Thể hiện kinh nghiệm của nhân về mọi mặt, đợc vận dụng vào cuộc sống.. Trong những câu sau đây, câu nào là câu tục ngữ.. Văn bản “Tinh thần yêu nớc của nânh dân ta” là của ai.. “Tinh thầ
Trang 1Tiết 98: Kiểm tra văn
Họ và tên: ………, Lớp: ………
đề bài
I Trắc nghiệm (3điểm): Hãy chọn đáp án đúng các câu sau bằng cách ghi chữ cái
đầu vào phần bài làm:
Câu 1: Tục ngữ là gì?
A Là những câu nói dân gian ngắn gọn, ổn định
B Có nhịp điệu, hình ảnh
C Thể hiện kinh nghiệm của nhân về mọi mặt, đợc vận dụng vào cuộc sống
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2 Trong những câu sau đây, câu nào là câu tục ngữ?
A Đẽo cày giữa đờng B Có công mài sắt có ngày nên kim
C Dây cà ra dây muống D Lúng búng nh ngậm hạt thị
Câu 3 Câu “có chí thì nên” nói về vấn đề gi?
A Có chí hớng thì sẽ thành công B Tính kiên trì
Câu 4 Câu “ăn quả nhớ kẻ trồng cây” có ý nghĩa gì?
A Vong ơn, bội nghĩa B Ghi nhớ công lao của những ngời đi trớc
C Hởng thụ một cach tự do D Sự quý trọng ngời già
Câu 5 Văn bản “Tinh thần yêu nớc của nânh dân ta” là của ai?
A Phạm văn Đồng B Hoài Thanh
Câu 6 “Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta”đợc khẳng định nh thế nào?
A Là truyền thống quý báu của dân tộc Việt nam B Tính kiên cờng
C Là quan niệm thông thờng của mọi ngời D Tinh thần bất khuất
Câu 7 “Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta” đợc so sánh với cái gì?
A Vàng, bạc B Tài sàn to lớn C Chiến công hiển hách D Một thứ của quý
Câu 8 “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” là của ai?
Câu 9 “Sự giàu đẹp của Tiếng Việt” đợc tác giả ca ngợi nh thế nào?
A Một thứ tiếng đẹp, một thứ tiếng hay
B Một thứ tiếng lạ, ngọt ngào
C Một thứ tiếng nhẹ nhàng, giàu thanh điệu
D Một thứ tiếng hài hòa về mặt âm hởng
Câu 10 “Đức tính giản dị của Bác Hồ” là của ai?
Câu 11 Đời sống giãn dị của Bác Hồ đợc thể hiện ở những điểm nào?
Câu 12 “ý nghĩa của văn chơng” là gì?
A.Sáng tạo ra sự sống B Gây những tình cảm không có
Trang 2C Luyện những tình cảm sẵn có D Cả A, B, C đều đúng.
II Tự luận (7 điểm): Viết đoạn văn.
Bằng những hiểu biết thực tế, hãy triển khai câu văn sau thành một đoạn văn chứng minh: "Bác Hồ sống thật giản dị."
Bài làm
I Trắc nghiệm.(Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25 điểm)
Đáp án
II Tự luận (7 điểm)
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………