có thể điều chế kim loại Na bằng phương
pháp điện phân nóng chảy?
A Na2O B Na2CO 3 C NaOH D NaNO3
VI 57 Cách nào sau đây không điều chế được NaOH:
A Cho Na tác dụng với nước
B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
Trang 28C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ)
VI 58 Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.?
A 4 NaOH → 4Na + O2 + 2H2O
A Cả hai dung dịch đều làm quì tím chuyển sang màu xanh
B dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là quì tím chuyển sang màu đỏ
C dung dịch Na2CO3 làm quì tím chuyển sang màu xanh, dung dịch NaHCO3 là không quì tím đổi màu
D cả hai dung dịch đều không làm đổi màu quì tím
VI 60 Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy
nào sau đây ?
A ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag
B HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3
C CO2, Al, HNO3 , Cu
D CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3
KIM LOẠI NHÓM IIA
VI 61 Để điều chế kim loại nhóm IIA , người ta sử dụng phương pháp
nào sau đây :
A.Nhiệt luyện B Điện phân nóng chảy
C Thủy luyện D Điện phân dung dịch
VI 62 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron
hóa trị là :
VI 63 Hãy chọn đáp án sai:
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc nhóm IIA có:
A Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần
C Tính khử của nguyên tử tăng dần
D Tính oxi hóa của ion tăng dần
VI 64 X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại Ca là:
Trang 29A CaX2 B Ca(OH)2 C CaX2 hoặc Ca(OH)2
D CaCl2 hoặc Ca(OH)2
VI 65 Cho các chất : Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan
hệ giữa các hợp chất vô cơ , hãy chọn dãy biến hóa nào sau đây có thể thực hiện được ?
A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO
B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3
C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2
D CaCO3 → Ca(OH)2 → Ca → CaO
VI 66 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt
nhân , thì :
A bán kính nguyên tử giảm dần
B năng lượng ion hoá giảm dần
C tính khử giảm dần
D khả năng tác dụng với nước giảm dần
VI 67 Cho 2 g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl tạo ra 5,55 g muối clorua Kim loại đó là :
VI 68 So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có :
A bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn
B bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn
C bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn
D bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn
VI 69 Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy,
quá trình nào xảy ra ở catot ( cực âm) ?
A Mg → Mg2+ + 2e B Mg2+ + 2e → Mg
C 2Cl– → Cl2 + 2e D Cl2 + 2e → 2Cl–
VI 70 Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm
thổ ?
A Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá.
B Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa.
C Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn.
D Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
VI 71 Những kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường ?
A Na, Ca, Be B.Ba , Sr , Mg C Ca , Sr , Ba D Zn , Cs , Ca
VI 72 Có thể điều chế canxi từ CaCl2 bằng cách :
A Dùng Bari đẩy Canxi ra khỏi dung dịch CaCl2
Trang 30B Điện phân dung dịch CaCl2
C Điện phân nóng chảy CaCl2
D Điện phân nóng chảy Ca(OH)2
VI 73 Cho dãy biến hóa :
Ca → CaO → CaCl2 → X → CO2 → CaCO3 → Y →
dung dịch làm quì tím hóa xanh
X , Y là:
A C, Ca(NO3)2 B CaCO3 ; CaO
C (CH3COO)2Ca ; CaCO3 D CaCO3 ; CaSO4
VI 74 Chọn câu phát biểu đúng :
A Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường
B Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng
C Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
D Các câu trên đều đúng
VI 75 Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là
A Mg, Sr, Ba B Sr, Ca, Ba C Ba, Mg, Ca D Ca, Be, Sr
VI 76 Cho chuỗi phản ứng
D E F G Ca(HCO3)2
D, E, F, G lần lượt là:
A Ca, CaO, Ca(OH)2, CaCO3 B Ca, CaCl2, CaCO3, Ca(OH)2
C CaCO3, CaCl2, Ca(OH)2, Ca D CaCl2, Ca, CaCO3, Ca(OH)2
VI 77 Cho Ca vào dung dịch Na2CO3.
A Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
B Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
VI 78 Cho Bari vào nước được dung dịch A Cho lượng dư dung dịch
Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫn tiếp luồng khí CO2 vào đến dư Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau
A Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
B Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rối tan
C Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
D Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
VI 79 Cho sơ đồ phản ứng sau
MgCO3 → MgCl2 → Mg → Mg(NO3)2 → Mg(OH)2
Trang 31(1) MgCO3 + 2HCl MgCl2 + CO2 ↑ + H2O(2) MgCl2 Mg + Cl2
(3) Mg + 2HNO3 loãng Mg(NO3)2 + H2 ↑
(4) Mg(NO3)2 + 2KOH Mg(OH)2 ↓ + 2KNO3
Cho biết những phản ứng nào sai:
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (2) và (4)
VI 80 Vôi sống khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu
không để lâu ngày vôi sẽ “chết” Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết”
A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
B Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
C CaO + CO2 CaCO3
D Tất cả các phản ứng trên
VI 81 Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
C Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO
VI 82 Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với:
A H2SO4 loãng, CO2, NaCl B Cl2, Na2CO3, CO2
C K2CO3, HCl, NaOH D NH4Cl, MgCO3, SO2
VI 83 Điều nào sai khi nói về CaCO3
A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước
B Không bị nhiệt phân hủy
C Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2
D Tan trong nước có chứa khí cacbonic
VI 84 Cho sơ đồ phản ứng sau
Ca(HCO3 )2 → CaCO3 → CO2 → Mg(HCO3)2 → Mg3(PO4)2 (1) Ca(HCO3 )2 + NaOH dư CaCO3 + NaHCO3 + H2O(2) CaCO3 CO2 + CaO
(3) CO2 + MgCO3 + H2O Mg(HCO3)2
(4) 3Mg(HCO3)2 + 2Na3PO4 Mg3(PO4)2 + 6NaHCO3
Cho biết những phản ứng nào đúng
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (4)
C (2), (3), (4) D (2), (4)
VI 85 Cho các phản ứng:
1 CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
đpdd
t o
Trang 323 CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
4 CaCO3 + 2KCl → CaCl2 + K2CO3
Phản ứng xảy ra là
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C 1, 3, 4 D 1, 2, 3
VI 86 Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa
học diễn ra trong hang động hàng triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
A CaO + CO2 → CaCO3
B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
D Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
VI 87 Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị
gãy, đúc tượng :
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O
C CaSO4 D CaSO4.H2O
VI 88 Chất nào sau đây không bị phân hủy khi nung nóng ?
A Mg(NO3)2 B CaCO3 C CaSO4 D Mg(OH)2
VI 89 Theo thuyết Bronstet, ion nào sau đây ( trong dung dịch) có tính
C Cl– , SO42–, HCO3 , Ca2+ D Ca2+ , Mg2+ , HCO3
VI 91 Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong
loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
A Ca(HCO3)2 , MgCl2 B Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2
C Mg(HCO3)2 , CaCl2 D MgCl2 , CaSO4
VI 92 Cho 2,84 g hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy bay ra 672ml khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của 2muối trên trong hỗn hợp theo thứ tự nào sau đây ?
A 35,2% và 64,8% B 70,4% và 29,6%
C 85,49% và 14,52% D 17,6% và 82,4%
VI 93 Cho 2 g một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl tạo ra 5,55 g muối clorua Đó là kim loại nào ?
A Be ; B Mg ; C Ca ; D Ba
Trang 33VI 94 Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng
gì ?
A Nước cứng tạm thời B Nước mềm
C Nước cứng vĩnh cữu D Nước cứng toàn phần
VI 95 Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng
A Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2
C Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2
D Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+
VI 96 Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCl2 hay MgSO4 Để làm mềm
cả 2 loại nước cứng trên trên người ta:
A Đun sôi nước B Dùng dung dịch Ca(OH)2
C Dùng dung dịch Na2CO3 D Các câu trên đều đúng
VI 97 Có các chất sau
(1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4 Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A 1, 3, 5 B 2, 3, 4 C 2, 3, 5 D 3, 4, 5
VI 98 Ðể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta có thể dùng
A HCl B K2CO3 C CaCO3 D NaCl
VI 99 Hỗn hợp Ca và CaC2 tác dụng với H2O dư thu được hỗn hợp khí B (dB/hydro = 5) Để trung hoà dung dịch sau phản ứng cần 600 ml dung dịch HCl 0,5 M Tính khối lương hỗn hợp ban đầu
A 7,2 g B 10,8 g C 3,6 g D 14,4 g
VI 100 Nhiệt phân hoàn toàn một hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3 thu được 0,56 lít khí CO2 (00C, 2 atm) và 2,2 gam chất rắn Hàm lượng CaCO3 trong hỗn hợp là
A 14,2% B 71,6% C 28,4% D 31,9%
VI 101 Cho hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3, BaCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư người ta thu được 8,96 lit khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là gam
A 27 gam B 41,2 gam C 31,7 gam D 42,8 gam
VI 102 Cho 10 gam Ca vào 190,5 gam nước được dung dịch có nồng
độ % là :
A 9,25% B 5% C 5,25% D 9,71%
VI 103 Hòa tan hoàn toàn 12 gam kim loại nhóm IIA tác dụng vừa đủ
với 400 ml dung dịch HCl 7,3% (d = 1,25 g/ml) Kim loại đó là:
Trang 34A Ca B Be C Ba D Mg
VI 104 Đun nóng 92 gam một loại quặng đolomit người ta thu được
4,928 lít CO2 (27,3oC và 2 atm) Hàm lượng CaCO3.MgCO3 trong quặnglà
VI 106 Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc nhóm IIA
trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50 ml dung dịch Để phản ứng hết dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl2 0,75M Nồng độ mol/l của dung dịch muối sunfat và công thức của muối là
A 0,3M và CuSO4 B 0,3M và MgSO4
C 0,6M và MgSO4 D 0,9M và ZnSO4
VI 107 Cho 25 gam CaCO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 20% (d
= 1,2 g/ml) Khối lượng của dung dịch HCl đã dùng là bao nhiêu gam
A 180 gam B 91,25 gam C 182,5 gam D 55 gam
VI 108 Hoà tan 54 g kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch
H2SO4 10% vừa đủ thu được 50,4 lít H2 đkc và dung dịch B Xác định tên kim loại A
VI 109 Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại liên tiếp trong phân nhóm
chính nhóm II tác dụng hoàn toàn với H2SO4 loãng thu được 3,36 lít khí H2 (đkc) Hỗn hợp 2 kim loại là
D 23,64 gam BaCO3 và 10,36 gam Ba(HCO3)2
VI 111 Muốn hòa tan 9,6 gam hỗn hợp đồng số mol hai oxit kim loại
nhóm IIA phải dùng vừa đủ 100 ml dung dịch HCl 4M Tên 2 oxit này là
A CaO, BaO B BaO, MgO
C CaO, MgO D CaO, SrO
Trang 35VI 112 Cho 10 lít hỗn hợp khí (đkc) gồm N2 và CO2 đi qua 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M, thu được 1 gam kết tủa Thành phần % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp khí là
A 1,68 % B 2,24% hoặc 15,68%
C 1,12% D.1,68% hoặc 2,24%
VI 113 44,4 g một hợp chất X tạo bởi 1 kim loại hoá trị II và một phi
kim hoá trị I Hoà tan X vào nước rồi chia thành 2 phần bằng nhau : P1 : Tác dụng với dung dịch AgNO3 dư cho 57,2 g kết tủa
P2 : Tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư cho 20 g kết tủa
Xác định công thức phân tử của X
A MgCl2 B CaCl2 C ZnCl2 D BaCl2
VI 114 Hỗn hợp 2 kim loại A , B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm
chính nhóm 2 Lấy 0,88 g X cho tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư tạo ra 672 ml H2 đkc Cô cạn dung dịch thu được m g muối khan
1 Xác định giá trị m là :
A 3,01 g B 1,945 g C 2,84 g D Kết quả khác
2 A và B là :
A Be , Mg B Mg , Ca C Be , Ca D Ca , Sr
VI 115 Hỗn hợp gồm X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm
thổ tan hoàn toàn vào nước , tạo ra dung dịch C và 0,06 mol H2 Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C
A 120 ml B 30 ml C 1,2 lít D 0,24 lít
VI 116 Hoà tan mẫu hợp kim Ba – Na vào nước được dung dịch A và
có 13,44 lít H2 bay ra đkc Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 1M
để trung hoà hoàn toàn 1/10 dung dịch A
A 120 B 600 C 40 D 750
VI 117 Một bình chứa 15 lít dung dịch Ba(OH)2 0,01M Sục vào dung dịch đó V lít khí CO2 đkc ta thu được 19,7 g kết tủa trắng thì giá trị của V là :
A 2,24 lít C 2,24 lít hay 1,12 lít
B 4,48 lít D 4,48 lít hay 2,24 lít
VI 118 Trong 1 bình kín dung tích 15 lít , chứa đầy dung dịch
Ca(OH)2 0,01M Sục vào bình một số mol CO2 có giá trị biến thiên 0,12 mol ≤ n CO2 ≤ 0,26 mol thì khối lượng m g chất rắn thu được sẽ cógiá trị nhỏ nhất và lớn nhất là :
A 12 g ≤ m ≤ 15 g B 4 g ≤ m ≤ 12 g
C 0,12 g ≤ m ≤ 0,24 g D 4 g ≤ m ≤ 15 g
Trang 36VI 119 Cho 4,48 lít CO2 đkc vào 40 lít dung dịch Ca(OH)2 ta thu được
12 g kết tủa Vậy nồng độ M của dung dịch Ca(OH)2 là :
A 0,004 B 0,002 C 0,006 D 0,008
*VI 120 Dung dịch A có chứa năm ion : Mg2+ , Ca2+ , Ba2+ và 0,1 mol
Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần dần V lít dung dịch Na2CO3 1 M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là :
A 150 ml B 300 ml C 200 ml D 250 ml
VI 121 Hoà tan hoàn toàn 10 g hỗn hợp 2 muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl thu được dung dịch A và 672 ml khí (đktc) Cô cạndung dịch A thì thu được m g muối khan m có giá trị là :
A 1,033 g B 10,33 g C 9,265 g D 92,65 g
VI 122 Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của kim
loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim loại hoá trị II vào dung dịchHCl thấy thoát ra 0,2 mol khí Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
VI 123 Hoà tan 5,94 g hỗn hợp 2 muối clorua của 2 kim loại thuộc
phân nhóm chính nhóm II vào nước được 100 ml dung dịch X Để làm kết tủa hết ion Cl- có trong dung dịch X người ta cho dung dịch X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thu được 17,22 g kết tủa Lọc bỏ kết tủa,thu được dd Y Cô cạn dung dịch Y được m g hỗn hợp muối khan , m
có giá trị là :
A 6,36 g B 63,6 g C 9,12 g D 91,2 g
VI 124 Kim loại nhóm IIA có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối
lượng riêng biến đổi không theo một quy luật như kim loại kiềm, do cáckim loại nhóm IIA có :
A.điện tích hạt nhân khác nhau B.cấu hình electron khác nhau
C bán kính nguyên tử khác nhau D.kiểu mạng tinh thể khác nhau
VI 125 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước
A Mg B Be C Ca D Sr
VI 126 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản
ứng mạnh với hơi nước ở nhiệt độ cao ?
A Mg B Ca C Al D K
VI 127 Kim loại nhóm IIA nào tạo có thể ra những hợp kim cứng, đàn
hồi, không bị ăn mòn, dùng để chế tạo máy bay, vỏ tàu biển
A Be B Mg C Ca D Sr
VI 128 Hợp chất phổ biến nhất và có nhiều ứng dụng của kim loại
Trang 37kiềm thổ là hợp chất của :
A natri B magie C canxi D bari
VI 129 Hòa tan hoàn toàn 1,44 g một kim loại hóa trị II bằng 250 ml
H2SO4 O,3 M (loãng) Muốn trung hòa axit dư trong dung dịch sau phảnứng phải dùng 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M Kim loại đó là:
A.Be B.Ca C Ba D.Mg
VI 130 Nhận định đúng khi nói về nhóm kim loại kiềm thổ và các
nhóm kim loại thuộc nhóm A nói chung là :
A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng
B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng
D Tính khử của kim loại không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử của kim loại
VI 131 Nước cứng không gây tác hại nào dưới đây ?
A Làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp
B Làm giảm mùi vị thực phẩm
C Làm giảm độ an toàn của các nồi hơi
D Làm tắc ống dẫn nước nóng
VI 132 Cho 18,4 g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại nhóm
IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hết với HCl Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng thu được 20,6 g muối khan Hai kim loại đó là :
A 1,12 lít B 1,68 lít C 2,24 lít D 3,36 lít
VI 135 Cho 20,6 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và
một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra ( đktc) Cô cạn dung dịch , muối khan thu được đem điện phân nóng chảy thu được m gam kim loại Giá trị của m là :
VI 136 Sục khí Cl2 vừa đủ vào dung dịch hỗn hợp chứa NaBr và NaI đến phản ứng hoàn thì tạo ra 1,17 g NaCl Tổng số mol NaBr và NaI trong dung dịch ban đầu là :
Trang 38A 0,02 mol B 0,03 mol C 0,4 mol D 0,05 mol.
VI 137 Cho 19,2 g hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hóa trị I
và muối cacbonat của một kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít một chất khí (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là :
A 21,4 g B 22,2 g C 23,4g D 25,2g
VI 138 Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây có thể nhận biết
được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : H2SO4, BaCl2, Na2SO4 ?
A Quỳ tím B Bột kẽm C Na2CO3
D Quỳ tím hoặc bột kẽm hoặc Na2CO3
VI 139 Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng
tạm thời ?
VI 140 Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng ?
A NO3 B SO42– C ClO42– D PO43–
VI 141 Trong một dung dịch có a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl– d mol HCO3 Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là :
A a + b = c + d B 2a + 2b = c + d
C 3a + 3b = c + d D 2a + c = b + d
VI 142 Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muới
Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 Có thể dung dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước ?
A dung dịch NaOH B Dung dịch K2SO4
C dung dịch Na2CO3 D Dung dịch NaNO3
VI 143 Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi
vì lí do nào sau đây?
A nước sôi ở nhiệt độ cao ( 100oC, áp suất khí quyển)
B khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa
C Khi đun sôi các chất khí hoà tan trong nước thoát ra
D Các muối hidrocacbonat của canxi và magie bị phân huỷ bởi nhiệt để tạo kết tủa
VI 144 Để oxi hoá hoàn toàn một kim loại M hoá trị II thành oxit phải
dung một lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dung Kim loại M là :
Trang 39VI 145 Nung hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong
nhóm IIA tới khối lượng không đổi thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 4,64
g hỗn hợp hai oxit Hai kim loại đó là :
A Mg và Ca B Be và Mg C Ca và Sr D Sr và Ba
VI 146 Để trung hoà dung dịch hỗn hợp X chứa 0,1 mol NaOH và
0,15 mol Ba(OH)2 cần bao nhiêu lít dung dịch hỗn hợp Y chứa HCl 0,1M và H2SO4 0,05M ?
A 1 lít B 2 lít C 3 lít D 4 lít
VI 147 Hoà tan hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hoá trị II trong
dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng muối khan thu được niều hơn khối lượng hai muối cacbonat ban đầu là :
VI 148 Cho a gam hỗn hợp BaCO3 và CaCO3 tác dụng hết với V lít dung dịch HCl 0,4M thấy giải phóng 4,48 lít CO2 (đktc), dẫn khí thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư
1 Khối lượng kết tủa thu được là :
VI 149 Nhúng thanh kim loại X hoá trị II vào dung dịch CuSO4.Sau
một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng giảm 0,05%.mặtkhác cũng lấy thanh kim loại như trên nhúng vào dung dịch Pb(NO3)2thì khối lượng tăng lên 7,1%.Biết số mol CuSO4và Pb(NO3)2 tham gia ởhai trường hợp bằng nhau Kim loại X đó là:
A.Zn B.Al C.Fe D.Cu
VI 149 Dung dịch A có chứa năm ion : Mg2+ , Ca2+ , Ba2+ và 0,1 mol Cl
-và 0,2 mol NO3- Thêm dần dần V lít dung dịch Na2CO3 1 M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là :
A 150 ml B 300 ml C 200 ml D 250 ml
Trang 40NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM.
VI 150 Phát biểu nào dưới đây đúng ?
A Nhôm là kim loại lưỡng tính
B Al(OH)3 là một baz lưỡng tính
C Al2O3 là oxit trung tính
D Al(OH)3 là một hidroxit lưỡng tính
VI 151 Cho phản ứng hoá học :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :
A 1 và 3 B 3 và 2 C 4 và 3 D 3 và 4
VI 152 X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ
không cao lắm X là :
A Na B Ca C Al D Fe
VI 153 Độ dẫn điện của nhôm bằng
A 1/3 so với độ dẫn điện của đồng
B 2/3 so với độ dẫn điện của đồng
C 3/3 so với độ dẫn điện của đồng
D 4/3 so với độ dẫn điện của đồng
VI 154 Trong thương mại, để chuyên chở axit nitric đặc hoặc axit
sunfuric đặc, người ta có thể dùng các thùng bằng
A thuỷ tinh B thuỷ tinh hữu cơ C Nhôm D Chì
VI 155 Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm :
A 4Al + 3O2 →to 2Al2O3
B Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
C 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Hay 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[al(OH)4] (dd) + 3H2↑
D 2Al + Fe2O3 →to 2Fe + Al2O3
VI 156 Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản
ứng đầu tiên xảy ra sẽ là :
A 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2
B 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Hay Al2O3 + 2NaOH + 3H2O → 2Na[Al(OH)4]