1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV học kì 2 lớp 4

193 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 193
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc bài" Rất nhiều mặt trăng " và trả lời cõu hỏi về nội dung bài.. - Nhận xộ

Trang 1

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, lũng nhiệt thành làm việc nghĩa của bốn anh

em Cẩu Khõy (Trả lời được cỏc CH trong SGK)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : Cẩu Khõy , yờu tinh , thụng minh ,…

3 Thái độ: HS làm nhiều việc tốt.

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc

- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc bài" Rất nhiều

mặt trăng " và trả lời cõu hỏi về nội dung bài

- Nhận xột và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu bài

*.Luyện đọc:

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV phõn đoạn

+ Đoạn 1: Ngày xưa … đến thụng vừ nghệ

+ Đoạn 2:Hồi ấy … đến yờu tinh

+ Đoạn 3: Tiếp … đến diệt trừ yờu tinh

+ Đoạn 4: Tiếp… đến hai bạn lờn đường

+ Đoạn 5: được đi ớt lõu … đến em ỳt đi theo

- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc ( 3 lần, sửa lừi phỏt õm,

giải nghĩa từ đọc trơn)

- Cho HS luyện đọc nhúm đụi

- GV đọc mẫu, chỳ ý cỏch đọc

* Tỡm hiểu bài:

- Yờu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả lời cõu hỏi

+ Tỡm những chi tiết núi lờn sức khoẻ và tài năng đặc

biệt của Cẩu Khõy ?

+ Đoạn 1 cho em biết điều gỡ?

- Yờu cầu HS đọc đoạn 2, 3 , 4, 5

+ Cú chuyện gỡ xảy ra với quờ hương Cẩu Khõy ?

- 2 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

+ 15 tuổi đó tinh thụng vừ nghệ

- Sức khoẻ và tài năng của Cẩu Khõy

+ Yờu tinh xuất hiện bắt người và sỳcvật khiến cho làng bản tan hoang

Trang 2

+Cẩu Khõy lờn đường đi trừ diệt yờu tinh với những

ai ?

+ Mỗi người bạn của Cẩu Khõy cú tài năng gỡ ?

- í chớnh của đoạn cũn lại là gỡ?

- Cõu truyện núi lờn điều gỡ?

c, Đọc diễn cảm:

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc Ngày

xưa , / ở bản kia tinh thụng vừ nghệ

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn văn

- Nhận xột và cho điểm học sinh

+ Nắm Tay Đúng Cọc cú thể dựngnắm tay làm vồ để đúng cọc xuống đất, Lấy Tai Tỏt Nước cú thể dựng tai củamỡnh để tỏt nước Múng Tay ĐụcMỏng cú thể dựng múng tay của mỡnhđục gỗ thành lũng mỏng

- Sự tài năng của ba người bạn Cẩu Khõy

+ Cõu truyện ca ngợi sự tài năng và lũng nhiệt thành làm việc nghĩa của

1 Kiến thức: - Nghe – viết chớnh xỏc, đẹp đoạn văn Kim tự thỏp Ai Cập

2 Kĩ năng; Làm đỳng BT chớnh tả về õm đầu s / x cỏc vần iờc / iờt

3 Thái độ; Gd HS giữ vở sạch viết chữ đẹp.

II Đồ dựng dạy - học:

Ba băng giấy viết nội dung BT3 a hoặc 3 b

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS lờn bảng viết bảng lớp Cả lớp viết vào

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Đoạn văn núi lờn điều gỡ ?

- HS thực hiện theo yờu cầu

- Lắng nghe

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm +

- Đoạn văn ca ngợi kim tự thỏp là một

Trang 3

-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn khi viết

a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

-Yờu cầu HS thực hiện trong nhúm,

nhúm nào làm xong trước dỏn phiếu lờn bảng

- Nhận xột và kết luận cỏc từ đỳng

Bài 3

a) – Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm từ

- Gọi 3 HS lờn bảng thi làm bài

- Gọi HS nhận xột và kết luận từ đỳng

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm được và

chuẩn bị bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

cụng trỡnh kiến trỳc vĩ đại của người AiCập cổ đại

- Cỏc từ : lăng mộ , nhằng nhịt , chuyờnchở , kiến trỳc , buồng , giếng sõu , vậnchuyển ,

1 Kiến thức: HS hiểu cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong cõu kể Ai làm gỡ ?

2 Kĩ năng; Nhận biết được cõu kể Ai làm gỡ?, xỏc định bộ phận chủ ngữ trong cõu; biết đặt

cõu với bộ phận chủ ngữ cho sẵn hoặc gợi ý bằng tranh vẽ

3 Thái độ: HS vận dụng đặt cõu hay

II Đồ dựng dạy - học: bảng phụ

III Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Gọi 2 HS trả lời cõu hỏi :

- Trong cõu kể Ai làm gỡ ? vị ngữ do từ loại nào tạo

thành ? Nú cú ý nghĩa gỡ ?

- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS

- HS đứng tại chỗ đọc

Trang 4

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS Nhận xét , chữa bài cho bạn

+ Nhận xét , kết luận lời giải đúng

- Các câu này là câu kể nhưng thuộc kiểu câu Ai thế nào

? các em sẽ cùng tìm hiểu

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS phát biểu Nhận xét , chữa bài cho bạn

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 3 :

+ Chủ ngữ trong các câu trên có ý nghĩa gì ?

+ Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì ? chỉ tên của

người , con vật ( đồ vật , cây cối được nhắc đến trong

câu )

Bài 4 :

- Yêu cầu HS đọc nội dung và yêu cầu đề

- Yêu cầu lớp thảo luận trả lời câu hỏi

- Gọi HS phát biểu và bổ sung

+ Nhận xét , kết luận câu trả lời đúng

- Nhận xét, bổ sung bài bạn làm trênbảng

+ Đọc lại các câu kể:

- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạchbằng chì vào SGK

- Nhận xét, chữa bài bạn làm trên

+ Lắng nghe

- Một HS đọc thành tiếng

- Vị ngữ trong câu trên do danh từ vàcác từ kèm theo nó ( cụm danh từ )tạo thành

Phát biểu theo ý hiểu

Trang 5

d Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1:

- HS đọc yờu cầu và nội dung

Yờu cầu HS tự làm bài

- Kết luận về lời giải đỳng

Bài 2:

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xột , kết luận lời giải đỳng

+ Gọi HS đọc lại cỏc cõu kể Ai làm gỡ ?

Bài 3 :

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu học sinh quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi

+Trong tranh những ai đang làm gỡ ?

- Yờu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dựng từ diễn đạt và

cho điểm HS viết tốt

3 Củng cố – dặn dũ:

- Trong cõu kể Ai làm gỡ ? chủ ngữ do từ loại nào tạo

thành ? Nú cú ý nghĩa gỡ ?

- Dặn HS về nhà xem lại bài , Cb bài sau

- Phụ nữ / giặt giũ bờn giếng nước

- Thanh niờn / lờn rẫy -Em nhỏ / đựa vui trước sàn nhà -Cỏc cụ già / chụm đầu bờn nhữngchộn rượu Cần

- Cỏc bà, cỏc chị / sửa soạn khung cửi

- 1 HS đọc thành tiếng.

- 1HS lờn bảng làm , HS dưới lớplàm vào SGK

- Nhận xột chữa bài trờn bảng

- 1 HS đọc thành tiếng + Quan sỏt và trả lời cõu hỏi

1 Kiến thức: Dựa theo lời kể của GV, núi được lời thuyết minh cho từng tranh minh họa, kể

lại được từng đoạn của cõu chuyện Bỏc đỏnh cỏ và gó hung thần rừ ràng, đủ ý

2 Kĩ năng: Biết trao đổi với cỏc bạn về ý nghĩa của cõu chuyện

3 Thái độ: Gd HS yờu thớch kể chuyện,

II Đồ dựng dạy - học:

- Tranh minh hoạ truyện trong sỏch giỏo khoa phúng to ( nếu cú ).

III Hoạt động dạy – học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS kể lại truyện " Một phỏt minh nho nhỏ "

- Nhận xột về HS kể chuyện, đặt cõu hỏi và cho

Trang 6

+ Kể phõn biệt lời của cỏc nhõn vật

+ Giải nghĩa từ khú trong truyện

+ GV kể lần 2, vừa kể kết hợp chỉ từng bức tranh

minh hoạ

- Yờu cầu quan sỏt tranh minh hoạ trong SGK và

mụ tả những gỡ em biết qua bức tranh

- GV khuyến khớch HS lắng nghe và hỏi lại bạn kể

những tỡnh tiết về nội dung, ý nghĩa của chuyện

- Gọi HS nhận xột bạn kể chuyện

- Nhận xột HS kể, HS hỏi và chi điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại cõu chuyện mà em nghe cỏc

bạn kể cho người thõn nghe và chuẩn bị bài sau

tranh minh hoạ

- 2 HS giới thiệu

+Tranh1: Bỏc đỏnh cỏ kộo lưới cảngày , cuối cựng được mẻ lưới trong

đú cú cỏi bỡnh to +Tranh 2 : Bỏc đỏnh cỏ mừng lắm vỡđem cỏi bỡnh ra chợ bỏn cũng đượckhối tiền

+Tranh 3 : Từ trong bỡnh một làn khúiđen bay ra và hiện thành một con quỉ /Bỏc mở nắp bỡnh từ trong bỡnh

+Tranh 4 : Con quỷ đũi giết bỏc đỏnh

cỏ để thực hiện lời nguyền của nú +Tranh 5 : Bỏc đỏnh cỏ lừa con quỷchui vào bỡnh , nhanh tay đậy nắp , vứtcỏi bỡnh trở lại biển sõu

- 2 HS ngồi cựng bàn trao đổi, kểchuyện

- 5 đến 7 HS thi kể và trao đổi với bạn

1 Kiến thức: Biết đọc với giọng kể chậm rói, bước đầu đọc diễn cảm được một đoạn thơ

2.Kĩ năng: Hiểu nội dung bài: Mọi vật trờn trỏi đất được sinh ra vỡ con người, vỡ trẻ em, do

vậy cần dành cho trẻ em những điều tốt đẹp nhất ( trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK; thuộc ớtnhất 3 khổ thơ)

3 Thái độ; Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : hiểu biết , loài người

II Đồ dựng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 9 / SGK T2 Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc.

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: - Gọi 5 HS lờn bảng

đọc tiếp nối bài " Bốn anh tài " và trả lời

cõu hỏi về nội dung bài

-1 HS nờu nội dung chớnh của bài

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

Trang 7

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

b Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

- Yêu cầu 7 HS tiếp nối nhau đọc từng

khổ thơ của bài (3 lượt HS đọc GV sửa

lỗi phát âm, giải nghĩa từ,đọc trơn)

- GV yêu cầu Hs đọc nhóm đôi

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc khổ 1, trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Trong "câu chuyện cổ tích" này ai là

người sinh ra đầu tiên ?

- Gtừ: trần trụi

+ Sau trẻ em sinh ra cần có ngay mặt trời

+ Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần có ngay

người mẹ ?

- Yêu cầu HS đọc các khổ thơ còn lại,

trao đổi và trả lời câu hỏi

+ Bố và thầy giáo giúp trẻ em những gì ?

- Ý nghĩa của bài thơ này nói lên điều

gì?

* Đọc diễn cảm:

- Giới thiệu các khổ thơ cần luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng

+Trẻ em được sinh ra đầu tiên trên TráiĐất

- Ý trong bài nói không có gì

+ Vì mặt trời có để trẻ nhìn rõ + Vì trẻ cần tình yêu và lời ru, trẻ cần bếbồng, chăm sóc

+ 1 HS đọc thành tiếng cả lớp đọc thầmtrả lời câu hỏi

+ Bố giúp trẻ hiểu biết , bảo cho trẻngoan , dạy trẻ biết nghĩ

+ Thầy dạy trẻ học hành

Ca ngợi trẻ em , thể hiện tình cảm trân trọng của người lớn đối với trẻ

em

+ Lắng nghe

- HS luyện đọc trong nhóm 3 HS + Tiếp nối thi đọc thuộc lòng từng khổthơ

- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lòng cả bàithơ

Trang 8

1 Kiến thức: Nắm vững 2 cỏch mở bài ( trực tiếp và giỏn tiếp ) trong bài văn miờu tả đồ vật

2 Kĩ năng; Thực hành viết được đoạn mở bài cho bài văn miờu tả đồ vật theo 2 cỏch đó

học

3 Thái độ: Gd HS yờu quớ đồ dựng học tập của mỡnh.

II Đồ dựng dạy - học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch mở bài

( trực tiếp và giỏn tiếp ) trong bài văn miờu tả đồ vật

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cỏch

mở bài trong bài văn tả đồ vật

- Yờu cầu HS đọc đề bài

- Yờu cầu trao đổi ,thực hiện yờu cầu

+ Nhắc HS: - Cỏc em chỉ viết đoạn mở

bài cho bài văn miờu tả cỏi bàn học của

em, đú cú thể là chiếc bàn học ở trường

hoặc ở nhà

+ Mỗi em cú thể viết 2 đoạn mở bài theo

2 cỏch khỏc nhau ( trực tiếp và giỏn tiếp )

cho bài văn

- Gọi HS trỡnh bày GV sửa lỗi dựng từ,

diễn đạt nhận xột chung và cho điểm

+ Cỏch 2 giỏn tiếp: Tụi rất yờu quý giađỡnh tụi, gia đỡnh của tụi vỡ nơi đõy tụi

cú bố mẹ và cỏc anh chị em thõn thương,

cú những đồ vật, đồ chơi thõn quen, gắn

bú với tụi Nhưng thõn thiết và gần gũinhất cú lẽ là chiếc bàn học xinh xắn của

Trang 9

- Nhận xột tiết học.

- Dặn HS về nhà hoàn thành bài văn :

Tả chiếc cặp sỏch của em hoặc của bạn

em

- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập xõy

dựng kết bài trong bài văn miờu tả đồ vật

2 kĩ năng: biết xếp cỏc từ Hỏn Việt theo hai nhúm nghĩa và đặt cõu với một từ đó xếp; hiểu ý

nghĩa cõu tục ngữ ca ngợi tài trớ con người

3 Thái độ: Gd HS cú ý thức học tập tốt.

II Đồ dựng dạy - học:

- Từ điển tiếng việt, hoặc một vài trang phụ tụ từ điển tiếng Việt phục vụ cho bài học 4 - 5 tờ

giấy phiếu khổ to kẻ bảng phõn loại từ ở BT1

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lờn bảng đặt cõu và xỏc định

chủ ngữ trong cõu kể Ai làm gỡ ?

- Gọi HS nhận xột cõu trả lời của bạn và

bài của bạn làm trờn bảng

a Cỏc từ cú tiếng tài " cú nghĩa là cú

khả năng hơn người bỡnh thường

b Cỏc từ cú tiếng tài " cú nghĩa là " tiền

của"

Bài 2:

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS đọc cõu- đặt với từ :

+Tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài ba, tàiđức, tài năng,…

+ tài trợ, tài nguyờn, tài sản, tiền tài,…

Trang 10

- HS cả lớp nhận xột cõu bạn đặt Sau đú

HS khỏc nhận xột cõu cú dựng với từ của

bạn để giới thiệu được nhiều cõu khỏc

nhau với cựng một từ

- Đối với từ thuộc nhúm b tiến hành

tương tự như nhúm a

Bài 3: - Gọi HS đọc yờu cầu.

+ Nghĩa búng của cỏc cõu tục ngữ nào ca

ngợi sự thụng minh , tài trớ của con người

?

- Hóy đọc lại cỏc cõu tục ngữ, thành ngữ

đó học hoặc đó viết cú nội dung như đó

nờu ở trờn

Bài 4:

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS tự làm bài

a) Ca ngợi con người là tinh hoa, là thứ

quý giỏ nhất của trỏi đất

b) í núi cú tham gia hoạt động, làm việc

mới bộc lộ được khả năng của mỡnh

c) Ca ngợi những người từ hai bàn tay

trắng , nhờ cú tài cú chớ , đó làm nờn việc

lớn

- Gọi HS đọc cõu tục ngữ mà em thớch

giải thớch vỡ sao lại thớch cõu đú

- Cho điểm những HS giải thớch hay

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà tỡm thờm cỏc cõu tục

ngữ , thành ngữ cú nội dung núi về chủ

điểm tài năng và chuẩn bị bài sau

cụng nhõn rất tài năng + Đoàn địa chất đang thăm dũ tàinguyờn vựng nỳi phớa Bắc

- 1 HS đọc thành tiếng

+ Suy nghĩ và nờu a) Người ta là hoa đất b) Nước ló mà vó nờn hồ Tay khụng mà nổi cơ đồ mới ngoan

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS tự làm bài tập vào vở

+ Lắng nghe

+ HS tự chọn và đọc cỏc cõu tục ngữ + Người ta là hoa của đất

2 Kĩ năng: Viết được đoạn kết bài mở rộng cho một bài văn miờu tả đồ vật.

3 Thái độ: Gd HS viết văn hay, vận dụng trong thưc tiễn.

II Đồ dựng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch kết bài ( mở rộng và khụng mở rộng)trong bài văn miờu tả đồ vật

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 11

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cách

mở bài trong bài văn tả đồ vật ( mở bài

trực tiếp và mở bài gián tiếp )

- Yêu cầu 2 HS nối tiếp đọc đề bài

- Yêu cầu trao đổi, thực hiện yêu cầu

- Các em chỉ đọc và xác định đoạn kết bài

trong bài văn miêu tả chiếc nón

+ Sau đó xác định xem đoạn kết bài này

thuộc kết bài theo cách nào ? ( mở rộng

hay không mở rộng)

- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi nhận xét

chung và cho điểm những HS làm bài

tốt

Bài 2 :

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- Yêu cầu trao đổi, lựa chọn đề bài miêu

cho 4 HS làm, dán bài làm lên bảng

- Gọi HS trình bày GV sửa lỗi nhận xét

chung và cho điểm những HS làm bài

tốt

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà hoàn thành đoạn kết

theo hai cách mở rộng và không mở rộng

cho bài văn: Tả cây thước kẻ của em

+ Lắng nghe

- Tiếp nối trình bày, nhận xét a) Đoạn kết là đoạn: Má bảo: " Có củaphải biết giữ gìn thì mới được lâu bền "

Vì vậy mỗi khi đi đâu về, tôi đều mócchiếc nón vào cái đinh đóng trên tường

Không khi nào tôi dùng nón để quạt vìquạt như thế nón sẽ bị méo vành

+ Đó là kiểu kết bài mở rộng: căn dặncủa mẹ; ý thức gìn giữ cái nón của bạn

- Tiếp nối trình bày, nhận xét

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáoviên

Trang 12

1 Kiến thức; Biết đọc với giọng kể chuyện, bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phự hợp

nội dung cõu chuyện

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thần đoàn kết chiến đấu chống yờutinh, cứu dõn bản của 4 anh em Cẩu Khõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : nỳc nỏc, nỳng thế,…

3 Thái độ;Gd HS luụn cú tinh thần đoàn kết.

II Đồ dựng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc

- Tranh ảnh hoạ bài đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc thuộc

lũng bài" Chuyện cổ tớch loài người "

- Nhận xột và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

b Hướng dẫn luyện đọc, tỡm hiểu bài:

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV phõn đoạn

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

- Lắng nghe

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

Trang 13

+ Đoạn 1: Bốn anh em tìm tới chỗ yêu tinh

ở đến bắt yêu tinh đấy

+ Đoạn 2: Cẩu Khây hé cửa … đến từ

đấy bản làng lại đông vui

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của

bài ( 3 lÇn: GV sửa lỗi phát âm, giải nghĩa

từ khó, ®ọc trơn)

- HS đọc theo cặp đôi

- GV đọc mẫu, chú ý cách đọc:

* Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1

+ Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây gặp

ai và được giúp đỡ như thế nào ?

+ Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt ?

+ Đoạn 1 cho em biết điều gì?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Hãy thuật lại cuộc chiến đấu giữa bốn

anh em Cẩu Khây chống yêu tinh ?

+ Vì sao anh em Cẩu Khây thắng được

yêu tinh ?

+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?

-Ý nghĩa của câu truyện nói lên điều

gì?

* Đọc diễn cảm:

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện

đọc

Cẩu Khây mở cửa đất trời tối sầm lại

- Yêu cầu HS luyện đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn

văn

- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS

- Nhận xét và cho điểm học sinh

+ Anh em Cẩu Khây chỉ gặp có một bà

cụ còn sống sót Bà cụ nấu cơm cho họ

ăn và cho họ ngủ nhờ

+ Có phép thuật phun nước làm nướcngập cả cánh đồng làng mạc

+ anh em Cẩu Khây được bà cụ giúp

đỡ và phép thuật của yêu tinh

- Nội dung : Ca ngợi sức khoẻ, tài

năng, tinh thần đoàn kết chiến đấuchống yêu tinh, cứu dân bản của 4 anh

Trang 14

Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Kiến thức: Nghe – viết đỳng bài "Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp"; trỡnh bày đỳng hỡnh thức

bài văn xuụi

2 Kĩ năng: Làm đỳng BT chớnh tả phõn biệt cỏc õm đầu ch / tr cỏc vần uụt / uục

3 Thái độ: Gd HS rốn chữ giữ vở.

II Đồ dựng dạy - học:

- Tranh minh hoạ ở hai bài tập BT3 a hoặc 3 b ( Nếu có)

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng lớp Cả lớp viết

vào vở nhỏp

- thõn thiết, nhiệt tỡnh, quyết liệt, xanh

biếc, luyến tiếc, chiếc xe

- Nhận xột về chữ viết trờn bảng và vở

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

b Hướng dẫn viết chớnh tả:

- Gọi HS đọc đoạn văn.

+ Đoạn văn núi lờn điều gỡ ?

* Hướng dẫn viết chữ khú:

-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn

khi viết chớnh tả và luyện viết

* Nghe viết chớnh tả:

+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học

sinh viết vào vở

+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soỏt

lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả

Bài 2:

a/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

-Phỏt giấy và bỳt dạ cho nhúm HS Yờu

cầu HS thực hiện trong nhúm, nhúm nào

làm xong trước dỏn phiếu lờn bảng

+ Đoạn văn núi về nhà khoa học ngườiAnh Đõn lớp từ một lần đi xe đạp bằngbỏnh gỗ vấp phải ống cao su làm ụngsuýt ngó đó giỳp ụng nghĩ ra cỏch cuộnống cao su cho vừa vành bỏnh xe vàbơm hơi căng lờn thay vỡ làm bằng gỗ vànẹp sắt

- Cỏc từ: Đõn - lớp, nước Anh, nẹp sắt,rất xúc, cao su, suýt ngó, lốp, săm ,

+ Viết bài vào vở

+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập

Mà nghe rớu rớt

Trang 15

Bài 3:

a) Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm

- Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm

được và chuẩn bị bài sau

Như trẻ vui cười b/ Cày sõu cuốc bẫm

- Mua dõy buộc mỡnh

- Thuốc hay tay đảm

- Chuột gặm chõn mốo

1 Kiến thức: Nắm được kiến thức và kĩ năng sử dụng cõu kể Ai làm gỡ ? để nhận biết cõu kể

đú trong đoạn văn Xỏc định được Chủ ngữ, Vị ngữ trong cõu kể tỡm được

2 Kĩ năng: Thực hành viết được một đoạn văn cú dựng kiểu cõu Ai làm gỡ ?

3 Thái độ; Gd HS vận dụng vào thực tế.

II Đồ dựng dạy - học: Tranh minh hoạ cảnh làm trực nhật lớp ( gợi ý viết đoạn văn BT2) III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng tỡm những cõu tục

ngữ núi về " Tài năng "

- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS

- Yờu cầu HS tự làm bài tỡm cỏc cõu kiểu

Ai làm gỡ ? cú trong đoạn văn

+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng

Bài 2 :

- Yờu cầu HS tự làm bài

+ Nhận xột, chữa bài cho bạn

- HS thực hiện viết cỏc cõu thành ngữ,tục ngữ

- Nhận xột, chữa bài bạn làm trờn bảng +Tàu chỳng tụi buụng neo trong vựng

Trang 16

+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng

Bài 3 :

+ Gọi 1 HS đọc yờu cầu

+ Treo tranh minh hoạ cảnh học sinh

đang làm trực nhật lớp

+ Đoạn văn cú một số cõu kể Ai làm gỡ ?

+ Yờu cầu HS viết đoạn văn

+ Mời một số em làm trong phiếu mang

lờn dỏn trờn bảng

- Mời một số HS đọc đoạn văn của mỡnh

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, bổ sung.

- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dựng

từ diễn đạt và cho điểm HS viết tốt

+ Một số chiến sĩ / thả cõu

CN VN+ Một số khỏc / quõy quần trờn boongsau , ca

CN VNhỏt , thổi sỏo

+ Cỏ heo / gọi nhau quõy đến quanh tàunhư

CN VN

để chia vui

- Một HS đọc thành tiếng

- Quan sỏt tranh

- Tiếp nối đọc đoạn văn mỡnh viết

- HS cả lớp theo dừi nhận xột bài làmcủa bạn

1 Kiến thức; Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể lại được cõu chuyện (đoạn chuyện) đó

nghe, đó đọc về một người cú tài

2 Kĩ năng: hiểu nội dung chớnh của cõu chuyện (đoạn chuyện) đó kể

3 Thái độ; Luụn cú ý thức đọc truyện và biết cỏch diễn đạt lại cõu chuyện.

II Chuẩn bị : - Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài kể chuyện

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Kiểm tra bài cũ:

Yờu cầu HS kể chuyện và nờu ý nghĩa

của cõu chuyện

- GV nhận xột và ghi điểm cho HS

- 1 HS kể 2 đoạn của cõu chuyện Bỏcđỏnh cỏ và gó hung thần và nờu ý nghĩacủa cõu chuyện

Trang 17

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài –Ghi đề:

*Hướng dẫn HS kể chuyện.

-Yờu cầu HS đọc đề bài và phần gợi ý

- GV giao việc: Mỗi em sẽ kể lại cho lớp

nghe cõu chuyện mỡnh đó được chuẩn bị

về một người cú tài năng ở cỏc lĩnh vực

khỏc nhau, ở một mặt nào đú như người

đú cú trớ tuệ, cú sức khỏe Em nào kể

chuyện khụng cú trong sgk mà kể hay,

cỏc em sẽ được điểm cao

- Yờu cầu HS giới thiệu cõu chuyện mà

- Yờu cầu cỏc em về nhà tập kể lại cõu

chuyện cho người thõn nghe

- Chuẩn bị bài cho tiết kể chuyện tuần 21

kể về ai, tài năng đặc biệt của nhõn vật,

em đó đọc ở đõu hoặc được nghe ai kể

1 Kiến thức: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn văn phự hợp với nội dung tự hào, ca ngợi.

- hiểu nội dung: bộ sưu tập trống đồng Đụng Sơn rất phong phỳ, độc đỏo là niềm tự hào củangười Việt Nam.(trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ chớnh đỏng, văn hoỏ Đụng Sơn, vũ cụng, nhõn bản,

3 Tháiđộ; Biết tự hào về nền văn húa Việt cổ.

II Chuẩn bị: -Ảnh Trống đồng Đụng Sơn sgk phúng to.( nếu có điều kiện)

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 18

1 Kiểm tra bài cũ:

-Yêu cầu HS đọc bài Bốn anh tài và trả

lời các câu hỏi:

+ Tới nơi yêu tinh ở, bốn anh em gặp ai

và đã được giúp đỡ như thế nào ?

+ Vì sao anh em cầu khẩy chiến thắng

được yêu tinh?

- Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi

+ Những hoạt động nào của con người

được miêu tả trên trống đồng?

+ Vì sao có thể nói hình ảnh con người

chiếm vị trí nổi bật trên hoa văn trống

đồng?

+Vì sao trống đồng là niềm tự hào chính

đáng của người Việt Nam ta?

*Đọc diễn cảm.

- GV hướng dẫn HS luyện đọc (từ nổi bệt

nhân bản sâu sắc)

- Cho đọc nhóm đôi

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét và ghi điểm cho những em

đọc tốt

3.Củng cố;Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về đọc lại bài văn và kể về những nét

- 2 HS thực hiện theo yêu cầu cảu GV

- Giữa mặt trống là hình ngôi sao nhiềucánh, hình tròn đồng tâm, hình vũ côngnhảy múa

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

+ Những hoạt động như : đánh cá, sănbắn, đánh trống, thổi kèn, cầm vũ khíbảo vệ quê hương, tưng bừng nhảy múamừng chiến công, cảm tạ thần linh

-Vì hình ảnh về hoạt động của con người

là hình ảnh nổi rõ nhất trên hoa văn Cáchình ảnh khác chỉ góp phần thể hiện conngười

- Vì trống đồng Đông Sơn là cổ vật quý

đã phản ánh trình độ văn minh của conngười Việt cổ xưa, là bằng chứng nói lênrằng dân tộc có một nền văn hóa lâu đời,bền vững

- Đọc diễn cảm theo cặp

- 4 – 5 HS tham gia thi đọc diễn cảm

- Lớp cùng GV nhận xét

- Lắng nghe về nhà thực hiện

Trang 19

đặc sắc của trống đồng Đụng Sơn cho

người thõn nghe

Tập làm văn:

Miờu tả đồ vật ( Kiểm tra viết )

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Kiến thức: HS biết viết hoàn chỉnh bài văn miờu tả đồ vật đỳng yờu cầu đề bài, cú đầy đủ 3

phần: (mở bài, thõn bài và kết bài)

2 Kĩ năng: Diễn đạt thành cõu rừ ý

3 Thái độ : Gd HS cẩn thận khi làm bài.

II Đồ dựng dạy - học Bảng lớp viết sẵn nội dung dàn bài và dàn ý của bài văn tả đồ vật .

III.Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về hai cỏch

kết bài trong bài văn tả đồ vật

- Nhận xột chung

+ GV mở bảng phụ đó viết sẵn 2 cỏch mở

bài

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

b) Tỡm hiểu bài: GV ghi dề lờn bảng.

Đề 1: Hóy tả một đồ vật em thớch nhất ở

trường ( Chỳ ý mở bài theo cỏch giỏn tiếp)

Đề 2: Hóy tả một đồ vật gần gũi nhất với

em ở nhà ( Chỳ ý kết bài theo kiểu mở

rộng )

Đề 3 : Hóy tả một đồ chơi mà em thớch

nhất

( Chỳ ý mở bài theo cỏch giỏn tiếp )

Đề 4: Hóy tả quyển sỏch giỏo khoa Tiếng

Việt 4 , tập hai của em ( Chỳ ý kết bài

theo kiểu mở rộng )

3 Củng cố – dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Dặn HS về nhà đọc trước nội dung tiết

TLV Luyện tập giới thiệu địa phương.

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giỏoviờn

Trang 20

2 Kĩ năng: nắm được một số thành ngữ; tục ngữ liờn quan đến sức khỏe

3 Thái độ: Gd HS cú ý thức bảo vệ sức khoẻ.

II Đồ dựng dạy - học:

- Bỳt dạ , 4 - 5 tờ giấy phiếu khổ to viết nội dung ở BT1 , 2 , 3

III Hoạt động dạy – học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng đọc đoạn văn kể về

cụng việc làm trực nhật lớp , chỉ rừ cỏc

cõu : Ai làm gỡ ? trong đoạn văn viết

- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS

- Chia nhúm 4 HS yờu cầu HS trao đổi

thảo luận và tỡm từ, Nhúm nào làm xong

trước dỏn phiếu lờn bảng

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm tỡm cỏc

từ ngữ chỉ tờn cỏc mụn thể thao

+ Tập luyện, tập thể dục đi bộ, chạy,

chơi thể thao, bơi lộ, ăn uống điều độ,nghỉ ngơi, an dưỡng, nghỉ mỏt, du lịch,giải trớ,…

+ vạm vỡ, lực lưỡng, cõn đối, rắn rỏi,rắn chắc, săn chắc, chắc nịch, cườngtrỏng, dẻo dai, nhanh nhẹn,…

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS thảo luận trao đổi theo nhúm

- 4 nhúm HS lờn bảng tỡm từ và viết vàophiếu

+ Búng đỏ, búng chuyền, bũng bàn,

Trang 21

+ Mời 4 nhóm HS lên làm trên bảng

- Gọi 1 HS cuối cùng trong nhóm đọc

kết quả làm bài

-HS cả lớp nhận xét các từ bạn tìm được

đã đúng với chủ điểm chưa

Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu lớp trao đổi theo nhóm

- Hãy đọc lại các câu tục ngữ, thành ngữ

sau khi đã hoàn thành

- Đối với từ thuộc nhóm b tiến hành

tương tự như nhóm a

+ Nhận xét câu trả lời của HS

+ Ghi điểm từng học sinh

Bài 4:- Gọi HS đọc yêu cầu.

-Yêu cầu HS tự làm bài

+ Giúp HS hiểu nghĩa các câu bắng cách

gợi ý bằng các câu hỏi

ngữ , thành ngữ có nội dung nói về chủ

điểm tài năng và chuẩn bị bài sau

bóng chày, cầu lông, quần vợt, bơi lội,chạy, nhảy xa, nhảy cao, thể dục nhịpđiệu, thể dục dụng cụ, đẩy tạ, bắn súng,đấu kiếm, bốc xinh, nhảy ngựa, bắnsúng, bắn cung, đẩy tạ, ném lao, -1 HS đọc thành tiếng

+ Thảo luận tìm các câu tục ngữ, thànhngữ thuộc chủ điểm sức khoẻ, cử đạidiện trình bày trước lớp:

a/ Khoẻ như : + như voi ( trâu , hùm )b/ Nhanh như : + cắt ( con chim ) + sóc, gio,ù chớp ,điện

-Bảng phụ ghi dàn ý chung của bài giới thiệu

III Hoạt động dạy - học::

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại dàn ý

bài văn miêu tả đồ vật

+ Ghi điểm từng học sinh

2/ Bài mới :

a Giới thiệu bài : GV giới thiệughi

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Lắng nghe

Trang 22

b Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1 : - Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS đọc bài tập đọc " Nét mới ở

Vĩnh Sơn "

+ Hỏi : - Bài này giới thiệu những nét

đổi mới của địa phương nào ?

+ Em hãy kể lại những nét đổi mới nói

trên ?

- Hướng dẫn học sinh thực hiện yêu

cầu

- GV giúp HS giới thiệu bằng lời của

mình để thể hiện những nét đổi mới,

tươi vui, hấp dẫn ở Vĩnh Sơn

+ Treo bảng ghi tóm tắt dàn ý bài giới

thiệu, gọi HS đọc lại

- Gọi HS trình bày, nhận xét, sửa lỗi

dùng từ diễn đạt và cho điểm từng học

sinh

Bài 2 :

a/ Tìm hiểu đề bài :

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài

- GV treo tranh minh hoạ về các nét đổi

mới của địa phương được giới thiệu

trong tranh

- GV treo bảng phụ, gợi ý cho HS biết

dàn ý chính :

b/ Giới thiệu trong nhóm :

-Yêu cầu HS giới thiệu trong nhóm 2

HS GV đi giúp đỡ, hướng dẫn từng

nhóm

+ Các em cần giới thiệu rõ về quê mình

Ở đâu ? có những nét đổi mới gì ?

- Những đổi mới đó đã để lại cho em

- Dặn HS về nhà viết lại bài giới thiệu

của em - Dặn HS chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc thành tiếng

- Bài văn giới thiệu những nét đổi mới củacủa xã Vĩnh Sơn một xã thuộc huyệnVĩnh Thạnh tỉnh Bình Định là xã vốn gặpnhiều khó khăn nhất huyện, đói nghèo đeođẳng quanh năm

+ 2 HS ngồi cùng bàn giới thiệu, sửa chonhau

- HS trình bày

- 1 HS đọc thành tiếng

- Quan sát :+ Tranh chụp về các con đường được rảinhựa và mở rộng

+ Uỷ ban nhân dân xã Phước Tân đượcxây mới, ngôi nhà hai tầng với nhiềuphòng làm việc

+ Tranh chụp về đời sống nhân dân trong

xã được đổi mới nhà nào cũng có ti vi

- Phát biểu theo địa phương

- Giới thiệu trong nhóm

- HS trình bày

- Về nhà thực hiện theo lời dặn của giáoviên

Trang 23

Tuần 21

Tập đọC Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa

I-Yêu cầu:

1 Kiến thức:Bớc đầu biết đọc một đoạn văn phù hợp với nội dung tự hào,ca ngợi.

2 Kĩ năng: Hiểu ND: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến

xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc(trả lời đợccác câu hỏi SGK)

3 Thái độ: HS có ý thức học tập những nhà khoa học

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi sẵn câu, đoạn cần luyện đọc.

III-hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

-HS đọc bài “Trống đồng Đông

Sơn”

-Trả lời câu hỏi SGK

B Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

(nêu mục tiêu)

+Đoạn1: Trần Đại Nghĩa….chế tạo

+Đoạn2:Năm 1946…lô cốt của giặc

+Đoạn3:Bên cạnh những…kĩ thuật

nhà nớc

+Đoạn 4:Những cống hiến huân

ch-ơng cao quý

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp ( 3 lần GV

sửa lỗi phỏt õm, giải nghĩa từ khú,

- Nêu tiểu sử của anh hùng Trần Đại

Nghĩa trớc khi theo Bác Hồ về nớc

*Giảng Trần Đại Nghĩa là tên do Bác

- Đọc nối tiếp 4 đoạn

-2 học sinh ngồi cùng bàn tiếp nối nhau

đọc bài

- Tên thật là Phạm Quang Lễ quê Vĩnh Long Năm 1935 sang pháp học đại học

- Giới thiệu tiểu sử nhà khoa học Trần Đại Nghĩa trớc năm 1946.

+Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc

Trang 24

-Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc

khi nào?

-Theo em vì sao ông lại có thể rời bỏ

cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nớc

ngoài để về nớc?

- Em hiểu “nghe theo tiếng gọi thiêng

liêng của tổ quốc nghĩa là gì”?

- Giáo s TĐN đã có đóng góp gì lớn

trong kháng chiến?

- Nêu đóng góp của ông TĐN cho sự

nghiệp xây dựng tổ quốc?

*Đoạn 2và 3 cho em biết điều gì?

- Đoạn 4:

- Nhà nớc đánh giá cao những cống

hiến của ông TĐN nh thế nào?

*Giảng:Giải thởng Hồ Chí Minh là

phần thởng cao quý của nhà nớc tặng

cho những ngời có thành tích xuất

sắc trong sự nghiệp xây dng và bảo

vệ tổ quốc

- Theo em nhờ đâu ông TĐN có cống

hiến nh vậy?

Đoạn cuôí nói lên điều gì?

-í nghĩa của cõu truyện núi lờn

-Giáo viên đọc mẫu

-Yêu cầu học sinh đọc theo cặp

-Giáo viên cho học sinh thi đọc diễn

- Trên cơng vị cục trởng cục quân giới,

ông đã cùng anh em nghiên cứu, chế ra những loại vũ khí có sức công phá

- Ông có công lớn trong việc KH nền kinh tế trẻ tuổi nớc nhà Nhiều năm liền giữ cơng vị

Những đóng góp của giáo s Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc

- Những đóng góp to lớn của Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- Năm 1984 ông phong thiếu tớng Năm

1952 ông đợc tuyên dơng anh hùng LĐ

Ông còn đợc nhà nớc tặng giải thởng HCM cao quý

-Lắng nghe

-Vì ông yêu nớc, tận tuỵ hết lòng vì nớc,

ông lại là nhà KH xuất sắc

Nhà nớc đẫ đánh giá cao những cống hiến của Trần Đại Nghĩa.

-Ca ngợi anh hựng lao động Trần

Đại Nghĩa đó cú những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phũng và xõy dựng nền khoa học trẻ của đất

nước .

-HS Đọc nối tiếp

-Đọc theo nhóm đôi

- Vài HS thi đọc

Trang 25

2 Kĩ năng: Làm đỳng BT 3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh )

3 Thái độ: Gd HS giữ vở sạch viết chữ đẹp.

chuyền búng , trung phong , tuốt lỳa ,

cuộc chơi , luộc khoai , sỏng suốt ,

khi viết chớnh tả và luyện viết

+ GV đọc toàn bài và đọc cho học sinh

a Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm

mà mọi vật trờn trỏi đất mới xuất hiện

- Cỏc từ : sỏng, rừ, lời ru, rộng,

+ Viết bài vào vở

+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi sốlỗi ra ngoài lề tập

Trang 26

1 Kiến thức: Nhận biết được cõu kể Ai thế nào ? ( ND ghi nhớ )

2 Kĩ năng: Xỏc định được bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong cõu kể tỡm được (BT1, mục III),

bước đầu viết được đoạn văn cú dựng cõu kể Ai thế nào? ( BT2)

3 Thái độ: Biết sử dụng linh hoạt, sỏng tạo cõu kể Ai thế nào ? khi núi hoặc viết một đoạn

- Gọi HS lờn bảng làm bài tập tiết trớc

- Gọi HS nhận xột bài của bạn làm

- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

b Giảng bài

Bài 1, 2:

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

-HS hoạt động nhúm hoàn thành phiếu

- Gọi nhúm xong lờn bảng, cỏc nhúm

khỏc nhận xột, bổ sung

* Cỏc cõu 3, 5 , 7 là dạng cõu kể Ai làm

gỡ ?

+ Nếu HS nhầm là dạng cõu kể Ai thế nào

? thỡ GV sẽ giải thớch cho HS hiểu

Bài 3:

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Cõu hỏi cho từ ngữ vừa tỡm được cỏc từ

gỡ ?

- Muốn hỏi cho từ ngữ chỉ đặc điểm tớnh

chất ta hỏi như thế nào ?

+ Gọi HS đặt cõu hỏi cho từng cõu kể

- Nhận xột kết luận những cõu hỏi đỳng

Bài 4, 5:

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

HS hoạt động nhúm hoàn thành phiếu

- Gọi nhúm xong trước đọc kết quả, cỏc

+ Chỳng ( đàn voi ) thế nào ?+ Anh ( quản tượng ) thế nào ?

- Hoạt động nhúm

- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

Trang 27

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung.

- Yờu cầu học sinh tự làm bài

+ Gọi HS chữa bài

+ Nhận xột , kết luận lời giải đỳng

Bài 2 :

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Yờu cầu học sinh tự làm bài

+ Nhắc HS cõu Ai thế nào ? trong bài kể

để núi đỳng tớnh nết, đặc điểm của mỗi

bạn trong tổ GV hướng dẫn cỏc HS gặp

khú khăn

- Gọi HS trỡnh bày GV sửa lỗi dựng từ,

đặt cõu và cho điểm học sinh viết tốt

HS dưới lớp gạch bằng bỳt chỡ vàosỏch giỏo khoa

- 1 HS chữa bài bạn trờn bảng

Kể chuyện:

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Kiến thức: Dựa vào gợi ý sgk, chọn được cõu chuyện ( được chứng kiến hoặc tham gia)

núi về một người cú khả năng hoặc sức khỏe đặc biệt

2 Kĩ năng: Biết sắp xếp cỏc sự việc thành một cõu chuyện để kể lại rừ ý và trao đổi với bạn về

ý nghĩa cõu chuyện

3 Thái độ: Gd HS ý thức bảo vệ sức khoẻ.

II.Đồ dựng dạy – học:

Đề bài viết sẵn trờn bảng lớp -Bảng phụ viết tiờu chuẩn đỏnh giỏ kể chuyện :

III

Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 28

- Gọi 3 HS kể lại những điều đã nghe, đã

đọc bằng lời của mình về chủ điểm một

* Tìm hiểu đề bài:- Gọi HS đọc đề bài.

- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu

gạch các từ: có khả năng, sức khoẻ đặc

biệt mà em biết

- Mời 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý

trong SGK

+ Yêu cầu HS suy nghĩ, nói nhân vật em

chọn kể: Người ấy là ai, ở đâu, có tài gì ?

+ Em còn biết những câu chuyện nào có

nhân vật là người có tài năng ở các lĩnh

vực khác nhau ?

- Hãy kể cho bạn nghe

+ Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện

- GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi

lại bạn kể những tình tiết về nội dung

truyện, ý nghĩa truyện

nghe các bạn kể cho người thân nghe

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Lắng nghe

- 2 HS đọc thành tiếng

- Lắng nghe

+ Tiếp nối nhau đọc

+ Suy nghĩ và nói nhân vật em chọn

Trang 29

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Kiến thức: Đọc đỳng cỏc tiếng, từ khú hoặc dễ lẫn :muồng đen, mươn mướt, long lanh ,…

Biết đọc diễn cảm 1 đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tỡnh cảm

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La và sức sống mạnh mẽ của con ngườiViệt Nam ( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk, thuộc được một đoạn thơ trong bài.)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : muồng đen, trai đất, lỏt chun, lỏt hoa, mươn mướt,

3 Thái độ; GD học sinh ham tỡm hiểu

II.Đồ dựng dạy – học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn cõu, đoạn cần luyện đọc

III

Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ

- Gọi HS lờn bảng đọc tiếp nối bài " Anh

hựng lao động Trần Đại Nghĩa " và trả lời

cõu hỏi về nội dung bài

- Nhận xột và cho điểm từng HS

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

b Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu

xoà như bụng

- HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ của

bài (3 lượt HS đọc).sửa lỗi phỏt õm, HS

giải nghĩa từ , đọc trơn

- Yờu cầu HS luyện đọc nhúm đụi

- GV đọc mẫu ( nờu giọng đọc của bài)

* Tỡm hiểu bài

-Yờu cầu HS đọc khổ 1, 2, trao đổi và trả

lời cõu hỏi

+ Sụng La đẹp như thế nào ?

+ Chiếc bố gỗ được vớ với cỏi gỡ ? Cỏch

núi ấy cú gỡ hay ?

- HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

+ Chiếc bố gỗ được vớ với đàn trõuđang đằm mỡnh thong thả trụi theo dũngnước, cỏch so sỏnh đú giỳp cho hỡnhảnh của cỏc bố gỗ trụi trờn sụng hiện lờnrất cụ thể, sống động

Trang 30

+ Khổ thơ 1 và 2 cho em biết điều gỡ?

-Yờu cầu HS đọc khổ thơ cũn lại, trao đổi

và trả lời cõu hỏi

+Vỡ sao đi trờn bố tỏc giả lại nghĩ đến

mựi vụi xõy, mựi lỏn cưa và những mỏi

ngúi hồng ?

+ Hỡnh ảnh" Trong đạn bom đổ nỏt, Bừng

tươi nụ ngúi hồng " núi lờn điều gỡ ?

+ Khổ thơ này cú nội dung chớnh là gỡ?

- í nghĩa của bài thơ này núi lờn điều

gỡ?

* Đọc diễn cảm

- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

của bài, lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc

- Giới thiệu cỏc cõu dài cần luyện đọc

- Yờu cầu HS đọc từng khổ thơ

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng từng

- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài:

Sầu riờng và trả lời cỏc cõu hỏi SGK

+ Cho biết vẻ đẹp và sự thanh bỡnh của dũng sụng La

-1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm,trao đổi theo cặp và trả lời cõu hỏi

+ Vỡ tỏc giả mơ tưởng đến ngày mai:

những chiếc bố gỗ được chở về xuụi sẽgúp phần vào cụng cuộc xõy dựng lạiquờ hương đang bị chiến tranh tàn phỏ

+ Núi lờn tài trớ và sức mạnh của nhõndõn ta trong cuộc xõy dựng đất nước

+ Núi lờn sức mạnh và tài trớ của nhõn dõn Việt Nam

- Ca ngợi vẻ đẹp của dũng sụng La và

sức sống mạnh mẽ của con người Việt Nam

- 2 HS tiếp nối nhau đọc Cả lớp theodừi tỡm cỏch đọc (như đó hướng dẫn)

- HS luyện đọc trong nhúm 2 HS + Tiếp nối thi đọc từng khổ thơ

- 2 đến 3 HS thi đọc thuộc lũng và đọcdiễn cảm cả bài

+ HS cả lớp

Tập làm văn : Trả bài văn miờu tả đồ vật.

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Kiến thức: HS biết rỳt kinh nghiệm về bài tập làm văn tả đồ vật ( đỳng ý, bố cục rừ, dựng

từ, đặt cõu và viết đỳng chớnh tả ), tự sửa được cỏc lỗi đó mắc trong bài viết theo sự hướng dẫn của GV

2 Kĩ năng: Biết tham gia sửa lỗi chung ; biết tự sửa lỗi theo yờu cầu của thầy cụ

3 Thái độ; Thấy được cỏi hay của những bài được thầy, cụ khen II.Đồ dựng dạy – học: Một số tờ giấy ghi một số lỗi điển hỡnh về chớnh tả, dựng từ , đặt cõu ,

ý cần chữa chung trước lớp, bài đó chấm

III

Hoạt động dạy – học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Bài cũ:

- Gọi 2 HS nhắc lại kiến thức về dàn bài

trong bài văn tả đồ vật

- Nhận xột chung

- 2 HS thực hiện

Trang 31

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề.

- GV viết lên bảng đề bài của tiết TLV

( kiểm tra viết ) tuần 20

- Nêu nhận xét :

+ Những ưu điểm : Xác định đúng đề bài

( tả một đồ vật ) kiểu bài ( miêu tả ) bố

cục, ý, diễn đạt, sự sáng tạo, chính tả,

hình thức trình bày bài văn

+ GV nêu tên những em viết bài đạt yêu

cầu; hình ảnh miêu tả sinh động, có sự

liên kết giữa các phần; mở bài, kết bài

- Giao việc cho từng em

+ Đọc lời nhận xét của cô Đọc những

chỗ mà cô chỉ lỗi trong bài

+ Hãy viết vào phiếu học tập về từng lỗi

trong bài theo từng loại ( lỗi chính tả, từ

câu, diễn đạt, ý ) và sửa lỗi

b/ Hướng dẫn sửa lỗi chung :

+ GV dán lên bảng một số tờ giấy viết

một số lỗi điển hình về lỗi chính tả, dùng

từ đặt câu ý ,

+ Mời một số HS lên sửa lỗi trên bảng

+ GV chữa lại bài bằng phấn màu ( nếu

HS chữa sai )

- GV đọc cho HS nghe một số bài văn hay

do các bạn trong lớp viết hoặc một số bài

sưu tầm bên ngoài

+ Hướng dẫn HS trao đổi tìm ra cái hay,

cái đáng học tập của đoạn văn, bài văn để

rút kinh nghiệm cho bản thân

3 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà những em viết bài chưa

đạt yêu cầu thì viết lại

- Dặn HS chuẩn bị bài sau (Quan sát một

cây ăn quả quen thuộc để lập được dàn ý

về tả một cây ăn quả )

GV + HS làm việc cá nhân hoàn thànhphiếu học tập theo yêu cầu

+ Quan sát và sửa lỗi vào nháp

+ 3 - 4 HS sửa lỗi trên bảng

Trang 32

3 Thái độ; Biết đặt cõu đỳng mẫu

II.Đồ dựng dạy – học: - Một tờ phiếu to viết 5 cõu kể Ai thế nào ? ở bài 1 ( mỗi cõu 1 dũng ) III

Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng Mỗi Hsđọc một đoạn

kể về cỏc bạn trong tổ cú sử dụng kiểu

cõu kể Ai thế nào ?

- Nhận xột đoạn văn của từng HS đặt

trờn bảng , cho điểm

- Yờu cầu lớp thảo luận trả lời cõu hỏi

+ Yờu cầu 2 HS lờn bảng gạch dưới bộ

phận CN và VN ở mỗi cõu bằng hai màu

phấn khỏc nhau

- Gọi HS Nhận xột, chữa bài cho bạn

Bài 3 :

- Yờu cầu HS đọc nội dung và yờu cầu đề

- Yờu cầu lớp thảo luận trả lời cõu hỏi

- Gọi HS lờn bảng xỏc định chủ ngữ , vị

ngữ + Nhận xột , chữa bài cho bạn

Bài 4 :-Yờu cầu HS đọc nội dung đề

- Gọi HS phỏt biểu và bổ sung

+ Nhận xột , kết luận cõu trả lời đỳng

c Ghi nhớ:-Gọi HS đọc phần ghi nhớ.

- HS trao đổi, thảo luận cặp đụi

+ Tiếp nối nhau phỏt biểu , cỏc cõu 1,

2, 4 , 6 , 7 là cõu kể Ai thế nào ?

+ Hai HS lờn bảng gạch chõn cỏc cõu

kể Ai thế nào? bằng phấn màu, HSdưới lớp gạch bằng chỡ vào SGK

-1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằngchỡ vào SGK

- Nhận xột , chữa bài bạn làm trờn bảng

- Một HS đọc thành tiếng

- Tiếp nối đọc cõu mỡnh đặt

- 1 HS đọc thành tiếng

- Hoạt động trong nhúm theo cặp

- Nhận xột, bổ sung hoàn thành phiếu

- Chữa bài

Trang 33

- Kết luận về lời giải đỳng

Bài 2: - Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu HS tự làm bài

-Gọi HS nhận xột , kết luận lời giải

đỳng

+ Gọi HS đọc lại cỏc cõu kể Ai làm gỡ ?

Bài 3 :

- Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

- Yờu cầu học sinh quan sỏt tranh

+ Trong tranh những ai đang làm gỡ ?

- Yờu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi HS đọc bài làm GV sửa lỗi dựng từ

diễn đạt và cho điểm HS viết tốt

3 Củng cố – dặn dũ:

- Trong cõu kể Ai làm gỡ ? vị ngữ do từ

loại nào tạo thành ? Nú cú ý nghĩa gỡ ?

- Dặn HS về nhà học bài và viết một đoạn

văn ngắn (3 đến 5 cõu)

-1 HS đọc thành tiếng

-1HS lờn bảng làm , HS dưới lớp làmvào SGK

- Nhận xột chưó bài trờn bảng

- 1 HS đọc thành tiếng + Quan sỏt và trả lời cõu hỏi + Bạn nam đang đỏ cầu, bạn nữ chơinhảy dõy, dưới gốc cõy, mấy bạn namđang đọc bỏo

2 Kĩ năng: Rốn kĩ năng quan sỏt và trỡnh bày được những đặc điểm cơ bản của mỗi loại cõy.

3 Thái độ; GD HS: Cú ý thức chăm súc và bảo vệ cõy trồng.

II Đồ dựng dạy - học:

- Tranh ảnh vẽ một số loại cõy ăn quả cú ở địa phương mỡnh

- Bảng phụ hoặc tờ giấy lớn ghi lời giải bài tập 1 và 2 ( phần nhận xột )

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại bài làm tiết trước

- Gọi 1 HS đọc bài đọc " Bói ngụ"

- Bài này văn này cú mấy đoạn ?

+ Mỗi đoạn văn núi lờn điều gỡ ?

- 2 HS đọc

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài

- Bài văn cú 3 đoạn

+ Trao đổi và sửa cho nhau

- Tiếp nối nhau phỏt biểu

Trang 34

+ Em hãy phân tích các đoạn và nội dung

mỗi đoạn trong bài văn trên ?

- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu

+ Treo bảng ghi kết quả lời giải viết sẵn,

chốt lại ý kiến đúng

Bài 2 :

- GV treo bảng HS đọc yêu cầu đề bài

- HS đọc bài " Cây mai tứ quý "

+ Em hãy phân tích các đoạn và nội dung

mỗi đoạn trong bài văn trên ?

- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu

+ Treo bảng ghi kết quả lời giải viết sẵn,

chốt lại ý kiến đúng, gọi HS đọc lại sau

đó nhận xét, sửa lỗi và cho điểm từng

học sinh

+ Theo em về trình tự miêu tả trong bài "

Cây mai tứ quý" có điểm gì khác so với

bài " Bãi ngô" ?

+ Treo bảng ghi sẵn kết quả lời giải của

hai bài văn dể HS so sánh

Bài 3 :

- HS đọc yêu cầu đề bài

- GV treo bảng về 2 kết quả của hai bài

văn miêu tả bãi ngô và miêu tả cây mai tứ

Đoạn

Đoạn1: 3 dòngđầu

Đoạn2: 4 dòngtiếp

Đoạn 3: còn lại

Nội dung

+ Giới thiệu baoquat về bãi ngô, tảcây ngô từ khi cònlấm tấm như mạ nonđến lúc trở thànhnhững cây ngô với

lá rộng dài, nõn nà + Tả hoa và búp ngônon giai đoạn đơmhoa, kết trái

+ Tả hoa và lá ngôgiai đoạn bắp ngô đãmập và chắc, có thểthu hoạch

- 1 HS đọc

- Quan sát:

- 1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài

- Bài văn có 3 đoạn

+ 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và sửacho nhau

- Tiếp nối nhau phát biểu

Đoạn

Đoạn1: 3 dòngđầu

Đoạn2: 4 dòngtiếp

Đoạn 3 : còn lại

Nội dung

+ Giới thiệu baoquat về cây mai( chiều cao, dáng,thân, tán, gốc, cánh

và các nhánh mai tứquý )

+ Tả chi tiết về cáccánh hoa và trái củacây

+ Nêu lên cảm nghĩcủa người miêu tả

+ Quan sát hai bài văn và rút ra kết luận

về sự khác nhau: Bài " Cây mai tứ quý

tả từng bộ phận của cây và cuối cùng lànêu lên cảm nghĩ của người miêu tả đốivới cây mai tứ quý Còn bài " Bãi ngô"

tả từng thời kì phát triển của cây + 2 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

+ Quan sát và đọc lại 2 bài văn đã tìmhiểu ở bài tập 1 và 2

+ 2 HS cùng bàn trao đổi và sửa chonhau

Trang 35

+ HS trao đổi thông qua nội dung của hai

bài văn trên để rút ra nhận xét về cấu tạo

và nội dung của một bài văn miêu tả cây

cối

+ Theo em bài văn miêu tả cây cối có

mấy phần ?

+ Phần mở bài nêu lên điều gì ?

+ Phần thân bài nói về điều gì ?

+ Phần kết bài nói về điều gì ?

- GV treo bảng phụ, gợi ý cho HS biết

+ Bài này văn này miêu tả cây gạo theo

cách nào? Hãy nêu rõ về cách miêu tả đó

?

- Hướng dẫn HS thực hiện yêu cầu

+ Nhận xét và chốt lại ý kiến đúng, ghi

+ Mỗi HS có thể lựa chọn lấy một loại

cây mình thích và lập dàn ý miêu tả cây

đó theo 1 trong 2 cách đã học

+ Lớp thực hiện lập dàn ý và miêu tả

+ HS lần lượt đọc kết quả bài làm

+ Hướng dẫn HS nhận xét và bổ sung nếu

+ GV nhận xét, ghi điểm một số HS viết

bài tốt

3 Củng cố – dặn dò: Cho HS nêu lại

cấu tạo 1 bài văn miêu tả cây cối

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài văn miêu tả về 1 loại

cây ăn quả theo 1 trong 2 cách đã học

-Dặn HS chuẩn bị bài sau

+ Gọi HS phát biểu

+ HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

+ Mở bài: giới thiệu bao quát về cây

+ Thân bài: tả từng bộ phận hoặc từngthời kì phát triển của cây

+ Kết bài: nêu ích lợi của cây hoặc nóilên tình cảm của người miêu tả đối vớicây

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm bài

-Tiếp nối nhau phát biểu

+ Bài văn miêu tả cây gạo già theo từngthời kì phát triển của bông gạo, từ lúchoa còn đỏ mọng đến lúc mùa hoa hết,những bông hoa đỏ trở thành những quảgạo, những mảnh vỏ tách ra, lộ nhữngmúi bông khiến cây gạo như treo rungrinh hàng ngàn nồi cơm gạo mới

Trang 36

Tuần 22

Tập đọc:

Sầu riờng.

I Mục đớch, yờu cầu:

1 Kiến thức: Bước đầu biết đọc một đoạn trong bài cú nhấn giọng từ ngữ gợi tả.

- Hiểu ND: Bài văn tả cõy sầu riờng cú nhiều nột đặc sắc về hoa, quả và nột độc đỏo về dỏng cõy (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

2 Kĩ năng: Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ: mật ong già hạn, hao hao giống, lỏc đỏc, đam mờ,

3 Thái độ: Gd HS yờu quý cõy sầu riờng

II Đồ dựng dạy - học: :- Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc

thuộc lũng bài "Bố xuụi Sụng La" và trả

lời cõu hỏi về nội dung bài

- Nhận xột và cho điểm HS

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi đề

- GV Từ tuần 22, cỏc em bắt đầu tỡm hiểu

về chủ điểm: " Vẻ đẹp muụn màu "

+ Bài học mở đầu cho chủ điểm này là

bài Cõy sầu riờng

* Luyện đọc:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- GV phõn đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu đến …kỡ lạ

+ Đoạn 2: tiếp theo đến thỏng 5 ta

+ Đoạn 3 : Đoạn cũn lại

- Ba em lờn bảng đọc và trả lời nội dung bài

- Lớp lắng nghe

- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm

- HS theo dừi

Trang 37

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của

bài ( 3 lÇn, sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ,

đọc trơn)

- HS luyện đọc nhóm đôi

- GV đọc mẫu,

* Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trao đổi và trả

lời câu hỏi

- Sầu riêng là đặc sản của vùng nào ?

- Dựa vào bài văn tìm những nét miêu tả

những nét đặc sắc của hoa sầu riêng ?

- Em hiểu " hao hao giống " là gì ?

+Đoạn 1 cho em biết điều gì?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2 trao đổi và trả

lời câu hỏi

- Tìm những chi tiết miêu tả quả sầu

riêng ?

+ Nội dung đoạn 2 cho biết điều gì ?

- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 trao đổi và trả

lời câu hỏi

+ Tìm những câu văn thể hiện tình cảm

của tác giả đối với cây sầu riêng ?

- Nd bài nói lên điều gì?

- Ghi nội dung chính của bài

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét và cho điểm học sinh

3 Củng cố – dặn dò:

- Hỏi: Câu truyện giúp em hiểu điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài Chuẩn bị bài

sau: Chợ Tết và trả lời các câu hỏi trong

-Lµ gần giống - giống như -

+ Miêu tả vẻ đẹp của hoa sầu riêng

- Tiếp nối phát biểu :

Bài văn tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa, quả và nét độc đáo về dáng cây

- HS luyện đọc theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

- HS cả lớp

- HS về nhà thực hiện

Trang 38

Chớnh tả:

Sầu riờng.

I Mục đớch, yờu cầu

1 Kiến thức: Nghe – viết đỳng bài chớnh tả; trỡnh bày đỳng đoạn trong bài "Sầu riờng".

2 Kĩ năng: Làm đỳng BT3 ( kết hợp đọc bài văn sau khi đó hoàn chỉnh ), hoặc BT 2 a, b

3 Thái độ; Gd HS ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dựng dạy - học -Bảng lớp viết cỏc dũng thơ trong bài tập 2a hoặc 2b cần điền õm đầu

hoặc vần vào chỗ trống

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS lờn viết bảng lớp Cả lớp viết vào

vở nhỏp rong chơi, rũng ró, rượt đuổi,

dạt dào, dồn dập, giụng bó , giục gió,

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Hỏi: + Đoạn văn này núi lờn điều

gỡ ?

-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn

khi viết chớnh tả và luyện viết

+ GV đọc lại toàn bài và đọc cho học

sinh viết vào vở

+ Đọc lại toàn bài một lượt để HS soỏt

- Yờu cầu HS thực hiện trong nhúm,

nhúm nào làm xong trước lờn bảng

+ Viết bài vào vở

+ Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi số lỗi

Bộ oà lờn nức nở

- Cậu bộ bị ngó khụng thấy đau.Tối mẹ vềnhỡn thấy xuyt xoa thương xút mới oà

Trang 39

+ Ở cõu b ý núi gỡ ?

Bài 3:

a/ Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

-Yờu cầu HS trao đổi theo nhúm và tỡm

- Dặn HS về nhà xem lại cỏc từ vừa tỡm

được và chuẩn bị bài sau

khúc nức nở vỡ đau b/ Con đũ lỏ trỳc qua sụng Bỳt nghiờng lất phất hạt mưa

Bỳt chao, gợn nước Tõy Hồ lăn tăn + Miờu tả nột vẽ cảnh đẹp Hồ Tõy trờn đồsành sứ

Chủ ngữ trong cõu kể Ai thế nào?

I Mục đớch, yờu cầu: HS hiểu :

1 Kiến thức; Hiểu được cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong cõu kể Ai thế nào ? (ND

ghi nhớ)

2 Kĩ năng; Nhận biết được cõu kể Ai thế nào ? trong đoạn văn (BT1, mục III); viết được

đoạn văn khoảng 5 cõu, trong đú cú cõu kể Ai thế nào ? (BT2).

3 Thái độ; Gd HS vận dụng vào thực tế.

II Đồ dựng dạy - học: Hai tờ giấy khổ to viết 4 cõu kể Ai thế nào ? (1 , 2 , 4, 5) trong đoạn

văn phần nhận xột

-1 tờ giấy khổ to viết sẵn 5 cõu kể Ai thế nào ? (3 , 4, 5, 6, 8) trong đoạn văn ở bài tập1

III Hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS lờn bảng tỡm những từ ngữ

miờu tả trong đú cú vị ngữ trong cõu Ai

thế nào ?

+ Gọi 2 HS trả lời cõu hỏi :

- Nhận xột, kết luận và cho điểm HS

- Yờu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS Nhận xột, chữa bài cho bạn

+ Nhận xột, kết luận lời giải đỳng

- 3 HS thực hiện viết cỏc cõu thành ngữ,tục ngữ

- Nhận xột, bổ sung bài bạn làm trờnbảng

Trang 40

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS phát biểu Nhận xét , chữa bài

cho bạn + Nhận xét , kết luận lời giải

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhóm nào làm xong trước lên bảng

Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Kết luận về lời giải đúng và dán tờ giấy

đã viết sẵn 5 câu văn đã làm sẵn HS đối

chiếu kết quả

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và trả

lời câu hỏi

+Trong tranh vẽ những loại cây trái gì ?

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi HS đọc bài làm

- GV sửa lỗi dùng từ diễn đạt và cho

điểm HS viết tốt

3 Củng cố – dặn dò:

- Trong câu kể Ai thế nào? chủ ngữ do từ

loại nào tạo thành ? Nó có ý nghĩa gì ?

- Dặn HS về nhà xem l¹i b¸i, CB bµi sau

-1 HS làm bảng lớp, cả lớp gạch bằngchì vào SGK

- Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng

1 Hà Nội / tưng bừng màu đỏ

- Nhận xét, bổ sung hoàn thành phiếu

- Trong rừng, chim chóc hót vớ von.

CN

Màu trên lưng chú / lấp lánh

CN Bốn cái cánh / mỏng như giấy bóng

CN

- 1 HS đọc thành tiếng + Quan sát và trả lời câu hỏi

+ Trong tranh vẽ về cây sầu riêng

+ Trong tranh vẽ cây xoài, cành lá sum

- Tự làm bài

- 3 - 5 HS trình bày

Kể chuyện:

Ngày đăng: 01/05/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức trình bày bài văn - TV học kì 2 lớp 4
Hình th ức trình bày bài văn (Trang 31)
Hình ảnh so sánh, nhân hoá đó ? - TV học kì 2 lớp 4
nh ảnh so sánh, nhân hoá đó ? (Trang 45)
II. Chuẩn bị: Một vài tờ giấy khổ to viết nội dung BT 1, 2. Bảng phụ. - TV học kì 2 lớp 4
hu ẩn bị: Một vài tờ giấy khổ to viết nội dung BT 1, 2. Bảng phụ (Trang 46)
Bảng phụ đã kẻ sẵn như trong SGK. - TV học kì 2 lớp 4
Bảng ph ụ đã kẻ sẵn như trong SGK (Trang 47)
Bảng đánh dấu + vào cột chỉ nghĩa thích - TV học kì 2 lớp 4
ng đánh dấu + vào cột chỉ nghĩa thích (Trang 59)
Bảng phân  vai    bài  "  Khuất  phục  tên - TV học kì 2 lớp 4
Bảng ph ân vai bài " Khuất phục tên (Trang 82)
Bảng giải thích các từ ngữ viết tắt : - TV học kì 2 lớp 4
Bảng gi ải thích các từ ngữ viết tắt : (Trang 146)
Hình ảnh co chim chiền chiện tự do bay - TV học kì 2 lớp 4
nh ảnh co chim chiền chiện tự do bay (Trang 177)
Hình dáng còn sơ sài, còn vài em bài làm - TV học kì 2 lớp 4
Hình d áng còn sơ sài, còn vài em bài làm (Trang 190)
w