Nông nghiệp KT.. Tài nguyên môi trường KT... Pháp văn SP.
Trang 1Bảng điểm Đại học Cần Thơ 2009 (Điểm xét tuyển nguyện vọng 1)
19 A 119 CNTT thông tin (HTTT, CNPmềm; Mạng MT&Trthông; Khoa học MT) 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.5 14.0 13.0 12.0
23 A B 204204 Hoá học Hoá học 16.017.0 15.016.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.0 13.0 14.5 13.5 12.515.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5
Trang 227 B 303 Sinh học 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 15
28 A B 304304 Công nghệ Sinh học Công nghệ Sinh học 18.019.0 17.018.0 16.0 17.5 16.5 15.5 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.517.0 18.5 17.5 16.5 18.0 17.0 16.0 17.5 16.5 15.5
34 B 310 Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) 14.0 13.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 45
41 D1 A 401401 Kinh tế học Kinh tế học 14.014.0 13.013.0 12.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.512.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5
42 D1 A 402402 Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) Kế toán (Tổng hợp, Kiểm toán) 16.516.5 15.515.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.014.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5 15.0 14.014.0 13.013.0
45 D1 A 405405 KT Nông nghiệp KT Nông nghiệp 13.513.5 12.512.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.011.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.011.0 10.010.0
46 D1 A 410410 KT Tài nguyên môi trường KT Tài nguyên môi trường 13.013.0 12.012.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.511.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.59.5 50
49 A B 407407 Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) Nông nghiệp (Phát triển nông thôn) 13.014.0 12.013.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.512.0 13.5 12.5 11.5 13.0 12.0 11.0 12.5 11.5 10.59.5
Trang 3C 501 Luật (Hành chính, Thương mại, Tư pháp) 17.0 16.0 15.0 16.5 15.5 14.5 16.0 15.0 14.0 15.5 14.5 13.5
60 D1 D3 703703 SP Pháp văn SP Pháp văn 13.013.0 12.012.0 11.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.511.0 12.5 11.5 10.5 12.0 11.0 10.0 11.5 10.5 9.59.5 50
Chú thích: * N3: nhóm học sinh phổ thông; N2: nhóm ưu tiên 2; N1: nhóm ưu tiên 1.
* KV3: khu vực 3; KV2: khu vực 2; KV2NT: khu vực 2 nông thôn; KV1: khu vực 1
www.daykemcantho.com Nguồn : www.ctu.edu.vn