1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi toan 9 giua ky 2

4 358 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H.. Chứng minh tứ giác HEKB nội tiếp được trong một đường tròn.. Chứng minh tam giác AME đồng dạng với tam giác AKM.. Cho điểm H cố định, xác định vị trí c

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

Môn :Toán lớp 9 Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: (3 điểm)

1)Giải hệ phương trình: 3x y 4

2x y 1

 

 

2)Giải phương trình: 2

x11x 10 0 

3)Cho hàm số 1 2

y f (x) x

2

  Tính f ( 1 )

2

 ;f ( 4)

Câu 2: (2 điểm)

1) Cho hàm số: y ax2 (1) ( a 0 ) Xác định hệ số a biết đồ thị hàm số (1) đi

qua điểm A ( -2;3)

2) Cho phương trình : 2

x2x 5m 3 0   (2) với m là tham số.Tìm giá trị của m để phương trình (2) có nghiệm

Câu 3: (2 điểm)

Hai lớp 9A và 9B có tổng số học sinh là 84.Trong đợt mua bút ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam,mỗi học sinh lớp 9A mua 3 chiếc bút,mỗi học sinh lớp 9B mua 2 chiếc bút nên tổng số hai lớp mua được là 209 chiếc.Tính số học sinh mỗi lớp

Câu 4: (3 điểm)

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB cố định Điểm H thuộc đoạn thẳng OA (H khác O, A và H không là trung điểm của OA) Kẻ dây MN vuông góc với AB tại H Gọi

K là điểm bất kỳ thuộc cung lớn MN (K khác M, N và B) Các đoạn thẳng AK và MN cắt nhau tại E

1 Chứng minh tứ giác HEKB nội tiếp được trong một đường tròn.

2 Chứng minh tam giác AME đồng dạng với tam giác AKM

3 Cho điểm H cố định, xác định vị trí của điểm K sao cho khoảng cách từ điểm N

đến tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác KME nhỏ nhất

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

Chú ý: Dưới đây là hướng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết, chặt chẽ

học sinh giải cách khác đúng thì chấm điểm thành phần tương ứng Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó (nếu quá trình lập luận và biến đổi bước trước sai thì bước sau đúng cũng không cho điểm).Câu 4 học sinh phải vẽ đúng hình mới chấm.

Câu

Nội dung Điểm Câu 1

(3đ)

1

(1đ)

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất ( ; ) (1;1)x y 

0,75 đ 0,25 đ 2

(1đ)

Ta có:    ( 11)2  4.1.10 121 40 81   

  81 9

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

1 11 9 10; 2 11 9 2 1

x    x    

0,5 đ

0,5 đ 3

(1đ)

2

2

0,5 đ

0,5đ

Câu 2

(2 đ)

1

(1đ)

Vì đồ thị của hàm số (1) đi qua điểm A( 2;3) nên, ta có:

a .( 2)2 3

3

4

    (thoả mãn điều kiện a 0)

0,5 đ

0,5 đ 2

(1đ)

Ta có:    ( 2)2  4.(5 m  3)   8 20 m

Phương trình (2) có nghiệm khi     0 8 20m0

2 5

m

Vậy với 2

5

m thì phương trình (2) có nghiệm

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 3

(2 đ)

Gọi số học sinh của lớp 9A là x , ĐK x N *

Gọi số học sinh của lớp 9B là y , ĐK *

y N

Tổng số học sinh của 2 lớp là 84 nên ta có pt : x+ y = 84

Do mỗi học sinh lớp 9A mua 3 chiếc bút ,mỗi học sinh lớp 9B mua 2 chiếc bút và tổng số bút mua được là 209 nên ta có

pt :

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Trang 3

3x + 2y = 209

Ta có hệ phương trình sau : 84

3 2 209

x y

x y

 

 

HS trình bày phần giải hệ được kết quả x = 41 ; y= 43

Kết luận……

0,25đ 0,75đ 0,25đ

Câu 4

(3 đ)

1(1,25đ)

Xét tứ giác HEKB có

AKB 90 0 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O). 0,25đ

90

AKBMHB là hai góc đối nhau,

Suy ra tứ giác HEKB là tứ giác nội tiếp. 0,5đ

2(1,25đ)

ABMAKM (1) ( các góc nội tiếp cùng chắn cung AM)

90

AMB  (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm

O).

Suy ra AME  ABM (2) (cùng phụ góc HMB)

Từ (1);(2) suy ra AME  AKM

0,5đ 0,25đ

Ta cóAMMB tại M Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác KME, chỉ ra AM

là tiếp tuyến của đường tròn ( I ) ( vì góc AME bằng góc

AKM) nên AMIM

0,25đ

Trang 4

3(0,5đ) Từ đó suy ra I MB

Kẻ NPMB tại P, suy ra NINP

Chỉ ra từ điểm H cố định dẫn tới N, P cố định và NP không

đổi

Do đó NI nhỏ nhất bằng NP, giá trị này đạt được khi và chỉ khi K

trùng với K1 (K1 là giao điểm thứ hai của đường tròn (P; PM) với

Chỉ ra từ điểm H cố định dẫn tới N, P cố định và NP không

đổi

Do đó NI nhỏ nhất bằng NP, giá trị này đạt được khi và chỉ khi K

trùng với K1 (K1 là giao điểm thứ hai của đường tròn (P; PM) với

đường tròn (O)).

Ngày đăng: 22/01/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w