1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THAY TUAN BK (TINH CHAT CUA NHOM)

8 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho 3 dung dịch NaCl, CaCl2, AlCl3 đựng trong các bình mất nhãn, hãy nhận biết các dung dịch muối trên bằng phơng pháp hoá học, viết các phơng trình minh hoạ.. Nếu cho một lợng h

Trang 1

Nhôm và các hợp chất của nhôm Bài tập trắc nghiệm tự luận

Câu 1: Viết phơng trình hóa học chứng minh rằng: Al2O3, Al(OH)3 có tính lỡng tính

Câu 2: Cho 3 kim loại Na, Ca, Al đựng trong các lọ mất nhãn, hãy nhận biết các kim loại trên bằng phơng

pháp hoá học, viết các phơng trình minh hoạ

Câu 3: Cho 3 dung dịch NaCl, CaCl2, AlCl3 đựng trong các bình mất nhãn, hãy nhận biết các dung dịch muối trên bằng phơng pháp hoá học, viết các phơng trình minh hoạ

Câu 4: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 Hãy chọn một hoá chất thích hợp để có thể nhận biết đợc các chất trên

viết các phơng trình phản ứng

Câu 5: Tuỳ thuộc vào nồng độ của dung dịch HNO3 Al có thể khử HNO3 thành NO2, NO, N2, N2O, NH4NO3 Viết các phơng trình phản ứng dạng phân tử và ion rút gọn để minh hoạ

Câu 6: Cho 31,2 gam hỗn hợp gồm bột gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d, thu đợc 16,8 lit khí hiđro (0oC, và 0,8 at)

a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b Tính số gam mỗi chất trong hỗn hợp đầu

c Tính thể tích dung dịch NaOH 4M đã dùng, biết rằng ngời ta dùng d 50 ml dung dịch so với thể tích cần dùng

Câu 7: Cho 14 gam NaOH vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Khi phản ứng kết thúc tính khối lợng kết tủa tạo thành

Câu 8: Lấy 200 ml dung dịch KOH cho vào 160 ml dung dịch AlCl3 1M thu đợc 10,92 gam kết tủa Tính nồng

độ mol/lit của dung dịch KOH đã dùng

Câu 9: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH, sản phẩm là 0,78 gam chất kết tủa Hãy xác định nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng

Câu 10: Cho 200 ml dung dịch KOH vào 250 ml dung dịch AlCl3 1M thì thu đợc 15,6 gam kết tủa

Tính nồng độ mol dung dịch KOH đem dùng bàn đầu

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hợp kim Al-Mg bằng dung dịch HCl, thu đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc) Nếu cho

một lợng hợp kim nh trên tác dụng với dung dịch NaOH thì giải phóng 6,72 lit khí hiđro (đktc)

a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra

b Tính % khối lợng của kim loại trong hợp kim

Câu 12: Hoà tan 1,35 g một kim loại M ( có hoá trị không đổi) bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc 2,24 lit khí A gồm NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với H2 bằng 21 Gọi tên kim loại M

Câu 13: Một hỗn hợp bột gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi) đợc hỗn hợp theo tỉ lệ số mol tơng ứng

là 1:4 Nếu hoà tan hết hỗn hợp này trong axit HCl thì thu đợc 15,68 lit khí H2 (đktc)

Nếu cho cùng lợng hỗn hợp kim loại trên tác dụng với khí Cl2 thì phải dùng vừa đủ 16,8 lit Cl2 (đktc)

a Tính thể tích khí Cl2 đã dùng để phản ứng với kim loại M

b Nếu biết khối lợng M trong hỗn hợp là 10,8 gam thì M là kim loại nào

Câu 14: (Đại học bách khoa-2002)

Một hỗn hợp A gồm Ba và Al

Cho m gam A tác dụng với nớc d, thu đợc 1,344 lit khí, dung dịch B và phần không tan C

Cho 2m gam A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 20,832 lit khí (Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

a Tính khối lợng từng kim loại trong m gam A

b cho 50 ml dung dịch HCl vào dung dịch B sau khi phản ứng xong, thu đợc 0,78 gam kết tủa Xác

định nồng độ mol/lit của dung dịch HCl

Câu 15: (Đại học khối B-2005)

Hoà tan hoàn toàn 1,62 gam Al trong 280 ml dung dịch HNO3 1M đợc dung dịch A và khí NO (sản phẩn khử duy nhất) Mặt khác, cho 7,35 gam hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp vào 500 ml dung dịch HCl, đợc dung dịch B và 2,8 lit H2 (đktc) Khi trộn dung dịch A vào dung dịch B thấy tạo thành 1,56 gam kết tủa

Trang 2

a Xác định tên 2 kim loại kiềm.

b Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HCl đã dùng

Bài tập trắc nghiệm khách quan.

Câu 16: Trong các câu sau đây câu nào đúng.

1 Nhôm là một kim loại có tính khử mạnh

2 Tính khử của nhôm mạnh hơn kim loại kiềm thổ và yếu hơn kim loại kiềm

3 Nhôm tác dụng đợc với tất cả các axit 4 Nhôm không tác dụng đợc với nớc

Chọn đáp án đúng

Câu 17: Trong phơng trình phản ứng sau.

Al + HNO3 loãng →

Sản phẩm của phản ứng có thể là

1 Al(NO3)3, H2 2 Al(NO3)3, NO, H2O 3 Al(NO3)3; NH4NO3, H2O 4 Al(NO3)3, N2, H2O

Chọn đáp án đúng

Câu 18 : Gải thích tại sao ngời ta dùng sự điện phân Al2O3 nóng chảy mà không dùng sự điện phân AlCl3 nóng chảy?

1 AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3 2 AlCl3 là hợp chất cộng hóa trị nên thăng hoa khi nung

3 Sự điện phân AlCl3 nóng chảy cho ra Cl2 độc hại 4 Al2O3 cho ra sản phẩm Al tinh khiết

Chọn đáp án đúng

Câu 19: Điều chế nhôm bằng các nào trong các cách sau.

1 Điện phân dung dịch AlCl3 có màng ngăn xốp 2 Điện phân nóng chảy AlCl3

3 Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit 4 Cho Al2O3 tác dụng với khí H2 nung nóng

Chọn đáp án đúng

Câu 61: (Đại học khối A-2009)

Dãy các kim loại đều có thể đợc điều chế bằng phơng pháp điện phân dung dịch muối của chúng là:

Câu 20: (Đại học khối B-2007)

Để thu đợc Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3 ngời ta lần lợt

a dùng dung dịch NaOH (d), khí CO2(d), rồi đun nóng

b dùng dung dịch NaOH (d), HCl (d), rồi đun nóng

c dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl d

d dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH d

Câu 21: (Tốt nghiệp -2007)

Chất không có tính lỡng tính là

Câu 22: (Tốt nghiệp -2007)

Chất có tính lỡng tính là

Câu 23: (Tốt nghiệp -2007)

Kim loại phản ứng đợc với dung dịch NaOH là

Câu 24: Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 sẽ có hiện tợng gì xảy ra

1 Lúc đầu không thấy hiện tợng gì sau đó suất hiện kết tủa 2 Thấy kết tủa keo trắng xuất hiện

3 Thấy kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó lại tan 4 Không thấy hiệu tợng gì

Chọn đáp án đúng

Câu 25: (Đại học khối A-2007)

Nhỏ từ từ cho đến d dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tợng quan sát đợc là

a có kết tủa keo trắng và có khí bay lên b có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

Trang 3

c không có kết tủa, có khí bay lên d chỉ có kết tủa keo trắng.

Câu 26: (Đại học khối A-2007)

Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu đợc kết tủa cần có tỉ lê

a a: b <1:4 b a:b=1:5 c a:b=1:4 d a:b>1:4

Câu 27: Khi thêm Na2CO3 vào dung dịch Al2(SO4)3 sẽ có hiện tợng gì xảy ra

1 Nớc vẫn trong suốt 2 Có kết tủa nhôm cacbonat

3 Có kết tủa Al(OH)3 4 Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan trở lại

Chọn đáp án đúng

Câu 28: Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tợng gì xảy ra

1 Không thấy hiện tợng gì 2 Lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa sau đó lại tan

3 Xuất hiện kết tủa sau đó không tan 4 Xuất hiên khí bay lên

Chọn đáp án đúng

Câu 29: Sục khí CO2 d vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tợng gì xảy ra

1 dung dịch vẫn trong suốt 2 Có kết tủa Al(OH)3

3 Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa lại tan trở lại 4 Có kết tủa nhôm cacbonat

Chọn đáp án đúng

Câu 30: (Tốt nghiệp -2007)

Cặp chất không xảy ra phản ứng là.

a dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 b dung dịch NaOH và Al2O3

c K2O và H2O d dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

Câu 31: (Đại học khối A-2007)

Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

a Cu b CuO c Al d Fe

Câu 32: (Cao đẳng khối A-2009)

Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt đợc các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

a Mg, K, Na b Zn, Al2O3, Al c Mg, Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg

Câu 33: (Cao đẳng-2008)

Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 số chất trong dãy tác dụng với lợng d dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 34: (Đại học khối A-2009)

Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến d vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 35: (Đại học khối B-2009)

Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

a Cho dung dịch NaOH đến d vào dung dịch Cr(NO3)3

b Thổi CO2 đến d vào dung dịch Ca(OH)2

c Cho dung dịch HCl đến d vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

d Cho dung dịch NH3 đến d vào dung dịch AlCl3

Câu 36: (Đại học khối A-2008)

Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2SO4, số chất đều phản ứng đợc với dung dịch HCl và dung dịch NaOH là

Câu 37: (Đại học khối B-2009)

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (d) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (d) vào dung dịch X, thu đợc kết tủa Y Nung Y

Trang 4

trong không khí đến khối lợng không đổi, thu đợc chất rắn Z là

a hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 b hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

c hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 d Fe2O3

Câu 38: (Tốt nghiệp -2007)

Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lợng dung dịch H2SO4 loãng d Sau phản ứng thu đợc dung dịch X và V lit khí hiđro (đktc) Giá trị của V là

Câu 39: (Đại học khối A-2007)

Khi cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X Chứa hỗn hợp axit HCl 1M và xít

H2SO40,5M, thu đợc 5,32 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 40: (Tốt nghiệp -2007)

Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 6,72 lit khí H2 (đktc) Khối lợng bột nhôm đã dùng là

Câu 41: (Đại học khối B-2007)

Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lợng nớc d thì thoát ra V lit khí Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (d) thì đợc 1,75V lit khí Thành phần % theo khối lợng của Na trong X là (Biết các thể tích khi đo trong cùng điều kiện)

Câu 42: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 1,1M với 100 ml dung dịch NaOH 1M đợc dung dịch A Thêm vào dung dịch A một lợng 1,35 g Al Tính thể tích H2 (đktc) bay ra

Chọn đáp án đúng

Câu 43: Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 13,44 lit H2 (đktc) Hãy cho biết

a Khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

a Al 10,8g Al2O3 20,4g b Al 1,08g; Al2O3 24,0g c Al 1,80g; Al2O3 20,4g d Al 1,80g;Al2O3 2,40g

b Tính thể tích dung dịch NaOH 4M tham gia phản ứng

Câu 44: Cho 3,42 g Al2(SO4)3 tác dụng với 25 ml dung dịch NaOH, sản phẩm thu đợc 0,78 gam kết tủa Hãy xác định nồng độ của dung dịch NaOH đã dùng

Chọn đáp án đúng

Câu 45: Một hỗn hợp A gồm Al và Fe đợc chia là 2 phần bằng nhau.

Phần 1 Tác dụng với HCl d cho ra 44,8 lit khí H2 (đktc)

Phần 2 Cho tác dụng với dung dịch NaOH d cho ra 33,6 lit H2 (đktc)

Tính khối lợng Al và Fe trong hỗn hợp A

Chọn đáp án đúng

a Al 28g, Fe 27 g b Al 27g, Fe 28 g c Al 54g, Fe 56 g d Al 72g, Fe 82 g

Câu 46: Hòa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lit dung dịch H2SO4 0,1M đợc dung dịch A Thêm V lit dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu đợc đến khối lợng không đổi ta đợc chất rắn nặng 0,51 gam Tính V

Câu 47: Hòa tan 10,8 gam Al trong một lợng H2SO4 vừ đủ thu đợc dung dịch A Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M phải thêm vào dung dịch A để có đợc kết rủa sau khi nung đến khối lợng không đổi chó ra một chất rắn nặng 10,2 gam

a 1,2 lit và 2,8 lit b 0,6 lit và 1,6 lit c 1,2 lit d 1,2 lit và 1,4 lit

Câu 48: Trộn 6,48 g Al với 16 gam Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu đợc chất rắn A Khi cho A tác dụng với dung dịch NaOH d, có 1,344 lit H2 (đktc) thoát ra Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm

Trang 5

Câu 49: (Cao đẳng-2008)

Dốt nóng một hỗn hợp Al và 16 gam Fe2O3 (trong cùng một điều kiện không có không khí) đến khi

phản ứng xảy ra ho n to n, thu đà à ợc hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh

ra 3,36 lit H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 50: (Đại học khối A-2008)

Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trờng không có không khí) đế khí phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau

Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d, sinh ra 3,08 lit khí H2 (đktc)

Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH d, sinh ra 0,84 lit khí H2 (đktc)

Giá trị của m là

Câu 51: Hòa tan 0,54 gam một kim loại M có hóa trị n không đổi trong 10 ml dung dịch H2SO4 d cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định hóa trị n và kim loại M

Câu 52: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl thu đợc 8,96 lit khí H2 (đktc) Nếu cho một lợng hợp kim nh trên tác dụng với dung dịch NaOH giải phóng ra 6,72 lit khí H2 (đktc) Xác định thành phần

% mỗi kim loại trong hỗn hợp

a A l 69,8%, Mg 30,2 b A l 69,2%, Mg 30,8 c A l 62,1%, Mg 37,9 d A l 62,9%, Mg 37,1

Câu 53: Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M thu đợc chất rắn A Khi cho A tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 0,336 lit khí (đktc) Tính khối lợng Al đã dùng và khối lợng chất rắn A a.1,08 g; 5,16 g b 0,54g, 5,16g c 1,08g, 5,43g d 8,1g, 5,24g

Câu 54: Để một miếng Al nặng 5,4 gam trong không khí một thời gian, thấy khối lợng miếng nhôm nặng lên

4,448 gam Tính % Al đã bị oxi hoá thành oxit Hãy chọn đáp án đúng

Câu 55: Hoà tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Al-Zn bằng dung dịch NaOH thu đợc 8,96 lit H2 (đktc) Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu Hãy chọn đáp án đúng

a.40,02%Zn, 59,98%Al b 45,52%Zn, 54,48%Al c 54,62%Zn, 45,38%Al d.58,15%Zn, 41,85%Al

Câu 56: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn vào m gam dung dịch H2SO4 d, sau phản ứng hoàn toàn, khối lợng dung dịch là (m + 11,1) g Khối lợng của Al, Zn trong hỗn hợp đầu là

a.1,35 g Al, 10,55 g Zn b 2 g Al, 9,9 g Zn c 2,7g Al, 9,2 g Zn d 5,4 g Al, 6,5 g Zn

Câu 57: Hoà tan hoàn toàn 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí NO và N2O hỗn hợp khí này có tỉ khối so với H2 là 16,75 Thể tích của mỗi khí là

a.3,2lit NO, 0,1 lit N2O b 3 lit NO, 0,3 lit N2O c 3,4272 lit NO, 0,79 lit N2O d 2,016 lit NO, 0,672 lit

N2O

Câu 58: Hoà tan hết 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 thu đợc hỗn hợp khí X gồm 2 khi NO và NO2 có tỉ khối so với hiđro là 19 Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X là

a.cùng 5,72 lit b cùng 6,72 lit c 4 lit N và 7 lit NO2 d 7 lit NO và 4 lit NO2

Câu 59: Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 8,96 lit khí (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O

có tỉ khối so với hiđro bằng 16,5 Khối lợng m là

Câu 60: (đại học khối B-2008)

Cho m gam hỗn hợp gồm Al, Cu vào dung dịch HCl d, sau khi phản ứng kết thúc sinh ra 3,36 lit khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X ở trên vào một lợng d axit HNO3 đặc nguội, sau khi kết thúc phản ứng sinh

ra 6,72 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 61: (Cao đẳng-2008)

Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu đợc dung dịch X và 8,736 lit khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu đợc lợng muối khan là

Câu 62: (Cao đẳng-2008)

Trang 6

Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- phần một cho tác dụng với lợng d dung dịch NaOH, sinh ra x mol H2

- Phần hai cho tác dụng với lợng d dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệt giữa x và y là

Câu 63: (Đại học khối A-2008)

Cho một hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol là 1:2 vào nớc (d) Sau khi các phản ứng xảy ra ho n à

to n, thu đà ợc 8,96 lit khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 64: (Đại học khối A-2008)

Cho V lit dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al2(SO4)3 và 0,1 mol H2SO4 đến khí phản ứng ho n to n, thu đà à ợc 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu đợc lợng kết tủa trên là

Câu 65: (Đại học khối A-2008)

Hoà tan ho n to n 0,3 mol hỗn hợp Al và Alà à 4C3 vào dung dịch KOH (d), thu đợc a mol hỗn hợp khí và dung dịch X Sục khí CO2 (d) vào dung dịch X lợng kết tủa thu đợc là 46,8 gam Giá trị của a là

Câu 66: (Đại học khối A-2009)

Cho luồng khí CO (d) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu đợc 8,3 gam chất rắn Khối lợng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 67: (Đại học khối A-2009)

Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu đợc 940,8 ml khíNxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là

Câu 68: (Đại học khối A-2009)

Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu đợc 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lợng dung dịch thu đợc sau phản ứng là

Câu 69: (Đại học khối A-2009)

Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (d), thu đợc dung dịch X và 1,344 lít (ở

đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu đợc m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 70: (Đại học khối A-2009)

Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (d), thu đợc 5,6 lít khí H2 (ở

đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

Câu 71: (Cao đẳng khối A-2009)

Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu đợc dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lợng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (d) vào X và đun nóng, không

có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lợng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 72: (Cao đẳng khối A-2009)

Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu đợc 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (d) vào Y thu đợc a gam kết tủa

Giá trị của m và a lần lợt là

Câu 73: (Cao đẳng khối A-2009)

Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và

Trang 7

0,04 mol H2SO4 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 74: (Cao đẳng khối A-2009)

Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nớc, thu đợc dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu đợc m gam kết tủa

Giá trị của m là

Câu 75: (Đại học khối B-2009)

Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đợc hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (d) thu đợc dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (ở đktc) Sục khí CO2 (d) vào dung dịch Y, thu đợc39 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 76: (Đại học khối B-2009)

Điện phân nóng chảy Al2O3 với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu đợc m kg Al ở catot và 67,2

m3

(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục vào dung dịch nớc vôi trong (d) thu đợc 2 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 77: (Đại học khối B-2009)

Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu đợc 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (d) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc m gam kết tủa Phần trăm về khối lợng

của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lợt là

a 21,95% và 0,78 b 78,05% và 2,25 c 21,95% và 2,25 d 78,05% và 0,78

Câu 78: (Cao đẳng khối A-2010)

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là

Câu 79: (Cao đẳng khối A-2010)

Câu 70: (Cao đẳng khối A-2010)

nung đến khối lượng khụng đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giỏ trị của V là

Câu 81: (Đại học khối A-2010)

Cho cỏc chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tỏc dụng được với dung dịch NaOH loóng ở nhiệt độ thường là

a 4 b 5 c 3 d 6

Câu 82: (Đại học khối B-2010)

Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhụm trong điều kiện khụng cú khụng khớ Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loóng (dư), thu được 10,752 lớt khớ H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhụm là

a 60% b 80% c 90% d 70%

Câu 83: (Đại học khối B-2010)

Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm cỏc kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đó phản ứng là

a 0,14 b 0,18 c 0,16 d 0,12

Trang 8

C©u 84: (§¹i häc khèi B-2010)

Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ x mol/l, thu được dung dịch Y và 4,68 gam kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y, thu được 2,34 gam kết tủa Giá trị của x là

a 0,9 b 1,0 c 0,8 d 1,2

Ngày đăng: 30/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w