Hái chè; vò, sấy khô; phân loại chè; đóng gói.. Hái chè; đóng gói; phân loại chè; vò, sấy khô.. Hái chè; phân loại chè; đóng gói; vò, sấy khô.. Hái chè; phân loại chè; vò, sấy khô; đóng
Trang 1TRƯỜNG TH – THCS THIỆN MỸ Thứ ngày tháng 5 năm 2010 Lớp: Bốn/……
Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Năm học : 2009 – 2010
MƠN : ĐỊA LÍ
Thời gian: 40 phút (Khơng kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
A / PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Khoanh trịn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1 Nguyên liệu chính để sản xuất phân lân là:
A Sắt B A-pa-tít C Kẽm D Đồng
2 Qui trình chế biến chè (trà) là:
A Hái chè; vò, sấy khô; phân loại chè; đóng gói
B Hái chè; đóng gói; phân loại chè; vò, sấy khô
C Hái chè; phân loại chè; đóng gói; vò, sấy khô
D Hái chè; phân loại chè; vò, sấy khô; đóng gói
3 Tây Nguyên là một khu vực gồm nhiều:
A Dãy núi B Cao nguyên C Đồng bằng D Đồi
4 Đà Lạt nằm ở cao nguyên :
A Kon Tum B Di Linh C Lâm Viên D Đắk Lắk
5 Đồng bằng Bắc Bộ do phù sa của hai con sông lớn bồi
đắp là:
A Sông Hồng và Sông Đáy
B Sông Hồng và Sông Đuống
C Sông Thái Bình và Sông Đáy
D Sông Hồng và Sông Thái Bình
6 Người dân chủ yếu sống ở Đồng bằng Bắc Bộ là:
Trang 2D Người Khơ-me
7 Thành phố Huế nằm ở khu vực :
A Đồng bằng Bắc Bộ B Đồng bằng Nam Bộ
C Đồng bằng duyên hải Miền Trung D Tây Nguyên
8 Thành phố nằm ở trung tâm đồng bằng sơng Cửu Long : A Thành phố Cần Thơ B Thành phố Hồ Chí Minh. C Thành phố Mĩ Tho D Thành phố Cao Lãnh 9 Các dân tộc sống chủ yếu ở đồng bằng Nam Bộ là : A Kinh, Hoa, Dao, Nùng B Khơ-me, Hoa, Chăm,Thái
C.Hoa, Chăm, Thái, Dao D Kinh, Hoa, Chăm, Khơ-me 10. Đồng bằng duyên hải Miền Trung nhỏ hẹp vì : A Núi lan ra sát biển B Đồng bằng cĩ nhiều đầm, phá
C Đồng bằng nằm ở ven biển D Đồng bằng cĩ nhiều cồn cát B/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Câu 1: Nêu đặc điểm tiêu biểu của đồng bằng Nam Bộ nước ta ( 2,5 điểm ) ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Nêu đặc điểm tiêu biểu của Thành phố Đà Lạt : (2,5 điểm) ………
………
………
………
Trang 3………
ĐÁP ÁN MÔN ĐỊA LÍ
I Phần trắc nghiệm : ( HS khoanh đúng mỗi câu 0,5 điểm )
1.B 2.D 3.B 4.C 5.D 6.C 7.C 8.A 9.D 10.A
II Phần tự luận :
* Câu 1: Nội dung bài 17 tr.116 SGK
* Câu 2: Nội dung bài 9 tr.93 SGK