Bài 2: Không quy đồng mẫu số hai phân số.
Trang 1Trường TH Vô Tranh 1
Tên học sinh:………
Lớp: ……… SBD: ……
THI HỌC SINH GIỎI VÒNG 2 Môn: Toán - Lớp 4 (Năm học: 2010 - 2011) Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1: Không thực hiện phép tính, hãy xét xem giá trị của biểu thức sau có chia hết cho 5 không, giải thích?
x 7 x 6 x 5 x 28 x 2 x 36
Giải ;
3 x 7 x 6 x 5 x 28 x 2 x 36 = (3 x 7 x 6 x 28 x 2 x 36) x 5
Vậy giá trị của biểu thức chia hết cho 5 V ì t ích c ó m ột thừa s ố chia hết cho 5
Bài 2: Không quy đồng mẫu số hai phân số Em hãy so sánh các phân số sau:
a) 3
7 và 5
16, b) 18
21 và 24
76 Giải ;
a)3
7 và 5
16
Ta c ó :3
7> 93 ; 5
16<155 mà 93=155 nên 3
7> 5 16 b) 18
21 và 24
76
Ta c ó : 18
21 =76 ; 24
76=196 mà76 >196 nên 18
21 > 24 76
Bài 3: Tính nhanh giá trị biểu thức sau: 326 + 457 + 269 - 57 - 69 - 26
Giải :
326 + 457 + 269 - 57 - 69 – 26 = (326- 26) +( 457 – 57) + (269- 69)
= 300 +400+200
= 900
Bài 4:Tìm diện tích miếng đất hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết rằng nếu
mở rộng chiều dài thêm 6m thì diện tích tăng thêm 150m2
Giải :
Trang 2Chiều rộng miếng đất hình chữ nhật là : 150 : 6 = 25 (m)
Chiều dài miếng đất hình chữ nhật là : 25 x 2 = 50 (m)
Diện tích miếng đất hình chữ nhật là : 50 x 25 = 1250 (m2)
Bài 5: An có 27 bi, Bình có 49 bi Hỏi cùng bớt mỗi bạn bao nhiêu bi để số bi còn lại của
An bằng 1
3 số bi còn lại của Bình?
Giải :
Hiệu s ố bi của An v à Bình l à
49 – 27 = 22(bi)
Ta có sơ đồ khi số bi còn lại của An bằng 1
3 số bi còn lại của Bình
Số bi của Bình :
Số bi của An :
Hiệu số phần bằng nhau l à
3 -1 = 2 (phần)
Khi đ ó An c ó s ố bi l à
22 : 2 = 11 (bi)
Hai bạn cần cùng bớt s ố bi là
27 – 11 = 16 (bi)