Khuấy nhẹ cho đến khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch và 30,4gam chất rắn Z.. Kim loại Cr rất cứng rạch được thuỷ tinh, cứng nhất trong cỏc kim loại, độ cứng chỉ kộm kim cương.. Câ
Trang 1Trường THPT PHAN ĐĂNG LƯU KIỂM TRA GIỮA KỲ II (2010-2011)
Thời gian làm bài : 45 phỳt Mã đề 107
Đề gồm cú 38 cõu – 4 trang PHẦN CHUNG: Dành cho cỏc lớp 12A, 12B, 12CB và 12D từ cõu 1 đến cõu 22
Câu 1 : Cho 14 gam bột sắt vào 400ml dung dịch X gồm AgNO3 0,5M và Cu(NO3)2 aM Khuấy nhẹ
cho đến khi phản ứng kết thỳc thu được dung dịch và 30,4gam chất rắn Z Giỏ trị của a là Cho: Cu = 64 ; Fe = 56 ; Ag = 108
Câu 2 : Ion Na+ thể hiện tớnh oxi húa trong phản ứng nào:
A Na2O + H2O → 2NaOH B 2 NaNO3 →0
t 2NaNO2 + O2
C NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl D 2NaCl →dpnc 2Na + Cl2
Câu 3 : Nung một lượng sunfua kim loại húa trị hai trong oxi dư thỡ thoỏt ra 4,48 lớt khớ ( đktc) Chất
rắn cũn lại được nung núng với bột than dư tạo ra 41,4 g kim loại Sunfua kim loại đó dựng là : ( Pb = 207 ; Zn = 65 ; Cu = 64 ; Ni = 59 )
Câu 4 : Cho m gam hỗn hợp bột Al và Fe tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thoỏt ra 6,72 lớt khớ (đktc)
Nếu cho m gam hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch HCl dư thỡ thoỏt ra 8,96 lớt khớ(đktc) Khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là
Cho Fe = 56 ; Al = 27
A 2,7 gam Al và 8,4 gam Fe B 8,1 gam Al và 2,8 gam Fe
C 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe D 10,8 gam Al và 5,6 gam Fe
Câu 5 : Trong cỏc nhận định sau, nhận định nào đỳng?
A Trong tự nhiờn crom cú ở dạng đơn chất.
B Kim loại Cr rất cứng (rạch được thuỷ tinh, cứng nhất trong cỏc kim loại, độ cứng chỉ kộm kim
cương)
C Phương phỏp sản xuất crom là điện phõn Cr2O3 núng chảy
D Kim loại crom cú cấu tạo mạng tinh thể lập phương tõm diện.
Câu 6 : Cho khớ CO (dư) đi vào ống sứ nung núng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu
được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy cũn lại phần khụng tan Z Giả sử cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần khụng tan Z gồm
A MgO, Fe3O4, Cu B MgO, Fe, Cu C Mg, Al, Fe, Cu D Mg, Fe, Cu Câu 7 : Điều chế kim loại Mg bằng cỏch điện phõn MgCl2 núng chảy, quỏ trỡnh nào xảy ra ở catot ( cực
õm) ?
Câu 8 : Nhụm cú thể phản ứng được với tất cả cỏc chất nào sau đõy?
A dd Mg(NO3)2, dd CuSO4, dd KOH B dd H2SO4loóng, dd AgNO3, dd Ba(OH)2
C dd ZnSO4, dd NaAlO2, dd NH3. D dd HCl, dd H2SO4 đặc nguội, dd NaOH
Câu 9 : Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loóng dư, thu được dung dịch X Dung dịch X phản
ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giỏ trị của V là
Cho: Mn = 55 ; K = 39 ; Fe = 56 ; O =16
Câu 10 : Hũa tan hết 1,08 g hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loóng, núng thu được 448ml khớ
(đktc) Lượng crom cú trong hỗn hợp là : ( Cr = 52 ; Fe = 56 )
Câu 11 : Cho phản ứng hoỏ học :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O
Số phõn tử HNO3 bị Al khử và số phõn tử HNO3 tạo muối nitrat trong phản ứng là :
Trang 2C©u 12 : Cho dung dịch chứa 0,5 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,2 mol CrCl2 rồi để trong không khí
đến phản ứng hoàn toàn thì lượng kết tủa cuối cùng thu được là bao nhiêu gam?
Cho: Cr = 52; O = 16; H = 1
C©u 13 : Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng để
nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
A HCl đặc B H2SO4 đặc nguội C dung dịch
C©u 14 : Phát biểu nào dưới đây là cho biết quá trình luyện thép ?
A Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do.
B Điện phân dung dịch muối sắt (III).
C Oxi hóa các nguyên tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ.
D Khử quặng sắt thành sắt tự do.
C©u 15 : Cho biết số hiệu nguyên tử Cr là 24 Vị trí của Cr (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
C©u 16 : Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng
triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
A Ca(OH)2 + CO2 + H2O →
Ca(HCO3)2
B MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
C CaO + CO2 → CaCO3 D Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C©u 17 : Cho các phản ứng:
1 CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
2 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O
3 CaCO3 + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O
4 CaCO3 + 2KCl → CaCl2 + K2CO3
Phản ứng xảy ra là
C©u 18 : Nung hỗn hợp muối cacbonat của 2 kim loại thuộc nhóm IIA, kế tiếp nhau trong bảng tuần
hoàn tới khối lượng không đổi thu được 2,24lít CO2 ở đktc và 4,64gam hỗn hợp 2 oxit Hai kim loại đó là
C©u 19 : Vai trò của criolit (Na3AlF6) trong sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 là
1 Tạo hỗn hợp có nhiệt độ nóng chảy thấp
2 Làm tăng độ dẫn điện
3 Tạo lớp chất điện li rắn che đậy cho nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa
C©u 20 : Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Cr2(SO4)3 đến dư, hiện tượng quan sát được là
A xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu lục.
B xuất hiện kết tủa keo màu lục xám.
C xuất hiện kết tủa keo màu vàng.
D xuất hiện kết tủa keo màu lục xám, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam.
C©u 21 : Để tinh chế CuO có lẫn Al2O3 với khối lượng không đổi, có thể dùng hóa chất
A Dung dịch NH3 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D H2O dư
C©u 22 : Dung dịch NaOH tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A CuSO4 , SO2, H2SO4, NaHCO3 B HCl, NaHCO3, Mg, Al(OH)3
C ZnCl2, Al(OH)3, AgNO3, Ag D CO2, Al, HNO3 , Cu
PHẦN RIÊNG:
Trang 3Các lớp 12A và 12B làm từ câu 23 đến câu 30
C©u 23 : Trong 2 chất FeSO4 , Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với KI, dung dịch KMnO4 ở môi
trường axit ?
A FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KMnO4
B FeSO4 và Fe2(SO4)3 đều tác dụng với KI
C FeSO4 tác dụng với KMnO4 ; Fe2(SO4)3 tác dụng với KI
D FeSO4 tác dụng với KI và Fe2(SO4)3 tác dụng với KMnO4
C©u 24 : Cho các phản ứng sau:
1 Cu2S + Cu2O →t 0 2 Cu(NO3)2 →t 0
2 CuO + CO →t 0 4 CuO + NH3 →t 0
Số phản ứng tạo ra được Cu kim loại là
C©u 25 : Hoà tan hết 1 mol Fe vào dung dịch AgNO3 thì :
C©u 26 : Khử hết m (g) Fe3O4 bằng khí CO thu được hỗn hợp A gồm có FeO và Fe A hoà tan vừa đủ
trong 0,3 lít dung dịch H2SO4 1M cho ra 4,48lít khí (đktc) Tính giá trị m và thể tích CO đã phản ứng với Fe3O4
Cho : Fe = 56 ; O = 16
C©u 27 : Nhận định nào sau đây không đúng?
A So với kim loại nhóm IA, liên kết trong đơn chất đồng vững chắc hơn
B Cu là kim loại chuyển tiếp, thuộc nhóm IB, chu kì 4, ô số 29 trong bảng tuần hoàn.
C Cu là nguyên tố s, có cấu hình electron: [Ar]3d104s1
D Cấu hình electrron của ion Cu+ là [Ar]3d10 và Cu2+ là [Ar]3d9
C©u 28 : Cho dung dịch các muối : Ba(NO3)2 , K2CO3 và Fe2(SO4)3 Dung dịch nào không làm đổi màu
quỳ tím, làm quỳ tím hoá xanh và hoá đỏ Cho kết quả theo thứ tự trên
A Ba(NO3)2 (tím) ; Fe2(SO4)3 (xanh) ; K2CO3 ( đỏ)
B Ba(NO3)2 (tím) ; K2CO3 (xanh) ; Fe2(SO4)3 ( đỏ)
C K2CO3 (tím) ; Ba(NO3)2 (xanh) ; Fe2(SO4)3 ( đỏ)
D Fe2(SO4)3 (tím) ; Ba(NO3)2 (xanh) ; K2CO3 (đỏ)
C©u 29 : Nung 20g CaCO3 và hấp thu toàn thể khí CO2 tạo ra do sự nhiệt phân CaCO3 nói trên trong 0,5
lít dung dịch NaOH 0,56M Tính nồng độ mol/ lít của muối cacbonat thu được
Cho Ca = 40 ; C = 12 ; O = 16 ; Na = 23
A [Na2CO3] = 0,16M ; [NaHCO3] = 0,24M B [Na2CO3] = 0,4M
C [Na2CO3] = 0,12M ; [NaHCO3] = 0,08M D [NaHCO3] = 0,4M
C©u 30 : Cho sơ đồ sau:
Các chất X1, X2, X3 lần lượt là
C Cu(NO3)2, CuO, CuSO4 D CuSO4, CuCl2, Cu(OH)2
Các lớp 12CB và 12D làm từ câu 31 đến câu 38
C©u 31 : Trong các phát biểu sau về phương pháp làm giảm độ cúng của nước :
1 Đun sôi ta chỉ loại được độ cứng tạm thời
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả hai độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu
Trang 43 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn phát biểu đúng
A Chỉ có 2 B Tất cả 1, 2, 3, 4 C Chỉ có 1, 2, 4 D Chỉ có 1, 2, 3 C©u 32 : Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 1,1M với 100ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A Thêm
1,35g Al vào dung dịch A thì thể tích H2 bay ra là bao nhiêu ở đktc Cho Al = 27
C©u 33 : Nguyên liệu chủ yếu dùng để sản xuất nhôm trong công nghiệp là
C©u 34 : Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào
đúng?
C©u 35 : Hấp thụ toàn bộ 1,12 lít khí CO2 (đktc) vào 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M sẽ thu được một
lượng kết tủa là : (cho : Ca = 40 ; C = 12 ; O = 16)
C©u 36 : Một oxit của nguyên tố R có các tính chất sau :
– Tính oxi hoá rất mạnh
– Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7 – Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO42– có màu vàng
Oxit đó là :
C©u 37 : Để nhận biết 3 kim loại Na, Ba, Cu ; ta có thể dùng cặp thuốc thử nào sau đây ?
C©u 38 : Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dùng hoá chất nào sau đây có
thể nhận biết được các dung dịch trên?
-HẾT
Trang 5-phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : hoa 12 giua ky 2
Mã đề : 107