Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá Lý thuyết kim loại luyện thi THPT quốc gia môn hoá v
Trang 1Kim loại KIỀM Màu sắc Dẫn điện T sôi T nóng chảy Khối lượng riêng Độ cứng
Trắng
Thấp
o
690 1330 C
Thấp
o
29 180 C
Nhỏ
3 0,53 1,90 g /cm Thấp, rất mềm
Kim loại KIỀM THỔ
Màu
sắc
Dẫn
điện T sôi T nóng chảy Khối lượng riêng Độ cứng
Trắng
bạc Tốt
Tương đối Thấp
o
1640 2770 C
Tương đối Thấp
o
714 1280 C
Tương đối nhỏ
3 1,85 3,50 g /cm
Cao hơn IA nhưng vẫn tương đối thấp, mềm
Tồn tại
Kim loại kiềm nhóm IA v{ kiềm thổ nhóm IIA đều tồn tại ở dạng hợp chất (trong tự nhiên)
Trong nước biển chứa một lượng lớn muối NaCl
Đất có chứa một số hợp chất của kim loại kiềm ở dạng silicat ( 2
2 SiO ) và aluminat (AlO2 )
Độ hoạt động hóa học
Theo chiều từ trên xuống dưới, Li đến Cs (IA) v{ Mg đến Ba (IIA) đều có độ hoạt động mạnh tăng dần
Do kim loại kiềm v{ kiềm thổ có độ }m điện nhỏ, b|n kính lớn nên electron dễ t|ch xa hạt nh}n th{nh e liên kết (năng lượng ion hóa thứ… – thuyết lượng tử vật lý 12) M{ tính chất hóa học đặc trưng của kim loại l{ tính khử,
nên trong hợp chất
⇒ KL kiềm có số oxi hóa +1 ⇒ KL kiềm thổ có số oxi hóa +2
**Lưu ý**: Ở nhiệt độ thường, Be không khử được nước, Mg phản ứng chậm
⇒ Ở nhiệt độ cao, Br không phản ứng với nước, Mg phản ứng nhanh hơn ở nhiệt độ thường
Mg có khả năng khử CO2 ở nhiệt độ cao: 2Mg + CO2 tO 2MgO + C
Điều chế
Kim loại kiềm v{ kiềm thổ được điều chế bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy muối clorua
Bảo quản
Kim loại kiềm được bảo quản bằng c|ch ng}m chìm trong dầu hỏa (tạo lớp kị nước ngăn thấm nước với môi trường bên ngoài)
Ứng dụng
- Hợp kim Na – K (nhiệt độ nóng chảy70 C ) được dùng l{m chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt O nhân
- Hợp kim Li – Al siêu nhẹ dùng trong kỹ thuật h{ng không
- Xesi (Cs) được dùng l{m tế b{o quang điện
- Làm pháo hoa: m{u v{ng của hợp chất Na, m{u c{ tím của hợp chất K,…đều của kim loại kiềm v{ kiềm thổ
NHÔM
M{u sắc Dẫn điện Dẫn nhiệt T nóng chảy Khối lượng riêng Độ cứng
Trắng
bạc
Tốt gấp 3 lần
Fe, 2/3 lần Cu
Tốt gấp 3 lần
Fe Thấp:660 C o
nhỏ:2,7 g /cm 3
⇒ Kim loại nhẹ
Kh| mềm, dễ kéo sợi v{ d|t mỏng Nhôm có tính khử mạnh, t|c dụng với phi kim, oxit kim loại (tạo bởi kim loại có tính khử yếu hơn Al), nước, dung dịch kiềm v{ axit nhưng bị “thụ động hóa” trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội
**Lưu ý**:
Khi không còn màng oxit Al2O3 bảo vệ, nhôm sẽ t|c dụng với nước tạo ra Al(OH)3 v{ giải phóng khí H2
2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2↑
Tính chất n{y có thể dùng để sản xuất H2, tuy nhiên phản ứng n{y mau chóng dừng lại vì tạo lớp kết tủa keo Al(OH)3 lắng xuống, ngăn cản phản ứng trên tiếp tục xảy ra
Nhôm t|c dụng với clo ngay ở nhiệt độ thường
Tồn tại
Trong tự nhiên chỉ có ở dạng hợp chất (tương tự IA v{ IIA)
Điều chế
Trang 2Điện ph}n nóng chảy Al2O3 từ quặng boxit (Al2O3.2H2O) , có mặt của Na3AlF6:
Hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp thấp hơn nhiều so với Al2O3 nguyên chất → Save energy
Tạo hỗn hợp có tính dẫn điện tốt
Nổi lên trên hỗn hợp tạo lớp ngăn không cho Al nguyên chất tiếp xúc với không khí v{ ẩm
Ứng dụng
Giấy gói kẹo, vỏ gói thuốc l|
Vật liệu vỏ m|y bay, ô tô, tên lửa, t{u vũ trụ
X}y dựng, trang trí nội thất
D}y dẫn, d}y quấn điện, dụng cụ bếp
Hỗn hợp tecmit của Al v{ FeXOY dùng để h{n đường ray
Khoáng chất và hợp chất
Coridon: l{m đ| m{i, giấy nh|m
Hồng ngọc: l{m trang sức, ch}n kính đồng hồ, kỹ thuật laze
Saphia: l{m trang sức
Nhôm hiđroxit Al(OH)3 l{ chất rắn m{u trắng, trong dung dịch kết tủa dạng keo trắng
Phèn
Phèn nhôm là M2SO4 Al2(SO4)3.24H2O ⇒ Mal(SO4)2.12H2O trong đó M l{K ,Na ,Li ,NH 4đặc biệt với M l{Kthì
gọi l{ phèn chua Chỉ có phèn chua dùng trong công nghiệp thuộc da, tẩy trắng giấy, chất cầm m{u trong nhuộm vải, l{m trong nước
Second question: Những hợp chất của chúng là gì, ứng dụng ra sao ? (WHERE)
HỢP CHẤT KIỀM
NaOH l{ chất rắn
không m{u, hút ẩm
mạnh, tan tốt trong
nước, có khả năng ăn
da (xút)
Tan H 2 O: NaOHNaOH
T|c dụng với: axit (HCl), muối (CuCl2), oxit axit (CO2, SO2)
Nấu xà phòng, chế phẩm nhuộm, tơ nh}n tạo, tinh chế quặng nhôm và
chế biến dầu mỏ
NaHCO3 l{ chất rắn
màu trắng, ít tan
trong nước
Dễ bị nhiệt phân hủy:
O
t
2NaHCO Na CO CO H O
Tính lưỡng tính (Xem LT chương 5)
Công nghiệp dược phẩm (chế
thuốc đau dạ dày,…) v{ công nghiệp thực phẩm (bột nở,…) Na2CO3 l{ chất rắn
m{u trắng, tan nhiều
trong nước
Tan trong H2O cho môi trường kiềm
T|c dụng với: axit (H2SO4), muối
(CuCl2), oxit axit (CO2, SO2)
Hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, thực phẩm, giấy v{ sợi
KNO3 tinh thể không
m{u, tan nhiều trong
nước
Ph}n hủy: t O
2KNO 2KNO O Phản ứng ch|y của hỗn hợp:
O
t
2KNO 3C S N 3CO K S
Phân bón (ph}n đạm, ph}n kali) Th{nh phần thuốc nổ thông thường (thuốc súng): KNO2, C, S
HỢP CHẤT KIỀM THỔ
Ca(OH) 2 : vôi tôi, chất rắn
m{u trắng, ít tan T|c dụng với CO 2 , SO 2, SO3
Do l{ bazơ mạnh, rẻ tiền nên dùng trong CN: sản xuất amoniac NH3, clorua vôi CaOCl2, vật liệu xây dựng
CaCO 3 : chất rắn m{u
trắng, không tan
Nhiệt phân:
O
t
CaCO CaO CO
Tác dụng với CO 2 khi có H 2 O:
CaCO CO H O Ca(HCO )
Th{nh phần vỏ v{ mai ốc, mực,…
GT sự tạo thạch nhũ đ| vôi, cặn trong ấm nước Vật liệu x}y dựng,
xi măng, đ| hoa, đ| phấn
CaSO 4 :
CaSO4.2H2O thạch cao sống
Tạo thạch cao nung:
O
160 C
CaSO 2H OCaSO H O H O
Thạch cao nung dùng nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy
Trang 3CaSO4.H2O: thạch cao nung
CaSO4: thạch cao khan
Tạo thạch cao khan:
O
350 C
CaSO 2H OCaSO 2H O
xương Trộn v{o clanhke 5-10%
thạch cao để điều chỉnh tốc độ đông
cứng xi măng
Một loại hợp chất kim loại kiềm thổ có hại, m{ có thể có lợi nhưng lại không thể thiếu trong đời sống h{ng ng{y m{ bất kì ai trong chúng ta cũng đều từng tiếp xúc với nó Điều n{y đi đến c}u hỏi m{ chúng ta cần tìm hiểu…
NƯỚC CỨNG
Third question: Nước cứng, what about that ?
Nước chúng ta thường sử dụng l{ nước có nguồn tự nhiên từ sông, suối, hồ v{ nước ngầm
Thế nào là nước cứng ?
Nước chứa nhiều ionCa2 và Mg2 được gọi l{ nước cứng
⇒ Nước chứa ít ionCa2 và Mg2 được gọi l{ nước mềm
Nước cứng chia làm hai loại là nước cứng có
- Tính cứng tạm thời: g}y ra bởi ionHCO3với canxi v{ magie, chỉ cần đun sôi sẽ l{m mất tính cứng
Ca(HCO ) CaCO CO H O
Mg(HCO ) MgCO CO H O
- Tính cứng vĩnh cửu: g}y nên bởi ion 2
4
SO và Clcủa canxi v{ magie
- Tính cứng toàn phần: nước có cả tính cứng tạm thời v{ vĩnh cửu hoặc nước chứa ion
HCO ,SO | HCO ,Cl | HCO ,SO ,Cl với canxi v{ magie
Fourth question: Nước cứng có đáng ghét không ? (>.<) Tác hại: rất nhiều phản ứng không mong muốn xảy ra trong sản xuất v{ đời sống
Example:
- Đun ấm nước hoặc lò hơi l}u ng{y, trong ấm nước hoặc nồi hơi bị phử một lớp cặn l{m tiêu tốn lửa hoặc nhiên liệu để đun nóng
- Ống dẫn nước l}u ng{y bị đóng cặn ⇒ Giảm lưu lượng nước chảy qua
- X{ phòng (truyền thống) dùng nước cứng không ra bọt, tốn x{ phòng, quần |o lại dễ hư hỏng hơn
- Giảm hương vị của tr{ v{ nấu ăn cũng l}u chín, giảm mùi vị
Fifth question: Phương pháp nào làm mềm nước cứng ? Đun sôi nước: loại bỏ tính cứng tạm thời
Ca(OH) 2 : loại bỏ tính cứng tạm thời Ca(HCO ) Ca(OH)3 2 22CaCO3 2H O2
Na 2 CO 3 hoặc Na 3 PO 4 : loại bỏ tính cứng tạm thời v{ vĩnh cửu Muối cacbonat v{ photphat của canxi v{ magie đều ít
tan trong nước
CO Cl /SO CO Cl /SO
Thực tế, người ta dùng đồng thời Ca(OH)2, Na2CO3 và Na3PO4
**Lưu ý**: C|c PP trên cũng dùng nh}n biết sự có mặt của ionCa2 vàMg2
PP ion: Sử dụng c|c vật liệu polime có khả năng trao đổi cation, gọi chung l{ nhựa cationit Có thể l{m mềm nước bằng vật liệu trao đổi ion vô cơ, zeolit
Sixth question: Còn tính chất hóa học nào mà chúng ta cần lưu ý ?
1 Dung dịch có tính bazơ t|c dụng với khí NO2 tạo th{nh hỗn hợp hai muốiNO3NO2
PT minh họa: 2Ca(OH)2 + 4NO2 → Ca(NO3)2 + Ca(NO2)2 + 2H2O
2 Khí Cl2 t|c dụng với dung dịch NaOH tạo th{nh nước giaven v{ t|c dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo canxi hypoclorit (tương tự điện ph}n NaCl không có m{ng ngăn)
PT minh họa: 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
2Ca(OH)2 + 2Cl2 → CaCl2 + Ca(OCl)2 + 2H2O
3 Hỗn hợp ionBa ,Na ,K ,Ca2 2 2 vàOHkhi phản ứng với CO2 hoặc SO2 sẽ ưu tiên tạo ra kết tủa 2
3
CO của
Ba ,Ca sau đó mới phản ứng với Na ,K Dùng dư CO2, tạo ionHCO3trước với Na ,K hết rồi mới hòa tan kết tủa
Ba ,Ca
Trang 44 Phản ứng với axit (trung hòa), phản ứng với muối (tạo chất rắn ít tan), phản ứng với phi kim (Cl2, Br2), phản ứng với phenol v{ nhiều hợp chất hữu cơ kh|c (este, lipit, aminoaxit, peptit)
5 Dung dịch có tính bazơ mạnh t|c dụng với muối lưỡng tính hoặc muối axit (trung hòaH) như HCO ,HSO3 3, 4
HSO ,HS tạo th{nh muối trung hòa
PT minh họa: NaOH + NaHSO4 → Na2SO4 + H2O
6 Dung dịch có tính bazơ mạnh có thể hòa tan oxit của Al, Zn, Cr (dung dịch bazơ phải đặc, nóng)
PT minh họa: Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
7 Khi cho kim loại kiềm hoặc kiềm thổ (trừ Be v{ Mg) v{o dung dịch (trừ axit) nó sẽ phản ứng với nước trước
VD: Cho Na v{o dung dịch CuCl2 ⇒ 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑ ⇒ 2NaOH + CuCl2 → Cu(OH)2 ↓ + 2NaCl
8 Muối nhôm hầu hết khi tan cho môi trường axit 3
Al2H OHAlO 3H
MỘT SỐ BÀI TẬP VÍ DỤ
Câu 1: D~y gồm c|c chất đều có thể l{m mất tính cứng tạm thời của nước l{:
A HCl, Na2CO3, NaOH B HCl, Na2CO3, Na3PO4
C Ca(OH)2, Na2CO3, NaCl D Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2
Hướng dẫn giải
D~y đó l{: Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2
PT minh họa: Na2CO3 + Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + 2NaHCO3
2Na3PO4 + 3Ca(HCO3)2 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6NaHCO3 Ca(OH)2 + Ca(HCO3)2 → 2CaCO3 ↓ + H2O
(IonMg2 có phản ứng tương tự ionCa2 )
→ Đáp án D
Câu 2: Nước cứng vĩnh cửu chứa c|c ion l{
A Ca2 ,Mg2 , Cl, 2
4
SO B Ca2 ,Mg2
C Mg2 , Na, 2
4
SO ,HCO3 D Ca2 ,HCO3
Hướng dẫn giải
Nước cứng vĩnh cửu chứa c|c ion l{Ca2 ,Mg2 , Cl, 2
4
SO
→ Đáp án A
Câu 3: Ph|t biểu sai là
A Ở điều kiện thường, c|c kim loại kiềm v{ kiềm thổ (trừ Be) đều t|c dụng với nước
B Ph|o hoa được chế tạo từ c|c hợp chất của kim loại kiềm v{ kim loại kiềm thổ
C C|c kim loại kiềm đều có số electron lớp ngo{i cùng l{ 1
D Tính khử của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
Hướng dẫn giải
A Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 160)
B Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 147)
C Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 149)
D Sai Tính khử của kim loại kiềm tăng dần từ Li đến Cs (SGK 12 cơ bản, trang 107)
→ Đáp án D
Câu 4: Cho c|c ph|t biểu sau
(1) Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thấp
(2) C|c kim loại kiềm đều mềm
(3) Kim loại Cs dùng chế tạo tế b{o quang điện
(4) Kim loại kiềm được sử dụng nhiều trong tổng hợp hữu cơ
(5) Điều chế kim loại kiềm bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy muối halogenua
(6) C|c kim loại kiềm đều có cùng số lớp electron
Số ph|t biểu đúng l{
Hướng dẫn giải
Trang 5(1) Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 149)
(2) Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 150)
(3) Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 151)
(4) Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 151)
(5) Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 151)
(6) Sai C|c kim loại kiềm đều có cùng số electron ở ph}n lớp của lớp ngo{i cùng l{ 1(ns ) 1
→ Đáp án C
Câu 5: Chọn ph|t biểu sai ?
A NaOH l{ chất rắn, m{u trắng, tan nhiều trong nước
B NaHCO3 có tính lưỡng tính
C Ở điều kiện thường, c|c kim loại kiềm đều t|c dụng mạnh với nước
D Trong hợp chất, c|c kim loại kiềm có số oxi hóa l{ +1
Hướng dẫn giải
A Sai NaOH l{ chất rắn không m{u, tan nhiều trong nước (SGK 12 n}ng cao, trang 154)
B Đúng (SGK 12 nâng cao, trang 155)
PT minh họa: NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2
C Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 107)
D Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 107)
→ Đáp án A
Câu 6: Cho c|c ph|t biểu
(1) Kim loại kiềm có m{u v{ng v{ có |nh kim
(2) Để bảo quản, c|c kim loại kiềm được ng}m chìm trong dầu hỏa
(3) Hợp kim K – Na ứng dụng l{m chất trao đổi nhiệt trong c|c lò phản ứng hạt nh}n
(4) Nhôm l{ kim loại m{u trắng bạc
(5) Điện ph}n dung dịch muối của kim loại kiềm thu được kim loại
(6) Hợp kim Li – Al được dùng trong kỹ thuật h{ng không
Những ph|t biểu đúng l{
A (1), (2), (4), (6) B (2), (3), (4), (6) C (1), (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (5)
Hướng dẫn giải
(1) Sai Kim loại kiềm có m{u trắng bạc v{ có |nh kim (SGK 12 cơ bản, trang 106)
(2) Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 107)
(3) Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 108)
(4) Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 120)
(5) Sai Điện ph}n dung dịch muối của kim loại kiềm không thu được kim loại kiềm Để thu được kim
loại kiềm dùng phương ph|p điện ph}n nóng chảy muối của kim loại kiềm
(6) Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 90)
→ Đáp án B
Câu 7: Ứng dụng n{o sau đ}y không đúng ?
A Trong y tế, NaHCO3 dùng l{m thuốc đau dạ d{y
B Na2CO3 l{ hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, phẩm nhuộm, giấy sợi
C KNO3 được dùng l{m ph}n bón v{ chế tạo thuốc nổ không khói
D NaOH được dùng để tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm
Hướng dẫn giải
A Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 110)
B Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 110)
C Sai KNO3 được dùng l{m ph}n bón v{ thuốc nổ thông thường (SGK 12 cơ bản, trang 110)
D Đúng (SGK 12 cơ bản, trang 109)
→ Đáp án C
Sixth question: Sau khi đã hiểu các ví dụ, làm gì tiếp theo ?
Trang 6⇒ Đó l{ luyện tập lại c|c b{i tập mẫu này nhưng chưa có đ|p |n, lặp đi lặp lại tối thiểu 3 lần với thời gian mỗi lần bằng ½ lần kế trước
Câu 1: D~y gồm c|c chất đều có thể l{m mất tính cứng tạm thời của nước là:
A HCl, Na2CO3, NaOH B HCl, Na2CO3, Na3PO4
C Ca(OH)2, Na2CO3, NaCl D Na2CO3, Na3PO4, Ca(OH)2
Câu 2: Nước cứng vĩnh cửu chứa c|c ion l{
A Ca2 ,Mg2 , Cl, 2
4
SO B Ca2 ,Mg2
C Mg2 , Na, 2
4
SO ,HCO3 D Ca2 ,HCO3
Câu 3: Ph|t biểu sai là
A Ở điều kiện thường, c|c kim loại kiềm v{ kiềm thổ (trừ Be) đều t|c dụng với nước
B Ph|o hoa được chế tạo từ c|c hợp chất của kim loại kiềm v{ kim loại kiềm thổ
C C|c kim loại kiềm đều có số electron lớp ngo{i cùng l{ 1
D Tính khử của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs
Câu 4: Cho c|c ph|t biểu sau
(1) Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm thấp
(2) C|c kim loại kiềm đều mềm
(3) Kim loại Cs dùng chế tạo tế b{o quang điện
(4) Kim loại kiềm được sử dụng nhiều trong tổng hợp hữu cơ
(5) Điều chế kim loại kiềm bằng phương ph|p điện ph}n nóng chảy muối halogenua
(6) C|c kim loại kiềm đều có cùng số lớp electron
Số ph|t biểu đúng l{
Câu 5: Chọn ph|t biểu sai ?
A NaOH l{ chất rắn, m{u trắng, tan nhiều trong nước
B NaHCO3 có tính lưỡng tính
C Ở điều kiện thường, c|c kim loại kiềm đều t|c dụng mạnh với nước
D Trong hợp chất, c|c kim loại kiềm có số oxi hóa l{ +1
Câu 6: Cho c|c ph|t biểu
(1) Kim loại kiềm có m{u v{ng v{ có |nh kim
(2) Để bảo quản, c|c kim loại kiềm được ng}m chìm trong dầu hỏa
(3) Hợp kim K – Na ứng dụng l{m chất trao đổi nhiệt trong c|c lò phản ứng hạt nh}n
(4) Nhôm l{ kim loại m{u trắng bạc
(5) Điện ph}n dung dịch muối của kim loại kiềm thu được kim loại
(6) Hợp kim Li – Al được dùng trong kỹ thuật h{ng không
Những ph|t biểu đúng l{
A (1), (2), (4), (6) B (2), (3), (4), (6) C (1), (3), (5), (6) D (2), (3), (4), (5)
Câu 7: Ứng dụng n{o sau đ}y không đúng ?
A Trong y tế, NaHCO3 dùng l{m thuốc đau dạ d{y
B Na2CO3 l{ hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, phẩm nhuộm, giấy sợi
C KNO3 được dùng l{m ph}n bón v{ chế tạo thuốc nổ không khói
D NaOH được dùng để tinh chế quặng nhôm trong công nghiệp luyện nhôm
Ho{n th{nh xong phần lặp b{i tập mẫu (tối đa trong 5 phút), chúng ta v{o phần tự luyện
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
KIM LOẠI KIỀM
Câu 1: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.ns np 2 1 B.ns 1 C.ns 2 D.ns np 2 5
Câu 2: Cho c|c cấu hình e:
Trang 7(1)1s 2s 2p (2) 2 2 1 1s 2s 2p (3) 2 2 6 1s 2s 2p (4)2 2 4 1s 2s 2p 3s (5)2 2 6 1 1s 2s 2p 3s 3p 4s 2 2 6 2 6 1
Số cấu hình của nguyên tử kim loại kiềm l{
Câu 3: Ph|t biểu n{o sau đ}y không đúng về kim loại kiềm ?
A Nhiệt độ nóng chảy v{ nhiệt độ sôi thấp B Khối lượng riêng lớn
Câu 4: Dung dịch NaOH có thể t|c dụng với tất cả c|c chất l{
A CuSO4, HCl, SO2, Al2O3 B BaCl2, HCl, SO2, K
C CuSO4, HNO3, SO2, CuO D K2CO3, HNO3, CO2, CuO
Câu 5: Để điều chế NaOH trong công nghiệp người ta dùng c|ch
A 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 B Na2O + H2O → 2NaOH
C Điện ph}n dung dịch NaCl có m{ng ngăn D Cả A, C
Câu 6: Kim loại Na t|c dụng với c|c chất trong d~y
A Cl2, CuSO4, Cu B H2SO4, CuCl2, Al C H2O, O2, Cl2 D MgO, KCl, K2CO3
Câu 7: C|c sản phẩm có thể có khi cho kim loại Na t|c dụng với lượng dư dung dịch CuSO4 là
A NaOH, H2, Cu(OH)2 B NaOH, Cu(OH)2 Na2SO4
C H2, Cu(OH)2 D H2, Cu(OH)2, Na2SO4, CuSO4
Câu 8: Đốt ph|o hoa ta thấy s|ng rất nhiều m{u sắc trong đó có m{u v{ng Vậy trong ph|o hoa có thể chứa hợp
chất n{o dưới đ}y ?
A Hợp chất của Na B Hợp chất của K C Hợp chất của Li D Hợp chất của Cs
Câu 9: Kim loại kiềm ch|y trong oxi cho ngọn lửa m{u tím hoa c{ l{
Câu 10: Kim loại được dùng để chế tạo tế b{o quang điện l{ :
Câu 11: Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngo{i không khí, bề mặt vừa cắt có |nh kim lập tức mờ đi, đó l{ do Na đ~ bị
oxi hóa bởi những chất n{o trong không khí ?
Câu 12: Nhiệt ph}n ho{n to{n NaHCO3 thu được sản phẩm l{
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 13: Nước Javen được điều chế từ phản ứng
A Clo t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng B Clo t|c dụng với dung dịch NaOH đặc
C Điện ph}n dung dịch NaCl có m{ng ngăn D Clo t|c dụng với dung dịch NaCl
Câu 14: Những người n{o bị mắc bệnh viêm loét dạ d{y, t| tr{ng thường có pH < 2 (tức nồng độ axit trong dịch vị
dạ d{y cao) Để chữa căn bệnh n{y, người bệnh thường uống trước bữa ăn loại thuốc có th{nh phần chủ yếu l{
A Natri hiđrocacbonat (NaHCO3) B Nước đun sôi để nguội
C Nước đường saccarozơ D Một ít giấm ăn
Câu 15: NaOH (ở thể rắn) có thể l{m khô (hút nước) c|c chất khí l{
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2 C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
Câu 16: Sục từ từ khí CO2 đến dư v{o dung dịch NaOH Nhận định đúng l{
A NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau B Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau
C Cả 2 muối tạo ra cùng lúc D Không x|c định được
Câu 17: Tính chất n{o sau đ}y sai khi nói về muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
A Dễ bị nhiệt ph}n
B Đều t|c dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
C Khi thủy ph}n đều tạo môi trường kiềm
D Chỉ có muối NaHCO3 t|c dụng với dung dịch NaOH
Câu 18: Điện ph}n dung dịch NaCl có m{ng ngăn, thu được dung dịch NaOH thường có lẫn NaCl Để thu được sản
phẩm dung dịch NaOH nguyên chất người ta phải
A Dùng AgNO3 để t|ch ion Clsau đó tinh chế NaOH
B Cô cạn dung dịch, sau đó điện ph}n nóng chảy để ionClbị oxi hóa ở anot
Trang 8C L{m bay hơi phần nước trong dung dịch nhiều lần, NaCl l{ chất ít tan hơn NaOH nên kết tinh trước, loại NaCl ra khỏi dung dịch thu được NaOH nguyên chất
D Cô cạn dung dịch, sau đó điện ph}n nóng chảy để ionClbị khử ở catot
Câu 19: Sau khi điện ph}n dung dịch NaCl có m{ng ngăn xốp thì thu được dung dịch NaOH có lẫn tạp chất NaCl
Người ta t|ch NaCl ra bằng phương ph|p n{o ?
A Chiết B Kết tinh ph}n đoạn C Cô cạn D Chưng cất ph}n đoạn
Câu 20: Cho c|c dung dịch: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, NaHSO4 và Na2SO4 Dung dịch l{m quỳ tím chuyển xanh l{
A NaOH, Na2SO4 , Na2CO3 B NaHSO4, NaHCO3, Na2CO3
C NaOH, NaHCO3, Na2CO3 D NaHSO4, NaOH, NaHCO3
Kim loại KIỀM THỔ
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngo{i cùng của c|c nguyên tố kim loại kiềm thổ l{
A.ns 1 B ns 2 C ns np 2 1 D ns np 2 2
Câu 2: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng
A C|c kim loại kiềm thổ đều có nhiệt độ nóng chảy v{ nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be)
B C|c kim loại kiềm thổ mềm hơn c|c kim loại kiềm
C Tất cả c|c kim loại kiềm thổ đều nặng hơn nhôm
D Be l{ nguyên tố nhẹ nhất trong c|c nguyên tố kim loại kiềm thổ
Câu 3: Đưa một muôi đồng đựng d}y Mg đang ch|y v{o bình đựng đầy khí CO2 thì hiện tượng xảy ra l{
A D}y Mg tắt ngay vì khí CO2 không duy trì sự ch|y
B D}y Mg tắt dần dần vì khí CO2 không duy trì sự ch|y
C D}y Mg ch|y s|ng m~nh liệt
D D}y Mg tiếp tục ch|y như trước khi đưa v{o bình
Câu 4: Để điều chế kim loại kiềm thổ trong công nghiệp, dùng phương ph|p l{
A điện ph}n muối halogenua nóng chảy
B điện ph}n dung dịch muối halogenua có m{ng ngăn giữa hai điện cực
C cho kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối
D điện ph}n dung dịch muối halogenua không có m{ng ngăn giữa hai điện cực
Câu 5: Phương ph|p thích hợp nhất để điều chế Ca l{
A Điện ph}n dung dịch CaCl2 có v|ch ngăn giữa hai điện cực
B Điện ph}n dung dịch CaCl2 không có v|ch ngăn giữa hai điện cực
C Điện ph}n CaCl2 nóng chảy
D Cho Na t|c dụng với CaCl2 nóng chảy
Câu 6: Ph|t biểu không đúng về canxi hiđroxit l{
A Nước vôi trong l{ dung dịch Ca(OH)2
B Canxi hiđroxit còn gọi l{ đ| vôi, l{ chất rắn m{u trắng, tan rất nhiều trong nước
C Canxi hiđroxit l{ một bazơ mạnh
D Canxi hiđroxit được sử dụng trong sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu x}y dựng
Câu 7: Vôi tôi được điều chế bằng c|ch cho chất n{o dưới đ}y phản ứng với nước ?
A Vôi sống B Kim loại canxi C Đ| vôi D Vôi sữa
Câu 8: Canxi cacbonat còn được gọi l{
A vôi sống B đ| vôi C vôi tôi D vôi sữa
Câu 9: Phản ứng n{o xảy ra trong qu| trình nung vôi ?
A.CaO H O 2 Ca(OH)2 B.CaO CO 2CaCO3
Ca(HCO ) CaCO CO H O Câu 10: Dung dịch nước vôi trong phản ứng với d~y chất n{o sau đ}y ?
A BaCl2, Na2CO3, Al B CO2, Na2CO3, Ca(HCO3)2
C NaCl, Na2CO3, Ca(HCO3)2 D NaHCO3, NH4NO3, MgCO3
Câu 11: Qu| trình tạo th{nh thạch nhũ trong c|c hang động đ| vôi kéo d{i h{ng triệu năm Qu| trình n{y được giải
thích bằng phương trình hóa học n{o sau đ}y ?
Trang 9A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B Mg(HCO3)2 → MgCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 +2 H→ Ca2 + CO2 + H2O D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Câu 12: Ứng dụng quan trọng nhất của đ| vôi l{ trong lĩnh vực
A Dược phẩm B Vật liệu x}y dựng C Thực phẩm D Cả A, B, C
Câu 13: Dung dịch n{o sau đ}y không thể hòa tan kết tủa CaCO3 ?
A Axit axetic B NaHSO4 C BaCl2 D Nước có chứa khí CO2
Câu 14: Để nặn tượng, l{m khuôn đúc, l{m vật liệu x}y dựng v{ bó chỉnh hình trong y học người ta dùng
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 D CaSO4.H2O
Câu 15: Cho biết phản ứng n{o không xảy ra ở nhiệt độ thường ?
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 → Mg(OH)2+ 2CaCO3 ↓ + 2H2O
B Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + NaOH + H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl → CaCl2 + 2H2O + 2NH3
D CaCl2 + NaHCO3 → CaCO3 ↓ + NaCl + HCl
Câu 16: Phương trình n{o sau đ}y viết không đúng:
A 2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O B 2NaOH + 2NO2 → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 2NaOH + MgCO3 → Na2CO3 + Mg(OH)2 ↓ D NaOH + SO2 → NaHSO3
Câu 17: Nhận xét n{o sau đ}y không đúng ?
A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh
B Tính khử của c|c kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba
C Tính khử của c|c kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì
D Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi l{ kim loại kiềm thổ
Câu 18: C|c kim loại kiềm thổ đều
A đều tan trong nước B đều có tính khử mạnh
C đều t|c dụng với bazơ D có cùng kiểu mạng tinh thể
Câu 19: Ph|t biểu đúng l{
A Mg không phản ứng với nước ở điều kiện thường
B Mg phản ứng với N2 khi được đun nóng
C Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao
D C|c c}u trên đều đúng
Câu 20: Ph|t biểu sai về CaCO3 là
A chất rắn, m{u trắng, không tan trong nước B không bị nhiệt ph}n hủy
C bị nhiệt ph}n hủy tạo ra CaO v{ CO2 D tan trong nước có chứa khí cacbonic
Câu 21: Ph|t biểu sai là
A Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca t|c dụng với H2O
B IonCa2 bị khử khi điện ph}n nóng chảy CaCl2
C Nguyên tử Ca bị khử khi Ca t|c dụng với dung dịch HCl
D IonCa2 không bị oxi hóa hay bị khử khi Ca(OH)2 t|c dụng với HCl
Câu 22: Ph|t biểu đúng khi cho Ca v{o dung dịch Na2CO3 là
A Ca khử Nath{nh Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
B Ca t|c dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan
C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
D Ca khử Nath{nh Na, Na t|c dụng với nước tạo H2 tho|t ra, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng
Câu 23: Cho Bari v{o nước được dung dịch A Hiện tượng xảy ra khi cho lượng dư dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch
A rồi sục khí CO2 đến dư l{
A có sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
B bari tan đồng thời xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan
C bari tan đồng thời sủi bọt khí hiđro v{ xuất hiện kết tủa trắng
D bari tan đồng thời sủi bọt khí hiđro v{ xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan
Câu 24: Ở điều kiện thường, c|c kim loại đều phản ứng được với nước l{
A Mg, Sr, Ba B Sr, Ca, Ba C Ba, Mg, Ca D Ca, Be, Sr
Trang 10NHÔM
Câu 1: Cho Al có số hiệu nguyên tử l{ Z = 13 Ph|t biểu không đúng về Al là
A Al thuộc chu kì 3, ph}n nhóm phụ nhóm III
B Cấu hình electron nguyên tử Al l{3s 3p 2 1
C Al nằm ở ô số 13, sau một kim loại kiềm thổ thuộc chu kì 3
D Al l{ nguyên tố p
Câu 2: Tính chất không phải của kim loại nhôm là
C Dễ kéo sợi, dễ d|t mỏng D Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (tốt hơn sắt v{ đồng)
Câu 3: Cho c|c ph|t biểu
(1) Nhôm có tính khử mạnh hơn c|c kim loại cùng nhóm
(2) L{ kim loại m{u trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi v{ d|t mỏng
(3) Nhôm l{ kim loại dẫn điện v{ dẫn nhiệt tốt, tốt hơn Fe v{ Cu
(4) Nhôm nóng chảy ở nhiệt độ660 C O
(5) Nhôm l{ nguyên tố nhóm s
Số ph|t biểu đúng l{
A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4
Câu 4: Những vật dụng bằng nhôm không bị gỉ khi để l}u trong không khí vì bề mặt của những vật dụng n{y có
một lớp m{ng, đó l{
A Al2O3 rất mỏng, bền v{ mịn, không cho nước v{ khí thấm qua
B Al(OH)3 không tan trong nước đ~ ngăn cản không cho Al tiếp xúc với nước v{ không khí
C Hỗn hợp Al2O3 và Al(OH)3 đều không tan trong nước, tạo lớp ngăn c|ch bảo vệ nhôm
D Nhôm nguyên chất bị thụ động hóa bởi nước v{ không khí (không khí ẩm)
Câu 5: Vật l{m bằng nhôm bền trong nước vì ?
A Nhôm l{ kim loại không t|c dụng với nước
B Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, bền, ngăn c|ch vật với nước
C Do nhôm t|c dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm
D Nhôm l{ kim loại hoạt động không mạnh
Câu 6: Vì sao có thể dùng thùng nhôm để chuyên chở axit HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội ?
A Nhôm l{ kim loại có tính khử yếu nên không t|c dụng với c|c axit n{y
B C|c thùng nhôm thường rất d{y nên có thể chuyên chở c|c axit n{y
C Nhôm bị thụ động hóa bởi c|c axit ứng với điều kiện trên
D Nhôm có gi| th{nh rẻ hơn c|c vật liệu kh|c
Câu 7: Không dùng bình bằng nhôm để đựng c|c dung dịch kiềm vì
A nhôm l{ chất lưỡng tính nên bị kiềm ph| hủy
B Al2O3 và Al(OH)3 đều có tính lưỡng tính sẽ bị hòa tan v{ sau đó nhôm bị ăn mòn
C nhôm bị ăn mòn hóa học
D Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH ph| hủy
Câu 8: Cho 2 phương trình phản ứng sau
(1) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 (2) 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
Kết luận không đúng là
A Nhôm khử được ion Hcủa axit trong dung dịch axit
B Nhôm hiđroxit phản ứng được với dung dịch kiềm
C Nhôm phản ứng với cả dung dịch axit v{ dung dịch kiềm nên nhôm l{ chất lưỡng tính
D Trong cả 2 phản ứng, Al đều bị oxi hóa th{nh ion dương
Câu 9: Ph|t biểu đúng l{
A Nhôm t|c dụng với c|c axit ở tất cả mọi điều kiện
B Nhôm hiđroxit tan được trong dung dịch NH3
C Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội v{ H2SO4 đặc nguội
D Nhôm l{ kim loại lưỡng tính
Câu 10: Để t|ch nhanh Al ra khỏi hỗn hợp Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất n{o sau đ}y ?