Học viện Quản lý Giáo dục... Đại học Tây Nguyên.
Trang 1Học viện Quản lý Giáo dục
Trang 2Đại học Tây Nguyên
Trang 36 401 Kinh tế Nông Lâm D1 13
12 405 Bảo quản và chế biến nông sản A 13
13 405 Bảo quản và chế biến nông sản B 14
16 407 Quản trị kinh doanh thương mại A 13
18 501 Công nghệ kỹ thuật điện tử A 13
37 902 Sư phạm tiểu học - Tiếng Jrai C 14
38 902 Sư phạm tiểu học - Tiếng Jrai D1 13
Trang 439 701 Sư phạm tiếng anh D2 14.5
44 C66 Quản lý tài nguyên rừng - Môi trường B 11 Hệ cao đẳng
Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình II
Trang 524 306 Công nghệ sau thu hoạch B 14
Trang 621 613 Giáo dục Công dân D1,2,3 15
Trang 942 405 Tài chính - Ngân hàng A, D1 13
Trang 1133 106 SP Vật lý A 15
ĐH Huế - ĐH sư Phạm Huế
1 902 Giáo dục mầm non M 13.5 Bao gồm cả đào tạo liên kế với CĐSP ĐồngNai
16 105 Sư phạm công nghệ thiết bị trường học. B 14
17 102 Sư phạm tin học A 13 Bao gồm cả đào tạo liên kế với CĐSP ĐồngNai
Học viện Báo chí Tuyên truyền
Trang 125 604 Báo phát thanh D1 17
30 529 Xây dựng Đảng & Chính quyền nhà nước C 17
Trang 1338 524 Triết học Mác Lê nin C 15
27 306 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường A 13
28 306 Quản lý tài nguyên rừng và môi trường B 14
Trang 1529 502 Chính trị Luật C 14
39 305 Khuyến nông và phát triển nông thôn B 14
40 307 Quản lí tài nguyên rừng và môi trường B 14
Học viện Cảnh sát nhân dân
Trang 1844 704 Ngữ văn Trung Quốc D4 14
3 103 Công nghệ Toán - Tin A 13
4 104 Cử nhân Công nghệ thông tin A 13
Trang 2031 607 Cử nhân Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) C, D1 14
8 607 SP Giáo dục Công dân-GD Quốc phòng C 15.5
Trang 21Điểmchuẩn
và xétNV2 -2009
Chỉtiêu xétNV2 -2009
Hệ Cao đẳngVăn hóa du lịch 01 C 11,0 11,0 65
Trang 22(Hướng dẫn viên) D1 10,0 10,0
Thông tin thư viện 02 C 11,0 11,0 30
D1 10,0 10,0Kinh doanh xuất bản
C 11,0 11,0
30D1 10,0 10,0
đào tạo ngành Mã Khối
Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009 Điểm đậu
= điểm thi + điểm
ưu tiên
Điểm năng khiếu phải đạt
Điểm đậu cho thí sinh tỉnh Khánh Hòa (*)
Điểm đậu
= điểm thi + điểm
ưu tiên
Điểm năng khiếu phải đạt
Điểm đậu cho thí sinh tỉnh Khánh Hòa (*)
C: 11; D:10Thông tin
Trang 23Ghi chú: Điểm khu vực được cộng: KV3: 0; KV2: 0.5; KV2-NT: 1.0; KV1: 1.5
(*) Áp dụng cho những thí sinh có hộ khẩu 3 năm trở lên (tính đến ngày tuyển sinh) ở trongtỉnh Khánh Hòa