Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số thuộc A mà có ít nhất hai chữ số giống nhau.. Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau thuộc A trong đó nhất thiết phải có chữ số 1.. Từ A có thể lập được ba
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI ĐẠI SỐ - Lớp 10 ( Đợt 1)
( Dùng cho học sinh khối 10, Trường THPT chuyên KHTN) I.Nội dung
1 Tập hợp, bài toán đếm (15 câu)
2 Hàm số, hàm bậc nhất, hàm bậc hai ( 40 câu)
3 Bất đẳng thức ( 15 câu)
II Phần ngân hàng câu hỏi
1 Tập hợp và các bài toán đếm ( từ 1 – 15).
Bài 1 a) Cho A = { x ∈R | | x – 1| >2 } và B = { x ∈R | | x + 2 | ≤ 1 } Tìm A B
b) Cho A = ( a, a+1) và B = ( 2010, 2012) Tìm a để A B là một khoảng
Bài 2 Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 } Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số thuộc A mà có ít nhất
hai chữ số giống nhau
Bài 3 Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5 } Có bao nhiêu số gồm 4 chữ số khác nhau thuộc A trong
đó nhất thiết phải có chữ số 1
Bài 4 Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 } Từ A có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 6
chữ số đôi một khác nhau
Bài 5 Xét a = 112223333 Thay đổi vị trí các chữ số của a ta nhận được bao nhiêu số khác
nhau ( kể cả số a)
Bài 6 Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5 } Từ các chữ số thuộc tập A, lập được bao nhiêu số gồm 6
chữ số trong đó có 3 chữ số a, 2 chữ số b, 1 chữ số c, với a, b, c là các số thuộc tập A và đôi một khác nhau
Bài 7 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số gồm 8 chữ số trong đó chữ số
3 xuất hiện đúng 3 lần, chữ số 2 xuất hiện đúng 2 lần, các chữ số còn lại xuất hiện đúng 1 lần
Bài 8 Có 5 con tem và 6 bì thư Chọn ra 3 con tem để dán vào 3 bì thư, mỗi bì thư dán một
con tem Hỏi có bao nhiêu cách chọn
Bài 9 Có bao nhiêu cách xếp 8 học sinh thành một hàng dài sao cho hai bạn A và B không
đứng cạnh nhau
Bài 10 Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ Có bao nhiêu cách chọn một đội
văn nghệ gồm 10 học sinh sao cho có ít nhất 5 nữ và phải có cả nam và nữ
Bài 11 Một hộp đựng 4 bi xanh, 5 bi đỏ, 6 bi vàng Có bao nhiêu cách lấy ra 4 bi mà không có
đủ cả 3 màu
Bài 12 Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng, 4 bông hồng đỏ, ta chọn ra một bó gồm 7
bông Có bao nhiêu cách chọn ra bó hoa trong đó có đúng một bông hồng đỏ
Bài 13 xét đa giác đều có 2n cạnh Hỏi có bao nhiêu hình chữ nhật có 4 đỉnh là đỉnh của đa
giác
Bài 14 Xét đa giác lồi có n cạnh Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là của đa giác và 3 cạnh
của nó không phải là cạnh của đa giác
Bài 15 Cho một đa giác lồì n cạnh Biết rằng không có 3 đường chéo nào đồng quy Hỏi có
bao nhiêu giao điểm của hai đường chéo nằm trong đa giác
Trang 22 Hàm số, hàm bậc nhất, hàm bậc hai ( các bài từ 16 – 55)
Hàm số và các vấn đề liên quan ( các bài từ 16 – 30)
Bài 16 Tìm tập xác định của hàm số y =
x x x
1 2
2
1
2−
+
−
− +
Bài 17 Tìm tập xác định của hàm số y =
) 2 ( ) 1 (
1
|
| 9
1
+
+
Bài 18 Tìm a để hàm số sau xác định trên đoạn [ - 1; 1] : y =
x a a
x+ −2+ +1−
1
Bài 19 Tìm tập giá trị của hàm số: y = 2
1 x
x
+ .
Bài 20 Tìm tập giá trị của hàm số: y =
x
x
− + 1
Bài 21 Tìm tập giá trị của hàm số: y = | 3 – 2| x+ 1|| với -2 ≤ x 2.≤
Bài 22 Tìm tập giá trị của hàm số: y = x+1+ 3−x
Bài 23 Tìm tập giá trị của hàm số: y = x + 4 x− 2
Bài 24 Xét sự biến thiên của hàm số sau trên tập xác định của nó: y = | x + | 2x – 1| |.
Bài 25 Xét sự biến thiên của hàm số sau trên tập xác định của nó: y =
2
−
x
x
Bài 26 Xét sự biến thiên của hàm số sau trên tập xác định của nó: y = x+4− x−4−x
Bài 27 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a f(x) = 2+x− 2−x
b f(x) =
x x
x
+
−
Bài 28 Chứng minh rằng với hàm số f(x) bất kỳ, f(x) có thể biểu diễn duy nhất dưới dạng tổng
của một hàm số chẵn và một hàm số lẻ
Bài 29 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x+4 =m(1+ 4−x)
Bài 30 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: x =m(1+ 1−x)+ 1−x
Hàm bậc nhất y = ax + b ( các bài từ 31 – 40)
Bài 31 Cho (d): y = ( m – 1) x + 2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến d là lớn nhất Bài 32 Tìm điểm trên đồ thị hàm số y = x2 cách đều hai điểm A( 0; - 1) và B( 2; 0)
Bài 33 Viết phương trình đường thẳng đi qua A (1;2) và vuông góc với đường thẳng y =2x +1 Bài 34 Viết phương trình đường thẳng đi qua A (1;2) và song song với đường thẳng đi qua
hai đểm B ( - 2; 1), C( 2; - 2)
Bài 35 Cho A ( - 1; 3) ; B ( 3; 1) Viết phương trình đường trung trực của AB.
Bài 36 Chứng minh rằng với mọi m đồ thị hàm số sau luôn đi qua một điểm cố định
y = ( m – 1) x + 3m – 2
Bài 37 Cho họ đường thẳng (dm) : ( m – 1) x + ( 2m – 3 ) y = m + 1 Tìm trong mặt phẳng tọa
độ tập hợp các điểm mà đường thẳng dm không đi qua với mọi m
Bài 38 Tìm m để phương trình sau có nhiều hơn 2 nghiệm: | x + 5| + | x – 5| = m.
Bài 39 Tìm m để phương trình sau có nghiệm: | x + 2 | - | x – 2 | = m.
Trang 3Bài 40 Tìm m để phương trình sau có 4 nghiệm phân biệt: | 2|x| - 1 | = 2m – 1
Hàm bậc hai y = ax 2 + bx + c ( các bài từ 41 – 55).
Bài 41 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: | - x2 + 4x + 3 | = m
Bài 42 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: 2x2 – 4|x| + 1 = m
Bài 43 Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: | x2 – 2|x| - 3| = m
Bài 44 Cho x > 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
1
1
2
2
+ +
+
x
x x
x
Bài 45 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = ( 2
1
2 ) 1
2
2
2
+
−
x x
x
Bài 46 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y = 1+x+ 1−x + 1−x2
Bài 47 Tìm m để (4+x)(6−x) ≤ x2 – 2x + m với mọi x ∈[ - 4 ; 6]
Bài 48 Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm: x2 + 4 x− 2 < m
Bài 49 Tìm giá trị của tham số m để bất phương trình: mx2 – 2(m + 2) x + ( m + 5 ) ≥ 0 đúng với mọi x ∈R
Bài 50 Cho parabol y = x2 – x + 2 Viết phương trình đường thẳng đi qua A (9;10) và tiếp xúc với parabol đã cho
Bài 51 Cho parabol y = x2 hãy tìm giá trị của tham số m để đường thẳng y = m cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB = 2
Bài 52 Cho parabol y = ax2 + bx + c Vẽ đồ thị hàm số biết rằng f(0) = 3; f(1) = 0; f(-1) = 8
Bài 53 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của: y = | 2
1
2
x
x
+ | + |1 2
4
x
x
+ + 1| + |1 2
4
x
x
+ - 1|.
Bài 54 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của: y = x( x + 1) ( x + 2 ) ( x + 3 ) khi |x| ≤ 1
Bài 55 Giá trị của tham số m bằng bao nhiêu để phương trình: x + 2−x2 +x 2−x2 = m có nghiệm
3 Bất đẳng thức ( các bài từ 56 – 70)
Bài 56 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 1 1 1 =2
+
+ +
+ +b b c c a a
Chứng minh rằng: abc≤
8
1
Bài 57 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức: P = ( 2 +
a
1 ).( 2 +
b
1 ).( 2 +
c
1 )
Bài 58 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức: P = ( a2 + 2 ).( b2 + 2 ).( c2 + 2 )
Bài 59 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức: S = ( 1 + 2)2 (1 2)2 (1 2)2
c b
Bài 60 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a + b + c + abc = 4 Chứng minh
rằng: a3 + b3 + c3 ≥ 3
Bài 61 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 4(1 + a ).( 1 + b ).( 1 + c ) ≥(1+3 abc)3.
Bài 62 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
a c c b b a c b
3 2
3 2
3 1 1 1
+
+ +
+ +
≥ +
Bài 63 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
3
2 3
2 3
a c b
Bài 64 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
abc abc a
c abc c
b abc b a
1 1
1 1
3 3 3
3 3
+ +
+ + +
+ +
Bài 65 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1 Chứng minh rằng:
≤ + +
+ + +
+ +
1 1
1 1
1
a c c
b b
Bài 66 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
≥ + +
a
c c
b b
a3 3 3
ab + bc + ca.
Bài 67 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
≥ + + 25 52
2
5
a
c c
b b
a
a2b + b2c + c2a
Bài 68 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh rằng:
2 )
( ) ( ) (
3 3
b a a
c a
c c
b c
b b
+
+ +
+ +
Bài 69 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
S =
) 2 ( ) 2 ( ) 2 (
3 3
3
+
+ +
+
c a
c
b c
b
a
Bài 70 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
S =
) ( ) ( ) (
4 4
4
b a a
c a
c c
b c
b b
a
+
+ + +