1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 45 phút học kì II

3 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 414,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu giảm khoảng cách d giữa hai bản tụ đến giá trị d'= 3 d và vẫn nối tụ điện với nguồn thì năng lượng của tụ điện đĩ thay đổi như thế nào?. / Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì cư

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ

Khối 11 ( Ban nâng cao)

(Số câu : 30 - Thời gian làm bài : 45 phút – Đề gồm 3 trang )

-Câu 1 Một sợi dây kim loại cĩ điện trở 10Ω ở 20oC Điện trở của sợi dây đĩ ở 100oC là bao nhiêu ? Cho

hệ số nhiệt điện trở α = 4,3.10-3K-1

A / 12,44Ω B / 14,44Ω C / 13,44Ω D / 15,44Ω

Câu 2 Một bộ nguồn gồm các nguồn điện giống nhau cùng cĩ suất điện động E = 4,5V, điện trở trong r

=1Ω, mạch ngồi là một bĩng đèn 12V - 6W Để đèn sáng bình thường cần phải mắc nối tiếp bao nhiêu nguồn ?

Câu 3 Một tụ điện phẳng khơng khí được tích điện bằng nguồn điện cĩ hiệu điện thế U Nếu giảm

khoảng cách d giữa hai bản tụ đến giá trị d'= 3

d

và vẫn nối tụ điện với nguồn thì năng lượng của tụ điện

đĩ thay đổi như thế nào ?

A / Giảm 3 lần B / Tăng 3 lần C / Tăng 9 lần D / Giảm 9 lần

Câu 4 Dùng bếp điện cĩ cơng suấtP = 600W, hiệu suất H = 80% để dung 1,5 lít nước ở nhiệt độ t1 =

20oC Hỏi sau bao lâu nước sẽ sơi ? Cho biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4180 (J/kg.K)

Câu 5 Để bĩng đèn 110V - 55W sáng bình thường ở mạng điện cĩ hiệu điện thế là 220V, người ta mắc nối tiếp nĩ với một điện trở phụ Rx Giá trị của Rx là :

A / R x = 220Ω B / R x = 200Ω C / Rx = 100Ω D / Rx = 120Ω

Câu 6 Chọn đáp số đúng

Cơng mà lực điện tác dụng lên một êlectron sinh ra khi nĩ làm cho êlectron này di chuyển từ điểm cĩ điện thế VM = -10V đến điểm cĩ điện thế VN = 40V bằng (điện tích của êlectron là - e = - 1,6.10-19C) :

Câu 7 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng ?

A / Điện tích ở mặt ngồi của một quả cầu kim loại nhiễm điện được phân bố như nhau ở mọi điểm

B / Một quả cầu kim loại nhiễm điện dương thì điện thể ở một điểm trên mặt quả cầu lớn hơn điện thể

ở tâm quả cầu

C / Một quả cầu bằng đồng nhiễm điện âm thì cường độ điện trường tại điểm bất kì bên trong quả cầu

cĩ chiều hướng về tâm quả cầu

D / Cường độ điện trường tại một điểm bên ngồi vật nhiễm điện cĩ phương vuơng gĩc với mặt vật đĩ

Câu 8 Chọn câu khẳng định đúng

Đặt một thanh kim loại MN trong điện trường của một điện tích A Thanh kim loại sẽ

A / bị nhiễm điện do tiếp xúc B / bị nhiễm điện do cọ xát.

C / bị nhiễm điện do hưởng ứng D / khơng bị nhiễm điện

Câu 9 Hãy chọn phát biểu đúng

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong khơng khí

A / tỉ lệ thuận với bình phương khỏang cách giữa hai điện tích.

B / tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

C / tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

D / tỉ lệ thuận với khỏang cách giữa hai điện tích.

Câu 10 Gọi F là lực tác dụng giữa hai điện tích điểm khi chúng nằm cách nhau một khoảng r trong chân khơng Đem hai điện tích đĩ vào trong một chất cách điện cĩ hằng số điện mơi là ε = 4 thì phải tăng hay giảm r đi bao nhiêu lần để lực tác dụng giữa chúng vẫn là F ?

Câu 11 Nhiệt lượng toả ra trên đoạn mạch chứa điện trở R trong thời gian t là

Trang 2

A / Q = R 2I2t B / Q = IR 2t C / Q =

2

I t

Caâu 12 Một nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 4Ω, mạch ngoài có điện trở R1=

2Ω nối tiếp với biến trở R Điều chỉnh R để công suất điện tiêu thụ ở mạch ngoài cực đại Công suất cực đại là

Caâu 13 Hai điện tích điểm q1 = q2 đặt tại hai điểm A và B Gọi C là một điểm nằm trên đường thẳng AB, cách B một khoảng BC = AB Cường độ điện trường mà q1 tạo ra tại C có giá trị bằng 1000V/m Cường

độ điện trường tổng hợp tại C sẽ bằng bao nhiêu ?

Caâu 14 Phát biểu nào sau đây về tính chất điện của kim loại là sai ?

A / Điện trở suất của kim loại giảm khi nhiệt độ tăng

B / Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi.

C / Dòng điện chay qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

D / Hạt tải điện trong kim loại là êlectron tự do.

Caâu 15 Chọn câu khẳng định đúng

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường tại một điểm là

A / công mà lực điện tác dụng lên điện tích thử sinh ra.

B / điện thế tại điểm đó

C / lực tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.

D / cường độ điện trường tại điểm đó.

Caâu 16 Chọn câu đúng

A / Hai tụ điện ghép song song, điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung tương đương của cả bộ tụ

B / Hai tụ điện ghép nối tiếp, điện dung của mỗi tụ điện nhỏ hơn điện dung tương đương của cả bộ tụ.

C / Hai tụ điện ghép nối tiếp, điện tích của mỗi tụ điện lớn hơn điện tích của cả bộ tụ.

D / Hai tụ điện ghép song song, điện tích của hai tụ điện là như nhau.

Caâu 17 Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ, thì :

A / anốt làm bằng bạc.

B / vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực âm.

C / chọn dung dịch điện phân là một muối bạc

D / Cả A, B và C

Caâu 18 Công thức liên hệ giữa công của lực điện và hiệu điện thế là :

A /

MN MN

U A

q

=

B / AMN = qUMN C / UMN = qAMN D / MN MN

q U

A

=

Caâu 19 Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của :

A / các ion dương và các ion âm.

B / các ion dương, ion âm và các êlectron

C / các ion dương và các êlectron.

D / các ion âm và các êlectron.

Caâu 20 Cho đoạn mạch như hình vẽ trong đó E = 9V, r11 = 1,2Ω ; E = 3V, r22 = 0,4Ω ; điện trở R = 28,4Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6V Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là

A / chiều từ A sang B, I = 0,4A.

B / chiều từ B sang A, I = 0,6A.

C / chiều từ A sang B, I = 0,6A.

D / chiều từ B sang A, I = 0,4A.

Caâu 21 Phát biểu nào sau đây về dòng điện là sai ?

A / Chiều dòng điện trong kim loại là chiều dịch chuyển có hướng của các êlectron tự do

B / Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

C / Các điện tích âm hoặc điện tích dương dịch chuyển có hướng đều tạo thành dòng điện.

Trang 3

D / Để có dòng điện qua một vật dẫn thì giữa hai đầu vật dẫn phải có một hiệu điện thế.

Caâu 22 Câu nào dưới đây nói về hiện tượng nhiệt điện là không đúng ?

A / Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn điện có bản chất khác nhau hàn nối với nhau thanh một mạch kín

và hai mối hàn của nó được giữ ở hai nhiệt độ khác nhau

B / Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ (T 1 -T2) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện

C / Suất điện động nhiệt điện E xấp xỉ tỉ lệ thuận với hiệu nhiệt độ (T 1 -T2) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt điện

D / Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất

Caâu 23 Cho 4 nguồn giống nhau Cách ghép nào sau đây tạo ra bộ nguồn có suất điện động nhỏ nhất ?

A / Song song.

B / Nối tiếp.

C / Hổn hợp 2 cụm nối tiếp, mỗi cụm 2 nguồn song song.

D / Hổn hợp 2 nhánh hổn hợp 2 nhánh song song, mỗi nhánh 2 nguồn nối tiếp

Caâu 24 Cho đoạn mạch điện trở như hình vẽ R1 = R2 = R3 Gọi P ,1 P , 2 P lần lượt là công suất điện của 3

đoạn mạch chứa R1, R2, R3 ChoP = 16W 1 P bằng 2

A / 32W.

B / 4W

C / 64W

D / 8W

Caâu 25 Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện ?

A / Điện tích của tụ điện

B / Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

C / Cường độ điện trường trong tụ điện.

D / Điện dung của tụ điện.

Caâu 26 Chọn câu đúng

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

A / giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

B / tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

C / tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

D / tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

Caâu 27 Tổ hợp các đơn vị đo lường nào dưới đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI ?

Caâu 28 Trong nguồn điện hoá học, hai điện cực kim loại phải

A / có cùng khối lượng

B / là hai kim loại giống nhau về phương điện hoá học.

C / có cùng kích thước.

D / là hai kim loại khác nhau về phương điện hoá học.

Caâu 29 Trong hiện tương siêu dẫn, khi nhiệt độ giảm xuống dưới một nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của vật dẫn sẽ:

A / giảm đến không B / giảm tỉ lệ với nhiệt độ.

Caâu 30 Phát biểu nào sau đây về đường sức điện là không đúng ?

A / Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

B / Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường.

C / Các đường sức điện là các đường cong không kín.

D / Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song cách đều nhau.

Ngày đăng: 09/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w