1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra chất lượng học kỳ 2

15 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 412 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng với khe Iâng.. ánh sáng trắng Câu 7: Cờng độ dòng quang điện bão hòa.... tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích.. tỉ lệ thuận với cờng độ

Trang 1

Sở GD&ĐT nghệ an kiểm tra chất lợng học kỳ 2

Trờng THPT Quỳnh Lu 3 Môn thi: Vật lí

-o0o - Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: Gốc

Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh

Câu 1: Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng với khe Iâng Hiệu đờng đi đợc xác định bởi:

A

D

ax

d =

∆ B

D

ax

d = 2ã

∆ C

x

aD

d =

∆ D

D

ax d

2

=

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X.

A Có khả năng đâm xuyên

B Tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C Không có khả năng ion hóa chất khí

D Có tác dụng sinh lý

Câu 3: Thân nhiệt ngời khoảng 370C, phát ra bức xạ nào?

A Tia X B Tia hồng ngoại

C Bức xạ đơn sắc D Tia tử ngoại

Câu 4: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Cùng bản chất là sóng điện từ B Đều tác dụng lên kính ảnh

C Là những bức xạ không nhìn thấy D Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

Câu 5: Chọn công thức đúng để tính khoảng vân.

A i=

a

D

λ B i= a λ

D

C i=

a

D

2

λ

D i= λ

D a

Câu 6: Bức xạ nào có bớc sóng 10-9m≤λ≤4.10-7m

A Tia X B Tia hồng ngoại

C Tia tử ngoại D ánh sáng trắng

Câu 7: Cờng độ dòng quang điện bão hòa

A tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích

B tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích

C không phụ thuộc cờng độ chùm sáng kích thích

D tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích

Câu 8: Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện là.

A hf =A +

2

2 max 0

mv

B hf =A -

2

2 max 0

mv

C hf =A +

4

2 max 0

mv

D hf =2A +

2

2 max 0

mv

A Vùng hồng ngoại

B Vùng ánh sáng nhìn thấy

C Vùng tử ngoại

D Một phần thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần thuộc vùng tử ngoại

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về v0max của electron quang điện

A Không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích

B Phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích

C Không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt

D Phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt

Câu 11: Hiện tợng quang điện là hiện tợng các electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.

A Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại

B Tấm kim loại bị nung nóng

C Tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc

D Do bất kì nguyên nhân nào khác

Trang 2

Câu 12: Công thức nào sau đây đúng khi dòng quang điện bằng 0.

A eUh= A+

2

max 0

mv

B eUh=

4

2 max 0

mv

C eUh=

2

2 max 0

mv

D

2

1

eUh= 2

max 0

mv

Câu 13: Công thức nào sau đây là định luật bảo toàn động lợng trong phản ứng hạt nhân.

A PA+PB = PC+PD B P A+P B =P C +P D =0

C m A v A +m B v B =m C v C +m D v D D mAvA + mBvB = mCvC + mDvD

Câu 14: Biểu thức nào sau đây đúng với định luật phóng xạ.

A m = m0.eλt B m = m0 e λt C m = m e λt

2

0 D m0 = m e λt

Câu 15: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α .

A. Thực chất là hạt 4

2He

B. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc v≈c.

C Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện thì bị lệch về bản cực âm

D Có khả năng ion hóa chất khí và mất dần năng lợng

Câu 16: Vật thật qua gơng cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khoảng nào trớc gơng.

A 0<d<f B f<d<2f C f<d<∞ D 2f<d<∞

Câu 17: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở ∞ là:

A G∞=

2

1

f

f

B G∞= f 1 f 2 C G∞= Đ

2

1

f

f

D G∞=

2

1 f f D

Câu 18: Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật khi:

A Vật thật B Vật ảo

C Vật thật đặt ngoài F D Biết vị trí cụ thể mới khẳng định đợc

Câu 19: Vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, nớc có n=4/3 Vận tốc truyền ánh sáng trong nớc là:

A 2,5.108 m/s B 2,25.108 m/s C 1,33.108 m/s D 4.108 m/s

Câu 20: Gọi n1 và n2 lần lợt là chiết suất của môi trờng tới và môi trờng khúc xạ Hiện tợng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

A i > igh và n2 > n1 B i > igh C i > igh và n1 > n2 D n1 > n2

Câu 21: Trong phóng xạ β+hạt 1

1H biến đổi theo phơng trình nào?

A p  n + e+ + ν B p  n + e+

C n  p + e- + ν D n  p + e-

Câu 22: Vật sáng AB (vuông góc với trục chính) cách màn 180cm, ảnh trên màn A’B’ =

5

1

AB Tiêu cự của thấu kính là:

A 36 cm B 25 cm C 30 cm D 20 cm

Câu 23: Mắt một ngời có CC và điểm CV cách mắt lần lợt là 10cm và 50cm Độ biến thiên độ tụ là:

A ∆D = 2 dp B ∆D = 8 dp C ∆D = 10 dp D ∆D = 2,5 dp

Câu 24: Giới hạn quang điện của kim loại là λ0=0,275àm Công thoát electron của kim loại trên là

A 5,42eV B 4,52eV C 2,48eV D 4,02eV

Câu 25: Rọi bức xạ điện từ λ<λ0 Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt U h =0,4V Vận tốc ban đầu cực

đại của e quang điện là:

A 7,51.105 m/s B 3,75.105 m/s C 5,35.105 m/s D 2,72.105 m/s

Câu 26: Trong ống X, ngời ta tạo ra UAK=20kV Tần số fmax của tia X (bỏ qua W0đ của e-) là:

A 4,8 1016 Hz B 5,5.1018 Hz C 4,8.1018 Hz D 2,5.1017 Hz

Câu 27: Một thấu kính hội tụ có f=6cm Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho

ảnh thật A’B’ cách vật 25 cm Vị trí vật và ảnh cách thấu kính lần lợt là:

A d=20cm; d’=5cm B d=10cm; d’=-35cm

C d=10cm; d’=15cm D d=40cm; d’=15cm

Trang 3

Câu 28: Một thấu kính phẳng lồi bằng thủy tinh có n=1,5 Bán kính mặt lồi là 10cm, đặt trong không

khí Tiêu cự của thấu kính là:

A f=5cm B f=-20cm C f=-5cm D f=20cm

Câu 29: Hệ hai thấu kính đồng trục chính có tiêu cự lần lợt là f1=40cm và f2=-20cm Tia tới song song với trục chính cho tia ló khỏi quang hệ cũng song song với trục chính Khoảng cách giữa hai thấu kính là:

A 60 cm B 20 cm C 40 cm D 10 cm

Câu 30: Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt là 40cm Độ tụ của kính phải đeo sát mắt để ngời

đó có thể nhìn vật ở ∞ mà không phải điều tiết là:

A -2dp B 2,5dp C -2,5dp D 0,5dp

sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng phía là 3,6mm Bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ là:

A 0,58àm B 0,44àm C 0,6àm D 0,68àm

Câu 32: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=2m, λ=0,6àm Tọa độ của vân tối thứ 4 là:

A ±4,2mm B ±2,4mm C ±3,6mm D ±4,8mm

Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1,5 mm, D=2m, rọi đồng thời hai

bức xạ λ1=0,5àm và λ2=0,6àm Tại vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là:

A 4mm B 3,2mm C 5,4mm D 3,6mm

rộng trờng giao thoa là 1,25cm Số vân quan sát đợc là:

A 19 vân B 17 vân C 15 vân D 21 vân

Câu 35: Po 210 là chất phóng xạ có chu kì bán rã T=138 ngày Ban đầu có khối lợng m0=0,168g, số nguyên tử còn lại sau t=414 ngày là:

A 4,186.1020 B 4,816.1020 C 6,02.1019 D 6,02.1020

Câu 36: Cho phơng trình phản ứng 210

84Po  α + A

ZX Giá trị A và Z lần lợt là:

A 210 và 85 B 208 và 82 C 210 và 84 D 206 và 82

Câu 37: Một lợng chất phóng xạ có khối lợng m0 Sau 4 chu kì bán rã khối lợng chất phóng xạ còn lại là:

A

4

0

m

B

16 0

m

C

32 0

m

D

8 0

m

Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: 25

12Mg + X  22

11Na + α X là hạt:

A p B β+ C γ D β

λ2=0,1026àm Vạch có bớc sóng dài nhất của dãy Banme có bớc sóng là:

A 0,5975 àm B 0,6566 àm C 0,6162 àm D 0,6992 àm

Câu 40: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển e- từ quỹ đạo ngoài về:

A quỹ đạo K B quỹ đạo M C quỹ đạo L D quỹ đạo N

-Hết -Các hằng số vật lí tham khảo: e=-1,6.10-19C; me=9,1.10-31kg; NA=6,02.1023 mol-1;

h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s; 1eV=1,6.10-19J

Trang 4

Sở GD&ĐT nghệ an kiểm tra chất lợng học kỳ 2

Trờng THPT Quỳnh Lu 3 Môn thi: Vật lí

-o0o - Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: VL101

Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh

Câu 1: Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng với khe Iâng Hiệu đờng đi đợc xác định bởi:

A

D

ax

d =

∆ B

D

ax

d = 2ã

∆ C

x

aD

d =

∆ D

D

ax d

2

=

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X.

A Có khả năng đâm xuyên

B Tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C Không có khả năng ion hóa chất khí

D Có tác dụng sinh lý

sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng phía là 3,6mm Bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ là:

A 0,58àm B 0,44àm C 0,6àm D 0,68àm

Câu 4: Thân nhiệt ngời khoảng 370C, phát ra bức xạ nào?

A Tia X B Tia hồng ngoại

C Bức xạ đơn sắc D Tia tử ngoại

Câu 5: Giới hạn quang điện của kim loại là λ0=0,275àm Công thoát electron của kim loại trên là

A 5,42eV B 4,52eV C 2,48eV D 4,02eV

Câu 6: Rọi bức xạ điện từ λ<λ0 Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt U h =0,4V Vận tốc ban đầu cực

đại của e quang điện là:

A 7,51.105 m/s B 3,75.105 m/s C 5,35.105 m/s D 2,72.105 m/s

Câu 7: Trong ống X, ngời ta tạo ra UAK=20kV Tần số fmax của tia X (bỏ qua W0đ của e-) là:

A 4,8 1016 Hz B 5,5.1018 Hz C 4,8.1018 Hz D 2,5.1017 Hz

Câu 8: Một thấu kính hội tụ có f=6cm Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho ảnh

thật A’B’ cách vật 25 cm Vị trí vật và ảnh cách thấu kính lần lợt là:

A d=20cm; d’=5cm B d=10cm; d’=-35cm

C d=10cm; d’=15cm D d=40cm; d’=15cm

Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Cùng bản chất là sóng điện từ B Đều tác dụng lên kính ảnh

C Là những bức xạ không nhìn thấy D Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

Câu 10: Chọn công thức đúng để tính khoảng vân.

A i=

a

D

λ B i= a λ

D

C i=

a

D

2

λ

D i= λ

D a

Câu 11: Bức xạ nào có bớc sóng 10-9m≤λ≤4.10-7m

A Tia X B Tia hồng ngoại

C Tia tử ngoại D ánh sáng trắng

Câu 12: Cờng độ dòng quang điện bão hòa

A tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích

B tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích

C không phụ thuộc cờng độ chùm sáng kích thích

D tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích

Câu 13: Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện là.

A hf =A +

2

2 max 0

mv

B hf =A -

2

2 max 0

mv

C hf =A +

4

2 max 0

mv D hf =2A +

2

2 max 0

mv

Trang 5

Câu 14: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1,5 mm, D=2m, rọi đồng thời hai

bức xạ λ1=0,5àm và λ2=0,6àm Tại vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là:

A 4mm B 3,2mm C 5,4mm D 3,6mm

A Vùng hồng ngoại

B Vùng ánh sáng nhìn thấy

C Vùng tử ngoại

D Một phần thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần thuộc vùng tử ngoại

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về v0max của electron quang điện

A Không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích

B Phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích

C Không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt

D Phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt

Câu 17: Vật sáng AB (vuông góc với trục chính) cách màn 180cm, ảnh trên màn A’B’ =

5

1

AB Tiêu cự của thấu kính là:

A 36 cm B 25 cm C 30 cm D 20 cm

Câu 18: Mắt một ngời có CC và điểm CV cách mắt lần lợt là 10cm và 50cm Độ biến thiên độ tụ là:

A ∆D = 2 dp B ∆D = 8 dp C ∆D = 10 dp D ∆D = 2,5 dp

Câu 19: Một thấu kính phẳng lồi bằng thủy tinh có n=1,5 Bán kính mặt lồi là 10cm, đặt trong không

khí Tiêu cự của thấu kính là:

A f=5cm B f=-20cm C f=-5cm D f=20cm

Câu 20: Hệ hai thấu kính đồng trục chính có tiêu cự lần lợt là f1=40cm và f2=-20cm Tia tới song song với trục chính cho tia ló khỏi quang hệ cũng song song với trục chính Khoảng cách giữa hai thấu kính là:

A 60 cm B 20 cm C 40 cm D 10 cm

Câu 21: Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt là 40cm Độ tụ của kính phải đeo sát mắt để ngời

đó có thể nhìn vật ở ∞ mà không phải điều tiết là:

A -2dp B 2,5dp C -2,5dp D 0,5dp

Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=2m, λ=0,6àm Tọa độ của vân tối thứ 4 là:

A ±4,2mm B ±2,4mm C ±3,6mm D ±4,8mm

Câu 23: Hiện tợng quang điện là hiện tợng các electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.

A Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại

B Tấm kim loại bị nung nóng

C Tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc

D Do bất kì nguyên nhân nào khác

Câu 24: Cho phơng trình phản ứng 210

84Po  α + A

ZX Giá trị A và Z lần lợt là:

A 210 và 85 B 208 và 82 C 210 và 84 D 206 và 82

Câu 25: Một lợng chất phóng xạ có khối lợng m0 Sau 4 chu kì bán rã khối lợng chất phóng xạ còn lại là:

A

4

0

m

B

16 0

m

C

32 0

m

D

8 0

m

Câu 26: Công thức nào sau đây đúng khi dòng quang điện bằng 0.

A eUh= A+

2

max 0

mv

B eUh=

4

2 max 0

mv

C eUh=

2

2 max 0

mv

D

2

1

eUh= 2

max 0

mv

Câu 27: Công thức nào sau đây là định luật bảo toàn động lợng trong phản ứng hạt nhân.

A PA+PB = PC+PD B P A+P B =P C +P D =0

C m A v A +m B v B =m C v C +m D v D D mAvA + mBvB = mCvC + mDvD

Trang 6

Câu 28: Biểu thức nào sau đây đúng với định luật phóng xạ.

A m = m0.eλt B m = m0 e λt C m = m e λt

2

0 D m0 = m e λt

Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α .

A. Thực chất là hạt 4

2He

B. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc v≈c.

C Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện thì bị lệch về bản cực âm

D Có khả năng ion hóa chất khí và mất dần năng lợng

Câu 30: Vật thật qua gơng cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khoảng nào trớc gơng.

A 0<d<f B f<d<2f C f<d<∞ D 2f<d<∞

Câu 31: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở ∞ là:

A G∞=

2

1

f

f

B G∞= f 1 f 2 C G∞= Đ

2

1

f

f

D G∞=

2

1 f f D

Câu 32: Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật khi:

A Vật thật B Vật ảo

C Vật thật đặt ngoài F D Biết vị trí cụ thể mới khẳng định đợc

Câu 33: Vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, nớc có n=4/3 Vận tốc truyền ánh sáng trong nớc là:

A 2,5.108 m/s B 2,25.108 m/s C 1,33.108 m/s D 4.108 m/s

Câu 34: Gọi n1 và n2 lần lợt là chiết suất của môi trờng tới và môi trờng khúc xạ Hiện tợng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

A i > igh và n2 > n1 B i > igh C i > igh và n1 > n2 D n1 > n2

Câu 35: Trong phóng xạ β+hạt 1

1H biến đổi theo phơng trình nào?

A p  n + e+ + ν B p  n + e+

C n  p + e- + ν D n  p + e-

rộng trờng giao thoa là 1,25cm Số vân quan sát đợc là:

A 19 vân B 17 vân C 15 vân D 21 vân

Câu 37: Po 210 là chất phóng xạ có chu kì bán rã T=138 ngày Ban đầu có khối lợng m0=0,168g, số nguyên tử còn lại sau t=414 ngày là:

A 4,186.1020 B 4,816.1020 C 6,02.1019 D 6,02.1020

Câu 38: Cho phản ứng hạt nhân: 25

12Mg + X  22

11Na + α X là hạt:

A p B β+ C γ D β

λ2=0,1026àm Vạch có bớc sóng dài nhất của dãy Banme có bớc sóng là:

A 0,5975 àm B 0,6566 àm C 0,6162 àm D 0,6992 àm

Câu 40: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển e- từ quỹ đạo ngoài về:

A quỹ đạo K B quỹ đạo M C quỹ đạo L D quỹ đạo N

-Hết -Các hằng số vật lí tham khảo: e=-1,6.10-19C; me=9,1.10-31kg; NA=6,02.1023 mol-1;

h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s; 1eV=1,6.10-19J

Trang 7

Sở GD&ĐT nghệ an kiểm tra chất lợng học kỳ 2

Trờng THPT Quỳnh Lu 3 Môn thi: Vật lí

-o0o - Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: VL102

Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh

Câu 1: Gọi n1 và n2 lần lợt là chiết suất của môi trờng tới và môi trờng khúc xạ Hiện tợng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

A n1 > n2 B i > igh và n2 > n1 C i > igh D i > igh và n1 > n2

Câu 2: Trong phóng xạ β+hạt 1

1H biến đổi theo phơng trình nào?

A n  p + e- B p  n + e+ + ν

C p  n + e+ D n  p + e- + ν

Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=2,5m, λ=0,6àm Bề rộng trờng giao thoa là 1,25cm Số vân quan sát đợc là:

A 21 vân B 19 vân C 17 vân D 15 vân

nguyên tử còn lại sau t=414 ngày là:

A 6,02.1020 B 4,186.1020 C 4,816.1020 D 6,02.1019

Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân: 25

12Mg + X  22

11Na + α X là hạt:

A β- B p C β+ D γ

Câu 6: Hai vạch quang phổ có bớc sóng dài nhất trong dãy Laiman lần lợt là λ1=0,1216àm và

λ2=0,1026àm Vạch có bớc sóng dài nhất của dãy Banme có bớc sóng là:

A 0,6992 àm B 0,5975 àm C 0,6566 àm D 0,6162 àm

Câu 7: Các vạch thuộc dãy Banme ứng với sự chuyển e- từ quỹ đạo ngoài về:

A quỹ đạo N B quỹ đạo K C quỹ đạo M D quỹ đạo L

sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng phía là 3,6mm Bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ là:

A 0,68àm B 0,58àm C 0,44àm D 0,6àm

Câu 9: Thân nhiệt ngời khoảng 370C, phát ra bức xạ nào?

A Tia tử ngoại B Tia X

C Tia hồng ngoại D Bức xạ đơn sắc

Câu 10: Mắt một ngời có CC và điểm CV cách mắt lần lợt là 10cm và 50cm Độ biến thiên độ tụ là:

A ∆D = 2,5 dp B ∆D = 2 dp C ∆D = 8 dp D ∆D = 10 dp

Câu 11: Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng với khe Iâng Hiệu đờng đi đợc xác định bởi:

A

D

ax

d

2

=

∆ B

D

ax

d =

∆ C

D

ax

d = 2ã

∆ D

x

aD

d =

Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại B Cùng bản chất là sóng điện từ

C Đều tác dụng lên kính ảnh D Là những bức xạ không nhìn thấy

Câu 13: Công thức nào sau đây là định luật bảo toàn động lợng trong phản ứng hạt nhân.

A mAvA + mBvB = mCvC + mDvD B PA+PB = PC+PD

C P A +P B = P C +P D =0 D m A v A+m B v B =m C v C +m D v D

Câu 14: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α .

A Có khả năng ion hóa chất khí và mất dần năng lợng

B. Thực chất là hạt 4

2He

C. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc v≈c.

D Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện thì bị lệch về bản cực âm

Câu 15: Cho phơng trình phản ứng 210

84Po  α + A

ZX Giá trị A và Z lần lợt là:

A 206 và 82 B 210 và 85 C 208 và 82 D 210 và 84

Trang 8

Câu 16: Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật khi:

A Biết vị trí cụ thể mới khẳng định đợc B Vật thật

C Vật ảo D Vật thật đặt ngoài F

Câu 17: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở ∞ là:

A G∞=

2

1 f f

D

B G∞=

2

1

f

f

C G∞= f 1 f 2 D G∞= Đ

2

1

f

f

Câu 18: Vận tốc ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s, nớc có n=4/3 Vận tốc truyền ánh sáng trong nớc là:

A 4.108 m/s B 2,5.108 m/s C 2,25.108 m/s D 1,33.108 m/s

Câu 19: Chọn công thức đúng để tính khoảng vân.

A i= λ

D

a

B i=

a

D

λ C i= a λ

D

D i=

a

D

2

λ

Câu 20: Bức xạ nào có bớc sóng 10-9m≤λ≤4.10-7m

A ánh sáng trắng B Tia X

C Tia hồng ngoại D Tia tử ngoại

Câu 21: Biểu thức nào sau đây đúng với định luật phóng xạ.

A m0 = m e λt B m = m0.eλt C m = m0 e λt D m = m e λt

2

0

Câu 22: Cờng độ dòng quang điện bão hòa

A tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích

B tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích

C tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích

D không phụ thuộc cờng độ chùm sáng kích thích

Câu 23: Vật thật qua gơng cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khoảng nào trớc gơng.

A 2f<d<∞ B 0<d<f C f<d<2f D f<d<∞

Câu 24: Công thức Anhxtanh về hiện tợng quang điện là.

A hf =2A +

2

2 max 0

mv

B hf =A +

2

2 max 0

mv

C hf =A -

2

2 max 0

mv

D hf =A +

4

2 max 0

mv

Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1,5 mm, D=2m, rọi đồng thời hai

bức xạ λ1=0,5àm và λ2=0,6àm Tại vị trí 2 vân sáng của hai bức xạ trên trùng nhau gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là:

A 3,6mm B 4mm C 3,2mm D 5,4mm

A Một phần thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần thuộc vùng tử ngoại

B Vùng hồng ngoại

C Vùng ánh sáng nhìn thấy

D Vùng tử ngoại

Câu 27: Trong ống X, ngời ta tạo ra UAK=20kV Tần số fmax của tia X (bỏ qua W0đ của e-) là:

A 2,5.1017 Hz B 4,8 1016 Hz C 5,5.1018 Hz D 4,8.1018 Hz

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về v0max của electron quang điện

A Phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt

B Không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích

C Phụ thuộc vào tần số của ánh sáng kích thích

D Không phụ thuộc vào bản chất kim loại làm catốt

Câu 29: Một thấu kính phẳng lồi bằng thủy tinh có n=1,5 Bán kính mặt lồi là 10cm, đặt trong không

khí Tiêu cự của thấu kính là:

A f=20cm B f=5cm C f=-20cm D f=-5cm

Trang 9

Câu 30: Vật sáng AB (vuông góc với trục chính) cách màn 180cm, ảnh trên màn A’B’ =

5

1

AB Tiêu cự của thấu kính là:

A 20 cm B 36 cm C 25 cm D 30 cm

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tính chất và tác dụng của tia X.

A Có tác dụng sinh lý

B Có khả năng đâm xuyên

C Tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

D Không có khả năng ion hóa chất khí

Câu 32: Giới hạn quang điện của kim loại là λ0=0,275àm Công thoát electron của kim loại trên là

A 4,02eV B 5,42eV C 4,52eV D 2,48eV

Câu 33: Một ngời cận thị có điểm cực viễn cách mắt là 40cm Độ tụ của kính phải đeo sát mắt để ngời

đó có thể nhìn vật ở ∞ mà không phải điều tiết là:

A 0,5dp B -2dp C 2,5dp D -2,5dp

Câu 34: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc Cho a=1mm, D=2m, λ=0,6àm Tọa độ của vân tối thứ 4 là:

A ±4,8mm B ±4,2mm C ±2,4mm D ±3,6mm

Câu 35: Hiện tợng quang điện là hiện tợng các electron bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại.

A Do bất kì nguyên nhân nào khác

B Khi chiếu ánh sáng thích hợp vào tấm kim loại

C Tấm kim loại bị nung nóng

D Tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc

Câu 36: Một lợng chất phóng xạ có khối lợng m0 Sau 4 chu kì bán rã khối lợng chất phóng xạ còn lại là:

A

8

0

m

B

4 0

m

C

16 0

m

D

32 0

m

Câu 37: Rọi bức xạ điện từ λ<λ0 Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt U h =0,4V Vận tốc ban đầu cực

đại của e quang điện là:

A 2,72.105 m/s B 7,51.105 m/s C 3,75.105 m/s D 5,35.105 m/s

Câu 38: Một thấu kính hội tụ có f=6cm Đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính cho

ảnh thật A’B’ cách vật 25 cm Vị trí vật và ảnh cách thấu kính lần lợt là:

A d=40cm; d’=15cm B d=20cm; d’=5cm

C d=10cm; d’=-35cm D d=10cm; d’=15cm

Câu 39: Hệ hai thấu kính đồng trục chính có tiêu cự lần lợt là f1=40cm và f2=-20cm Tia tới song song với trục chính cho tia ló khỏi quang hệ cũng song song với trục chính Khoảng cách giữa hai thấu kính là:

A 10 cm B 60 cm C 20 cm D 40 cm

Câu 40: Công thức nào sau đây đúng khi dòng quang điện bằng 0.

A

2

1

eUh= 2

max 0

mv B eUh= A+

2

max 0

mv

C eUh=

4

2 max 0

mv

D eUh=

2

2 max 0

mv

-Hết -Các hằng số vật lí tham khảo: e=-1,6.10-19C; me=9,1.10-31kg; NA=6,02.1023 mol-1;

h=6,625.10-34Js; c=3.108m/s; 1eV=1,6.10-19J

Trang 10

Sở GD&ĐT nghệ an kiểm tra chất lợng học kỳ 2

Trờng THPT Quỳnh Lu 3 Môn thi: Vật lí

-o0o - Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề: VL103

Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh

Câu 1: Điều nào sau đây là sai khi nói về tia α .

A Khi đi qua điện trờng giữa hai bản tụ điện thì bị lệch về bản cực âm

B Có khả năng ion hóa chất khí và mất dần năng lợng

C. Thực chất là hạt 4

2He

D. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc v≈c.

sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 10 cùng phía là 3,6mm Bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ là:

A 0,6àm B 0,68àm C 0,58àm D 0,44àm

Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?

A Là những bức xạ không nhìn thấy

B Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại

C Cùng bản chất là sóng điện từ

D Đều tác dụng lên kính ảnh

Câu 4: Một thấu kính phẳng lồi bằng thủy tinh có n=1,5 Bán kính mặt lồi là 10cm, đặt trong không khí

Tiêu cự của thấu kính là:

A f=-5cm B f=20cm C f=5cm D f=-20cm

Câu 5: Hệ hai thấu kính đồng trục chính có tiêu cự lần lợt là f1=40cm và f2=-20cm Tia tới song song với trục chính cho tia ló khỏi quang hệ cũng song song với trục chính Khoảng cách giữa hai thấu kính là:

A 40 cm B 10 cm C 60 cm D 20 cm

Câu 6: Công thức nào sau đây đúng khi dòng quang điện bằng 0.

A eUh=

2

2 max 0

mv

B

2

1

eUh= 2

max 0

mv C eUh= A+

2

max 0

mv

D eUh=

4

2 max 0

mv

Câu 7: Công thức nào sau đây là định luật bảo toàn động lợng trong phản ứng hạt nhân.

A m A v A+m B v B =m C v C +m D v D B mAvA + mBvB = mCvC + mDvD

C PA+PB = PC+PD D P A+P B =P C +P D =0

Câu 8: Biểu thức nào sau đây đúng với định luật phóng xạ.

A m = m e λt

2

0 B m0 = m e λt C m = m0.eλt D m = m0 e λt

Câu 9: Vật thật qua gơng cầu lõm cho ảnh thật nhỏ hơn vật phải nằm trong khoảng nào trớc gơng.

A f<d<∞ B 2f<d<∞ C 0<d<f D f<d<2f

Câu 10: Độ bội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng ở ∞ là:

A G∞= Đ

2

1

f

f

B G∞=

2

1 f f

D

C G∞=

2

1

f

f

D G∞= f 1 f 2

Câu 11: Bức xạ nào có bớc sóng 10-9m≤λ≤4.10-7m

A Tia tử ngoại B ánh sáng trắng

C Tia X D Tia hồng ngoại

Câu 12: Gọi n1 và n2 lần lợt là chiết suất của môi trờng tới và môi trờng khúc xạ Hiện tợng phản xạ toàn phần xảy ra khi:

A i > igh và n1 > n2 B n1 > n2 C i > igh và n2 > n1 D i > igh

Câu 13: Trong phóng xạ β+hạt 1

1H biến đổi theo phơng trình nào?

A n  p + e- + ν B n  p + e-

C p  n + e+ + ν D p  n + e+

Ngày đăng: 07/11/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w