1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

diem chuan dh can tho 2017

5 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 206,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2017 Trường Đại học Cần Thơ công bố điểm trúng tuyển trong kỳ thi tuyển sinh đại học 2017.

Trang 1

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2017 Trường Đại học Cần Thơ công bố điểm trúng tuyển trong kỳ thi tuyển sinh đại học 2017

Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét

tuyển

Điểm chuẩn trúng tuyển

Chương trình đào tạo đại trà

Sư phạm Tiếng Pháp 52140233 D03, D01 16.25 Quản trị kinh doanh 52340101 A00, A01, D01 22.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 A00, A01, D01 22.5

Kinh doanh quốc tế 52340120 A00, A01, D01 22.25 Kinh doanh thương mại 52340121 A00, A01, D01 21.25

Trang 2

Tài chính – Ngân hàng 52340201 A00, A01, D01 21.75

D03

25.25

Công nghệ sinh học 52420201 A00, B00 22.75 Sinh học ứng dụng 52420203 A00, B00 18.75

Khoa học môi trường 52440301 A00, B00 17

Truyền thông và mạng máy tính 52480102 A00, A01 18.25

Hệ thống thông tin 52480104 A00, A01 16.5 Công nghệ thông tin 52480201 A00, A01 20.25 Công nghệ kỹ thuật hoá học 52510401 A00, B00 21.25 Quản lý công nghiệp 52510601 A00, A01 18.75

Kỹ thuật cơ - điện tử 52520114 A00, A01 20.5

Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 A00, A01 20

Trang 3

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207 A00, A01 18.25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 52520216 A00, A01 19

Kỹ thuật môi trường 52520320 A00, B00 16.5

Công nghệ sau thu hoạch 52540104 A00, B00 18 Công nghệ chế biến thuỷ sản 52540105 A00 19

Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 A00, A01 19.25

Kỹ thuật công trình thủy 52580202 A00, A01 15.5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao

thông

52580205 A00, A01 18

Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212 A00, A01 15.5

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 52620113 B00 15.5 Kinh tế nông nghiệp 52620115 A00, A01, D01 18.5 Phát triển nông thôn 52620116 A00, A01, B00 15.5

Trang 4

Bệnh học thủy sản 52620302 B00 16.25 Quản lý nguồn lợi thủy sản 52620305 A00, B00 15.5

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du

lịch)

52220113 C00, D01 24.5

Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 A00, A01, B00 21 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 52850102 A00, A01, D01 18.75 Quản lý đất đai 52850103 A00, A01, B00 19 Chương trình đào tạo đại trà

Việt Nam học (Đào tạo tại Khu Hòa

An)

52220113H C00, D01 21.25

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa

An)

Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu

Hòa An)

52340101H A00, A01, D01 18.5

Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An) 52380101H A00, C00, D01, 23

Trang 5

D03

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu

Hòa An)

52480201H A00, A01 15.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào

tạo tại Khu Hòa An)

52580201H A00, A01 15.5

Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa

An)

52620102H A00, A01, B00 15.5

Nông học (Đào tạo tại Khu Hòa An) 52620109H B00 15.5 Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại

Khu Hòa An)

52620114H A00, A01, D01 15.5

Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu

Hòa An)

52620115H A00, A01, D01 15.5

Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu

Hòa An)

Chương trình tiên tiến (CTTT) và

chương trình chất lượng cao (CLC)

Công nghệ sinh học (Chương trình

tiên tiến)

52420201T A01, D07, D08 17.5

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình

tiên tiến)

52620301T A01, D07, D08 15.75

Kinh doanh quốc tế (Chương trình

chất lượng cao)

52340120C A00, A01, D01 19

Công nghệ thông tin (Chương trình

chất lượng cao)

52480201C A00, A01 17.25

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương

trình chất lượng cao)

52510401C A00, B00 17.5

Ngày đăng: 28/11/2017, 06:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w