Đọc –Hiểu : Học sinh đọc thầm bài Trường em SGK trang 46 và khoang tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây : 1.. Đọc thành tiếng Câu 1: Học sinh đọc bài Trường em – SGK
Trang 1
Thứ hai, ngày 28 tháng 2 năm 2011
BÀI ÔN TẬP SỐ 1 – TIẾNG VIỆT
I Đọc –Hiểu :
Học sinh đọc thầm bài Trường em (SGK trang 46) và khoang tròn vào ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi dưới đây :
1 Trường học trong bài được gọi là gì :
a Ngôi nhà thứ nhất b.Ngôi trường thứ hai c.Ngôi nhà thứ hai
2 Trường học trong bài có :
a Cô giáo hiền như mẹ
b Bạn bè thân thiết như anh em
c Cả a, b đúng
3 Trong bài, trường học dạy em :
a Dạy vẽ, làm Toán, Tiếng Việt
b Dạy em thành người tốt, dạy em những điều hay
c Cả a, b, c sai
4 Câu : “ Em rất yêu mái trường của em” nói lên
a Tình cảm của bạn nhỏ đối với ngôi nhà mình
b Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi trường của mình
c Cả a, b đúng
5 Trường của em tên là :
a Trường tiểu học hóa an b.Trường tiểu học Hóa An c.Trường tiểu học An Hòa
II Đọc thành tiếng
Câu 1: Học sinh đọc bài Trường em – (SGK trang 46)
Câu 2: Học sinh trả lời câu hỏi trong SGK ứng với mỗi bài tập đọc Phụ huynh lưu ý cho các em
học thuộc câu trả lời và trả lời thành câu
Câu 1 : Trường học trong bài được gọi là gì?
Trả lời ……….
(Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.)
Câu 2 : Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì:
Trả lời :
………
………
………
(Ở trường có cô giáo hiền như mẹ, có nhiều bè bạn thân thiết như anh em Trường học dạy em
thành người tốt Trường học dạy em những điều hay.)
Trang 2
BÀI ÔN TẬP SỐ 1 - TOÁN A Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 1 18-2=16 a Đúng b Sai 2 30-20-8 = a 12 b.2 c 0 d 3 3 Cho các số : 19, 15, 80, 30, 50 Tất cả các số trên là các số tròn chục a Đúng b Sai 4 12+3…17-3 a.> b.< c.+ d.= E Điểm B nằm trong hình tam giác a Đúng b Sai 5.Có 5chục cây bút, bán đi 3 chục cây bút Hỏi còn lại bao nhiêu cây bút? a.80 c 80 cây bút b 20 chục cây bút d 2 chục cây bút B Tự luận : 1 Vẽ đoạn thẳng dài 7cm, 5cm ………
………
………
………
2.Cửa hàng có 30 cái nơ xanh và 20 cái hồng Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu cái nơ ? (2 điểm) ………
Tómtắt……….Bàigiải………
………
………
………
………
3 Đặt tính : 14+5 50-30 12+7 10-7 90-50 30+60 20-10 80-60 ………
………
………
………
A .B
C D
Trang 3
………
………
4 Số : …+13=19 - 2 20+….=40+50
Thứ ba, ngày 1 tháng 3 năm 2011
BÀI ÔN TẬP SỐ 2 – TIẾNG VIỆT
1.Chính tả : Nghe viết đúng bài thơ Hoa cau
Hoa cau Nửa đêm nghe ếch học bài Lưa thưa vài hạt mưa ngoài hàng cây Nghe trời trở gió heo may Sáng ra mặt nước rụng đầy hoa cau
Trần Đăng Khoa
Câu 2 Bài tập
1 khoanh vào chữ cái trước từ sai chính tả
a.quả chúi b con kiến c Ngẫm nghĩ
Sửa lại cho đúng :
………
2 Điền vào chỗ chấm : v/d/gi
3 Tìm 2 tiếng :
- Có vần au :………
- Có vần ang:………
Trang 4
BÀI ƠN TẬP SỐ 2 – TỐN A.Trắc nghiệm Câu 1 13+6=18 a đúng b sai Câu 2 Số liền trước của 20 là: a 10 b 21 c 19 Câu 3 Số liền sau của 18 là: a 17 b 19 c 80 Câu 4 17-7+20 … 40 a.< b > c = Câu 5 Trong các số từ 0 đến 30 có: Có số có 2 chữù số giống nhau Có số tròn chục B Tự luận: Bài 1: Đặt tính 10+70 19-3 20 + 40 40 + 60 90.60 10+8 3 +10 10 – 5 ………
………
………
………
………
………
Bài 2: ><= 10+40…60 19-9+50…10 + 20 60 + 20…80-10 90 - 70…90-40 Bài 3: Bình cĩ 20 viên bi, anh cho Bình thêm 3 chục viên bi nữa Hỏi Bình cĩ tất cả bao nhiêu viên bi? (Lưu ý bài này phải đổi 3 chục = 30) ………Tĩmtắt………Đổi: ……….Bàigiải………
………
………
………
………
Bài 5: Nối với số thích hợp 60 – 30 < 30
Trang 5
50
90 – 40 > 70
Thứ tư, ngày 2 tháng 3 năm 2011 BÀI ÔN TẬP SỐ 3 – TIẾNG VIỆT I Đọc –Hiểu : Đọc thầm bài “Cái nhãn vở” trang 52, SGK Tiếng Việt 1, tập 2 Đọc và khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau : Câu 1 : Bố cho Giang cái gì? a Một quyển sách mới b.Một quyển truyện mới c Một quyển vở mới d.Cả a,b,c đúng Câu 2: Chiếc nhãn vở trong bài nằm ở đâu? a Bên phải quyển vở b Ở giữa quyển vở c Ở giữa trang bìa của quyển vở d Ở góc trái quyển vở Câu 3: Bạn Giang viết những gì trong nhãn vở? a Tên của Giang b Tên trường, tên lớp và tên của Giang c Tên trường, họ tên của Giang d Tên trường, tên lớp, họ và tên của Giang Câu 4: Bố Giang khen bạn ấy thế nào? a Bố khen Giang đã tự viết được nhãn vở b Bố khen Giang viết nắn nót c Bố khen Giang chữ viết ngay ngắn Câu 5: Câu nào viết đúng chính tả: a giang nắn nót viết bài b Giang nắn nót viết bài c Giang lắn lót viết bài Câu 6: Khi viết vào nhãn vở, em viết những gì? a Tên trường, tên lớp, họ và tên của Giang b Tên trường, tên lớp, họ và tên của em c Tên trường, tên lớp của em II.Đọc thành tiếng Câu 1: Học sinh đọc bài Cái nhãn vở – (SGK trang 52) Câu 2: Học sinh trả lời câu hỏi trong SGK ứng với mỗi bài tập đọc Phụ huynh lưu ý cho các em học thuộc câu trả lời và trả lời thành câu Câu 1 : Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở? Trả lời : ………
………
(Bạn Giang viết tên trường, tên lớp, họ và tên của Giang vào nhãn vở.)
Câu 2 : Bố Giang khen bạn ấy thế nào?
Trang 6
Trả lời : ………
………
(Bố Giang khen con gái đã tự viết được nhãn vở) BÀI ÔN TẬP SỐ 3 – TOÁN A Trắc nghiệm : Câu 1 50 cm-20 cm= a 50 b.30
c 20 cm d.30 cm Câu 2 Cho các số: 19, 5, 0, 32, 22 Xếp từ bé đến lớn: a 5, 0, 19, 22, 32 b 32, 22, 0, 19, 5 c 0, 5, 19, 22, 32 Câu 3 50cm +30 cm = ? a 80 b.80cm c 90cm Câu 4 Lấy số tròn chục liền sau của số 30 cộng với 40 ta được kết quả : a.70 b.10 c.80 Câu 5 : Có …….điểm Có …….đoạn thẳng Có…… hình tam giác Có …….hình vuông B Tự luận : Bài1 Đặt tính rồi tính 40-10 15+4 70-50 20-10 20+30 60+20
………
………
………
………
………
………
Bài 2 Anh có 3 chục cái bánh Anh cho em 10 cái bánh Hỏi anh còn lại bao nhiêu cái bánh? ………Tómtắt………Đổi: ……….Bàigiải………
………
………
………
………
Bài 3 Cho các số : 17,12,40,19,20,30 - Bé đến lớn : ………
- Lớn đến bé:………
Trang 7
- Số tròn chục là :………
- Số không tròn chục là : ………
Bài giải mẫu toán có lời văn (các em chưa biết cách trình bày) :
Bài 2 : Tóm tắt : Đổi : 3chục = 30 Bài giải :
Anh có : 3 chục cái bánh Anh còn lại là :
Cho em : 10 cái bánh 30-10 = 20( cái bánh) Anh còn lại : ….cái bánh? Đáp số : 20 cái bánh
Thứ năm, ngày 3 tháng 3 năm 2011
BÀI ÔN TẬP SỐ 4 – TIẾNG VIỆT
I Đọc –Hiểu :
Đọc thầm bài “Tặng cháu” trang 49, SGK Tiếng Việt 1, tập 2 Đọc và khoanh tròn chữ cái
trước ý trả lời đúng nhất trong các câu hỏi sau :
Câu 1 : Bác Hồ tặng vở cho ai?
a.Cho các bạn lớp em b Cho các bạn thiếu nhi
c Cả a, b sai d.Cả a,b đúng
Câu 2: Vì sao Bác Hồ tặng vở cho các bạn thiếu nhi?
a Vì các bạn không có vở viết bài b Vì các bạn học giỏi
c Vì Bác rất yêu thương các bạn thiếu nhi d Cả a, b, c đúng
Câu 3: Bác mong các cháu làm điều gì?
a.Mong cháu ra công mà học tập
b.Mong cháu lớn lên học giỏi
d.Mong cháu ra công học tập để mai sau giúp nước non nhà
Câu 4: Tiếng nào trong bài có chứa vần au?
a Rau, cháu
b Cháu
c Cháu, sau
Câu 5: Tìm tiếng ngoài bài :
- Có vần ao : ………
- Có vần au : ………
Câu 6: Viết câu chứa tiếng :
- Có vần ao : ………
- Có vần au : ………
II.Đọc thành tiếng
Câu 1: Học sinh đọc bài Tặng cháu – (SGK trang 49)
Câu 2: Học sinh trả lời câu hỏi trong SGK ứng với mỗi bài tập đọc Phụ huynh lưu ý cho
các em học thuộc câu trả lời và trả lời thành câu
Câu 1 : Bác Hồ tặng vở cho ai?
Trả lời : ………
(Bác Hồ tặng vở cho các bạn thiếu nhi)
Câu 2 : Bác mong các cháu làm điều gì?
Trang 8
Trả lời :
………
………
(Mong cháu ra cơng mà học tập để mai sau giúp đỡ nước non nhà.)
BÀI ƠN TẬP SỐ 4 – TỐN
Bài 1a) Điền số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số :
10 … … … 50 … … … 90
b) Đọc , viết số vào ơ trống thích hợp của hai bảng sau :
Bài 2: (1,5diểm) a) Viết số vào chỗ chấm thích hợp :
Số 12 gồm …… chục …… đơn vị ; Số 70 gồm …… chục …… đơn vị
Số 19 gồm …… chục …… đơn vị ; Số 90 gồm …… chục …… đơn vị
b) Viết các số : 30 , 50 , 70 , 10 , 90 :
Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
Bài 3 : a) Tính :
40 + 10 + 40 = ……… 70 + 20 – 30 = ……
b) Đặt tính rồi tính :
Bài 4: a) Viết tên gọi thích hợp vào chỗ chấm :
M N
A °
……… A ……… MN
b) Viết tiếp vào chỗ chấm (……) :
A° °B
Bài5: Tổ Một cĩ 60 bơng hoa, cơ giáo cho thêm 3 chục bơng nữa Hỏi tổ Một cĩ tất cả bao nhiêu bơng hoa ?
………Tĩmtắt………Đổi:
……….Bàigiải………
- Điểm A ở trong hình ………
- Điểm B ở……… hình ………
Trang 9
………
………
………
………
Bài 6: (1diểm) a) > , < , = ?
15 + 1 17 – 3 – 1 ; 17 – 3 11 + 5 b) Số
Thứ sáu, ngày 4 tháng 3 năm 201 BÀI ÔN TẬP SỐ 5 – TIẾNG VIỆT
Câu 1.Nghe viết đúng chính tả trong bài thơ “ Chọc ếch” : Chọc ếch Em đi chọc ếch chiều nay Giỏ không thoắt đã đựng đầy tiếng kêu Râm ran suốt cả trời chiều Tiện mồm, em cũng hát theo một bài Câu 2 Bài tập : (2 điểm) a Điền vào chữ in nghiêng dấu hỏi hay dấu ngã (1 điểm) : con ngông ve tranh nghi ngơi ngu ngon b Điền vào chỗ trống tr hay ch (1 điểm) - Bà em hay đi …ùa vào ngày Rằm Bố hay uống …à với bác Tư vào buổi …iều c Viết 3 từ mang vần : - anh :………
Trang 10
- op : ………
BÀI ễN TẬP SỐ 4 – TOÁN Bài 1 a) Viết theo mẫu : viết số đọc số đọc số viết số 20 hai mơi Sáu mơi 60 50 Chín mơi
80 Sáu chục
b) Điền dấu < ; > ; = vào chỗ chấm : 25 – 5 10 +10 90 – 30 10 + 30 Bài 2 Đặt tính rồi tính : 80 - 30 20 + 30 14 + 3 19 – 6 3+15 40-40 ………
………
………
………
Bài 3 Tính : 80 – 40 + 30 = 60 cm – 30 cm =
50 + 30 – 20 = 30 con cá – 20 con cá =
Bài 4 Lan gấp đợc một chục chiếc thuyền, Hùng gấp đợc 30 cái Hỏi cả hai bạn gấp đợc bao nhiêu chiếc thuyền ? ………Túmtắt………Đổi: ……….Bàigiải………
………
………
………
………
Bài 5 Hình vẽ bên có :
a) Có hình tam giác
b) Có vuông
Bài 6
a) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Điểm C nằm trong hình vuông.
Điểm B nằm ngoài hình vuông.
Điểm A nằm trong hình tròn.
Điểm C nằm ngoài hình vuông.
c) Điền vào chỗ chấm :
10
A
B
E
C
Trang 11
d) §iÓm n»m trong h×nh trßn lµ :
§iÓm n»m trong h×nh vu«ng lµ :