1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIẾT 77- SO SÁNH PHÂN SỐ-THAO GIẢNG

12 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 So sánh hai phân số cùng mẫu 2 So sánh hai phân số không cùng mẫu Quy tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số sánh các tử với nhau: Phân s

Trang 2

Bµi to án : §iÒn dÊu thÝch hîp (< , > )

vµo « vu«ng

3 7

5

;

9

11 3

-13 - 10 ; 2 -4

<

<

Trang 3

1) So s¸nh hai ph©n sè cïng mÉu

Ph©n sè nµo cã tö lín h¬n th× lín h¬n.

VÝ dô: 7 1

− < −

V× - 7 < - 1

2 − 4

Tiết 77 : So sánh phân số

Trang 4

§iÒn dÊu thÝch hîp (>, <) vµo « vu«ng:

?1 SGK/ 22

Bµi tËp 37a (23-sgk)

§iÒn sè thÝch hîp vµo chç trèng:

-10 -9 - 8

;

9

8

9

7

3

1

7

3

7

6

11

3

11

0

3

2

; 13

7 13

13 13

13

11 ) − < < < < −

Trang 5

3

7

4

3 7

Bài toán :

Khi so sánh hai phân số và một HS làm như sau:

< vỡ -3 < 4 ý kiến của em thế nào ?

7

3

7

3

7

4

4

7

3

7

4

7

3

7

4

= ; = Vỡ 3 > -4 nên >

Vậy: >

HS đó làm sai vỡ chưa viết phân số đó dưới dạng cùng một mẫu dư

ơng.

Đáp án:

4 7

Trang 6

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

Giải

2) So sánh hai phân số không cùng

mẫu

Bài toán : So sánh hai phân số

3 4

4 5

− và

Quy đồng mẫu các phân số

3 ( 3).5 15

4 4.5 20

− = − = −

Vì -15 > -16 nên 3 4

4 5

− > −

Ta cú: 3 3

=

4

5

− và

4 5

>

Trang 7

1 ) So sánh hai phân số cùng

mẫu

* Quy tắc:

Muốn so sánh hai phân số

không cùng mẫu, ta viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng

tử với nhau: Phân số nào có tử

2 ) S o sánh hai phân số không

17

60

21

14

− 12

11

?2 So sánh các phân số sau:

Trang 8

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

2) So sánh hai phân số không

cùng mẫu

Quy tắc:

Muốn so sánh hai phân số

không cùng mẫu, ta viết

chúng dưới dạng hai phân số

sánh các tử với nhau: Phân số

nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

So sánh các phân số sau với 0:

− − −

Kờ́t quả

5

3

3

2

5

7

2

> 0 ; > 0 < 0 ; < 0

?3

Trang 9

1) So sánh hai phân số cùng mẫu

2) So sánh hai phân số không cùng mẫu

Nhận xét :

* Phân số có tử và mẫu là hai số

nguyên cùng dấu thì lớn hơn 0.

Phân số lớn hơn 0 gọi là phân số

dương.

* Phân số có tử và mẫu là hai số

áp dụng :

Trong các phân số sau phân số nào dương; phân số nào âm?

60 72

14 21

41 49

7

0 3

< 0

< 0

> 0 > 0

= 0

Trang 10

4 3

b) Đo¹n th¼ng nµo ng¾n h¬n : 107 m hay m ?

2

3 h h

3 hay

4

LuyÖn tËp cñng cè.

Bµi to¸n 2 (Bµi 38a,b SGK)a) Thêi gian nµo dµi h¬n :

§¸p ¸n:

4

3

3

2

a h dµi h¬n h. 9 8 2

= > =

3

vì 4

10

7

4

3

b m ng¾n h¬n m 14 15 3

= < =

7

vì 10

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 Nắm vững quy tắc so sánh hai phân số bằng cách

viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương

Bài tập : 37; 38 (c, d) ; 39; 41 (SGK)

 Hướng dẫn bài 41 (SGK).

Đối với phân số ta có tính chất:

nếu và thì dựa vào tính chất này, hãy so sánh: và

>

b

a

d

c

q

p

>

d

c

>

b

a

q p

7

6

10 11

Trang 12

12

Ngày đăng: 30/04/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w