1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TOÁN THANH HÓA NĂM 2008-2009

5 1,5K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án đề thi hsg toán thanh hóa năm 2008-2009
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

Đáp án đề chính thức

Kỳ thi chọn HọC SINH GIỏI TỉNH

Năm học: 2008-2009 Mụn thi: Toán LỚP : 12 THPT

Ngày thi: 28/03/2009

Đáp án này gồm có 5 trang

Bài1

1(3đ)

1 Tập xác định: R

2 Sự biến thiên

1 0 2 0 0 6 6 ; 6 3 ,, , ,, 2 ,             x y x x y x y x x y Bảng biến thiên

x   0 1 2  

, y + 0 - 0 +

y,, - 0 +

y 2 U( 1 ; 0 )     - 2

3 Đồ thị : y 2

 1 2

1  3 O 1 1  3 3 x

 2

0,5 0,5 1,0 1,0 2 (1đ) Đặt ( ) 3 3 2 2   m m m f Số nghiệm của phơng trình 3 3 2 2 3 3 2 2      x m m x là số giao điểm của đờng thẳng y = ( ) 3 3 2 2   m m m f với đồ thị (C) Từ đồ thị (C) ta có -1 < m < 0; 0 < m <2; 2 < m < 3 thì -2 < f (m) <2 m = -1 hoặc m = 2 thì f (m) = -2 m = 3 hoặc m = 0 thì f (m) = 2 m < -1 thì f (m) < -2 m > 3 thì f (m)> 2 Vậy * 

 1

3

m

m

phơng trình có 1 nghiệm

* m 1 ; 0 ; 2 ; 3 phơng trình có 2 nghiệm

*  1 m 0 ; 0 m 3 phơng trình có 3 nghiệm

0,5

0,5

Trang 2

M thuộc đồ thị (C) suy ra M( ; 3 3 2 2 )

a

a đờng thẳng (d) tiếp xúc với (C) tại T(x0;y0) thì (d) có phơng trình:

2 3 )

)(

6 3

0

3 0 0 0

2

x x x x x x

y

2 3 0

) 2

3 )(

(

0 3

) 3 ( 2 ) (

) )(

6 3 ( ) (

3 ) (

2 3

) )(

6 3 ( 2 3

) (

0

0 0

0

2 0

2 0 0

0 0

2 0 2

0 2 3

0 3

2 0 3 0 0 0

2 0 2

3

a x

a x a

x x a

a a x a x x a

x a x x

x a x

a

x x x a x x

a a d

M

2

3

I M a

a

a      có 1 tiếp tuyến duy nhất

2

3

I M a

a

a      có 2 tiếp tuyến

0,25

0,25

0,25 0,25

Bài2

4đ 1.(2đ) I =   

1 0 2

2 2

4

4x dx x

x e

Tính J =   

1 0 2

2

4

4x dx x

x

2 2 ) 2 ( 2 2

x v xdx du x dx dv x u

1 0

1 0 1

0 1

0

2

2 4 2

3

1 2

2

dx dx

dx x

x x

x J

2

3 ln 4 3 5

2

3 ln 4 3

5 ) 2 ln 3 (ln 4 2 3

1 2

ln 4 2

3

1

2 2

1 0 1

0

e e I

x x

0,25

0,5

0,5

0,5 0,25

2.(2đ)

Ta kí hiệu số A là      

6 5 4 3 2

1a a a a a a

 Có 5 khả năng chọn một chữ số lẻ

 Mỗi cách chọn 1 chữ số lẻ và 5 chữ số chẵn có P6=6! Cách sắp xếp 6 chữ số

đã cho vào 6 vị trí từ a1đến a6

Nh vậy có 5.P6 =5.6! cách sắp xếp 10 chữ số từ 0 đến 9 vào 6 vị trí từ a1 đến a6

mà mỗi cách chỉ có một chữ số lẻ

*Trong tất cả các cách sắp xếp đó thì những cách xếp có chữ số 0 đứng ở vị trí

a1 không phải là một số có 6 chữ số

* Do tính bình đẳng của các chữ số đã chọn có

6

1

số cách sắp xếp không phải

là số có 6 chữ số và bằng 5 5 !

6

! 6 5

Vậy số các số có 6 chữ số mà trong nó chỉ có một số lẻ là

5.6! - 5.5! = 5!(30 - 5) = 25.5! = 3000 số

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài3

5đ 1.(2đ) Đặt 4

x

t khi đó phơng trình đã cho trở thành

t t t

t t

2 2 sin(

) 3

sin(      

Đặt z = sin t ĐK z  1 phơng trình (*) trở thành

3 2

0 0

4 6 0 ) 2 1 ( 4

z

z z

z z

z z

x

* z  t   tkx  k ; kZ

4 0

sin

0,5

0,5

0,25

Trang 3

*    

3

2 sin 3

2 2

3

1 2 cos 3

2 2

2 cos 1

t t

l x

l x

l t

l t

l t

l t

2 4

2 4 2

2 2

2

2 2

Vậy PT có nghiệm là x  k x   l . k,lZ

2 4

,

0,5 0,25

2.(2đ) Đặt

1 log

1 2

m

m

a , bất phơng trình đã cho trở thành:

( 3 ) 2 2 2 0

a x ax a (1)

Vế trái của (1) là một tam thức bâc hai ẩn x có hệ số của x2 là 3  a

TH1: 3 -a 0 a 3

Khi đó (1) là 6x 6  0  x  1 suy ra (1) không nghiệm đúng mọi x

TH2 

 0 0 3

,

a

6 6 3 0 ) 3 ( 2



   

a a a a a

Với a > 6 ta có 32

1

6 1 log

m

m m

m

1

32

31 0

1

32 31

m

m

0,5

0,5

0,5

0,5

3.(1đ)

Nếu các số a, b, c đồng thời là cấp số cộng và cấp số nhân thì 

 2 2

b ac

b c

a

suy ra a, c là nghiệm của pt: x2  2bxb2  0  xb từ đó a = b = c

Theo bài ra ta có hệ:

) 2 ( 5

2 log 2

) 1 ( 2 log 2 2 log 8

y y x

y x

y x

Từ (1) 3x 3 log2 yx log2 yx  2 log2 y, thay vào (2) ta đợc:

5 log 2

1 5 log 2 5

1 5 5

2 4

4 log

3 2

0,25

0,25

0,5

Bài4

1.(3đ) Đờng tròn (C) có tâm I ( 0 ; 1 ) bán kính R = 1

Điểm T thuộc trục hoành thì T( t ; 0)

Điểm M( m; 3) thuộc đờng thẳng y = 3 , ta có:

Phơng trình đờng thẳng MT:

3 ( ) 3 0

3

3

t y m t x

y m t

m x

Do MT là tiếp tuyến của (C) nên khoảng cách từ tâm I của (C) đến MT bằng 1, hay

(*) 0 3 2

) ( 9 ) 2 ( 1 ) ( 3

3

2

2 2

2 2

mt t

m t t

m m

t

t m t

Do phơng trình (*) luôn có hai nghiệm t1 , t2 với mọi m nên luôn tồn tại hai điểm

T1(t1;0) và T2(t2;0) để MT1và MT2 là tiếp tuyến của (C)

* Theo định lý Vi ét có t1 + t2 = -2m Phơng trình đờng tròn (C1) ngoại tiếp tam

giác MT T có dạng:

0,5

0,5

0,5

Trang 4

xy  2ax 2byc 0

Vì M, T1, T2 thuộc đờng tròn (C1) nên có hệ

) 3 ( 0 2

) 2 ( 0 2

) 1 ( 0 6

2 9

2 2

2

1 2

1 2

c at

t

c at

t

c b ma

m

Từ (2) và (3) suy ra

0

2 2

0 2 )

( 0 ) (

2 1 2 1 2 1 2

2

2

2

1

m a a

m

a t t t t do t

t a t

t

Thay vào (2) ta có 2 2 1 0

1  mtc

t

Do t1 là nghiệm của(*) nên t122mt1 30 c3

Thay c = -3 vào (1) ta đợc:

2

2 0

3 6 2 9

2 2

b b

m m

Vậy phơng trình của (C1) là: 3 0

2

2 2

2 2

2 ymxmy 

x

0,5

0,5

0,5

2.(2đ) Lấy điểm E thuộc SA sao cho AN=1 suy ra NE// AB // KL

MEKL MNKL

EKL

6

1

 Mặt khác khoảng cách từ L đén mặt phẳng (MKE) bằng

2

BK

Vậy V KLME V SABC

12

1

144

34 2

6

17 12

1 2

6

17 2

1 2

17 3

1

3

1

E M

S

L N

B A

0,5 0,5

0,5

0,5

Bài5

Coi a là ẩn , điều kiện a khác 0

Đặt

)!

1 (

! 2

1

!

! 3

! 2 1

1 2

, 3

2

n

a a

a u

n

a a

a a u

n n

)!

1 ( )!

2 (

! 4

! 3

! 2 1

! )!

1 (

! 3

! 2 1

1 2

4 3 2 ,

1 3

2

n

a n

a a

a a a v

n

a n

a a

a a v

n n

n n

Khi đó

!

,

!

, ,

n

a v v n

a u

)!

1 (

! 4

! 2 1 ( 2

1 4

2

n

a a

a v

u

n

với mọi a và n lẻ n > 2

Đặt vế trái của bất đẳng thức cần chứng minh là f(a)

0,25

0,25

Trang 5

Ta cã ( )

!

)

! ( )

! (

)

( , ,

n

a n

a u v n

a v u vu uv

a

0 0

) (

0 0

) ( 0

,

,

a khi a

f

a khi a

f a

v

u

Ta cã b¶ng biÕn thiªn

) (

, a

f +

-)

(a

f 1

do a kh¸c 0 nªn f(a) <1 ( ®iÒu ph¶i chøng minh)

0,25

0,25

Ngày đăng: 18/08/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ta có bảng biến thiên - ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TOÁN THANH HÓA NĂM 2008-2009
a có bảng biến thiên (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w